1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đáp án - biểu điển đề môn casio TP Rạch giá sio

4 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chính Thức Đáp Án Hướng Dẫn Chấm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án
Thành phố Rạch Giá
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RẠCH GIÁ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤMĐỀ CHÍNH THỨC Môn : Toán lớp 9 Cấp Trung học cơ sở Thời gian thi : 150 phút không kể thời gian giao đề Ngày thi ………... Nếu trong đề yêu cầu tóm tắt cách gi

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TP RẠCH GIÁ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn : Toán lớp 9 Cấp Trung học cơ sở Thời gian thi : 150 phút (không kể thời gian giao đề ) Ngày thi ………

1

a./ A =

= 1 1 1

2

+ − + 1 1 1

2 3

+ − + + 1 1

19

20 = 20 -

1 20

A = 19,95

b./ Đặt 0,0019981998…… = a

B = 2 ( 1

100a +

1

10a +

1

1a ) =

111 2.

100a Thay giá trị của a vào tính

B = 1111

2.5

2.5

2

a Lãi suất hàng tháng là :

r = 8 61329000

1

58000000 −

Quy trình ấn máy (fx -500MS và fx – 570MS)

8^ x 61329000 ab/c 58000000 – 1 = SHIFT % =

r = 0.7 %

b Số tiền gởi trong tháng :

100000000.0,006 100000000.0,006

1,006 1,006 1 (1 0,006) 1 0,006 1 =

Quy trình ấn máy (fx -500MS và fx – 570MS)

100000000 x 1,006 : (1,006 (1,006^ 10 -1)) =

a = 9674911,478

2.5

2.5

3

a Đặt A =

1 1 1

1 2

1 3 4

+ + +

; B =

1 1 4

1 3

1 2 2

+ + +

B A

⇒ =

Trang 2

x= 8 844 8,60589

1459

2003

273 =

1 7

1 2

1 1

1 29

1 1 2

+ + + + +

1 29 1 2

a b c d

=

 =

⇒  =

 =

2.5

2.5

4

a Phép chia : 123456789 : 123456 (dư 789 )

Tiếp tục chia : 789097865 : 123456 (dư 91469 )

Tiếp tục chia : 914694321 : 123456 ( dư 8817 )

Số dư là : 8817

b Biết 376 = 62 x 6 + 4

20042 ≡ 841 (mod 1975)

20044 ≡ 8412 ≡ 231 (mod 1975)

200412 ≡ 2313 ≡ 416 (mod 1975)

200448 ≡ 4164 ≡ 536 (mod 1975)

200460 ≡ 416 536 ≡ 1776 (mod 1975)

200462 ≡ 1776 841 ≡ 516 (mod 1975)

2004623 ≡ 5133 ≡ 1171 (mod 1975)

2004626 ≡ 11712 ≡ 591 (mod 1975)

2004626+4 ≡ 591 231 ≡ 246 (mod 1975)

Số dư là : 246

b Có nghĩa là Tìm số dư trong phép chia 232005 cho 1000

231 ≡ 023 (mod 1000 )

234 ≡ 841 (mod 1000 )

235 ≡ 343 (mod 1000 )

2320 ≡ 3434 ≡201 (mod 1000 )

23200 ≡ 201100 (mod 1000 )

2015 ≡ 001 (mod 1000 )

201100 ≡ 001 (mod 1000 )

23200 ≡ 001 (mod 1000 )

23205 ≡231 234 232000 ≡ 023 841 001 ≡343 (mod 1000 )

Số dư là 343

1

2

2

5

a.10384713 = (138 103 +471)3 Tính trên giấy cộng lại

1038471 3 =11199099901289361111

b.Tổng các hệ số của đa thức Q(x) là giá trị của đa thức tại x = 1

Gọi tổng các hệ số của đa thức A ta có :

A = Q(1) = (2 + 3 – 7)64 = 264 = (232)2 = 42949672962

Đặt 42949 = x ; 67296 = y Ta có :

2.5

Trang 3

A = ( x 105 + y)2 = x2 1010 + 2xy 105+ y2

Tính trên máy tính kết hợp trên giấy ta có :

