Sóng cơ học truyền được trong môi trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi trường.. Dao động của các phần tử vật chất môi trường khi có sóng truyền qua là dao động cưỡng
Trang 1Đề kiểm tra 40 câu
Câu 1 Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin với biểu thức x =A sin( ω t + φ ) , trong đó A,ω,φ là những hằng số , được gọi là A.dao động tuần hoàn B.dao động tắt dần C.dao động cưỡng bức D.dao động điều hoà
Câu 2: Một vật doa động điều hoà có pt là: x = Asinω t Gốc thời gian t = 0 đã được chọn lúc vật ở vị trí nào dưới đây
A.Vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo B.Vật qua VTCB ngược chiều dương quỹ đạo
C.Khi vật qua vị trí biên dương D Khi vật qua vị trí biên âm
Câu 3Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = A sin ( ω t + φ ).Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa biên độ A, li độ x , vận tốc v và vận tốc góc là A A2 = x2 + v2 / ω2 B A2 = x2 - v2 / ω2 C A2 = x2 + v2 / ω D A2 = x2 – v2 / ω
Câu 4 Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 2 sin ( 2 π t + π /3 ) (cm; s)
Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25 s là
A 1 cm và -2π √3 cm B 1 cm và 2π √3 cm C -1 cm và 2π √3 cm D Đáp số khác
Câu 5 Con lắc lò xo dao đông điều hoà với tần số 2,0 Hz , có khối lượng quả nặng là 100 g,
lấy π2 =10 Độ cứng của lò xo là :
A 16 N/m B 1 N/m C 1/ 1600 N/m D 16000N/m
Câu 6 Một vật có khối lượng 100g gắn vào 1 lò xo có độ cứng k = 10 N/m Kích thích cho quả cầu dao động với biên độ 4cm Vận tốc cực đại của quả cầu là:
A.0,4 cm/s B.4cm/s C.40cm/s D.10 cm/s
Câu 7 một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cmvà làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều với vận tốc 1200 vòng/ phút Biên độ và tần số dao động điều hoà của pít-tông lần lượt là :
A 0,08m và 20 Hz B 16 cm và 1200 Hz C 8 cm và 40π rad/s D Đáp ssố khác
Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng dọc truyền được trong mọi môi trường khí, lỏng, rắn
B Sóng cơ học truyền được trong môi trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi trường
C Dao động của các phần tử vật chất môi trường khi có sóng truyền qua là dao động cưỡng bức
D Các phần tử vật chất của môi trường dao động càng mạnh sóng truyền đi càng nhanh
Câu 9 Một sóng được biểu diễn bởi phương trình: u =
2 20 ( 2 sin
8 π x t (cm), với khoảng cách có đơn vị là cm, thời gian có đơn vị là giây (s) Kết luận nào sau đây là đúng?
