Mức độ thiờu thụ chất hữu cơ của cỏc sinh vật.. Câu 2 : Sống trong cựng một khu vực địa lớ nhưng những cỏ thể của cỏc loài cú họ hàng gần gũi và sống ở những sinh cảnh khỏc nhau khụng t
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo GIA LAI Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2011 Trờng THPT ĐINH tiên hoàng Môn thi: Sinh học - Giáo dục phổ thông
Thời gian làm bài 60 phút.
Họ, tờn thớ sinh:………
Số bỏo danh:……….
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 cõu, từ cõu 1 đến cõu 32)
Câu 1 : Chu trỡnh dinh dưỡng trong quần xó cho ta biết ?
A Nguồn thức ăn của cỏc sinh vật tiờu thụ.
B Mức độ gần gũi giữa cỏc cỏ thể trong quần xó.
C Mức độ thiờu thụ chất hữu cơ của cỏc sinh vật.
D Con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xó.
Câu 2 : Sống trong cựng một khu vực địa lớ nhưng những cỏ thể của cỏc loài cú họ hàng gần gũi
và sống ở những sinh cảnh khỏc nhau khụng thể giao phối với nhau gọi là ?
A Cỏch li mựa vụ B Cỏch li tập tớnh C Cỏch li cơ học D Cỏch li nơi ở Câu 3 : Cỏc tế bào của tất cả cỏc loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mó di
truyền, cựng cú 20 loại axit amin cấu tạo nờn protein,…là bằng chứng ?
C Tế bào học và sinh học phõn tử D Giải phẫu so sỏnh.
Câu 4 : Quỏ trỡnh nào được xem là nguồn nguyờn liệu sơ cấp của tiến húa ?
Câu 5 : Quan hệ gần gũi giữa hai loài, trong đú cả hai loài đều cú lợi, đú là quan hệ nào dưới
đõy ?
Câu 6 : Cỏc chủng tộc người hiện nay thuộc cựng một loài là ?
Câu 7 : Số lượng NST trong thể khụng là ?
Câu 8 : Đặc điểm thớch hợp làm giảm mất nhiệt ở thỳ là ?
C Sống trong trạng thỏi nghỉ D Cơ thể cú lớp mỡ dày bao bọc.
Câu 9 : Quỏ trỡnh nhõn đụi của ADN diển ra ở ?
Câu 10 : Để tạo ra cỏc giống dõu tằm tứ bội, cỏc nhà khoa học Việt Nam đó sử dụng ?
Câu 11 : Gen bỡnh thường - ATA TXG AAA
- TAT AGX TTT
và gen đột biến - ATA GXG AAA
- TAT XGX TTT Đột biến trờn thuộc dạng
Câu 12 : Liờn kết giữa cỏc axit amin là loại liờn kết gỡ ?
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Đề thi cú 04 rang
Mó đề thi: 001
Trang 2C©u 13 : Tác nhân nào sau đây không phải là tác nhân đột biến ?
C©u 14 : Nhiệt độ thuận lợi cho các chức năng sống của cá rô phi có giá trị ?
C©u 15 : Bộ ba nào sau đây là mã mở đầu ?
C©u 16 : Nhân tố làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen là ?
A Di nhập gen B CLTN C Đột biến D Các yếu tố ngẫu nhiên.
C©u 17 : Những biến đổi trên gen do 5-bromuraxin gây ra là ?
C©u 18 : Intron là gì ?
A Là những đoạn trên gen không mã hóa axit amin.
B Là những đoạn trên ARN không mã hóa axit amin
C Là những đoạn trên ARN mã hóa cho axit amin.
D Là những đoạn trên gen mã hóa axit amin.
C©u 19 : Bộ NST của một loài có 2n = 10 Có bao nhiêu NST ở thể một ?
C©u 20 : Ung thư máu ác tính là do đột biến ?
C©u 21 : Cho một quần thể có cấu trúc di truyền: 0,6AA + 0,2 Aa + 0,2aa Hãy xác định tần số
tương đối của từng alen ?
C©u 22 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã ?
A Các nuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-T ;G-X.
B Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3, của mạch gốc ADN
C Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng xoắn lại ngay.
D Phiên mã diễn ra trong nhân tế bào.
C©u 23 : Có tất cả bao nhiêu loại bộ mã được sử dụng để mã hoá các axit amin ?
C©u 24 : Một ADN tái bản liên tiếp 5 lần sẽ tạo được tất cả bao nhiêu phân tử ADN mới ?
C©u 25 : Ở sinh vật nhân sơ, vùng điều hòa đầu gen gồm ?
