nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 Câu 7: - Axit sunfuric có không thể làm khô các khí : Câu 8: - Phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là: A.. câu nào diễn tả đúng tính chấ
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ II LÀN 2 Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5, Zn = 65, Al= 27, Cu = 64, Mg= 24, O = 16, Cl = 35,5, S = 32
Câu 1: - Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat Kim loại đó là:
Câu 2: Đề điều chiế SO2 trong phòng thí nghiệm , chúng ta tiến hành như sau:
A Cho Na2SO3 tinh thể + H2SO4 đ/nóng
B Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí
C Cho dd Na2SO3 + H2SO4 đặc
D Cho lưu huỳnh cháy trong không khí.
Câu 3: - Axit sunfuric có thể làm khô các khí :
Câu 4: - chất nào sau đây chỉ thể hiện tính oxihóa:
Câu 5: - số oxihóa của lưa huỳnh là :
Câu 6: -Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách :
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
Câu 7: - Axit sunfuric có không thể làm khô các khí :
Câu 8: - Phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A 4FeS2 + 11O2 → 8 SO2 + 2Fe2O3
B C + 2H2SO4 đ → 2SO2 + CO2 + 2H2O
C 3S + 2KClO3đ → 3SO2 + 2KCl
D Cu + 2H2SO4 đ/n → SO4 + CuSO4 + 2H2O
Câu 9: - trong phản ứng : SO2 + H2S → S + H2O câu nào diễn tả đúng tính chất của chất :
A lưu huỳnh bị oxihóa và hidro bị khử
B Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxihóa
C lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxihóa
D lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxihóa
Câu 10: - Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 Sau phản ứng hoá học, ion O2- có cấu hình electron là
A 1s22s22p43s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p42p2 D 1s22s22p63s2
Câu 11: - Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là
Câu 12: - dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxihóa vừa có tính khử
Câu 13: - Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi H2O người ta dùng
Câu 14: - chất nào sau đây chỉ thể hiện tính khử :
Câu 15: - có thể tồn tại đồng thời những chất nào sau đây trong một bình chứa :
A khí O2, khí Cl2 D SO2, O2 ở nhiệt độ cao và có mặt xúc tác
B khí HI , Cl2 C khí H2S, SO2
Câu 16: - Oleum là hỗn hợp gồm:
C SO2, SO3 và H2SO4 đặc D SO2 và H2O
Câu 17: - phân biệt các chất sau đây HCl, NaOH, BaSO4 dùng thuốc thử duy nhất là :
Câu 18: - Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư Thể tích khí hidro (đktc) được
giải phóng sau phản ứng là
Câu 19: - Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng
A Cho sắt sunfua tác dụng với axít clohiđríc B Cho Hiđrô tác dụng với lưu huỳnh.
C Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng D Cho sắt sunfua tác dụng với axít nitric.
Câu 20: - Trong các phương trình hoá học sau, phương trình phản ứng nào sai.
A 3 S + H2SO4đ/n → H2S + 2 SO2 B 2 Fe + 6 Cl2 → 2 FeCl3
C 2 Fe + 3 S→ Fe2S3 D 4 Fe + 6O2 → 2 Fe2O3
Câu 21: - Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
Câu 22: - câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của lưu huỳnh
A lưu huỳnh vừa có tính oxihóa vừa có tính khử
B lưu huỳnh chỉ có tính oxihóa
C kết quả khác
D lưu huỳnh chỉ có tính khử
Câu 23: - thuốc thử để nhận biết iôn SO42- là :
Trang 1/2 - Mã đề thi 003
Trang 2A dd AgNO3 B axit HCl C Quỳ tím D dd BaCl2
Câu 24: - một hợp chất có thành phần khối lượng là : 35,96% S, 62,6 % O và 1,12 % H Hợp chất có công thức hóa học là :
Câu 25: - chất nào sau đây vừa có tính oxihóa vừa có tính khử
Câu 26: - Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực ?
Câu 27: - số oxihóa của lưa huỳnh trong hợp chất H2S2O7 là:
Câu 28: - Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?
Câu 29: - Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 30: - Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 31 Dung dịch nào sau đây được dùng để nhận biết ion sunfat
Câu 32 Các khí nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
A SO2, CO2, H2S B SO2, H2S, N2 C SO2, H2S D SO2, CO2
Câu 33 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
A.S chỉ có tính oxi hóa B S chỉ có tính khử
C.S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D S không có tính oxi hóa, không có tính khử
Câu 34 Cho phản ứng Fe + S → FeS, lượng lưu huỳnh (S) cần phản ứng hết với 28 gam sắt (Fe) là
Câu 35 Cho các chất sau: H2S, SO2, H2SO4 đ, dd Br2 Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các chất tác dụng với nhau?
Câu 36 Trong các hợp chất sau đây của lưu huỳnh, hợp chất nào không thể dùng làm chất khử ?
A SO2 B K2SO3 C H2SO4 D Na2S
Câu 37 Phản ứng nào không dùng để điều chế H2S ?
Câu 38 Hoà tan 8 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg vào dd H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Xác định khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A
A 5,4 g và 2,4 g B 2,7 g và 4,8 g C 2,7 g và 2,4 g D 5,6 g và 2,4 g
Câu 39 Trong các phản ứng sau , phản ứng nào SO2 đóng vai trò chất oxi hóa ?
A 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O B 2HNO3 + SO2 → H2SO4 + 2NO2
C 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O D Cả B và C
Câu 40 Cho pứ: aFe + bH2SO4 đ →t0 c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O Tổng hệ số cân bằng (c + d + e) là
Câu 41 Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
14,10 gam
Câu 42 Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dd H2SO4đặc, nguội
Câu 43 Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí :
Câu 44: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
Câu 45 Dãy chất gồm những chất chỉ thể hiện tính oxi hóa là:
Câu 46 Dãy hợp chất nào sau đây vừa có tính OXH vừa có tính khử?
Câu 47: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng
Câu 48: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Để loại bỏ tạp chất, có thể ngâm vào dd trên kim loại nào sau đây?
Câu 49 Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng với oxi để thu được 64g khí SO2 theo phương trình phản ứng
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8 SO2
Câu 50 Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng
C Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3 D Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 003