1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an Dia 9

93 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 868,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học:- Hieu vai trò của các nhân tố tự nhiên, kinh tế – xã hội đối với sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở nớc ta.. - Biết sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển

Trang 1

Soạn ngày:

Giảng ngày:

Địa lý dân c

Tiết 1

Bài 1: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

I Mục tiêu bài học:

- Sau bài học học sinh biết đợc:

+ Nớc ta có 54 dân tộc.Trong đó dân tộc Kinh có số dân đông nhất Các dân tộc của nớc ta luôn đoàn kết bên nhau trong quá trình xây dựng và bảo vệ tổ quốc.+ Trình bày tình hình phân bố các dân tộc ở nớc ta

+ Xác định trên bản đồ các vùng phân bố chủ yếu của một số dân tộc

+ Có tinh thần đoàn kết tôn trọng các dân tộc

II Chuẩn bị.

- Bản đồ phân bố các dân tộc Việt Nam

- Tranh ảnh về đại gia đình các dân tộc Việt Nam

- Tranh ảnh về một số dân tộc Việt Nam

- hãy nêu sự đóng góp của Việt kiều

trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ

- Mỗi dân tộc đều có những nét văn hoá riêng

=> Văn hoá Việt Nam thêm phong phú, giàu bản sắc

- Dân tộc Việt( Kinh ) có số dân đông nhất, chiếm 86%

+ Có kinh nghiệm, trình độ, lực lợng lao động cao nhất

- Các dân tộc ít ngời đều có những kinh nghiệm riêng trong sản xuất

- Việt kiều yêu nớc cũng có những

đóng góp đáng kể trong quá trình xây dựng đất nớc

II Sự phân bố các dân tộc.

1 Dân tộc Việt ( Kinh).

- Ngời Kinh phân bố chủ yếu ở đồng

Trang 2

Trờng Sơn – Tây Nguyên có hơn 20 dân tộc: Êđê, Gia rai, Mnông…

- Nam trung bộ và Nam bộ có các dân tộc nh : Chăm, Khơme, Hoa

- Hiện nay do quá trình phát triển nên

sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi

Trang 3

+ Học sinh biết đợc dân số của nớc ta hiện nay.

+ Hiểu và trình bày đợc tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả.+ Biết đợc sự thay đổi cơ cấu dân số và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số của nớc

ta Nguyên nhân của sự thay đổi đó

+ Có kĩ năng phân tích bảng thống kê và một số bản đồ dân số

+ ý thức đợc phải có quy mô gia đình hợp lý

II Chuẩn bị.

Biểu đồ tăng dân số Việt Nam phóng to

Tranh ảnh về một số hậu quả của dân số với môi trờng và chất lợng cuộc sống

III Kiểm tra bài cũ.

- Nền văn hoá:” Cơm đồ nhà gác, nớc vác lợn thui Ngày lui tháng tới”

IV Bài mới.

gây ra những hậu quả gì?

- Nêu lợi ích của việc giảm tỉ lệ tăng tự

nhiên ở nớc ta?

+ Nhóm 3: Dựa vào B2.1 xác định các

vùng có tỉ lệ tăng tự nhiên cao nhất,

thấp nhất, các vùng có tỉ lệ tăng cao

II Gia tăng dân số.

- Đầu những năm 50 của thế kỷ 20 nớcta” bùng nổ dân số” và đợc kiềm chế vào cuối thế kỷ 20

- Hiện nay tỉ suất sinh của nớc ta tơng

đối thấp nhng mỗi năm dân số tăng khoảng 1 triệu ngời

-

Nguyên nhân:Do kinh tế phát triển;

Trang 4

- Nớc ta có cơ cấu dân số nh thế nào?

- Có thuận lợi và khó khăn gì?

Tại sao?

chăm sóc y tế và đời sống đợc nâng cao

- ở nớc ta gia tăng tự nhiên của dân số giữa các vùng khác nhau

+ Tăng cao ở Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và Nam Trung Bộ.Dân số sẽ gây ra những hậu quả nh: kinh tế chậm phát triển; thiếu lơng thực; thiếu việc làm; ô nhiễm môi tr-ờng; mất trật tự xã hội

III Cơ cấu của dân số.

- Nớc ta có cơ cấu dân số trẻ

+ Nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi có tỉ trọngcao

- Tỉ số giới tính hiện nay cân bằng hơn trớc

+ Tỉ lệ giới tính phụ thuộc vào chuyển c

IV Củng cố

Tình hình gia tăng dân số của nớc ta nh thếnào ?

Nêu ý nghĩa của việc giảm tỉ lệ sinh ?

Trang 5

Soạn ngày:

Giảng ngày:

Tiết 3

Bài 3: Phân bố dân c các loại hình quần c

I Mục tiêu bài học:

- Học sinh hiểu và trình bày đợc đặc điểm, mật độ dân số và phân bố dân c của nớc ta

- Biết đặc điểm của các loại hình quần c nông thôn, thành thị, đô thị hoá

- Phân tích bản đồ phân bố dân c đô thị Việt Nam và một số bảng số liệu về dân c

- ý thức đợc sự cần thiết phải phát triển đô thị trên chính sách phát triển công nghiệp Bảo vệ môi trờng, chấp hành các chính sách của nhà nớc về phân bố dânc

II Chuẩn bị

- Bản đồ phân bố dân c và đô thị Việt Nam

- Tranh ảnh về nhà ở và một số hình thức quần c ở Việt Nam

- Bảng thống kê mật độ dân số của một số nớc và Việt Nam

III Kiểm tra bài cũ

II Các loại hình quần c.

1 Quần c nông thôn.

- Dân c sống tập trung thành các điểm quần c với quy mô dân số khác nhau ( làng, bản, buôn, sóc)

- Phân bố rộng rãi theo lãnh thổ

- Dân c làm nông nghiệp ngày càng giảm

Trang 6

- Các đô thị phân bố ở đồng bằng, duyên hải.

III Đô thị hoá.

