1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán TV lớp 1

7 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng TH Tiền Phong I.. Dóy số nào được xếp theo thứ tự từ bộ đến lớn: A... Trêng TH TiÒn Phong I.. Trắc nghiệm: Bài1.. Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: A.. Hỏi mẹ mua tất

Trang 1

Bài nghiệm thu chất lợng cuối năm (Đề chẵn) Môn Toán Lớp 1 - Năm học: 2010-2011

( Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Lớp 1 Trờng TH Tiền Phong

I Trắc nghiệm: 1 Số liền sau số 69 là: A 68 B 70 C 60 D 80 2 Dóy số nào được xếp theo thứ tự từ bộ đến lớn: A 67, 74, 46, 28 B 67, 46, 28, 74 C 74, 67, 46, 28 D 28, 46, 67, 74 3 Kết quả của 60 + 10 là: A 70 B 16 C 80 D 50 4 Dấu để điền vào 44 … 30 + 10 là: A > B < C = 5 Số 39 gồm: A 9chục và 3 đơn vị B 30 chục và 9 đơn vị C 3 chục và 9 đơn vị 6 Cú bao nhiờu hỡnh tam giỏc ?

A 3 B 4 C 5 D 6 II Tự luận: 1 Đặt tớnh rồi tớnh: 20 + 30 40 + 40 70 – 40 60 – 30 ………

………

………

………

2 Tớnh nhẩm: 60 + 20 = …… 30 – 20 = ……

50 cm + 30 cm = …… 70 cm – 20 cm = ……

3 Viết cỏc số 76, 48, 82, 39 - Theo thứ tự từ lớn đến bộ: ………

- Theo thứ tự từ bộ đến lớn: ………

4 Mẹ mua 20 quả trứng, sau đú mẹ mua thờm 30 quả trứng nữa Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiờu quả trứng?

Giải

Bài nghiệm thu chất lợng cuối năm (Đề lẺ)

Môn Toán Lớp 1 - Năm học: 2010-2011

( Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

Điểm

Điểm

Trang 2

Hä vµ tªn: ……… Líp 1 Trêng TH TiÒn Phong

I Trắc nghiệm: Bài1 Số liền sau số 69 là: A 70 B 60 C 68 D 80 Bài 2 Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: A 67, 74, 46, 28 B 74, 67, 46, 28 C 67, 46, 28, 74 D 28, 46, 67, 74 Bài 3 Kết quả của 60 + 10 là: A 16 B 80 C 50 D 70

Bài 4 Dấu để điền vào 44 … 30 + 10 là: A < B > C = Bài 5 Số 39 gồm: A 9chục và 3 đơn vị B 30 chục và 9 đơn vị C 3 chục và 9 đơn vị Bài 6 Có bao nhiêu hình tam giác ?

A 3 B 5 C 6 D 4

II Tự luận: Bài 1 Đặt tính rồi tính: 40 + 30 30 + 30 70 – 50 60 – 20 ………

………

………

………

……… ………

Bài 2 Tính nhẩm: 60 + 30 = …… 40 – 20 = ……

50 cm + 20 cm = …… 70 cm – 30 cm = ……

Bài 3 Viết các số 76, 48, 82, 39 - Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

Bài 4 Mẹ mua 30 quả trứng, sau đó mẹ mua thêm 10 quả trứng nữa Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng?

Giải

ĐỀ MÔN TIẾNG VIỆT VÀ ĐÁP ÁN LỚP 1

Đề Tiếng Việt 1

1 Kiểm tra đọc: 10 đ

2 Kiểm tra viết.(10 đ)

Trang 3

HS nghe viết bài : Rước đèn ( Trang 158)

Tổng điểm toàn bài = (điểm đọc + điểm viết) : 2

Đáp án Toán 1

I Trắc nghiệm: 3 điểm; (Mỗi bài cho 0,5 điểm)

II Tự luận: Bài 1: 2đ; Bài 2: 2 đ; Bài 3 : 1 đ; Bài 4: 2 đ

Đề Tiếng Việt 1

1 Kiểm tra đọc: 10 đ

2 Kiểm tra viết.(10 đ)

HS nghe viết bài : Rước đèn ( Trang 158)

Tổng điểm toàn bài = (điểm đọc + điểm viết) : 2

Đáp án Toán 1

III Trắc nghiệm:3 điểm;( Mỗi bài cho 0,5 điểm)

IV Tự luận: Bài 1: 2đ; Bài 2: 2 đ; Bài 3 : 1 đ; Bài 4: 2 đ

Đề Tiếng Việt 1

1 Kiểm tra đọc: 10 đ

2 Kiểm tra viết.(10 đ)

HS nghe viết bài : Rước đèn ( Trang 158)

