1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THỬ TN 2011

4 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.. Sự kh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trà Vinh

Trường THPT Nguyễn Đáng

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN sinh học

Thời gian làm bài: 60 phút;

Họ, tên thí sinh: Lớp:

-Học sinh hãy chọn và tô đen đáp án đúng vào bảng sau :

Câu 1 Gen là gì:

A là một đoạn chứa các nuclêôtit.

B là một đoạn ADN chứa thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (Prôtêin hay ARN)

C là một đoạn ADN chứa ba vùng: khởi đầu, mã hoá, kết thúc.

D là một phân tử ADN xác định

Câu 2 Trong phiên mã, mạchADN nào được dùng làm khuôn mẫu :

A Chỉ mạch 3 -> 5. dùng làm khuôn mẫu B Chỉ mạch 5. -> 3. dùng làm khuôn mẫu

C Mạch dùng làm khuôn mẫu do enzim tự chọn D Cả hai mạch 3. -> 5’ hoặc 5. -> 3 đều có thể làm khuôn mẫu

Câu 3 Chiều tổng hợp mARN của enzimARN - pôlimêraza là:

A Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 5. -> 3

B Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 3. -> 5.

C Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza tuỳ thuộc vào cấu trúc phân tử ADN

D Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza phụ thuộc cấu trúc gen

Câu 4 MạchADN làm khuôn mẫu tổng hợp một phân tử Prôtêin hoàn chỉnh chứa 100 aa Như vậy mã sao của phân tửADN này có số Nuclêôtit là :

A 300 Nuclêôtit C 306 Nuclêôtit B 309 Nuclêôtit D 303 Nuclêôtit

Câu 5 Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gen ở SV nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là:

A Nơi tiếp xúc với enzim ARN – pôlimêraza B Nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động enzim phiên mã

C Mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế vùng khởi đầu

D Mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên gen chỉ huy

Câu 6 Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng

A khởi đầu, mã hoá, kết thúc B điều hoà, mã hoá, kết thúc.

C điều hoà, vận hành, kết thúc D điều hoà, vận hành, mã hoá.

Câu 7 Quá trình tự nhân đôi củaADN, en zimADN - pô limeraza có vai trò

A Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

Trang 2

B Bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN.

C.Duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN.

D Bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi

Câu 8 Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là

A ribôxôm B tARN C ADN D mARN.

Câu 9 Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình

A giảm phân B phân cắt tiền phôi C nguyên phân D thụ tinh

Câu 10 Đột biến thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc gen ở vị trí

A đầu gen B giữa gen C 2/3 gen D cuối gen.

Câu 11 Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là

A sợi cơ bản, đường kính 11 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.

C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm.

Câu 12 Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là

A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

B một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.

C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen

D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.

Câu 13 Trong chọn giống người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn do áp dụng hiện tượng

A mất đoạn nhỏ B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn lớn.

Câu 14 Sự không phân ly của bộ nhiễm sắc thể 2n trong quá trình giảm phân có thể tạo nên

A giao tử 2n B tế bào 4n C giao tử n D tế bào 2n.

Câu 15 Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?

A Trội hoàn toàn B Phân li độc lập C Phân li D Trội không hoàn toàn.

Câu16 Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?

A Bố: AA x Mẹ: aa B Bố: aa x Mẹ: AA

C Bố: aa x Mẹ: aa D Bố: AA x Mẹ: AA

Câu 17 Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số lọai giao tử:

A 6 B 8 C 12 D 16

Câu 18 Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế:

A Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng B 1 gen chi phối nhiều tính trạng

C Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng D 1 gen bị đột biến thành nhiều alen.

Câu 19 Ở ruồi giấm, bướm tằm, hiện tượng hoán vị gen xảy ra ở:

A Cơ thể cái B Cơ thể đực C Ở cả hai giới D 1 trong 2 giới

Câu 20 người ta gọi bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì:

A bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST Y không có alen tương ứng trên NST X

B bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y

C bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST Y không có alen tương ứng trên NST X

D bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y

Câu 21 Ưu thế lai cao nhất ở F 1 và giảm dần ở đời sau là do:

A tỉ lệ thể đồng hợp giảm dần, tỉ lệ thể dị hợp tăng lên, gen lặn có hại được biểu hiện.

Trang 3

B tỉ lệ thể dị hợp giảm dần, tỉ lệ thể đồng hợp tăng lên, gen lặn có hại được biểu hiện.

C tỉ lệ thể đồng hợp giảm dần, gen lặn có hại được biểu hiện.

D tỉ lệ thể dị hợp tăng lên, gen lặn có hại được biểu hiện.

Câu 22 Theo giả thuyết siêu trội, để con lai có kiểu hình vượt trội so với bố mẹ Phép lai nào là phù hợp?

A ♀ aaBBdd x ♂ AABBdd B ♀ aaBBdd x ♂ AAbbDd.

C ♀ AABBDD x ♂ aabbdd D ♀ AABBDD x ♂ aaBBDD.