A = 18446744073709551616 2.5

6

a.Nhập x5 + 2x4 - 3x3 + 4x2 – 5x + 2003 CaLC x ? khai báo 2,5 =

r=2144,40625

b.Thay x = -6 ; P(-6 ) = 0 ⇒ m = -141,40625

c.P(x) có nghiêm x = 2 ⇔ P(2) = 0 ⇒ m = -46

2

2 1

7

a.Đặt a = (5 + 2 6) ; b = (5 − 2 6) => a2 - 10a + 1 = 0 ; b2 - 10b + 1 =

0 => an(a2 - 10a + 1) = 0 ; bn(b2 - 10b + 1) = 0 =>

=> Un+2 + Un = 10Un+1 (đpcm !)

b) Qui trình bấm phím:

- Với fx-500A:

Với fx-500MS: Tính tay được U1 = 10; U2= 98

98 SHIFT STO A × 10 - 10 SHIFT STO B (được U3)

Dùng con trỏ ∆ để lặp đi lặp lại dãy phím và tính Un :

× 10 - ALPHA A SHIFT STO A (được U4, U6, )

× 10 - ALPHA B SHIFT STO B (được U5, U7, )

c U11 = 89432354890

U12 = 885289046402

1

2

3

8

a.Ta có P(1) = 1 ; P(2) = 4; P(3) = 9 ; P(4) = 16; P(5) = 25

Xét đa thức Q(x) = P(x) – x2

Dễ thấy Q(1) = 1 ; Q(2) = 4 ; Q(3) = 9 ; Q(4) = 16 ; Q(5) = 25

1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 là nghiêm của đa thức Q(x)

Vì hệ số của x5 = 1 nên suy ra Q(x) có dạng :

Q(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4)(x – 5) = P(6) – 62

P(6) = 6 2 + 5! = 156 ; P(8) = 8 2 + 7! = 2584

P(7) = 7 2 + 6! = 769 ; P(9) = 9 2 + 8! = 6801

b P(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4)(x – 5) + x2

P(x) = x 5 - 15x 4 + 85x 3 - 284x 2 + 274x - 120

3

2

9 a Áp dụng công thức S = P p a p b p c( − )( − )( − )

SABF = 13.43529949

b Đặt SABF = 4 SBDF = 4x ; SACF = 5 SCEF = 5y

SABF + SAEF = 4x + 4y = 4

5SABC ; SADF + SACF = 3x + 5y = 3

4SABC

⇒Ta có hệ 20 20 4

ABC ABC

x y S

x y S

2

Trang 4

⇒SABC = 8x SABC = 2SABF = 26,87059898 3

10

Bài 10 (5 điểm)

.

a/ Ta có AD = µ 0

10,55 sin 57 sin

AH

D = ; DH = AH cotgµD = 10,55.cotg570

(1 đ)

Nên CABCD = 2AB + BC +DH +AD = 2.12,35 + 10,55

+10,55.cotg570

+ 10,550

sin 57 = 54,68068285 cm

C ABCD = 54,68068285 cm

b) SABCD =

0

( ) (12,35 12,35 10,55.cot 57 ).10,55

166, 4328443

SABCD = 166,4328443cm 2

c) Ta có : tgDCA· AH 10,5512,35

HC

= = Suy ra DCA· = 41 0 Do đó

· 180 0 ( µ · ) 82 0

DAC= − D DCA+ =

·DAC = 82 0 ; ·DCA = 41 0

2

2

1

Các chú ý:

1 Nếu trong đề yêu cầu tóm tắt cách giải nhưng học sinh chỉ cho kết quả đúng với đáp án thì vẫn cho điểm phần kết quả Nếu phần tóm tắt cách giải sai nhưng kết quả đúng thì không cho điểm cả câu hoặc bài đó

2 Trường hợp học sinh giải theo cách khác:

- Nếu ra kết quả không đúng với đáp án thì không cho điểm

- Nếu ra kết quả đúng với đáp án thì giám khảo dùng máy kiểm tra, nếu ra kết quả đúng thì cho điểm tối đa

D

57 0

Ngày đăng: 23/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w