- Là quá trình mở rộng quy mô các thành phố

- Đô thị hoá nớc ta có những đặc điểm sau: + Dân số tăng không đều; + Tỉ lệ dân thành thị thấp; + Các đô thị thuộc loại vừa và nhỏ

I Mục tiêu bài học:

- Hiểu và trình bày đợc đặc điểm của nguồn lao động và việc sử dụng lao động ởnớc ta

- Biết sơ lợc về chất lợng cuộc sống và việc nâng cao chất lợng cuộc sống của nhân dân ta

- Biết và nhận xét các biểu đồ, bảng số liệu về lao động và chất lợng cuộc sống

- Xác lập mối quan hệ giữa dân số, lao động, việc làm và chất lợng cuộc sống

II Chuẩn bị.

- Biểu đồ cơ cấu lao động

- Bảng thống kê về sử dụng lao động, chất lợng cuộc sống

III Kiểm tra bài cũ.

Nêu đặc điểm quá trình đô thị hoá ở nớc ta?

- TL : Quá trình đô thị hoá ở nớc ta có một số đặc điểm chủ yếu sau:

+ Dân số tăng không đều

+Tỉ lệ dân thành thị thấp

+ Phần lớn các đô thị thuộc loại vừa và nhỏ

IV Bài mới.

Ph

Trang 7

lao động nớc ta? để nâng cao chất lợng

nguồn lao dộng cần có những biện pháp

+ Nhóm 4: Để giải quyết việc làm cho

ng-ời lao động cần có những biện pháp gì?

- Chất lợng cuộc sống của nhân dân ta

hiện nay nh thế nào? so sánh với chất lợng

cuộc sống trớc đây?

- Cho ví dụ?

- Tại sao? Biện pháp và hớng giải quyết?

I Nguồn lao động và sử dụng lao

- Nguồn lao động có một số hạn chế sau: + Sức khoẻ; trình độ

- Lực lợng lao động tập trung chủ yếu ởnông thôn, chất lợng thấp

và dịch vụ

II Vấn đề việc làm.

- ở nông thôn tình trạng thiếu việc làm tăng cao

- ở thành thị tỉ lệ thất nghiệp khá cao, hơn 6%

+ Biện pháp : Đào tạo ngời lao động; +

chuyển lao động từ nông nghiệp ra thành thị ( các khu công nghiệp ); + sinh đẻ có kế hoạch ( đa dạng hoá kiến thức)

III Chất lợng cuộc sống.

- Trong thời gian qua chất lợng cuộc sống của nhân dân đã đợc nâng lên: + 90,3% tỉ lệ dân số biết chữ.+

Thu nhập bình quân đầu ngời tăng; + tuổi thọ tăng 67,4 đối với nam và 74 đốivới nữ,

+ tỉ lệ tử vong trẻ em giảm

- Tuy nhiên, chất lợng cuộc sống còn chênh lệch giữa các vùng

VI Củng cố.

Trang 8

Nguồn lao động nớc ta có đặc điểm gì?

Chất lợng cuộc sống nớc ta có đặc điểm gì?

I Mục tiêu bài học.

- Học sinh biết cách phân tích, so sánh tháp dân số

- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta

- Xác lập mối quan hệ giữa tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi giữa dân

số và phát triển kinh tế – xã hội của đất nớc

đổi cơ cấu lao động dân số theo độ

tuổi ở nớc ta? Giải thích nguyên nhân?

+ Nhóm 2: Cơ cấu dân số theo độ tuổi

lao động có thuận lợi, khó khăn gì cho

phát triển kinh tế – xã hội Chúng ta

phải có những biện pháp gì để khắc

phục những khó khăn này?

các nhóm báo cáo

- Hình dạng: + Đáy rộng + Đỉnh nhọn

+ Chân của nhóm từ 0 – 4 tuổi ( 1999 ) hẹp hơn chân của nhóm tuổi 0 – 4 ( 1989 )

- Cơ cấu dân số :+ Theo độ tuổi : Tuổi dới, trong tuổi lao dộng đều cao nhng độ tuổi lao

động ( 1999 ) nhỏ hơn ( 1989 ) Độ tuổi lao động và ngoaì lao động ( 1999 ) cao hơn ( 1989 )

+ Tỉ số dân số phụ thuộc còn cao và có

sự thay đổi giữa 2 tháp dân số

Trang 9

Giáo viên chuẩn hoá kiến thức.

- Cơ cấu dân số theo độ tuổi có nhiều thay đổi :

+ Nhóm tuổi từ 0 – 4 tuổi : 1999>1989

10 – 14tuổi : 1999>1989

+ Nhóm tuổi lao động : 1999 >1989.+ Nhóm tuổi phụ thuộc : 1999<1989

-

Giải thích : + Do nớc ta làm tốt chính

sách sinh đẻ có kế hoạch, giảm tỉ lệ tăng tự nhiên nên nhóm tuổi phụ thuộc giảm

+ Do chăm sóc y tế tốt đời sống nhân dân đợc nâng cao nên dân số ngoài tuổilao động tăng

+ Lực lợng lao động dồi dào Kinh tế phát triển thuận lợi, giảm gánh nặng

- Khó khăn : + Thiếu việc làm ; +Thừa lao động ; + Về lâu dài sẽ thiếu lao động

- Biện pháp :

+ Đào tạo nghề ; + Đa dạng hoá các ngành kinh tế ; + phân bố lao động hợp lý giữa các vùng

Bài 6 : Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam

I Mục tiêu bài học:

- Sau bài học:

Trang 10

+ Học sinh cần có những hiểu biết về quá trình phát triển kinh tế nớc ta trong những thập kỷ gần đây.

+ Hiểu đợc xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế Những thành tựu và khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế

+ Có kỹ năng phân tích bản đồ về quá trình diễn biến của hiện tợng địa lý

- Nớc ta đã trải qua những giai đoạn

xây dựng tổ quốc nào? Những giai

đoạn đó có kinh tế nh thế nào?

- Từ giai đoạn 1945 – 1975 nền kinh

tế nớc ta có đặc điểm gì?

- Giai đoạn 1975 – 1986 nền kinh tế

nớc ta phát triển nh thế nào?

