1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 34

33 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 229,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Tập đọc A.. - GV: Câu chuyện các em học hôm nay là cách giải thích của cha ông ta về các hiện tợng thiên nhiên hình ảnh ngời ngồi trên cung trăng vào những đêm t

Trang 1

- Đọc đúng các từ, tiếng khó: liều mạng, non, lăn quay, leo tút,

- Hiểu nghĩa các từ: tiều phu, khoảng giập bó trầu

- Hiểu nội dung truyện: Tấm lòng nhân nghĩa thuỷ chung của chú Cuội Giải thích vì sao khi ta nhìn lên cung trăng thấy hình người ngồi dưới gốc cây Thể hiện ước muốn bay lên mặt trăng của lo i ng à ười

- Dựa v o n à ội dung v các câu h à ỏi gợi ý kể đúng nội dung câu chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp lời bạn.

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ b i t à ập đọc.

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc

A Kiểm tra bài cũ:

3HS đọc thuộc lòng bài Mặt trời xanh của tôi và trả lời câu hỏi của bài

B Dạy bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài đọc.

HĐ2 Luyện đọc

- GV đọc toàn bài.

- Đọc nối tiếp từng câu kết hợp luyện đọc từ khó

- Đọc nối tiếp từng đoạn trớc lớp kết hợp luyện đọc câu khó và giải nghĩa từ khó.

- Đọc từng đoạn trong nhóm.

- Một số HS thi đọc.

HĐ3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài

1 HS đọc toàn bài

? Nhờ đâu, chú Cuội phát hiện ra cây thuốc quý.

? Chú Cuội dùng cây thuốc quý vào việc gì.

Tuần 34

Trang 2

? Thuật lại những việc đã xảy ra với vợ chú Cuội.

? Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng.

? Em tởng tợng chú Cuội sống trên cung trăng nh thế nào? Chọn ý em cho là đúng.

HĐ4 Luyện đọc lại

- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn.

- Một HS đọc lại toàn bộ câu chuyện.

Kể chuyện

HĐ5 GV nêu nhiệm vụ.

Dựa vào các gợi ý trong SGK, kể từng đoạn của câu chuyện.

- GV: Câu chuyện các em học hôm nay là cách giải thích của cha ông

ta về các hiện tợng thiên nhiên ( hình ảnh ngời ngồi trên cung trăng vào những đêm trăng tròn ), đồng thời thể hiện ớc mơ bay lên mặt trăng của loài ngời

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe.

-Tiết 4 Toán

Tiết 166:Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100 000

(tiếp)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố về cộng, trừ, nhân, chia ( tính nhẩm, tính viết ) các

số trong phạm vi 100000, trong đó có trờng hợp cộng nhiều số.

- Củng cố về giải bài toán bằng hai phếp tính.

Trang 3

- Nếu trong biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện theo thứ tự như thế n o? N à ếu trong biểu thức có dấu ngoặc đơn ta thực hiện thế n o? à

- Muốn tìm một phần mấy của một số ta l m th à ế n o? à

HĐ2: Luyện tập.

- GV tổ chức cho HS l m các b i t à à ập 1,2,3,4 trong vở b i t à ập toán (Những em yếu không yêu cầu l m b i 4) à à

- GV theo dõi, hướng dẫn thêm HS yếu

- Chấm chữa b i Dự kiến chữa bài 3 lên bảng à

- Tham gia làm vệ sinh thôn xóm.

Ii Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Giới thiệu mục đích, yêu cầu tiết học

HĐ2: Hớng dẫn ý thức giữ gìn vệ sinh thôn xóm.

? Thôn xóm là nơi gia đình em ở, em phải có ý thức giữ ginf vệ sinh thôn xóm nh thế nào.

? Em có thờng tham gia làm vệ sinh thôn xóm không.

? Em tham gia làm những công việc gì.

? Việc làm đó có ý nghĩa gì.

Trang 4

- Sau mỗi câu trả lời của bạn cả lớp nhận xét, bổ sung thêm, GV chốt ý

đúng, nhắc nhở HS cần phải biết giữ vệ sinh chung, bảo vệ môi trờng.

