1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Kỳ II

4 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bất phương trình trên.. Biểu diễn tập nghiệm trên trục số.. Nên thời gian về ít hơn thời gian đi 1 giờ.. Tính vận tốc lúc đi của ơ tơ và quãng đường AB.. Gọi M là trung điểm BH, N

Trang 1

I Lý thuyết: ( 2 đ ):

Câu 1: Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn

Áp dụng: Giải phương trình : 4x + 8 = 0

Câu 2: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai ( c.g.c) của tam giác.Vẽ hình ghi GT – KL

II Bài tập:

Bài 1: ( 1,5đ ): Giải phương trình:

a 3x – 2 = x + 6 b 2

x x

= + +

Bài 2: ( 1đ ): Cho bất phương trình: 3 2 1

2

a Giải bất phương trình trên

b Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Bài 3: ( 1,5đ ): Một ơ tơ đi từ A đến B mất 4 giờ, khi về xe đi vận tốc nhanh hơn lúc đi

10 km/h Nên thời gian về ít hơn thời gian đi 1 giờ Tính vận tốc lúc đi của ơ tơ và

quãng đường AB

Bài 4: ( 3,5đ ): Cho ∆ABC (Â = 900 ) vẽ đường cao AH ( H ∈BC ) Biết AB = 15cm, AC = 20cm

a Tính BC

b Tính AH

c Chứng minh ∆AHC ∆BHA

d Gọi M là trung điểm BH, N là trung điểm AH Chứng minh CN ^ AM

Bài 5: ( 0,5đ ): Tính thể tích hình lăng trụ đứng tam giác vuơng với các kích thước như trên hình vẽ

( Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm )

PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN

TRƯỜNG THCS BÌNH MINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC : 2010 – 2011

MÔN : TOÁN – LỚP 8

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

ĐỀ CHÍNH THỨC

11 cm

8 cm

6 cm

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 ( Năm học : 2010 – 2011 )

thuyết

1 - Phương trình dạng ax + b = 0 với a, b là hai số đã cho ( a ≠ 0 ) được gọi

là phương trình bậc nhất một ẩn

- Áp dụng: 4x + 8 = 0 <=> 4x = - 8 => x = - 8: 4 = - 2

0,5

0,5

2 - Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và gĩc

tạo bởi các cặp cạnh đĩ bằng nhau, thì hai tam giác đĩ đồng dạng

GT ∆ABC , ∆A/B/C/

A B A C

AB = AC , Â/ = Â

KL ∆A/B/C/ ∆ABC

0,5

0,5

Bài

tập

1 a 3x – 2 = x + 6

3x –x = 6 + 2 2x = 8 => x = 4

b Đk : x ≠ - 2 ; x ≠ -3

x2 + 3x = x2 – 4 3x = - 4 => x = 4

3

0,25 0,5 0,25 0,5 2

2

<=> 3(x – x ) + 2.6 < 2 ( 2x + 1 ) <=> 3x – 9 + 12 < 4x + 2

<=> x > 1 S = {x/x > 1 }

0,25

0,25 0,25 0,25

3 Gọi x là vận tốc của xe ơ tơ lúc đi (đk x > 0 , x km/h )

Vận tốc xe lúc về là : x + 10 km /h Quãng đường xe đi : 4x km

Quãng đường xe về : 3 ( x + 10 ) km

Vì quãng đường lúc đi và về như nhau nên ta cĩ phương trình : 4x = 3( x + 10 )

Giải phương trình ta được : x = 30 ( TMĐK ) Vậy vận tốc lúc đi là : 30 km/h

Quãng đường AB là : 30.4 = 120 km

Đsố : 120 km; 30 km

0,25

0,25

0,5 0,25 0,25

A

A/

B/

0 1

Trang 3

a BC2 = AB2 + AC2 = 152 + 202 = 225 + 400 = 625

=> BC = 25 cm

b ∆ABC ∆BHA ( B∧ chung )

Do đĩ AC BC

AH = AB => AH = AC AB.

BC

AH = 20.15 12

25 = cm

c ∆AHC ∆BAC (C∧ chung )

∆BHA ∆BAC (B∧ chung )

Suy ra ∆AHC ∆BHC

d Ta cĩ MN // AB (đường TB của ∆AHB )

AC ^ AB => AC ^ MN

AH ^ MC mà MN cắt AH tại N => CN ^ AM

( ba đường thẳng đồng quy )

0,5

0,75 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

5

Diện tích đáy của tam giác là:

S = 1

2.6.8 = 24 cm2

Thể tích V = S.h = 24 11 = 264 cm3

0,25 0,25

( Mọi Cách giải khác vẫn ghi điểm tối đa.)

A

B M H

N

C

GT ∆ABC , Â = 900

AH ^ BC , AB = 15cm

AC =20cm, AN = NH

BM = MH

KL a Tính BC

b Tính AH

c ∆ABC ∆BHA

d CN ^ AM

11 cm

8 cm

6 cm

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 8

Năm học 2010 - 2011 Môn thi: Toán

Mức độ

Nội dung

Phương trình 1

1 1a,b 1,5

3

1,5

Bất phương trình 2a, 2b

1

Tam giác đồng

dạng

1

1 Hvẽ

0,5

4a

0,75

4 b,c

1,5

4d 0,75

Hình lăng trụ

đứng, thể tích

5

0,5

5

2

2,25

3

2

1 0,75

Ngày đăng: 10/11/2015, 22:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w