C©u 26 : Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì ?
C©u 27 : Chu trình nước ?
A Chỉ liên quan tới nhân tố vô sinh của hệ sinh thái.
B Không có ở sa mạc.
C Là một phần của tái tạo năng lượng trong hệ sinh thái.
D Là một phần của chu trinhg tái tạo vật chất trong hệ sinh thái.
C©u 28 : Trong một quần thể tự thụ phấn, thế hệ ban đầu đều có kiểu gen dị hợp một cặp gen thì
tỉ lệ cây dị hợp ở thế hệ F3 là bao nhiêu ?
C©u 29 : Trong quá trình phiên mã, gen được tháo xoắn nhờ enzim ?
C©u 30 : Tạo giống lai cho ưu thế lai cao chủ yếu thông qua việc ?
Trang 3A Lai đơn tính B Lai lưỡng tính.
C©u 31 : Ở người 3 NST 21 sẽ bị ?
A Ung thư máu B Bệnh Đao C Hội chứng Tơcno D. Hội chứng Claiphentơ
C©u 32 : Hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa mọc gần nhau gọi là ?
II PHẦN RIÊNG [8 câu]
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
C©u 33 : Phân tử ADN dài 1,02mm Khi phân tử ADN này nhân đôi một lần, số nu- tự do mà
môi trường nội bào cần cung cấp là ?
C©u 34 : Kiểu gen AaBb cho tỉ lệ các loại giao tử là ?
A 1AB : 1Ab : 1aB : 1ab B 1Ab : 1aB C 1Aa : 1Bb D 1AB : 1ab.
C©u 35 : Gen HbA ở người quy định tổng hợp chuỗi β – hemoglobin có bao nhiêu axit amin ?
C©u 36 : Đối tượng nghiên cứu giúp phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết gen và hoán vị gen ?
C©u 37 : Theo Đacuyn, biến dị bao gồm các loại ?
A Biến dị di truyền và biến dị không di truyền B Biến dị cá thể và biến dị tổ hợp.
C Biến dị di truyền và biến dị đồng loạt D Biến dị cá thể và biến dị đồng loạt C©u 38 : Một cá thể có kiểu gen dị hợp tử một cặp gen thực hiện tự thụ qua n lần liên tiếp thì sẽ tạo ra ở
thế hệ Fn có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ ?
2
n
÷
1 3
n
÷
1 4
n
÷
1 8
n
÷
C©u 39 : cho chuỗi thức ăn: Rau → Sâu → Chim → Sinh vật phân giải Trong chuỗi thức ăn này,
chim thuộc sinh vật tiêu thụ bậc ?
C©u 40 : Quan hệ giữa hai loài, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có
hại gì ?
B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
C©u 41 : Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở là ?
C©u 42 : Một bé gái trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể có 3 nhiễm sắc thể số 23 Bé gái này bị
hội chứng gì ?
C©u 43 : Quá trình hình thành các quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm tuỳ thuộc vào yếu
tố nào ?
A Tốc độ sinh sản của loài, và quá trình phân ly tính trạng.
B Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài, quá trình phân ly tính trạng.
C Quá trình phân ly tính trạng, áp lực chọn lọc tự nhiên, tốc độ sinh sản của loài thực vật.
Trang 4D Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài, tốc độ sinh sản của loài, áp lực CLTN C©u 44 : Cơ quan nào sau đây được xem là cơ quan tương đồng ?
C©u 45 : Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ Tỉ lệ các
kiểu gen ở thế hệ thứ ba theo lí thuyết là ?
C©u 46 : Cá thể có kiểu gen Aaa cho tỉ lệ các loại giao tử là ?
C©u 47 : Một số bà con nông dân đã mua hạt ngô lai có năng suất cao về trồng, nhưng cây ngô
lại không cho hạt Giả sử công ti giống đã cung cấp hạt giống đúng tiêu chuẩn Nguyên nhân có thể dẫn đến tình trạng cây ngô không cho hạt là ?
A Do đột biến gen hoặc đột biến NST B Do biến dị tổ hợp hoặc thường biến
C Do thường biến hoặc đột biến D Điều kiện gieo trồng không thích hợp C©u 48 : Cho cá thể có kiểu gen AaBb tự thụ, thì tỉ lệ kiểu gen được dự đoán là ?
Hết
Trang 5-Sở giáo dục & đào tạo GIA LAI Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2011 Trờng THPT ĐINH tiên hoàng Môn thi: Sinh học - Giáo dục phổ thông
Thời gian làm bài 60 phút.
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Sinh học
22 23 24 25 26 27
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Mó đề thi: 001