- Viết dợc câu văn sử dụng hình ảnh nhân hoá

II Các hoạt động dạy học:

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Luyện tập thực hành

- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:

Bài 1 Đọc 2 đoạn văn sau:

a Trông kìa máy tuốt Máy tròn quay tít

Rung triệu vì sao Núi thóc dần cao

Đầy sân hợp tác Máy không biết mệt

Thóc vàng xôn xao Cời reo ào ào

b Xe lu và xe ca cùng đi trên đờng với nhau Thấy xe lu đi chậm, xe

ca chế:

- Cậu đi nh con rùa ấy! Xem tớ đây này!

Nói rồi xe ca phóng vụt lên, bỏ xe lu ở tít đằng sau Xe ca tởng mình thế là giỏi lắm.

Điền câu trả lời cho mỗi câu hỏi sau vào chỗ trống:

Sự vật trong mỗi đoạn a hay đoạn b đợc nhân hoá bằng cách coi vật

nh là ngời?

Sự vật trong mỗi đoạn a hay đoạn b đợc nhân hoá nhờ vào dùng các từ ngữ tả ngời để tả vật?

Bài 2 Viết câu văn có dùng phép nhân hoá theo từng yêu cầu sau:

a Tả mặt trời đang toả nắng và không khí nóng nực.

b Tả những vì sao lúc ẩn lúc hiện trên bầu trời đêm.

Trang 5

HĐ3 Chấm bài, chữa bài HS hay sai.

II Các hoạt động dạy học

HĐ1 Giới thiệu bài.

HĐ2 Hớng dẫn luyện tập.

- Yêu cầu HS làm các bài tập 2, 3 SGK trang 170, 171; bài 3,4 T 171

* Bài làm thêm dành cho HS KG: Hãy xếp 12 que diêm thành 5 hình vuông?

- HS làm bài GV theo hớng dẫn thêm cho một số HS yếu.

- Gọi một số HS chữa bài

- Dự kiến chữa bài dành cho HS KG lên bảng.

II Chuẩn bị: Mẫu quạt tròn, tranh quy trình

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 HS thực hành làm quạt giấy tròn và trang trí.

Trang 6

- Gọi HS nhắc lại các bớc làm quạt giấy tròn.

- GV nêu 1 số lu ý về nếp gấp, buộc chỉ, dán bôi hồ đều, mỏng.

+ GV theo dõi, giúp đỡ thêm cho 1 số em yếu.

- HS ôn lại các kiến thức về các đơn vị đo đại lượng đã học.

- Rèn luyện kĩ năng l m tính v à ới các số đo theo các đơn vị đo đại lượng

Trang 7

1kg = ? g.

- Một ng y có bao nhiêu gi à ờ v 1 gi à ờ bằng bao nhiêu phút?

- Ta có thể xem đồng hồ theo mấy cách?

HĐ2 Luyện tập:

- HS đọc yêu cầu v l m các b i t à à à ập trong vở BT toán.

- GV theo dõi, hướng dẫn thêm HS yếu.

- Chấm, chữa b i b à ổ sung.

B i 4: 1 HS lên b à ảng chữa.

B i gi à ả i Châu mua vở hết số tiền l : à

1500 x 2 = 3000 (đồng) Châu còn lại số tiền l : à

II Chuẩn bị: Tranh ảnh suối, sông, hồ

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Giới thiệu bài

- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp.

* GV kết luận: Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao ( đồi, núi ), có chỗ bằng phẳng ( đồng bằng, cao nguyên ), có những dòng nớc chảy ( sông, suối ) và những nơi chứa nớc ( ao, hồ, ),

Trang 8

HĐ3 Làm việc theo nhóm

- HS quan sát H1 và trả lời câu hỏi:

? Chỉ con suối, con sông trên sơ đồ.

? Con suối thờng bắt nguồn từ đâu.

? Chỉ trên sơ đồ dòng chảy của các con suối, con sông ( dựa vào mũi tên trên sơ đồ ).

? Nớc suối, nớc sông thờng chảy đi đâu.