- Học sinh hoạt động nhóm:

+ Nhóm 1: Dựa vào H6.1 hãy rút ra xu

hớng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh

tế Xu hớng này thể hiện rõ nhất ở khu

- Học sinh báo cáo

- Giáo viên chuẩn hoá kiến thức

1 Nền kinh tế n ớc ta tr ớc thời kỳ đổi mới.

- Nền kinh tế nớc ta đã trải qua nhiều giai đoạn phát triển gắn liền với quá trình xây dựng đất nớc

- Giai đoạn từ 1945 – 1975 nền kinh

tế nớc ta tập trung cho chiến tranh giữ nớc

- Giai đoạn 1975 – 1986 nớc ta tiến lên CNXH, do khó khăn nền kinh tế rơI vào khủng hoảng, lạm phát tăng cao, sản xuất đình trệ, lạc hậu

2 Nền kinh tế n ớc ta trong thời kỳ đổi mới

.

- Từ năm 1986 công cuộc đổi mới kinh

tế – xã hội đa kinh tế nớc ta dần ổn

định và phát triển

a, Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

- Quá trình đổi mới gắn liền với chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện rõ nhất ở 3 mặt:

+ Chuyển dịch cơ cấu ngành:

- Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm– ng nghiệp

- Tăng tỉ trọng công nghiệp – dịchvụ

- Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhng còn biến động

+ Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ:

- Vùng chuyên canh nông nghiệp

- Trung tâm công nghiệp – dịch

Trang 11

+ Nhóm 3: Nêu những thành tựu đã đạt

đợc?

+ Nhóm 4: Nêu những khó khăn thách

thức đặt ra, biện pháp khắc phục

- Học sinh báo cáo

vụ

- Vùng kinh tế

+ Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh

tế từ kinh tế nhà nớc sang kinh tế nhiềuthành phần

=> Hình thành 3 vùng kinh tế trọng

điểm, đó là:

+ Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ; + Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung;

+ Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

3 Những thành tựu và thách thức.

- Thành tựu đạt đ ợc :

+ Kinh tế tăng trởng vững chắc, hơn 7%/ năm

+ Kinh tế chuyển dịch theo hớng CNH,HĐH

+ Hình thành một số ngành trọng

điểm: Dầu khí, hàng tiêu dùng

+ Xuất khẩu tăng cao

+ Đang trong quá trình hội nhập kinh

tế thế giới

- Khó khăn, thách thức :

+ Sự phân hoá giàu nghèo giữa khu vựcmiền núi và thành thị

+ Tài nguyên môi trờng ô nhiễm

+ Bất cập trong quá trìnhphát triển văn hoá, giáo dục, y tế

+ Vấn đề việc làm

+ Khó khăn trong hội nhập kinh tế thế giới

V Củng cố.

- Nêu đặc điểm của nền kinh tế nớc ta trong thời kỳ đổi mới?

- Những khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế?

Trang 12

I Mục tiêu bài học:

- Hieu vai trò của các nhân tố tự nhiên, kinh tế – xã hội đối với sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở nớc ta

- Thấy đợc những nhân tố này đã ảnh hởng đến sự hình thành nền nông nghiệp nớc ta là nền nông nghiệp nhiệt đới đang phát triển theo hớng thâm canh và chuyên môn hoá

- Có kỹ năng đánh giá kinh tế và tài nguyên thiên nhiên

- Biết sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- Liên hệ với thực tế địa phơng em

II Chuẩn bị.

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ khí hậu Việt Nam

III Kiểm tra bài cũ.

- Làm bài tập 2 ( 23 )

IV Bài mới

Ph ơng pháp Nội dung

- Hãy nêu các nhân tố ảnh hởng đến

phân bố nông nghiệp nớc ta?

- Tài nguyên đất có giá trị nh thế nào

trong sản xuất nông nghiệp?

- Học sinh hoạt động nhóm:

+ Nhóm 1: Đặc điểm giá trị tài nguyên

đất theo sơ đồ

+ Nhóm 2: Đặc điểm thuận lợi – khó

khăn tài nguyên khí hậu theo sơ đồ

+ Nhóm 3: Đặc điểm thuận lợi – khó

khăn tài nguyên nớc

+ Nhóm 4: Đặc điểm thuận lợi – khó

khăn tài nguyên sinh vật

- Các nhóm báo cáo

- Giáo viên chuẩn hoá kiến thức

I Các nhân tố tự nhiên.

1 Tài nguyên đất.

- Đất là tài nguyên vô cùng quý giá, là

t liệu sản xuất không thể thay thế đợc của ngành nông nghiệp

- Tài nguyên đất khá đa dạng, có 14 nhóm khác nhau Trong đó có 2 nhóm cơ bản là: Phù sa và Feralit

Trang 13

2 Tài nguyên khí hậu :

- Tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng

đầu trong thâm canh nông nghiệp ở

4 Tài nguyên sinh vật :

- Nguồn sinh vật phong phú, tạo nguồngiống tốt, thích hợp với từng địa ph-

- Có kinh nghiệm trong sản xuất, cần

cù, sáng tạo

2 Cơ sở vật chất- kỹ thuật

- Ngày càng đợc hoàn thiện làn tăng giá trị và khả năng cạnh tranh của sản phẩm nông nghiệp

3 Chính sách phát triển nông nghiệp.

- Là chính sách phát triển thúc đẩy phát triển nông nghiệp tạo các mô hìnhphù hợp

4 Thị tr ờng trong và ngoài n ớc.

- Mở rộng thị trờng là thúcđẩy phát triển đa dạng hoá sản phẩm

V Củng cố.

- Phân tích vai trò của tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển nông nghiệp?

Trang 14

- Trong c¸c nh©n tè kinh tÕ – x· héi, nh©n tè nµo lµ quan träng nhÊt?

Trang 15

Soạn ngày:

Giảng ngày:

Tiết 8

Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

I Mục tiêu bài học:

- Hieu đặc điểm phát triển và phân bố một số loại cây trồng, vật nuôi chủ yếu vàmột số xu hớng trong phát triển sản xuất nông nghiệp hiện nay

- Nắm vững sự phân bố sản xuất nông nghiệp với sự hình thành các vùng sản xuất tập trung các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu

- Tranh ảnh về một số thành tựu trong sản xuất nông nghiệp

III Kiểm tra bài cũ.

- Nêu các nhân tố ảnh hởng đến phát triển và phân bố nông nghiệp?

- Tóm lại: - Các nhân tố tự nhiên: + Tài nguên đất

+ Tài nguyên khí hậu

nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất

ngành trồng trọt và sự thay đổi này nói

lên điều gì?

- Cho ví dụ?

- Cây lơng thực bao gồm những loại

cây gì?

- Dựa vào B8.2 hãy trình bày các thành

tựu chủ yếu trong sản xuất lúa thời kỳ

- Từ sản xuất độc canh cây lúa nớc ta

đẩy mạnh sản xuất nhiều cây công nghiệp và cây trồng khác

1 Cây l ơng thực.

- Gồm lúa, ngô, khoai, sắn…

- Lúa là cây lơng thực chính phục vụ cho nhu cầu trong nớc và xuất khẩu ( Thứ 2 thế giới)

- Năm 2002 sản lợng đạt 34,4 triệu tấn

- Lúa đợc trồng nhiều ở 2 vùng trọng

điểm lúa là: Đồng bằng sông Hồng và

Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 16

điểm lúa nói trên?

- Dựa vào H8.2 – H8.3 nhận xét sự

phân bố các cây công nghiệp hàng

năm và cây công nghiệp lâu năm chủ

yếu ở nớc ta?

- Nêu một số điều kiện thuận lợi để

phát triển cây công nghiệp?

- Kể tên một số loài cây ăn quả đặc

tr-ng ở Nam Bộ?

- Tại sao ở Nam Bộ trồng đợc nhiều

loại cây ăn quả?

- Việc phát triển cây công nghiệp tạo

ra sản phẩm cung cấp cho công nghiệp chế biến, tận dụng tài nguyên, bảo vệ môi trờng, phá thế độc canh trong sản xuất nông nghiệp

- Nớc ta có nhiều điệu kiện thuận lợi

để phát triển cây công nghiệp

3 Cây ăn quả.

- Phát triển quanh năm, đặc biệt ở đồngbằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

- Đàn trâu có 3 triệu con, tập trung ở Trung du miền núi phía Bắc

2 Chăn nuôi lợn.

- Năm 2002 có 23 triệu con, tập trung

ở đồng bằng sông Hồng, sông Cửu Long,trung du Bắc Bộ

3 Chăn nuôi gia cầm.

- Năm 2002 có 215 triệu con, phát triển ở đồng bằng

V Củng cố.

- Ngành trồng trọt nớc ta có đặc điểm gì?

- Ngành chăn nuôI nớc ta phát triển nh thế nào?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làmm bài tập 2 ( 23 )

Trang 17

Soạn ngày:

Giảng ngày:

Tiết 9

Sự phát triển và phân bố sản xuất lâm nghiệp thủy sản

I Mục tiêu bài học:

- Hieu đợc các loại rừng ở nớc ta, vai trò của ngành lâm nghiệp trong việcphát triển kinh tế – xã hội – bảo vệ môi trờng

- Các khu vực phân bố chủ yếu của ngành lầm nghiệp

- Thấy đợc nớc ta có nguồn lợi khá lớn về thuỷ sản, những xu hớng mới trong phát triển và phân bố ngành thuỷ sản

- Có kỹ năng làm việc với bản đồ, biểu đồ

- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ đờng

II Chuẩn bị.

- Bản đồ kinh tế Việt Nam

III Kiểm tra bài cũ.

- Nêu vai trò của lâm nghiệp?

- Dựa vào B9.1 cho biết cơ cấu các loại

rừng ở nớc ta?

- Nêu vai trò của rừng ở nớc ta ?

- Dựa vào B9.1 cho biết rừng phòng hộ

chiếm bao nhiêu % diện tích rừng cả

nớc và có vai trò nh thế nào ?

I Lâm nghiệp.

1 Tài nguyên rừng.

- Năm 2002 diện tích rừng nớc ta là 11,6 triệu ha ( độ che phủ 35% ) Trong

đó chủ yếu là rừng phòng hộ và rừng sản xuất

- Rừng cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, dân dụng và xuất khẩu

- Rừng phòng hộ phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trờng

+ Rừng đặc dụng bảo vệ hệ sinh thái, các loài quý hiếm

2 Sự phát triển và phân bố ngành lâm

Trang 18

- Việc trồng rừng đem lại lợi ích gì?

Tại sao phải vừa khai thác vừa đi đôi

- Công nghiệp chế biến khá phát triển

- Đang triển khai dự án 5 triệu ha rừng

- Phát triẻn mô hình kinh tế VAR

- Rừng phòng hộ đầu nguồn, ven biển

- Rừng sản xuất: trung du, cao nguyên

- Khai thác hợp lý, tiết kiệm đi đôi với tái tạo, bảo vệ rừng

+ Thuỷ sản nớc ngọt ( ao, hồ, sông…)

- Điều kiện tự nhiên :

+ Khí hậu nhiệt đới gió mùa

+ Bờ biển dài, diện tích lớn

+ Có nhiều đảo, vịnh…

- Khó khăn : + Thiếu vốn.

+ Thiếu kinh nghiệm

đánh bắt xa bờ

+ Thiên tai, bão

+ ô nhiễm môi trờng

2 Sự phát triển và phân bố ngành thuỷ

sản.

+ Khai thác hải sản tăng khá nhanh.+ Nuôi trồng thuỷ sản phát triển nhanh( tôm, cá)

+ Xuất khẩu thủy sản có những tiến bộvợt bậc ( thứ 3 )

Khai thác phát triển mạnh ở duyên hảiNam trung Bộ và Nam Bộ

Nuôi trồng phát triển ở Cà Mau, An Giang, Bến Tre

IV Củng cố.

Nêu vai trò của ngành lâm nghiệp và thủy sản trong nền kinh tế nớc ta?

Tại sao phải trồng rừng? Bảo vệ rừng?

Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài tập 3 ( 37 )

Trang 19

Soạn ngày

Giảng ngày

Tiết 10 Thực hành

vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây sự tăng trởng

( Giáo viên chia nhóm 1 tính %; nhóm 2 tính góc ở tâm)

Loại cây Cơ cấu diện tích gieo trồng ( % ) Góc ở tâm tròn ( Độ ) Biểu đồ

ớc 2 : Vẽ biểu đồ theo quy tắc vẽ từ tia

12h ( thuận chiều kim đồng hồ)

B

ớc 3 : Thể hiện các giá trị vào từng phần.

