1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài giảng sinh lý bệnh sốt

11 1,3K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh lý bệnh điều hoà thân nhiệt-Sốt... Thải nhiệt: phó giao cảm, giãn mạch -Điểm đặt nhiệt: Sản nhiệt Thải nhiệt: truyền nhiệt, bức xạ nhiệt, bốc hơi nước... Toàn thân :xơ gan, tiểu đườ

Trang 1

Sinh lý bệnh điều hoà thân

nhiệt-Sốt

Trang 2

I Điều hoà thân nhiệt

1.1 Biến nhiệt và ổn nhiệt:

- Biến nhiệt: cá, chim, bò sát

- Ổn nhiệt: ĐV có vú

1.2 Cơ chế duy trì ổn định thân nhiệt:

- Cơ chế

-Trung tâm điều nhiệt: tạo nhiệt:ε, tuỷ thượng thận T.giáp Thải nhiệt: phó giao cảm, giãn mạch

-Điểm đặt nhiệt:

Sản nhiệt

Thải nhiệt: truyền nhiệt, bức xạ nhiệt, bốc hơi nước

Trang 3

II Thay đổi thân nhiệt thụ động

2.1 Giảm thân nhiệt:

2.2.1 Sinh lý:

- Ngủ đông

- Ngủ đông nhân tạo

- Giảm thân nhiệt bệnh lý: tại chỗ; cước Toàn thân :xơ gan, tiểu đường, suy giáp

- Nhiễm lạnh: tăng thân nhiệt rùng mình run cơ,

chuyển giảm thân nhiệt buồn ngủ thiếp

Trang 4

II Thay đổi thân nhiệt thụ động

2.2 Tăng thân nhiệt:

- Tăng tạo: cường giáp

- Giảm thải: thời tiết

- Phối hợp: lao động nóng

2.2.1 Say nóng

2.2.2 Say nắng

Trang 5

III Tăng thân nhiệt chủ động:

3.1 Định nghĩa; chủ động tăng thân nhiệt do tác nhân gây sốt

3.2 Chất gây sốt:

- Ngoại sinh: Pyrogen từ vi khuẩn

- Nội sinh: IL1, IL6, TNFα, PGE2

3.3 Các giai đoạn của quá trình sốt:

- Tăng thân nhiệt:SN>TN sởn gai ốc, ớn lạnh, rét run,

da tái nhợt

- Ổn định: SN=TN da đỏ, khô chườm lạnh hạ nhiệt

- Giảm thân nhiệt:SN<TN giãn mạch ngoại vi, vã mồ hôi, tăng bài tiết nước tiểu

Trang 6

III Tăng thân nhiệt chủ động:

3.4 Cơ chế gây sốt các yếu tố ảnh hưởng:

3.4.1 Điều chỉnh hoạt động trung tâm điều nhiệt: chất gây sốt nội sinh thay đổi điểm đặt nhiệt

3.4.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến sốt:

- Vỏ não: hưng phấn: sốt cao

- Tuổi: trẻ nhỏ co giật, người già: sốt ít

- Vai trò nội tiết: H t giáp tăng sốt, H vỏ thượng thận giảm nhiệt độ

Trang 7

III Tăng thân nhiệt chủ động:

3.5 Thay đổi chuyển hoá:

3.5.1 Chuyển hoá năng lượng:

Tăng 1° chuyển hoá tăng 3-5%, chống độc, chán ăn, TNF α gây suy mòn cơ thể

3.5.3 Chuyển hoá Glucid: tăng G, tăng thoái hoá Glycogen, tăng tạo G từ Pro, Li; tăng a Lactic

3.5.4 Chuyển hoá Lipid: a béo và TG tăng, sốt kéo dài tăng thể Cetonic

3.5.5 Chuyển hoá Protid: tăng huy động do tăng sx

KT, C, E,… do độc tố, TNF

3.5.6 Chuyển hoá muối nước và thăng bằng AB:

- Gđ1: chưa thay đổi, gđ2:ADH, Andos ↑ ,gđ3:ADH, Andos ↓

- Toan chuyển hoá.

Trang 8

III Tăng thân nhiệt chủ động:

3.6 Thay đổi chức năng cơ quan trong sốt:

3.6.1 Thần kinh:

- Tăng nhiệt độ gây ức chế thần kinh

- Trẻ nhỏ co giật

- Tuỳ vi khuẩn gây nhức đầu mê sảng thương hàn, viêm não 3.6.2 Tuần hoàn:

- Tăng 1° nhịp tim tăng 10

- LL tăng 1,5l, có giãn mạch, tụt Ha khi đứng

- Sốt cao kéo dài gây rối loạn tim

- Vi khuẩn thương hàn: gây mạch nhiệt phân ly,

- Cúm suy tim cấp

Trang 9

III Tăng thân nhiệt chủ động:

3.6.3 Hô hấp:

- Tăng thông khí

- Bệnh hô hấp mãn tính chú ý

3.6.4 Tiêu hoá:

- Giảm tiết dịch

- Giảm co bóp

- Giảm hấp thu

3.6.5 Tiết niệu:

- Gđ1: tăng tiết:tăng tuần hoàn thận, co mạch

- Gđ2:giảm tiết:ADH

- Gđ3: tăng tiết

Trang 10

III Tăng thân nhiệt chủ động:

3.6.6 Nội tiết:

- Thy, Adre, Nora tăng chuyển hoá G,thân nhiệt

- Andos và ADH giữ muối nước

- Cortison và ACTH: chống viêm, dị ứng

3.6.7 Gan: tăng tân tạo G,tổng hợp Pro, chống độc

3.6.8 Miễn dịch:Kích thích tạo tế bào thực bào,khả năng thực bào, thực bào, SxKT

Trang 11

III Tăng thân nhiệt chủ động:

3.7 Ý nghĩa của sốt:

Giảm sốt: diễn biến bệnh xấu, Virut nhân lên mạnh, giảm nhạy cảm VK với kháng sinh, giảm tạo KT

3.7.2 Tác dụng xấu:

Kéo dài: RLCH,cạn kiệt, RLCP cq đưa đến suy kiệt,

NĐTK, mê sảng, co giật…

3.7.3 Thái độ xử trí:

- Duy trì phản ứng tự nhiên

- Tăng đề kháng, khắc phục hậu quả không cắt sốt

- Can thiệp khi có hậu quả lớn quá sức chịu đựng cơ thể

Ngày đăng: 12/11/2015, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN