1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch dạy học môn số học 6 vnen

19 1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 258 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP Do sách hướng dẫn tự học là giáo án nên kế hoạch này chuẩn bị các nội dung kiến thức hỗ trợ học sinh I... Ngày soạn:Ngày dạy: Tiết 2 TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN I... Tiết

Trang 1

Tiết 1 Ngày dạy: Ngày soạn:

TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

(Do sách hướng dẫn tự học là giáo án nên kế hoạch này chuẩn bị các nội dung kiến thức

hỗ trợ học sinh)

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Một hộp đựng đồ dùng học tập

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

Hoạt động

hình thành

kiến thức

Trang 4

2c/trang 5 3b/trang 6 4c/Trang 6

Tập hợp các số có một chữ số Tập hợp các đôi giầy trên giá B={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}

B={0;3;6;9}

8 ∈ E S ; 15 ∈ E Đ ; 2 ∉ E Đ ; 20 ∉ E S ;

Hoạt động

luyện tập

Bài 1;2;3 trang 7

Bài 1: A={6;7;8}

B={Chủ nhật, Thứ hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm, Thứ sáu, Thứ 7} C={N,H,A,T,R,G}

Bài 2:

Bài 3

Hoạt động

Bài 1a) A={ Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một} 1b) B={ Tháng tư, Tháng năm, Tháng sáu}

Hoạt động

Tìm tòi mở

rộng

Bài 1;2 Trang 8

1b) M={Bút}

H={Bút, sách, vở}

Bài 2: A={0;2;4;6;8}

A={x ∈NM 2, x<10}

B={ 4;5;6;7;8;9}

B={x ∈N3< x<10}

Trang 2

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 2

TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

Hoạt động

hình thành

kiến thức

1b/Tr9 2b/10

2c/tr 10

(C) N={0;1;2;3; }

15 nhỏ hơn a

1001 lớn hơn b

Hoạt động

luyện tập

Bài 1/Tr11

Bài 2/Tr11 Bài 3;4;5/Tr11

A={13;14;15}

B ={1;2;3;4}

C={13;14;15}

A={5;7;9}

A={x ∈Nx M 2; 3< x<10}

Học sinh tự điền, so sánh các số liệu Hoạt động

1K=1000 (đơn vị)

Lưu ý: 1KB gần bằng 1000B (1024B)

Hoạt động

Tìm tòi mở

rộng

Trang 12

Các số tự nhiên liên tiếp tăng dần là:

Trang 3

Tiết 3 Ngày dạy: Ngày soạn:

GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.2

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt

động

Bài tập/

Trang

Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

khởi động

Hoạt động

hình thành

kiến thức

Bài 1b/Tr14 Bài 2c/tr14

Số lớn nhất có ba chữ số là 999

Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 102

Giá trị chữ số 4

Hoạt động

luyện tập

Bài 1a/tr16 Bài 1b/tr16

Bài 2/tr 16 Bài 3a/tr 16 Bài 3b/tr 16 Bài 4/tr16 Bài 5a/tr16 Bài 5b/tr16

1357

A={0;2}

1000 9876 102; 120; 201; 210 14; 26

XVII; XXV

Hoạt động

Hoạt động

Tìm tòi

mở rộng

E.1/Tr 17

E.2/Tr17 E.3/Tr17

Cho số 8531

a) Viết thêm số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được là: 85310

b) a) Viết thêm số 4 vào giữa các chữ số của số đã cho

để được số lớn nhất có thể được là: 85431

Dạng tổng quát của số có hai chữ số là: 10.a+b (a,b là các số có một chữ số, a≠0)

Dạng tổng quát của số có hai chữ số là: 100.a+10.b+c (a,b,c là các số có một chữ số, a≠0)

Trang 4

Tiết 4 Ngày dạy: Ngày soạn:

SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Chiếu nội dung hoạt động khởi động.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/

Trang

Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

khởi động

Tập hợp B có 2 phần tử Tập hợp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử b) Tập hợp D có 1 phần tử Tập hợp E có 2 phần tử Tập hợp H có 11 phần tử c) Không có số tự nhiên nào thoả mãn

Hoạt động

hình thành

kiến thức

Hoạt động

luyện tập

C.1/Tr19 C.2/Tr20

C.3/tr20 C.4/tr20

a) A={1;2;3;4; ; 20} tập hợp A có 20 phần tử

b) B = ∅

a) M1={a;b}; M2={a;c}; M3={b;c}

Hoạt động

Vận dụng

Hoạt động

Tìm tòi mở

rộng

D.E.1/tr20

D.E.2/tr20

Tập hợp A là con của tập hợp B khi mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B

s; s; đ; s; s; đ

Trang 5

Tiết 5 Ngày dạy: Ngày soạn:

LUYỆN TẬP

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Chiếu nội dung hoạt động D em cần biết.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/

Trang

Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

luyện tập

Bài C.1/tr 21

Bài C.2/tr 21

Bài C.3/tr 21 Bài C.4/tr 21

a) C={0;2;4;6;8}

b) L={ 11;13;15;17;19}

c) A={18;20;22}

d) B= {25;27;29;31}

a) A={18} có 1 phần tử b) B={0} có 1 phần tử c) C=N có vô số phần tử

Hoạt động

Vận dụng

Hoạt động

Tìm tòi mở

rộng

E.2 /tr23 E.2 /tr23

Số phần tử của tập hợp B là: 99-10+1=90 (phần tử)

Số phần tử của tập hợp D là: (99-21):2+1=40 (phần tử)

Số phần tử của tập hợp D là: (96-32):2+1=33 (phần tử)

Trang 6

Ngày dạy:

PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

Bài A.1/tr23 Bài A.2/tr23

Phép cộng: “+” phép nhân “x” hoặc dấu “.”

Phép cộng:số hạng, tổng Phép nhân: thừa số, tích

a.0=0; a.1=a;

a.b=0 thì a=0 hoặc b=0;

Hoạt động

hình thành

kiến thức

Bài B.1.b/tr24

Bài B.2.c/tr24

Bài B.3.b/tr26

23+47+11+29

=(23+47)+(11+29)

= 70+40 =110 4.7.11.25

=(7.11).(4.25)

=77.100

=7700

Tính:

87.36+87.64

= 87.(36+64)

=87.100

=8700

27.195-95.27

=27(195-95)

=27.100

=2700

Trang 7

PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

luyện tập

Bài C.1/tr 26

Bài C.2/tr 27

Bài C.3/tr 27 Bài C.4/tr 27

Bài C.5/tr 27 Bài C.6/tr 27 Bài C.7/tr 27

Bài C.8/tr 27

Quãng đương ôtô đi từ Hà Nội đến Yên Bái là:

54+19+82= 155 (km)

a) 18+15+22+45= =100 b) 276+118+324 = = 718 c) 5.9.3.2 = =270

d) 25.5.4.27.2 = 2700 a) 996+45 = 996+4=41 =1041 b) 37+198 = =235

Trong một tích nếu một thừa số tăng lên gấp bao nhiêu lần thì tích tăng lên gấp bấy nhiêu lần

(k.a).b = k.(a.b) a) =; b) <; c >; d) <

25.12= 25.(10+2)= 250+50 = 300 34.11 = 34(10+1) =340+34 = 374 16.19=16(20-1)=320-16=304

46.99=46.(100-1)=4600-46=4554

35.98=35.(100-2)=3500-70=3430

a) x=34 b) x=17 Hoạt động

Vận dụng

Hoạt động

Tìm tòi mở

rộng

Bài D.E.2/tr28 20+21+22+ +30 = (20+30).11:2=275

PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

Trang 8

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.3.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

Bài A.1/tr 29 BàiA.1/tr 29

Phép trừ kí hiệu: “-”