? Trong 3 hình ( hình 2, 3, 4 ) hình nào thể hiện suối, hình nào thể hiện sông, thể hiện hồ.

* GV kết luận : Nớc theo những khe chảy ra thành suối, thành sông rồi chảy

ra biển hoặc đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ.

HĐ4 Làm việc cả lớp

- Yêu cầu HS kể tên một số con sông, suối ở địa phơng

- GV cho HS quan sát một số tranh ảnh suối, sông, hồ

I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ Thì thầm

- Viết đúng tên một số nớc Đông Nam á

- Điền đúng vào chỗ trống các tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn ( tr/

ch; dấu hỏi/ dấu ngã ), giải đúng câu đố.

II Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: GV đọc hai HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấy nháp các

Trang 9

- HS đọc thầm bài chính tả, tự viết vào giấy nháp những chữ các em dễ mắc lỗi khi viết bài.

- GV đọc cho HS viết bài.

- GV đọc cho HS khảo lỗi

- GV chấm 1/3 số bài và nhận xét chữ viết của HS

- Đọc đúng: lũ lợt,lật đật, xỏ kim, lửa reo, tí tách, bác ếch, lặn lội.

- Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hiện cảnh đầm ấm của sinh hoạt gia đình trong cơn ma, tình cảm yêu thơng những ngời lao động.

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: lũ lợt, lật đật.

- Hiểu nội dung bài: Tả cảnh trời ma và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn ma; thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả.

- HSKG bớc đầu biết đọc bài thơ với giọng có biểu cảm.

- Gv liên hệ: Ma làm cho cây cối, đồng ruộng thêm tơi tốt; ma cung cấp nguồn nớc cần thiết cho con ngời chúng ta.

Trang 10

- Khai thác gián tiếp nội dung bài

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Sự tích chú Cuội cung

- HS đọc thầm ba khổ thơ đầu trả lời câu hỏi:

? Tìm những hình ảnh gợi tả cơn ma trong bài thơ.

? Cảnh sinh hoạt gia đình ngày ma ấm cúng nh thế nào.

- GV: Ma to gió lớn, mọi ngời càng có dịp ngồi cùng nhau, đầm ấm bên bếp lửa.

- Cả lớp đọc thầm khổ thơ 5 trả lời:

? Vì sao mọi ngời thơng bác ếch.

? Hình ảnh của bác ếch gợi cho em nghĩ đến ai.

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập, củng cố về góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng.

- Ôn tập, củng cố tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông.

Trang 11

B Bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Luyện tập thực hành

- GV hớng dẫn HS nắm vững yêu cầu của các bài tập ở VBT

- HS làm bài GV theo dõi, hớng dẫn thêm cho HS kết hợp chấm một

số bài và dự kiến chữa bài 3

-Tiết 4 Luyện từ và câu

mở rộng vốn từ: thiên nhiên dấu chấm, dấu phẩy

I Mục tiêu:

1 Mở rộng vốn từ về thiên nhiên: thiên nhiên mang lại cho con ngời những gì để thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm.

2 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy.

II Các hoạt động dạy học

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Hớng dẫn luyện tập

Bài tập 1:

- Một HS đọc yêu cầu bài tập, làm bài theo nhóm, Gv phát bảng phụ

- Các nhóm trình bày Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.

- HS làm bài vào vở.

Bài tập 2: Một HS đọc yêu cầu bài tập, HS làm bài theo nhóm.

- Đại diện các nhóm đọc kết quả GV và cả lớp kết luận lời giải đúng.

- Con ngời làm cho trái đất thêm giàu, đẹp bằng cách:

+ Xây dựng nhà cửa, đền thờ, lâu đài, cung điện, những công trình kiến trúc lộng lẫy, làm thơ, sáng tác âm nhạc,

Trang 12

+ Xây dựng nhà máy, xí nghiệp, công trờng, sáng tạo ra máy bay, tàu thuỷ, tàu du hành vũ trụ,

+ Xậy dựng trờng học để dạy dỗ con em thành ngời có ích.