Tổng điểm toàn bài = (điểm đọc + điểm viết) : 2

Đáp án Toán 1

V Trắc nghiệm:3 điểm; ( Mỗi bài cho 0,5 điểm)

VI Tự luận: Bài 1: 2đ; Bài 2: 2 đ; Bài 3 : 1 đ; Bài 4: 2 đ

Đề Tiếng Việt 1

1 Kiểm tra đọc: 10 đ

2 Kiểm tra viết.(10 đ)

HS nghe viết bài : Rước đèn ( Trang 158)

Tổng điểm toàn bài = (điểm đọc + điểm viết) : 2

Đáp án Toán 1

VII Trắc nghiệm: 3 điểm (Mỗi bài cho 0,5 điểm)

VIII Tự luận: Bài 1: 2đ; Bài 2: 2 đ; Bài 3 : 1 đ; Bài 4: 2 đ

Trang 4

Đề kiểm tra GK II

Tên……… Lớp………

I/ Trắc nghiệm

1/Số nào là số tròn chục?

A 0 B 10 C 100 D 35

2/ Số liền trước số 70 là:

A 79 B 71 C 69 D 59

3/ Số điền vào 30 - … = 10 là:

A 40 B 50 C 2 D 20

4/ Bố hái 1 chục quả dừa, sau đó bố hái thêm 6 quả nữa Bố hái tất cả là :

A 70 quả B 16 quả C 7 quả D 15 quả

5/ Kết quả của 30 + 20 – 10 là:

A 60 B 50 C 40 D 30

6/ Số điền vào …… – 20 = 50 là:

A 70 B 60 C 30 D 7

II Tự luận

1/ Đặt tính rồi tính:

60 + 30 70 – 20 14 – 4 11 + 8

………

………

……… 2/ Điền dấu > , < , =

35 … 30 +10 16 … 10 + 5

20 … 15 – 5 30 … 20 +10

Trang 5

3/ Tính nhẩm:

30 + 20 = …… 50cm – 20 cm = …………

50 +40 – 30 = …… 40 cm + 20 cm =…………

4/ An có 10 quyển vở, mẹ mua thêm cho An 8 quyển vở nữa Hỏi An có tất cả bao nhiêu quyển vở? Giải ………

………

……….

Tên:………

I Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. 1 Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn? a 63, 25,74,82 b 82, 63, 74, 25 c 82, 74, 63, 25 d 25, 63, 74, 82 2 Số liền sau của 79 là: a 78 b.80 c 81 d 77 3 Kết quả của: 25 + 32 - 2 = … Là: a.37 b 59 c 55 d 57 4 Số điền vào 20 + … = 61 là: a 81 b 41 c 51 d 71 5 Số điền vào ……- 20 = 45 là: a 25 b 35 c 40 d 65 6 Số lớn nhất có một chữ số là: a 9 b 90 c 99 d.1 II Tự luận: 1 Đọc số: 45: ……… 18:………

81: ……… 67: ………

2 Đặt tính rồi tính: 60 + 37 82 + 5 6 + 41 35 – 20 74 – 3 65 – 60 ………

………

………

………

………

………

Trang 6

3 Tính nhẩm:

62 + 4 – 5 = 15 + 14 – 16 =

30cm + 20cm – 10cm = 85cm – 40cm +21cm =

4.Vườn nhà Lan có 25 cây chuối và 12 cây bưởi Hỏi vườn nhà Lan có tất cả bao nhiêu cây?

Giải

………

………

………

Tên:………

I Trắc nghiệm: 1 Số liền trước của 27 là: a 17 b 28 c 36 d 26 2 52 + 4 =… a 92 b 56 c.66 d 76 3 Số điền vào 68 - … = 20 là a 58 b 78 c 48 d 88 4 Số 75 gồm a 5 chục và 7 đơn vị b 7 và 5 c 7 chục và 5 đơn vị 5 Mẹ có 1 chục quả trứng và 5 quả trứng Vậy mẹ có tất cả là : a 6 quả b 15 quả c 60 quả d 10 quả 6 Số hình tam giác là: a 2 hình b 3 hình c 4 hình d 5 hình II Tự luận 1 Viết các số : 37, 62, 54, 93 , 49 theo thứ tự: - Từ bé đến lớn:………

- Từ lớn đến bé: ……….

2 Đặt tính rồi tính: 43 + 55 62 + 14 6 + 21

73 – 63 86 – 4 37 – 21 ………

………

………

………

Trang 7

………

………

………

3 Điền >, < , = 35 +20 … 63 – 10 91 – 90 … 53 – 34 45 + 21 … 66 + 0 64 + 4 … 44 + 24 4 Bác Tư nuôi 79 con vịt, bác bán đi 26 con vịt Hỏi bác Tư còn lại mấy con vịt ? Giải ………

………

………

………

Ngày đăng: 10/11/2015, 07:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w