Số bị trừ, số trừ, hiệu

a-0=a; a-a =0

Hoạt động

hình thành

kiến thức

Bài B.1.b/tr30

Bài B.2.b/tr31

Bài B.3.b/tr31

được

14:3=4 21:5 thương là 4 dư 1 75:5= 15;

135:8 thương là 16 dư 7

(15>13)

PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 9

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

luyện tập

Bài C.1/tr32 Bài C.2/tr32 Bài C.3/tr32 Bài C.4/tr32

Bài C.5/tr32

Bài C.6/tr32

a) x=155 b) x=25 c) x=13 35+98 = = 133; 46=29 = 75 321-96 =325-100=225

1354-997 = 1357-1000=357

a) 14.50=7.2.50=700; 16.25=4.4.25=400 b) 2100:50=4200:100=42; 1400:25=5600:100=56 c) 132:12 = 120:12+12:12 =11

96:8 = 80:8+16:8=12 a) Trong mỗi phép chia cho 3,4,5 số dư có thể là:

0;1;2 0;1;2;3 0;1;2;3;4

Hoạt động

Vận dụng

Hoạt động

Tìm tòi mở

rộng

D.E.1/tr33 D.E.2/tr33

D.E.3/tr34

Huế-Nha Trang: 620 km Nha Trang – TPHCM: 432 km Bảng 1

Bảng 2:

Khối lượng quả bí là: 1kg+500g – 100g = 1400g

Tiết 10

Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 10

LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Chiếu nội dung D.E trang 35

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

luyện tập

Bài C.1/tr34

Bài C.2/tr34

Bài C.3/tr34

a) 7457+4705=12162 b) 46756+13248 =60004 c) 78563-45381= 33182 d) 30452-2236 = 28216 e) 25.64=1600

g) 537.46= 24702 h) 375:15 = 25 i) 578:18 thương là 32 dư 2

a) 5500-375+1182 = 6307 b) 8376-2453-699 = 5224 c) 1054+987-1108 =933 d) 1540:11+1890:9+982 =1332 a) 7080-(1000-536) = 6616 b) 5347+(2376-734)= 6989 c) 2806-(1134+950)-280=442 d) 136.(668-588)-404.25= 780 e) 1953+(17432-56.223):16=2262 g) 6010-(130.52-68890:83) = 80

LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

Trang 11

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

luyện tập

Bài C.4/tr35

Bài C.5/tr35

a) 1234.2014+2014.8766 = 2014.(1234+8766)= 20140000 b) 1357.2468-2468.357 = 2468.(1357-357)=2468000 c) (14678:2+2476).(2576-2575)=9815.1=9815

d) (195-13.15):(1945+1014)= 0: (1945+1014)= 0

a) x = 1263 b) x = 148 c) x= 2005 d) 1875 e) x = 2007 g) x=1

Hoạt động

vận dụng,

hình thành

kiến thức

Bài D.E.2/tr36

5 phút 4 in-sơ =1,6 m

LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ bài tập 1.C và 1.D

Trang 12

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

32.33 =35

23 24 = 27

24 26 = 210

72 73 = 75

LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Bàn cờ vua

II Nội dung cần chuẩn bị :

5 2

Trang 13

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

luyện tập

Bài D.1/tr41

Bài D.2/tr41

a)12 ; 22; 32 ; 42 ; 52

b) 13 ; 23 ; 33

Hoạt động

vận dụng,

hình thành

kiến thức

Bài D.E.2/tr36

5 phút 4 in-sơ =1,6 m

CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu 1c và 1 d

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 14

Hoạt động

khởi động

và hình

thành kiến

thức

Bài A.B.1a/tr42 Bài A.B1c/tr42

Bài A.B1d/tr42

37;35;33

24; 23

Hoạt động

luyện tập

Bài C.1/tr44

Bài C.2/tr45 Bài C.3/tr45 Bài C.4/tr45

Đúng

a 115 b.172 c.42 d.a4

a.C1: 729:81 = 9 C2: 32

356 = 3.102 + 5.101 +6 100

3243 = 3.103 + 2.102 +4 101 + 3 100

abcd = a.103 + b.102 +c 101 + d 100

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.2

Trang 15

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động

khởi động

Bài A.b/tr46

Bài A.c/tr46

= 75

=35

=67

=46

=7

=30

đến nhân và chia cuối cùng cộng và trừ

Phép cộng:số hạng, tổng Phép nhân: thừa số, tích

a.0=0; a.1=a;

a.b=0 thì a=0 hoặc b=0;

