- Hiđrô cháy với ngọn lửa màu xanh.. + Khi đưa đèn cồn vào ống nghiện có chứa CuO thấy chất rắn màu đỏ và các giọt nước xuất hiện.
Trang 1Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ :
TRẮC NGHIỆM (3 điểm )
Câu 1:Những phản ứng hóa học nào dưới đây có thể được dùng để điều chế hiđrô trong phòng thí nghiệm (1 đ)
a- Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
b- 2 H2O ñieänphaân→ 2 H2 + O2
c- 2 Al + 6 HCl → 2 AlCl3 + 3 H2
Câu 2: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chổ trống cho thích hợp (phản ứng hóa học; oxi hóa, khử; nhẹ nhất; tính khử ) (2đ).
1/ Phản ứng oxi hoá –khử là………trong đó xảy ra đồng thời sự………và sự ………
2/ Trong các chất khí ,hiđrô là khí ……… Khí hiđrô có ………
TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 3: Viết phương trình hoá học của các phản ứng hiđrô khử các oxit sau (1.5 đ)
a/ Sắt (III) oxit (Fe2O3) b/ Thuỷ ngân oxit (HgO) c/ Chì oxit (PbO)
a/………
b/………
c/………
Câu 4: Hãy lập các phương trình hoá học theo các sơ đồ sau ( 1.5 đ)
a/ Fe2O3 + CO -t0 -> CO2 + Fe
b/ Fe3O4 + H2 -t0 -> H2O + Fe
c/ CO2 + Mg -t0 -> MgO + C
Câu 5: Trong các dịp lễ hội, em thường thấy các trường thả bóng Những quả bóng đó có thể được bơm bằng những khí
gì: Em hãy giỏi thích vì sao khi bơm các khí đóthì quả bóng bay lên được, còn bơm không khí vào thì bóng không bay được? (1 đ)
Câu 6: Bài tap (3đ): Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđrô Hãy:
a/ Viết phương trình phản ứng?
b/ Tính số gam kim loại đồng thu được ?
c/ Tính thể tích khí hiđrô (đktc) cần dùng ?
( cho biết : Cu = 64 , O = 16 , H = 1 )
Trang 2PHÒNG GD- ĐT CẦU KÈ
TRƯỜNG THCS NINH THỚI A
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: HÓA HỌC 8
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Trắc nghiệm ( 3 đ)
a
c
Hóa học; oxi hóa, khử
Nhẹ nhất; tính khử
Tự luận: ( 7 đ)
- Fe2O3 + 3H2 →t 0 2Fe +
3 H2O
- HgO+H2 →0
t Hg + H2O
- PbO + H2 →0
t Pb + H2O
a/ Fe2O3 + 3CO →t0 3CO2 + 2Fe
b/ Fe3O4 + 4H2 →t0 4H2O + 3Fe
c/ CO2 + Mg →t0 2MgO + C
Vì các quả bóng đó được bơm bằng khí Hiđrô, mà khí Hiđrô nhẹ hơn không khí nên quả bóng
bay được
Viết phương trình phản ứng
a/ H2 + CuO →t 0 Cu + H2O
22,4 l 80g 64g
y lit 48 x g
b/ Thính khối lượng kim loại đồng thu được
64 48 38,4( ) 80
c/ Tính thể tích khí hiđrô thu được
22,4 48 13,44( ) 80
0.5 0.5
1
1
0.5
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
1
1
1
1
Trang 3Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ:
Câu 1: ( 1 đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và gọi tên các sản phẩm ?
a/………? + O2 →t 0 … P2O5 tên:………
b/ ………… ? + …O2 →t 0 … SO2 tên:………
Câu 2: ( 2 đ)Nêu tính chất hoá học của Hiđrô ,và viết các phương trìng phản ứng minh hoạ ?
Câu 3: ( 3 đ)Tính số mol và số gam của kaliclorát (KClO3) cần thiết để điều chế
a/ 48 g khí oxi ?
b/ 44,8 lít khí oxi (ở đktc) ?
Câu 4: ( 4 đ)Hoà tan 8 g CuSO4 trong 100ml H2O Tính nồng độ % và nồng độ mol của dd thu được
Trang 4PHÒNG GD- ĐT CẦU KÈ
TRƯỜNG THCS NINH THỚI A
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN: HÓA HỌC 8
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Hoàn thành phương trình
a/ 4 P + 5O 2 2P 2 O 5 đọc tên: Đi phot pho penta oxit
b/ S + O 2 SO 2 đọc tên: Lưu huỳnh đi ôxit
1/ Tác dụng với oxi
- Hiđrô cháy với ngọn lửa màu xanh
- PTPU
2H2 + O2 →t 0 2H2O
2/ Tác đụng với đồng oxit
+ Ở nhiệt độ thường không có PUHH xảy ra
+ Khi đưa đèn cồn vào ống nghiện có chứa CuO thấy chất rắn màu đỏ và các giọt
nước xuất hiện
- PTPƯ
H2 (k) + CuO( r) →t 0 H2O (l) + Cu (r)
(k.màu) (đen) (k.màu )
trong phản ứng trên H2 chiếm oxi của CuO H2 có tính khử
- Tính soá mol cuûa oxi
32
O
2 KClO3 →t 0 2KCl + 3O2
2mol 3 mol
n mol 1,5 mol
a / soá mol 3 2 1,5 1( )
3
KClO
soá gam KClO3 = 122.51 = 122.5 g
b/ soá mol KClO 3 2 2 1,3( )
3
KClO
soá gam KClO3 = 122.51,3 = 163.3 g
Tính số mol của CuSO4
nCuSO4 = m
M
-Tính nồng độ mol/ lít của CuSO4
Trang 50,05 0,5( )
0,1
V
mol
- Đổi 100ml thành 100 g nước
mddCuSO4 = 100 + 8 = 108 g
-Tính nồng dộ phần trăm của dung dịch CuSO4
4
%
8 100 7,4%
108
ct CuSO
dd
m
C
m
=
×