A Biên độ là 4cm B Tần số là 2Hz C Bước sóng là 20cm/s D Vận tốc truyền sóng là
π
10 cm/s
Câu 10 Tạo một dao động cho một dây đàn hồi theo phương vuông góc với sợi dây, với tần số 3(Hz) Sau 3 giây, chuyển động truyền được 12m dọc theo dây Tìm bước sóng đã tạo thành trên dây
A 2,5m B 1,5m C 1,33m D 3m
Câu 11 Tai người chỉ cảm nhận những dao động có tần số nằm trong dải
A 18 20.000(÷ Hz ) B 16 20.000( ÷ Hz ) C 16 1.000(÷ Hz ) D 100 10.000(÷ Hz )
Câu 12 Tìm câu phát biểu sai: Nếu hai điểm được gọi là dao động ngược pha trên phương truyền sóng thì:
2
d = n + λ B A = 0 C ∆ = ϕ 2n π D ∆ = ϕ (2 n + 1) π
Câu 13 Xác định số điểm dao động cực đại k trên phương AB (đường nối hai nguồn sóng kết hợp A và B)
k
− < < B AB AB
k
− < < C
2
k
− < < D
k
− < <
Câu 14 Muốn tạo ra một suất điện động dao động điều hoà thì phải có 1 khung dây kim loại có thể quay quanh một trục đối xứng và được đặt trong
từ trường đều nhưng
A Khung dây quay đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
B Khung quay không đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C Khung dây phải quay đều và trục song song với véc tơ cảm ứng từ
D Chỉ cần khung dây phải quay và quay quanh trục bất kì
Câu 15: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có 1 yếu tố xác định: hoặc đoạn dây điện trở R, hoặc cuộn dây có độ từ cảm L, hoặc tụ điện có điện dung C Yếu tố nào không gây ra sự lệch pha của dòng điện với hiệu điện thế:
A Đoạn dây có điện trở R B Cuộn dây có độ từ cảm L C Tụ điện có điện dung C D Tất cả các yếu tố trên
Câu 16 Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R=10Ω, hiệu điện thế mắc vào đoạn mạch là u =110 2sin314t(V) Thì biểu thức của cường độ dòng điện chạy qua R có dạng là:
A i =110 2sin314t(A) Bi =110 2sin(314t +
2
π
)(A) C: i =11 2sin314t(A) Di =11sin314t(A) Câu 17 Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện mà dung kháng Zc=20Ω, tần số dòng điện 50Hz và cường độ dòng điện chạy qua tụ điện là 0,2A thì:
A C=500π− 1µF , UC = 4V B C=250π− 1 µF, UC = 4 2V
C Hiệu điện thế hai đầu tụ điện chậm pha π /2 so với dòng điện D Dòng điện và hiệu điện thế hai đầu tụ điện ngược pha
Trang 2Câu 18 Mạch điện có cuộn dây với độ từ cảm L = 0,8(H), điện trở thuần rất nhỏ, điện áp xoay chiều đặt vào mạch có thông số 220V.50Hz Cảm kháng và cường độ dòng điện đi qua mạch lần lượt là:
A 251(Ω) và 0,88(A) B 88(Ω) và 0,80(A) C 251(A) và 0,88(Ω) D 251(Ω) và 880(A)
Câu 19 Trong đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C không phân nhánh, mắc vào mạng điện xoay chiều ,u = Uo sin ωt Điều kiện nào sau đây để đoạn mạch có cộng hưởng :
A R2 =
LC
1
B ω2 = LC C ω2=
LC
1
D ω2=
LC
R
Câu 20 Hãy xác định đáp án đúng Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R,L.C không phân nhánh ,mắc vào mạng điện xoay chiều,có :R = 100
Ω; ZL = 100Ω; ZC = 200Ω Trở kháng của đoạn mạch điện ZABlà:
A 103 3 Ω B 400Ω C 0Ω D 100 2 Ω
Câu 21 Hãy xác định đáp án đúng Máy phát điện xoay chiều ba pha mắc sao,hiệu điện thế pha 127V,tần số 50 Hz Người ta đưa dòng điện vào tải ba pha mắc tam giác ,đối xứng Mỗi tải là cuộn dây có điện trở thuần 12Ω,độ tự cảm 51mH Cường độ dòng điện đi qua các tải sẽ là:
A 6,35 A B 11,0 A C 12,63A D 4,54A
Câu 22 Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 165 vòng dây, mắc vào mạng điện 220V Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 12V và có số vòng dây là:
A 90 vòng B 16 vòng C 3025 vòng D 435600 vòng
Câu 23 Thực tế dao động của mạch dao động LC tắt dần vì:
A Cuộn dây có điện trở thuần r nên năng lượng của mạch giảm
B Năng lượng giảm do bức xạ sóng điện từ ra không gian từ ống dây
C Do mạch dao động có ma sát D Cả hai câu A và B đều đúng