Chú ý : phân biệt các ký hiệu

Nhận xét : Cây lơng thực : + Diện tích gieo trồng tăng 1461,1000ha Tỉ trọng giảm từ 74,4 % xuống còn 66,0%

Cây công nghiệp : + Diện tích gieo trồng tăng 1030,1000ha Tỉ trọng tăng từ 13,3 % lên 17,9 %

Cây ăn quả : + Diện tích gieo trồng tăng từ 12,0% lên 16,1%

Trang 20

- Bài tập 2 :

Vẽ tỉ trọng: + Trục tung ghi giá trị %

+ Trục hoành ghi năm

- Các đờng biểu diễn bằng màu khác nhau

hoặc bằng các nét khác nhau

Nhận xét : Đàn lợn và đàn gia cầm tăng

nhanh do nhu cầu thịt, trứng tăng cao và

do giải quyết tốt nguồn thức ăn và đa dạngcác hình thức chăn nuôi theo phơng pháp công nghiệp

Đàn trâu bò không tăng do nhu cầu sức kéo giảm

công nghiệp

I Mục tiêu bài học:

- Hieu đợc các nhân tố tự nhiên – xã hội đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp nớc ta

- Hiểu đợc việc lựa chọn cơ cấu ngành , cơ cấu lãnh thổ công nghiệp phù hợp với xuất phát từ việc đánh giá đúng tác dụng của các nhân tố này

- Các kỹ năng đánh giá ý nghĩa kinh tế của tài nguyên thiên nhiên

- Biết vận dụng các kiến thức đã học để giảI thích một hiện tợng địa lý kinh tế

Trang 21

- Dựa vào bản đồ dân c, bản đồ khoáng

sản ( Bản đồ tự nhiên Việt Nam) nhận

- Học sinh báo cáo

- Giáo viên chuẩn hoá kiến thức

- Nguồn năng lợng

- Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông nam Bộ: khai thác nhiên liệu ( Dầu khí, Than đá)

- Trung du miền núi Bắc Bộ: công nghiệp luyện kim

- Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ: Công nghiệp hoá chất

- Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng có ở nhiều địa phơng

II Các nhân tố kinh tế xã hội.

1 Dân c và lao động.

- Thị trờng trong nớc quan trọng.+ lao động rẻ, lành nghề

-> Thu hút đầu t nớc ngoài

2 Cơ sở vật chất kỹ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng.

4 Thị tr ờng

- Cạnh tranh của hàng nhập khẩu

- Sức ép của thị trờng

V Củng cố.

- Trình bày các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

- Theo em trong các nhân tố kinh tế – xã hội, nhân tố nào là quan trọng nhất?

Trang 22

Soạn ngày:

Giảng ngày:

Tiết 12

Sự phát triển phân bố công nghiệp

I Mục tiêu bài học:

- Học sinh biết đợc tên của một số ngành công nghiệp chủ yếu ( công nghiệp trọng điểm) ở nớc ta và một số trung tâm công nghiệp

-Biết đợc 2 khu vực trung tâm công nghiệp lớn nhất ở nớc ta là Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận; Đông nam Bộ

- Thấy đợc 2 trung tâm công nghiệp lớn nhất nớc ta là Hà Nội và Tp HCM

- Đọc và phân tích bản đồ cơ cáu ngành công nghiệp

- Đọc và phân tích lợc đồ công nghiệp, trung tâm công nghiệp Việt Nam

II Chuẩn bị.

- Bản đồ công nghiệp Việt Nam

- Bản đồ kinh tế Việt Nam

III Kiểm ta bài cũ.

- Giáo viên cho học sinh đọc tóm tắt

đoạn “ Nớc ta….cơ cấu kinh tế”

- Dựa vào H12.1 hãy sắp xếp thứ tự các

ngành công nghiệp trọng điểm của nớc

- Nớc ta có đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực

- Đã hình thành một số ngành công nghiệp trọng điểm

Đặc điểm : + Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị công nghiệp

+ Thế mạnh tài nguyên thiên nhiên

+ Nguồn lao động

=> đáp ứng nhu cầu trong nớc và xuất khẩu

=> thúc đẩy tăng trởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

II Ngành công nghiệp trọng điểm.

1 Công nghiệp khai thác nhiên liệu.

Trang 23

mỏ dầu khí dang khai thác?

+ Nhóm 2: Công nghiệp hoá chất.

+ Nhóm 3: Sản xuất vật liệu xây dựng

+ Nhóm 4: Công nghiệp chế biến lơng

thực thực phẩm

+ Nhóm 5: Công nghiệp nhẹ ( Dệt )

- Các nhóm báo cáo

- Giáo viên chuẩn hoá kiến thức

- Công nghiệp dệt may nớc ta có điều

kiện thuận lợi, khó khăn gì?

- Dựa vào H12.3 xác định 2 khu vực tập

trung công nghiệp lớn nhất cả nớc?

- kể tên một số trung tâm công nghiệp

tiêu biểu cho 2 khu vực trên?

+ Khai thác than ở Quảng Ninh, sản lợng 10– 12 triệu tấn/năm

+ Khai thác dầu khí ở thềm lục địa phía nam

là mặt hàng xuất khẩu chủ lực

2 Công nghiệp điện

+ Thuỷ điện: Hoà Bình; Yaly, Trị An

+ Nhiệt điện: Phả Lại; Phú Mỹ

Sản lợng30 tỉ kw/h/năm

3 Một số ngành công nghiệp nặng khác.

+ Công nghiệp cơ khí điện tử dang phát triểnnhanh Tập trung ở Tp HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Tây Nguyên, Biên Hoà…

+ Công nghiệp hoá chất khá phát triển, sản phẩm đợc sử dụng rộng rãi: Hà Nội, Tp HCM, Việt Trì…

+ Cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng có cơ cấukhá đa dạng và phát triển tập trung ở Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

4 Công nghiệp chế biến l ơng thực thực phẩm

- Là ngành công gnhiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp

- Tập trung ở Hà Nội, Tp HCM, Nam Định

II Các trung tâm công nghiệp lớn.

- Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nớc ta

là Đông Nam Bộ ( Tp HCM) và Đồng bằng sông Hồng (Hà Nội)

V Củng cố

Trang 24

- Cơ cấu ngành công nghiệp nớc ta có đặc điểm gì?

- Ngành công nghiệp chế biến lơng thực thực phẩm nớc ta có thuận lợi, khó khăn gì?

Vai trò đặc điểm phát triển phân bố dịch vụ.

I Mục tiêu bài học:

- Biết đợc ngành dịch vụ nớc ta có cơ cấu rất phức tạp, ngày càng đa dạng

- Hiểu đợc ngành dịch vụ có ý nghĩa ngày càng tăng trong việc đảm bảo sự phát triển của các ngành kinh tế khác trong hoạt động của đời sống xã hội và tạo việclàm cho nhân dân đóng góp vào thu nhập quốc dân

- Hiểu đợc sự phân bố của ngành dịch vụ nớc ta phụ thuộc vào sự phân bố dân c

- Sơ đồ về cơ cấu các ngành dịch vụ ở nớc ta

- Một số hình ảnh về hoạt động dịch vụ hiện nay ở nớc ta

III Kiểm tra bài cũ.

Trang 25

- Chứng minh rằng: Cơ cấu công nghiệp nớc ta khá đa dạng?.

+ Tl: Công nghiệp nớc ta có cơ cấu khá đa dạng, có đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực và đã hình thành một số ngành trọng điểm ( khai thác nhiên liệu; điện; cơ khí; điện tử; hoá chất; vật liệu xây dựng; lơng thực thực phẩm; dệt may…)

III Bài mới

Ph

- Dựa vào sơ đồ và H13.1 nêu cơ cấu

ngành dịch vụ nớc ta?

- Cho ví dụ chứng minh rằng nền

kinh tế càng phát triển thì các hoạt

động dịch vụ càng trở nên da dạng?

- Giáo viên phân tích các vai trò của

dịch vụ

- Hãy phân tích vai trò của ngành bu

chính viễn thông trong sản xuất và đời

- Đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của con ngời

- Vai trò: + Thúc đẩy sản xuất.

+ Tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất

+ Tạo mối liên hệ trong và ngoài nớc

+ Chiếm 25% lao động

+ Chiếm 38,5% GDP

+ Cơ cấu ngày càng phát triển đa dạng.+ Nâng cao chất lợng dịch vụ dựa vào trình độ chuyên môn ; lao động ; cơ sởhạ tầng kỹ thuật

2 Đặc điểm phân bố.

- Phát triển ở những nơi đông dân c và

có kinh tế phát triển

- Hà Nội và Tp HCM là 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất, đa dạng nhất

Trang 26

Tại sao?

V Củng cố.

- Nêu đặc điểm, vai trò của dịch vụ nớc ta/

- ngành dịch vụ nớc ta phát triển nh thế nào ?

Tiết 14

Giao thông vận tảI b – u chính viễn thông.

I Mục tiêu bài học:

- Nắm đợc đặc điểm phân bố các mạng lới và các đầu mối giao thông vận tải chính ở nớc ta cũng nh các bớc tiến mới trong hoạt động giao thông vận tải

- Nắm đợc các thành tựu to lớn của ngành bu chính viễn thông và tác động của

nó đến đời sống kinh tế – xã hội

- Đọc và phân tích bản đồ, lợc đồ giao thông vận tải nớc ta

- Phân ích mối quan hệ giữa phân bố mạng lới giao thông vận tải với phân bố các ngành khác

II Chuẩn bị.

- Bản đồ giao thông vận tải Việt Nam

- Một số hình ảnh về công trình giao thông hiện đại

- T liệu về phát triển tăng tốc của ngành bu chính viễn thông

III Kiểm tra bài cũ.

- Quan sát sơ đồ ( 51 ) cho biết các

loại hình giao thông vận tảI ở nớc ta?

- Dựa vào B14.1 hãy cho biết loại hình

vận tải nào có vai trò quan trọng nhất

trong vận chuyển hàng hoá? Tại sao?

Trang 27

nhất? Tại sao?

- Dựa vào H14.2 và bản đồ giao thông

vận tảI Việt Nam xác định các tuyến

đờng bộ xuất phát từ Hà Nội và Tp

HCM?

- Dựa vào bản đồ giao thông vận tải

Việt Nam và H14.2 kể tên các tuyến

đ-ờng sắt chính?

- Đờng sông nớc ta phát triển nh thế

nào?

- Dựa vào bản đồ giao thông vận tải

xác định các tuyến đờng biển nội địa

và quốc tế?

- Dựa vào bản đồ giao thông vận tải

xác định các sân bay, đờng bay trong

- Đợc đầu t nhiều nhất

- Chuyên chở nhiều ngời, nhiều hàng hoá nhất

- Tuyến đờng quan trọng nh : QL1A,

đờng Hồ Chí Minh

* Đ ờng sắt : có khoảng 2.632 km

- Quan trọng nhất là tuyến đờng sắt Thống nhất Bắc – Nam

* Đ ờng sông:

- khai thác ở mức độ thấp, chủ yếu ở

Đồng bằng sông Cửu Long

* Đ ờng biển:

- Đang phát triển mạnh , có 3 cảng lớn:Hải Phòng - Đà Nẵng – Sài Gòn

* Đ ờng hàng không:

- Phát triển theo hớng hiện đại hoá với nhiều mạng lới bay quốc tế ngày càng

đợc mở rộng

* Đ ờng ống:

- Ngày càng phát triển gắn liền với sự phát triển của ngành dầu khí

II B u chính viễn thông.

- Có ý nghĩa chiến lợc đa nớc ta trở thành nớc công nghiệp – hội nhập vớithế giới

+ Việt Nam là nớc có tốc độ phát triển

điện thoại thứ 2 thế giới

+ Mạng lới điện thoại phủ 90% số xã.+ Việt Nam có 6 trạm vệ tinh,

+ 3 tuyến cáp quang nối với thế giới.+ Năm 1997, hoà mạng Internet là cơ

sở hạ tầng cho phát triển và hội nhập

IV Củng cố.

- Trong các loại hình giao thông vận tải nớc ta, loại hình nào mới xuất hiện?

- Xác định các tuyến quốc lộ chính ở nớc ta?