Câu 23 Một loài hoa có kiểu hình màu đỏ thuần chủng khi trồng ở môi trường có nhiệt độ là 35 0 C thì có màu trắng, nhưng cây đó khi trồng ở nhiệt độ 20 0 C thì cho ra hoa màu đỏ, đó là do:

A nhiệt độ môi trường đó làm biến đổi màu hoa

B bố mẹ truyền cho con những tính trạng phản ứng linh hoạt với MT

C sự đột biến kiểu gen quy định màu hoa đỏ và sau đó là hồi biến

D kiểu gen quy định màu hoa đỏ phản ứng nhạy cảm với nhiệt độ

Câu 24 Trong nhân bản vô tính ở động vật, cừu Đôly sinh ra có KH giống hệt kiểu hình của:

A cừu bố B cừu cho tế bào trứng C cừu cho tế bào tuyến vú D cừu mẹ.

Câu 25 Công nghệ gen là:

A quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra cơ thể với những

đặc điểm mới

B quy trình chỉ tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, từ đó tạo ra cơ thể với những đặc điểm mới.

C quy trình chỉ tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có thêm gen mới, từ đó tạo ra cơ thể với những đặc điểm mới.

D quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen đột biến mới, từ đó tạo ra cơ thể với

những đặc điểm mới

Câu 26 Điều kiện nào dưới đây là điều kiện để định luật Hacdi-Vanbec nghiệm đúng

A Quần thể có số lượng cá thể lớn B.Quần thể giao phối ngẫu nhiên

C.Không có chọn lọc và đột biến D.Tất cả đều đúng

Câu 27 Quần thể nào có tần số tương đối giữa các alen: A/a = 0.4/0.6

A 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa B 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa

C 0,16AA: 0,58Aa: 0,26aa D 0,60AA: 0,40aa

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tiến hoá nhỏ?

A Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

B Tiến hoá nhỏ nhằm mục đích đưa đến sự hình thành loài mới

C Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi xuất hiện loài mới

D Tiến hoá nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

Câu 29: Rễ cây họ đậu có vi khuẩn nốt sần Rhizobium sinh sống Hiện tượng đó thể hiện mối quan hệ

A cộng sinh B hội sinh C hợp tác D kí sinh

Câu 30: Dạng hình tháp sinh thái hoàn thiện nhất là

A hình tháp năng lượng B hình tháp sinh khối C hình tháp số lượng D hình tháp sinh thái ngược

Câu 31: Diễn thế sinh thái là

A quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

B quá trình biến đổi tuần tự của hệ sinh thái tương ứng với sự biến đổi của môi trường

C quá trình biến đổi của quần xã do cạnh tranh giữa các loài trong quần xã

D quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn từ khi khởi đầu cho đến khi kết thúc

Câu 32: Chọn lọc tự nhiên có vai trò

A sàng lọc những cá thể có kiểu hình thích nghi trong số các kiểu hình có sẵn trong quần thể

B tạo ra các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

C làm thay đổi đột ngột tần số tương đối các alen về một gen nào đó trong quần thể

D tác động trực tiếp lên kiểu gen của cá thể và gián tiếp biến đổi tần số tương đối của các alen theo hướng xác định

Câu 33: Cơ quan tương tự là

A những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau nên có hình thái tương tự

B những cơ quan có nguồn gốc khác nhau, có chức năng khác nhau nhưng có hình thái tương tự

Trang 4

C những cơ quan có cấu tạo và chức năng tương tự nhau.

D những cơ quan có cùng nguồn gốc nên có hình thái và chức năng tương tự

Câu 34: Theo Lamac, nguyên nhân chính làm cho các loài biến đổi dần dà và liên tục, là do

A ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi B.tác động của tập quán sống

C.yếu tố bên trong cơ thể D tác động của đột biến

Câu 35: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là do

A sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit không phải chị em trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân 1

B sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân 1

C sự chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

D sự trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân 1

Câu 36: Nhân tố nào dưới đây không được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản?

A giao phối không ngẫu nhiên B giao phối ngẫu nhiên C di nhập gen D các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 37: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:

A Homo erectus và Homo sapiens B Homo habilis và Homo erectus

C Homo neandectan và Homo sapiens D Homo habilis và Homo sapiens

Câu 38: Nhân tố tạo nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là

A đột biến, giao phối tự do B đột biến, giao phối không ngẫu nhiên

C đột biến, các yếu tố ngẫu nhiên D đột biến, giao phối tự do và chọn lọc tự nhiên

Câu 39: Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do

A sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

B có khả năng tiêu diệt các loài khác.

C số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

D số lượng cá thể nhiều.

Câu 40: Thể đa bội thường hiếm gặp ở động vật vì

A cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản.

B quá trình nguyên phân không diễn ra bình thường.

C quá trình thụ tinh luôn diễn ra giữa các giao tử bình thường.

D quá trình giảm phân luôn diễn ra bình thường.

HẾT

Ngày đăng: 11/11/2015, 12:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w