1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề Thi TV Kì 1

8 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử học kì I năm học 2010-2011 Môn Tiếng Việt Lớp 1
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề thi thử học kì I
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 852,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra viết: 10 điểm Giáo viên đọc cho học sinh viết trèo cây cau thơm ngát sáng tỏ cô giáo con mèo trăng rằm... Lúa trên nơng chín vàng.. quang đãng : Bài 4: Viết câu: Trong vịm lá mớ

Trang 1

Trờng Tiểu học Bài kiểm tra định kì CUốI kì I

Môn: Tiếng Việt - Lớp 1

Năm học: 2010-2011

Họ và tên:……….Lớp………

Điểm

đọc viếtĐiểm chungĐiểm Giáo viên chấm

A- Kiểm tra đọc:

I.Đọc thành tiếng: ( 6 điểm) ( Kiểm tra sau phần B)

1 Nối ô chữ cho phù hợp (4 điểm)

2 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: (2 điểm)

- ăt hay ât: ph cờ, g lúa

- iên hay iêm: v phấn, lúa ch

B Kiểm tra viết: (10 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết

trèo cây cau thơm ngát sáng tỏ cô giáo

con mèo trăng rằm

Trang 2

a) Vần: an, oi, yên, inh, ơng

b) Từ: mặt trời, ngọn gió, sơng mù, cánh buồm, trang vở

c) Câu: Mặt trời đã lên cao Lúa trên nơng chín vàng Trai gái bản mờng cùng vui vào hội.

a) Vần: oi, ua, ong, iêm, uôt

b) Từ: thành phố, đu quay, trăng rằm, cánh diều

c)Câu: bay cao cao vút chỉ còn tiếng hót chim biến mất rồi làm xanh da trời

ĐỀ THI THỬ HỌC Kè I NĂM HỌC 2010 - 2011 MễN TIẾNG VIỆT LỚP 1 ( Thời gian 40 phỳt)

Họ và tờn

Bài 1: Nối

vườn rau gió giũ

mẹ nấu xanh tốt chỳ Tư riờu cua

Bài 2: Điền vần

- em hay ờm : đ hố t trầu con t

- iờu hay ươu : h nai h bài ốc b

Bài 3: Viết từ

phần thưởng

Trang 3

quang đãng :

Bài 4: Viết câu:

Trong vịm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn cịn đung đưa Qủa ngon dành tận cuối mùa

Chờ con phần cháu bà chưa trảy vào

I/ Đọc vần: 5 vần

II/ Đọc từ : 5 t

bản tin cây sấu buôn làng tiếng hót ghế đệm trầu cau ngón chân thật thà dũng cảm gió mát

Trang 4

chúm chím điểm mười cồng chiêng cánh buồm sút bóng

chuông vàng mênh

III/ Đọc câu : 2 câu

1 Cây nhãn trong vườn sai trĩu quả

2 Ánh trăng vàng sáng lung linh

3 Đàn bướm bay lượn trên luống cải

4 Chú hươu cao lênh khênh

5 Hương tràm thơm ngây ngất

6 Em yêu con đường đến trường

IV/ N i ơ ch cho phù h p ối ơ chữ cho phù hợp ữ cho phù hợp ợp :

Châu chấu ăn mừng chiến thắng

Trẻ em trong xóm bay từng đàn

Quê hương em thi thả diều

Chim sơn ca có dòng kênh xanh

V/ Nối chữ với hình cho phù hợp:

khóm mía bụi măng cái lưng lọ nước cái liềm

………… / 2

điểm

Trang 5

Số phách: Đề lẻ

Điểm đọc Điểm viết Điểm chung Giáo viên chấm

A Kiểm tra đọc:

I.Đọc thành tiếng: ( 6 điểm)

a) Vần: an, oi, yên, inh, ơng

b) Từ: mặt trời, ngọn gió, sơng mù, cánh buồm, trang vở

c) Câu: Mặt trời đã lên cao Lúa trên nơng chín vàng Trai gái bản mờng cùng vui vào hội.

II Bài tập:

1 Nối ô chữ cho phù hợp (2 điểm)

hiện lên

đờng cày

Trang 6

2 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: (2 điểm)

- ăm hay âm: nong t , hái n

- ơn hay ơng: v rau, mái tr

B Kiểm tra viết: (10 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết

a) Vần: oi, ua, ong, iêm, uôt

b) Từ: thành phố, đu quay, trăng rằm, cánh diều

c)Câu: bay cao cao vút chỉ còn tiếng hót

chim biến mất rồi làm xanh da trời

Học sinh bốc thăm 1 trong các 4 đề sau:

Đề 1:

1: Đọc vần: on, en, in, iên, yên; uôn, ơn, uông,

2: Đọc từ: nền nhà, nhà in, cá biển, nhà trờng, xay bột

3: Đọc câu: cánh đồng mênh mông thẳng cánh có bay

Đề2:

1: Đọc vần: eng, iêng, uông, ơng, om, am, yêm, iêm

2: Đọc từ: đỏ thắm, mầm non, nhà trờng, buôn làng, kết bạn

3: Đọc câu: tiếng chuông vang xa tận mấy cánh đồng

Đề 3:

1: Đọc vần: em , im, ot, et, uôt, ơt, oc, iêt

2: Đọc từ: nét chữ, đỏ thắm, buôn làng, nhà in, thanh

kiếm

3: Đọc câu: chú tu chèo xuồng trong rừng tràm

Đề 4:

1: Đọc vần: uông, iêm, et, im, yêm, inh, ung, yên

2: Đọc từ: thanh kiếm, xay bột, nét chữ, kết bạn, đỏ thắm

3: Đọc câu: cha em đào hố trồng chuối, trồng hồng xiêm

gợn lên rì rào mặt hồ

vầng trăng

Trang 7

Đề 1:

1: Đọc vần: on, en, in, iên, yên; uôn, ơn, uông,

2: Đọc từ: nền nhà, nhà in, cá biển, nhà trờng, xay bột

3: Đọc câu: cánh đồng mênh mông thẳng cánh có bay

Đề2:

1: Đọc vần: eng, iêng, uông, ơng, om, am, yêm, iêm

2: Đọc từ: đỏ thắm, mầm non, nhà trờng, buôn làng, kết bạn

3: Đọc câu: tiếng chuông vang xa tận mấy cánh đồng

Đề 3:

1: Đọc vần: em , im, ot, et, uôt, ơt, oc, iêt

2: Đọc từ: nét chữ, đỏ thắm, buôn làng, nhà in, thanh

kiếm

3: Đọc câu: chú tu chèo xuồng trong rừng tràm

Đề 4:

1: Đọc vần: uông, iêm, et, im, yêm, inh, ung, yên

2: Đọc từ: thanh kiếm, xay bột, nét chữ, kết bạn, đỏ thắm

3: Đọc câu: cha em đào hố trồng chuối, trồng hồng xiêm

Đề 1:

1: Đọc vần: on, en, in, iên, yên; uôn, ơn, uông,

2: Đọc từ: nền nhà, nhà in, cá biển, nhà trờng, xay bột

3: Đọc câu: cánh đồng mênh mông thẳng cánh có bay

năm học 2010 - 2011 Môn Tiếng Việt lớp 1 – Phần kiểm tra đọc

Họ tên học sinh Lớp 1

I - Đọc hiểu ( 4 điểm ) ( Thời gian làm bài 15 phút)

1/ Nối cỏc ụ chữ ở bờn trỏi với ụ chữ phự hợp ở bờn phải để tạo thành cỏc từ ngữ đỳng:

Điểm

vầng trăng

cụ giỏo

đụi mỏ

ửng hồng

trĩu quả

hiện lờn

Trang 8

2/ Chọn vần và dấu thớch hợp điền vào chỗ chấm

ươn hay ương: v…… rau ; mỏi tr…………

ang hay anh: c……… cua ; b……… cuốn iêt hay iêc: xem x……… ; xanh b ………

II- Đọc thành tiếng: 6 điểm ( HS đọc nội dung sau trong thời gian không quá 2

phút)

1, Đọc vần: ( 2 điểm )

ay, ây, êt, t, ơt, c, un, ơn, ơt

ng, ơng, iêng, iêm, uôc, ơc, êch

2, Từ ngữ : ( 2 điểm )

bỳt chỡ ; mứt gừng ; phẳng lặng ; luống rau

đống rơm ; rừng tràm ; dũng kờnh ; xụn xao

3, Câu : ( 2 điểm )

(Giỏo viờn ch nh cho h c sinh ỉ định cho học sinh đọc một trong 2 bài ứng dụng sau ) định cho học sinh đọc một trong 2 bài ứng dụng sau ) ọc sinh đọc một trong 2 bài ứng dụng sau ) đọc sinh đọc một trong 2 bài ứng dụng sau )c m t trong 2 b i ng d ng sau )ột trong 2 bài ứng dụng sau ) ài ứng dụng sau ) ứng dụng sau ) ụng sau )

Vàng mơ như trỏi chớn

Chựm giẻ treo nơi nào

Giú đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xụn xao.

Trờn trời mõy trắng như bụng

ở dưới cỏnh đồng bụng trắng như mõy Mấy cụ mỏ đỏ hõy hõy

Đội bụng như thể đội mõy về làng.

Giáo viên coi

Giáo viên chấm

Ngày đăng: 26/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w