1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTĐK CKII 2010 2011 (có đáp án)

2 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm 3 điểm Hãy chọn phơng án trả lời đúng.. Số bảy mơi nghìn không trăm ba mơi đợc viết là: A.. Bốn tháng, mỗi tháng đều có ba mơi ngày là: A.. Một hình vuông có chu vi bằng

Trang 1

Phòng GD & ĐT

Huyện Thái Thụy Đề kiểm tra cuối năm học 2010 – 2011Môn : Toán lớp 3

(Thời gian làm bài: 40 phút)

A Phần trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phơng án trả lời đúng.

1 Số bảy mơi nghìn không trăm ba mơi đợc viết là:

A 70 030 B 70 003 C 73 000 D 70 300

2 Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:

3 Bốn tháng, mỗi tháng đều có ba mơi ngày là:

A Tháng 4, tháng 6, tháng 9 và tháng 11 B Tháng 2, tháng 3, tháng 5 và tháng 6

C Tháng 7, tháng 8, tháng 9 và tháng 10 D Tháng 8, tháng 9, tháng 10 và tháng 11

4 Giá trị của biểu thức 81436 - 12071 ì 5 là:

5 Một hình vuông có chu vi bằng 24cm Diện tích của hình vuông đó bằng:

6 Tìm x biết: x : 3 = 16284

B Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1/ (2 điểm)

a Đặt tính rồi tính:

b Tìm x biết:

Bài 2/ (2 điểm)

Mua 7 quyển vở nh nhau phải trả tất cả 35000 đồng Hỏi mua 4 quyển vở nh thế phải trả bao nhiêu tiền?

Bài 3/ (2 điểm)

Ghép 5 tấm bìa hình vuông cạnh 2cm lại sát nhau để đợc một hình chữ nhật Tính chu vi

và diện tích của hình chữ nhật ghép đợc?

Bài 4 (1 điểm)

Thay các chữ cái a, b bằng các chữ số thích hợp để đợc phép tính đúng?

a0b : 7 = ab

Phòng GD & ĐT

Huyện Thái Thụy Đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011Hớng dẫn chấm

Môn : Toán lớp 3

A Phần trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý chọn đúng cho 0,5 điểm

Đáp án:

B Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1/ ( 3 điểm)

Trang 2

a ( 1điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm trong đó:

- Đặt tính đúng: 0,25 điểm

- Tính đúng kết quả: 0,25 điểm

b ( 1điểm):

5 ì x = 2000

= 2000 : 5 ( 0,25 điểm)

= 400 ( 0,25 điểm)

x : 3 = 405

= 405 ì 3 ( 0,25 điểm)

= 1215 ( 0,25 điểm)

Câu 2/ ( 2 điểm)

Bài giải

Giá tiền một quyển vở là: ( 0,25 điểm)

35 000 : 7 = 5000 (Đồng) ( 0,5 điểm)

Mua 4 quyển vở nh thế phải trả số tiền là: ( 0,25 điểm)

5000 ì 4 = 20 000 (Đồng) ( 0,5 điểm)

Đáp số: …… ( 0,5 điểm)

Câu 3/ ( 2 điểm)

- Chỉ đúng chiều rộng của hình chữ nhật là 2 dm và chiều dài của hình chữ nhật là 10 dm (0,5điểm)

- Tính đúng chu vi của hình chữ nhật là: ( 0.75 điểm)

- Tính đúng diện tích của hình chữ nhật: ( 0.75 điểm)

Câu 4 ( 1 điểm)

a0b : 7 = ab

a b

7

a 0 b

Ta có: b ì 7 đợc kết quả có tận cùng là b suy ra b = 0 hoặc b = 5 (0,25 điểm) Nếu b = 0 thì không tìm đợc a (0,25 điểm) Nếu b = 5 thì a ì 7 + 3 = 10 a do đó 3ìa = 3 suy ra a = 1 (0,25 điểm) Vậy ta có 105 : 7 = 15 (0,25 điểm)

Ghi chú: - Trên đây chỉ là hớng dẫn cho điểm các bớc giải của một cách HS làm cách

khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Cho điểm lẻ đến 0,25 và điểm của bài thi chỉ làm tròn 1 lần ở tổng điểm của các câu theo nguyên tắc: 1,25 đ làm tròn thành 1đ và 1,5 đ hoặc 1,75 đ làm tròn thành 2đ

x

Ngày đăng: 10/11/2015, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w