Câu 24 Cho 1 mạch dao động gồm tụ điện C = 5µ F và cuộn dây thuần cảm kháng có L = 50mH Tần số dao động điện từ trong mạch có giá trị:
Câu 25 Mạch chọn sóng gồm một cuộn thuần cảm L=4µH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 490pF (Xem π2=10) Dải sóng thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng nào sau đây :
A/ Từ 12m đến 588m B/ Từ 12m đến 84m C/ Từ 24m đến 299m D/ Từ 24m đến 168m
Câu 26 Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:
A Cùng màu sắc B Cùng cường độ sáng C Kết hợp D Đơn sắc
Câu 27 Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 trong máy giao thoa bằng 1mm, khoảng cách từ màn tới 2 khe là 3m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn 1,5mm Bước sóng của ánh sáng tới là:
A 0,4µm B 0,5µm C 0,6µm D 0,65µm
Câu 28 Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng.Khi đó taị vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ còn có bao nhiêu bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại đó? A 4 bức xạ khác B 3 bức xạ khác C 5 bức xạ khác D 6 bức xạ khác
Câu 29 Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
B Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
C Không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
D Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
Câu 30 Quang phổ vạch phát xạ của Hydro có 4 vạch màu đặc trưng:
A Đỏ, vàng, lam, tím B Đỏ, lam, chàm, tím C Đỏ, lục, chàm, tím D Đỏ, vàng, chàm, tím
Câu 31 Chọn câu sai: ATia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra BTia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất
C: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt D : Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm
Câu 32 Hai vạch đầu tiên của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là: 1,0226.10-7m và 1,215.10-7m thì vạch đầu tiên của dãy Banmer có bước sóng là:
A 0,1999µm B 0,6574.10-7m C 0.6574.10-5m D 0,6574µm
Câu 33 Một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,2.10-6m Tính lượng tử của bức xạ đó
A.ε = 99,375.10-20J B.ε = 99,375.10-19J C.ε = 9,9375.10-20J D.ε = 9,9375.10-19J
Câu 34 Chiếu một bức xạ tử ngoại có bước sóng λ = 0,6µmvào tế bào quang điện bằng Na có giới hạn quang điện λ0=0,5µm Tính vận tốc ban đầu cực đại của các electrôn quang điện Cho me=9,1.10-31kg, qe=1,6.10-19C, h=6,625.10-34Js
A v0 = 11,45.105m/s B v0 = 11,45.106m/s C v0 = 11,45.104m/s D v0 = 11,45.107m/s
Câu 35 Số nguyên tử Oxy trong một gam khí CO2 là (C=12,011 ; O=15,999)
A 137.1020 B 548.1020 C 274.1020 D Một giá trị khác
Câu 36 Tìm phát biểu SAI về năng lượng liên kết
A Muốn phá vỡ hạt nhân có khối lượng m thành các nuclôn có tổng khối lượng mo>m thì cần năng lượng ∆E = (mo – m).c2 để thắng lực hạt nhân
B Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi là năng lượng liên kết riêng
C Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng kém bền vững
D Hạt nhân có năng lượng liên kết ∆E càng lớn thì càng dễ phá vỡ
.Câu 37 Cho phản ứng hạt nhân: 31T +21D → + α n
Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; mα = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u=931MeV/c2
Năng lượng toả ra khi 1 hạt α được hình thành là: A 17,6MeV B 23,4MeV C 11,04MeV D 16,7MeV
Trang 3Câu 38 Hãy chọn câu SAI khi nói về tính chất của tia gamma
A Là sóng điện từ có bước sóng dài hơn 0,01mm B Là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao
C Không bị lệch trong điện trường D Có khả năng đâm xuyên rất lớn
Câu 39 Hạt nào sau đây không phải hạt sơ cấp: A heli B nơtrino C Electron D Pozitron
Câu 40 Nhóm nào sau đây khi nói về hành tinh là sai
A Mặt trời, trái đất, mộc tinh BThủy tinh, kim tinh, hải vương tinh C:Hỏa tinh, thiên vương tinh, thổ tinh DTrái đất, sao mai, sao hôm