Hoạt động

hình thành

kiến thức

Bài B.2./tr48

Bài B.3./tr48

=124

c 80 : {[(11 – 2).2]+2} = 80 : {[9.2] +2}= 80: {18+2}

= 80 : 20 = 4

3 10 – 8 :2 + 4 = 7

Trang 16

Vào Google => Hanlqd để tiếp tục lấy GA

http://violet.vn/Hanlqd/present/list/cat_id/4976191

1 §1 Tập hợp Phần tử của tập hợp

4 §4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp

con

56 §13 Nhân hai số nguyên cùng dấu

10-11

§8 Luyện tập chung về các phép tính với số tự

nhiên

12-13

§9 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân 2 lũy thừa

cùng cơ số

của phân số

17-18

19-20

21-22

số Luyện tập

24 §17 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên

tố

76-77 §8 Phép trừ phân số Luyện tập

Trang 17

25-26

27-28

Luyện tập

29-30

Luyện tập

32-33

35-36

trước

của số đó

100-101

§20 Ôn tập cuối năm phần số học

43-44

102-103

Kiểm tra học kì 2

45-46

§7 Tính chất phép cộng các số nguyên

47-48

49 §9 Quy tắc dấu ngoặc

50 §10 Quy tắc chuyển vế

Trang 18

51-52

§11 Ôn tập học kì I

53-54

Kiểm tra học kì I

Trang 19

TT Tên bài 04/9; 11/9

1 - 2 §1 Điểm Đường thẳng Đường thẳng đi qua 2 điểm

3-4 §2 Ba điểm thẳng hàng Đoạn thẳng

5-6 §3 Độ dài của đoạn thẳng Trung điểm của đoạn thẳng

7-8 §4 Tia Vẽ đoạn thẳng biết độ dài

9-10 §5 Trồng cây thẳng hàng Đo độ dài trên mặt đất

11-12-13

§6 Ôn tập chương

14 Kiểm tra

15-16 §1 Nửa mặt phẳng Góc

17-18 §2 Số đo góc.Khi nào thì xOy + yOz = xOz

19-20 §3 Vẽ góc biết số đo Tia phân giác của một góc

21-22 §4 Hai góc đối đỉnh Góc tạo bởi một đường thẳng cắt

hai đường thẳng

23-24 §5 Thực hành đo góc trên mặt đất

25-26 §6 Đường tròn Tam giác

27-28-29

§7 Ôn tập chương

30 Kiểm tra

Ngày đăng: 11/11/2015, 07:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành - kế hoạch dạy học môn số học 6 vnen
Hình th ành (Trang 1)
Hình thành - kế hoạch dạy học môn số học 6 vnen
Hình th ành (Trang 2)
Hình thành - kế hoạch dạy học môn số học 6 vnen
Hình th ành (Trang 3)
Hình thành - kế hoạch dạy học môn số học 6 vnen
Hình th ành (Trang 4)
Hình thành - kế hoạch dạy học môn số học 6 vnen
Hình th ành (Trang 6)
Hình thành - kế hoạch dạy học môn số học 6 vnen
Hình th ành (Trang 8)
Hình thành - kế hoạch dạy học môn số học 6 vnen
Hình th ành (Trang 11)
Hình thành - kế hoạch dạy học môn số học 6 vnen
Hình th ành (Trang 13)
Hình thành - kế hoạch dạy học môn số học 6 vnen
Hình th ành (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w