+ Xây bệnh viện, trạm xá để chữa bệnh cho ngời ốm,

+ Gieo trồng, gặt hái, nuôi gia cầm, gia súc,

+ Bảo vệ môi trờng, trồng cây xanh, bảo vệ động vật quý hiếm, giữ sạch bầu không khí

Bài tập 3: HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài.

- Làm các bài toán có liên quan đến các đơn vị đo đại lợng.

- - Ôn tập, củng cố tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông.

II Các hoạt động dạy và học

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Hớng dẫn luyện tập

- GV yêu cầu HS làm các bài tập sau:

Bài 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8m 2cm = cm 8km 525m = m 3dm 8cm = cm 3km 34m = m 5dam 8m = m 1384m = km m 9hm 3dam = m 630cm = m cm Bài 2 Cho hình vẽ bên:

xí nghiệp còn lại bao nhiêu cái áo?

Trang 13

Bài 4 Một hình vuông có cạch dài 8 cm.

a, Tính chu vi và diện tích hình vuông đó.

b, Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông Chiều dài 9

cm Tính chiều rộng hình chữ nhật đó.

- HS làm bài, GV theo dõi giúp đỡ thêm cho những HS còn lúng túng

- GV chữa bài nhiều em làm sai

I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:

- Nhận biết đợc núi, đồi, đồng bằng, cao nguyên.

- Nhận ra sự khác nhau giữa núi và đồi, giữa cao nguyên và đồng bằng.

II Chuẩn bị: Tranh ảnh núi, đồi, đồng bằng, cao nguyên

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Giới thiệu bài

- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp.

* GV kết luận: Núi thờng cao hơn đồi và có đỉnh nhọn, sờn dốc; còn đồi có

đỉnh tròn, sờn thoải.

HĐ3 Quan sát tranh theo cặp

- HS quan sát H 3, 4, 5 SGK trang 131 và trả lời câu hỏi:

? So sánh độ cao giữa đồng bằng và cao nguyên.

? Bề mặt đồng bằng và cao nguyên giống nhau ở điểm nào.

* GV kết luận : Đồng bằng và cao nguyên đều tơng đối bằng phẳng, nhng cao nguyên cao hơn đồng bằng và có sờn dốc.

HĐ4 Vẽ hình mô tả đồi, núi, đồng bằng và cao nguyên

- Yêu cầu HS vẽ hình mô tả đồi, núi, đồng bằng và cao nguyên vào giấy hoặc vở ( chỉ cần vẽ đơn giản )

Trang 14

- GV cho HS trng bày hình vẽ của một số bạn trớc lớp.

Luyện viết bài: sự tích chú cuội cung trăng

I Mục tiêu: Giúp HS

- Thực hành luyện viết bài Sự tích chú Cuội cung trăng

- Viết đẹp, đúng chính tả, đẩy nhanh tốc độ.

II Hoạt động dạy và học:

HĐ1 Giới thiệu bài.

HĐ2 Hớng dẫn HS trình bày:

- GV đọc đoạn 1, 2 bài Sự tích chú Cuội cung trăng

? Nhờ đâu, chú Cuội phát hiện ra cây thuốc quý.

- HS nhận xét về các từ, tiếng viết hoa trong đoạn

- GV đọc cho HS viết bài.

- GV kiểm tra vở và nhận xét về chữ viết của HS.

II Đồ dùng dạy học : Mẫu chữ hoa: A, m, n,v ; An Dơng Vơng

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: 1 HS đọc câu ứng dụng đã học tiết trớc? 1 HS viết bảng lớp, cả

lớp viết bảng con: Phú Yên,Yêu, Kính

B Bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Hớng dẫn viết

Trang 15

a Luyện viết chữ hoa: A, M, N, V, D, T, B, H.

- Tìm những chữ hoa có trong bài?

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết chữ:

- HS thực hành luyện viết vào vở nháp

b Luyện viết từ ứng dụng

- HS đọc An Dơng Vơng

- GV giới thiệu: An Dơng Vơng là tên hiệu của Thục Phán, vua nớc

Âu Lạc, sống cách đây trên 2000 năm Ông là ngời đã cho xây thành Cổ Loa.