Tiết 15

Thơng mại du lịch

Trang 28

I Mục tiêu bài học:

- Nắm đợc các đặc điểm phát triển và phân bố ngành thơng mại – dịch vụ du lịch ở nớc ta

- Chứng minh và giải thích đợc tại sao Hà Nội và Tp HCM là 2 trung tâm thơng mại – du lịch lớn nhất

- Nắm đợc rằng nớc ta có tiềm năng du lịch khá phát triển và ngành du lịch đangtrở thành ngành kinh tế quan trọng

III Kiểm tra bài cũ.

- Nêu ý nghĩa của giao thông vận tảI và bu chinhs viễn thông?

- Tóm lại : ý nghĩa của giao thông vận tải:

+ Thực hiện mối liên hệ kinh tế trong và ngoài nớc

+ phát triển kinh tế đồng đều

- ý nghĩa của ngành bu chính viễn thông:

+ Đa kinh tế phát triển

+ Hội nhập kinh tế thế giới

IV Bài mới.

- Họat động nội thơng tập trung

nhiều nhất ở vùng nào của nớc ta?

- Tại sao lại có sự chênh lệch đó?

- Nguyên nhân nội thơng phát triển

- Hoạt động ngoại thơng có vai trò

nh thế nào trong nền kinh tế?

- Do đa dạng hoá các thành phần kinh tế

Trang 29

- Nêu vai trò của ngành du lịch

trong nền kinh tế nớc ta?

- Nớc ta có những điều kiện thuận lợi

- Nguồn tài nguyên du lịch phong phú:

* Tài nguyên thiên nhiên : + Phong cảnh đẹp

+ Khí hậu tốt

+ Nhiều sinh vật quý hiém

* Tài nguyên du lịch nhân văn– :

+ Nhiều công trình kiến trúc lịch sử.+ Nhiều lễ hội dân gian độc đáo

+ Nhiều làng nghề truyền thống

+ Văn hoá dân gian phong phú, đặc sắc

- Để phát triển cần:

+ Nâng cao nhận thức của nhân dân.+ Bảo vệ môi trờng

+ Phát triển cơ sở hạ tầng

+ Đa dạng hoá các loại hình du lịch

V Củng cố.

- Những điều kiện phát triển nội thơng, ngoại thơng?

- Nêu vai trò của ngành du lịch tới nền kinh tế nớc ta?

Trang 30

Soạn ngày: Giảng ngày:

Tiết 16

Thực hành

Vẽ biểu đồ về thay đổi cơ cấu kinh tế.

I Mục tiêu bài học.

* B ớc 1 : Nhận biết trờng hợp vẽ biểu

đồ miền, sử dụng chuỗi số liệu nhiều năm

- Tại sao ( nguyên nhân)

- ý nghĩa

- nhận xét những giá trị đột biến trớc,rồi đến các giá trị cao, thấp, và trung bình

Trang 31

V Củng cố.

- Giáo viên nhận xét giờ thực hành

VI Dặn dò

Về ôn tập từ Bài 1 đến Bài 15 giờ sau ôn tập

VII Rút kinh nghiệm

Soạn ngày: Giảng ngày:

Tiết 17

Ôn tập

I Mục tiêu bài học:

- Củng cố lại một cách có hệ thống những kiến thức cơ bản về địa lý dân c và

địa lý kinh tế Việt Nam

Điền nội dung kiến thức vào sơ đồ

Khái quát hoá kiến thức

Trang 32

I Mục tiêu bài học.

- Đánh giá đúng mức độ hiểu và nắm vững các đặc điểm về dân c và tình hình phát triển các ngành kinh tế nớc ta

- Đánh giá các kỹ năng đọc, phân tích bản đồ, lợc đồ và mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên – dân c - xã hội

Trang 33

Địa lý kinh tế 2điểm(Câu 3) 3điểm(Câu 3) 4điểm(Câu 3) 9điểm

1điểm 2điểm 3điểm 4điểm

A Đề bài.

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

1 Khoanh tròn chỉ 1 chữ cái đứng ở đầu câu ý em cho là đúng:

Nguyên nhiên liệu Công nghiệp trọng điểm

A- Than đá, dầu khí 1- Luyện kim đen, luyện kim màu.B- Đá vôi, đá hoa, đất sét 2- Công nghiệp năng lợng

C- Thuỷ năng sông suối 3- Vật liệu xây dựng

D- Sắt, chì, kẽm, Crom 4- Năng lợng hoá chất

E- Đá vôi

F- Nhôm, Vàng, Bạc

II Tự luận.(7 điểm)

1 Dựa vào bảng số liệu cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế năm

Trang 34

Kinh tế vốn đầu t nớc ngoài 13,7

+ Kinh tế có vốn đầu t nớc ngoài tăng chậm cha tơng xứng với tiềm năng

+ Kinh tế tập thể – t nhân phát triển cha tơng xứng

2 3điểm

Công nghiệp nớc ta có đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực

Đã hình thành một sốngành công nghiệp trọng điểm

- Công nghiệp khai thác nhiên liệu

- Công nghiệp vật liệu xây dựng

- Công nghiệp điện

- Công nghiệp lơng thực thực phẩm

- Công nghiệp cơ khí điện tử

- Công nghiệp dệt

- Công nghiệp hoá chất

- Công nghiệp khai thác nhiên liệu

V Dặn dò.

- Đọc trớc bài 17

VI rút kinh nghiệm.

Trang 35

Soạn ngày:

Giảng ngày:

Tiết 19

Sự phân hoá lãnh thổ Vùng trung du miền núi bắc bộ.

I Mục tiêu bài học:

- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa vị trí địa lý, một số thế mạnh và khó khăn của điềukiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, dan c – kinh tế – xã hội của vùng

- Hiểu sâu hơn sự khác biệt giữa 2 tiểu vùng Tây bắc - Đông Bắc, đánh giá trình

độ phát triển giữa 2 tiểu vùng và tầm quan trọng của các giải pháp bảo vệ môi trờng Phát triển kinh tế – xã hội

- Xác định đợc ranh giới của vùng, vị trí của một số tài nguyên thiên nhiên quantrọng

- Phân tích và giải thích đợc một số chỉ tiêu phát triển dân c – xã hội

II Chuẩn bị.

- Lợc đồ tự nhiên vùng Trung du miền núi phía Bắc

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam

III Bài mới.

Ph

- Học sinh quan sát bản đồ tự nhiên

Việt Nam và H17.1 hãy xác định và

nêu ý nghĩa vị trí địa lý của vùng?

- Quan sát bản đồ tự nhiên vùng nhận

xét đặc điểm địa hình của vùng?

- Giáo viên phát phiếu học tập, học

I Vị trí địa lý – giới hạn lãnh thổ.

- Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng lãnh thổ phía Bắc

- Diện tích: 100965km, chiếm 30,7% diện tích cả nớc

+ Đờng bờ biển dài từ Móng Cái đến Quảng Yên

+ Phía bắc giáp Trung Quốc

+ Phía tây giáp Lào

+ Phía đông là vùng biển rộng lớn với nhiều quần đảo, đảo

II Điều kiện tự nhiên – tài nguyên thiên nhiên.

- Chịu sự chi phối sâu sắc của địa hình

Trang 36

sinh điều tra và báo cáo kết quả.

Học sinh báo cáo

Giáo viên chuẩn hoá kiến thức

III Đặc điểm dân c – xã hội.

- Miền núi trung du Bắc Bộ là địa bàn c trú xen kẽ của nhiều dân tộc ítngời: Tây Bắc: Thái, Mờng, Dao, Mông

Đông Bắc: Tày, Nùng

- Có nhiều kinh nghiệm sản xuất trên đất dốc Sản xuất nông lâm kết hợp chăn nuôi gia súc lớn

Trang 37

Tại sao?

- Tuy nhiên các vùng phát triển không đều, Đông Bắc phát triển hơnTây Bắc

Giảng ngày:

Tiết 20

Vùng trung du miền núi bắc bộ– ( Tiếp)

I Mục tiêu bài học.

- Hiểu đợc về cơ bản tình hình phát triển kinh tế ở trung du miền núi Bắc Bộ theo trình tự công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ Nắm đợc một số vấn đề trọng tâm

- Về kỹ năng nắm vững phơng pháp so sánh giữa các yếu tố địa lý kết hợp kênh chữ kênh hình để phân tích và giải thích

II Chuẩn bị.

- Lợc đồ kinh tế trung du miền núi Bắc Bộ

- Tranh ảnh

Trang 38

III Kiểm tra bài cũ.

- Tại sao trung du Bắc Bộ là địa bàn đông dân và phát triển kinh tế – xã hội caohơn miền núi Bắc Bộ?

-TL: Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn đông dân nhng lại giáp đồng bằng

sông Hồng có trình độ phát triển cao Có tỉnh Quảng Ninh nằm trong trục tam giác Hà Nội – HảI Phòng – Quảng Ninh Có cảng biển, lại có cửa khẩu quốc

tế với Trung Quốc nên tiếp thu và có điều kiện tiếp cận với trình độ ao Đồng thời có vùng địa hình thấp thuận tiện cho phát triển nông lâm, ng nghiệp là cơ

sở quan trọng phát triển kinh tế hơn Bắc Bộ

IV Bài mới.

Ph

- Xác định trên bản đồ Việt Nam và

H18.1 các nhà máy thuỷ điện, nhiệt

điện, các trung tâm công nghiệp luyện

kim, cơ khí, hoá chất?

- Nêu ý nghĩa của thuỷ điện Hoà Bình?

- Dựa vào điều kiện gì?

- Quan sát H18.1 xác định các cây

trồng chủ yếu ở trung du miền núi Bắc

Bộ? Có điều kiện gì để phát triển sản

xuất lơng thực?

- Căn cứ vào H18.1 xác định địa bàn

phân bố các cây công nghiệp lâu năm:

Chè, hồi ?

- Nhờ những điều kiện thuận lợi gì mà

cây chè chiếm tỉ trọng lớn về diện tích

so với cả nớc?

- Ngoài sản xuất cây lơng thực và công

nghiệp, vùng còn phát triển ngành

nông nghiệp gì?

- Dựa vào điều kiện gì?

- Thuỷ sản đã phát triển tơng xứng với

tiềm năng của vùng cha ?

- Xác định trên bản đồ giao thông vận

tải các tuyến đờng xuất phát từ Hà Nội

đén các tỉnh, thành phố, biên giới Việt

IV Tình hình phát triển kinh tế.

- chè là cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao và có tỉ trọng lớn so với cả nớc

n Thuỷ sản đang phát triển, bắt đầu mang lại hiệu quả

=> sản xuất lơng thực gặp khó khăn

3 Dịch vụ.

Trang 39

Trung và Việt Lào ( 1,2,3,6 )?

- Dựa vào kiến thức đã học cho biết

vùng có thế mạnh gì? hạn chế gì?

- xác định trên bản đồ hành chính Việt

Nam các cửa khẩu trên biên giới Việt

Trung ( Móng Cái, Lào Cai, HN )?

- Dựa vào những điều kiện thuận lợi

- Lào Cai, Sơn La, Yên Bái đang trở thành trung tâm kinh tế

V Củng cố.

- Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của vùng Đông Bắc?

- Hiện đang phát triển hoạt động kinh tế gì?

Trang 40

trung du – miền núi Bắc bộ

I Mục tiêu bài học :

- Học sinh nắm đợc kỹ năng đọc các bản đồ

- Phân tích và đánh giá đợc tiềm năng và ảnh hởng của tài nguyên khoáng sản

đối với sự phát triển công nghiệp ở trung du miền núi Bắc Bộ

- Biết vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra củangành công nghiệp

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng đồng

thời yêu cầu cả lớp đọc phần chú giải

2 Phân tích ảnh h ởng của tài nguyên khoáng sản tới phát triển công nghiệp

ở trung du miền núi Bắc Bộ.

a,

- Công nghiệp khai thác sắt, apatit,

đồng, Than đá, Mănggan, Chì, Kẽm,Boxit có điều kiện phát triển mạnh

d,

Ngày đăng: 13/11/2015, 11:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Sơ đồ phát triển tiềm năng kinh tế biÓn - giao an Dia 9
2. Sơ đồ phát triển tiềm năng kinh tế biÓn (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w