- GV viết mẫu tên riêng theo cỡ nhỏ, HS luyện viết vào vở nháp.

c Luyện viết câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

- GV giải thích : Câu thơ ca ngợi Bác Hồ là ngời Việt Nam đẹp nhất.

- HS luyện viết: Tháp Mời, Việt Nam

HĐ3: Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết.

- GV yêu cầu HS viết chữ cỡ nhỏ, HS viết vào vở.

- Chấm một số bài và nhận xét chữ viết của HS

- HS nhớ lại các bài hát đã học từ đầu năm

- HS ôn lại các bài hát đó và tập trình diễn các bài hát đã học.

II Các hoạt động dạy học

Trang 16

Tiết 169: Ôn tập về hình học ( tiếp )

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập củng cố biểu tợng về diện tích và biết tính diện tích các hình

đơn giản, chủ yếu là diện tích hình vuông, hình cữ nhật

II Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: Một HS làm lại bài tập 3 SGK của tiết 168

B Bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Luyện tập thực hành

- GV hớng dẫn HS nắm vững yêu cầu của các bài tập ở VBT

- HS làm bài, GV theo dõi, hớng dẫn thêm cho HS kết hợp chấm một

số bài và dự kiến chữa bài 2

Bài giải

a, Cạnh hình vuông MNPQ là :

2 x 4 = 8 ( cm ) Diện tích hình vuông MNPQ là:

8 x 8 = 64 (cm2 ) Chiều dài hình chữ nhật ABCD là:

2 x 8 = 16 ( cm ) Chiều rộng hình chữ nhật ABCD là:

2 x 2 = 4 ( cm ) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

16 x 4 = 64 (cm2 ) Diện tích hai hình đều bằng nhau và bằng 64 (cm2 )

b, Chu vi hình vuông MNPQ là :

8 x 4 = 32 ( cm ) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

( 16 + 4 ) x 2 = 40 ( cm ) Hai hình có chu vi hơn kém nhau là:

Trang 17

I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả.

1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng chính tả bài Dòng suối thức.

2 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn ch/ tr ; dấu hỏi/ dấu ngã.

II Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: 2 HS viết bảng lớp 5 nớc Đông Nam á, cả lớp viết vào nháp

- HS làm bài tập 1, bài tập 2 ở vở bài tập Tiếng Việt.

- GV theo dõi, chấm chữa bài.

Bài tập 1: Hai HS lên bàng làm

a vũ trụ – chân trời

b vũ trụ – tên lửa

Bài tập 2: a trời – trong – trong – chớ – chân – trăng – trăng

b cũng – cũng – cả - điểm - cả - điểm – thể - điểm

III Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học

-Buổi chiều

Tiết 1 Tự nhiên và xã hội

ôn tập và kiểm tra học kì ii: tự nhiên

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Hệ thống lại những kiến thức đã học về chủ đề Tự nhiên.

- Yêu phong cảnh thiên nhiên của quê hơng mình.

- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên.

II Chuẩn bị: Tranh ảnh về phong cảnh thiên nhiên, cây cối, con vật của quê hơng.

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Giới thiệu bài

Trang 18

HĐ2 GV cho HS quan sát tranh ảnh về phong cảnh thiên nhiên, về cây cối,

con vật của quê hơng

HĐ3 Vẽ tranh theo nhóm

? Các em sống ở miền nào ( miền đồng bằng )

? HS liệt kê những gì các em quan sát đợc từ thực tế.

- HS vẽ tranh và tô màu theo gợi ý của GV.

- GV cho HS trng bày hình vẽ của một số bạn trớc lớp.

II Các hoạt động dạy học

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 HS thực hành

- Gọi HS nhắc lại các bài đã học ở chơng III và chơng IV.

- GV cho HS làm một trong những sản phẩm thủ công đã học.

- HS thực hành làm.

- GV gợi ý cho HS trang trí các sản phẩm của mình

- GV nêu 1 số lu ý về nếp gấp, đan nan, buộc chỉ, dán bôi hồ đều, mỏng đối với những sản phẩm khác nhau.

+ GV theo dõi, giúp đỡ thêm cho 1 số em yếu.

Ngày đăng: 13/11/2015, 01:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w