1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de dap an thi thu DH lan 3 THPT Thach Thanh 1

6 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu quần thể ở trạng thỏi cõn bằng thỡ tần số phụ nữ bỡnh thường mang gen gõy bệnh là : Câu 4 : Cho cỏc cơ thể cú kiểu gen dị hợp 2 cặp gen mỗi cặp gen quy định một cặp tớnh trạng lai v

Trang 1

Sở GD&ĐT thanh hoá

Trờng THPT Thạch Thành I Kỳ thi khảo sát chất lợng lần 3 năm học 2010- 2011 Môn: Sinh học Khối 12

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 :

Ở phộp lai giữa ruồi giấm AB

ab XDXd với ruồi giấm AB

ab XDY cho F1 cú kiểu hỡnh đồng hợp lặn về tất cả cỏc tớnh trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Tần số hoỏn vị gen là

Câu 2 : Mối quan hệ giữa vi khuẩn lam và bốo dõu ; vi khuẩn cố định trong nốt sần cõy họ Đậu

thuộc mối quan hệ

Câu 3 : Ở người bệnh mự màu do 1 gen lặn nằm trờn NST giới tớnh X quy định Xột 1 quần thể ở 1

hũn đảo cú 100 cỏ thể, trong đú cú 50 người phụ nữ và 50 người đàn ụng, 2 người đàn ụng

bị bệnh mự màu Nếu quần thể ở trạng thỏi cõn bằng thỡ tần số phụ nữ bỡnh thường mang gen gõy bệnh là :

Câu 4 : Cho cỏc cơ thể cú kiểu gen dị hợp 2 cặp gen( mỗi cặp gen quy định một cặp tớnh trạng) lai

với nhau tạo ra 4 loại kiểu hỡnh, trong đú loại kiểu hỡnh lặn về 2 tớnh trạng chiếm 0,09 Phộp

lai nào sau đõy khụng giải thớch đỳng kết quả trờn?

A Bố cú kiểu gen

ab

AB

với f = 28%, mẹ cú kiểu gen

aB

Ab

với f = 50%

B P đều cú kiểu gen

aB

Ab

, xảy ra hoỏn vị gen ở 1 bờn.với f = 36%

C Bố cú kiểu gen

aB

Ab

với f = 36%, mẹ cú kiểu gen

ab

AB

khụng xẩy ra hoỏn vị gen

D P đều cú kiểu gen

ab

AB

với f = 40% xảy ra cả 2 bờn.

Câu 5 : Đúng gúp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là :

A Phỏt hiện vai trũ của chọn lọc trong sự tiến hoỏ của sinh vật

B Giải thớch được sự hỡnh thành loài mới.

C Giải thớch thành cụng sự hợp lớ tương đối của cỏc đặc đểm thớch nghi.

D Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay cú cựng một nguồn gốc chung.

Câu 6 : Ở một loài sinh vật cú số nhúm gen liờn kết bằng 10 Do đột biến NST , bộ nhiễm sắc thể cú

22 chiếc Đõy là đột biến ?

Câu 7 : Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiờn là :

Câu 8 : Bệnh mỏu khú đụng ở người do gen lặn a nằm trờn NST giới tớnh X quy định (khụng cú alen

tương ứng trờn Y) Người bệnh cú kiểu gen XaXa ở nữ và XaY ở nam Cú sơ đồ phả hệ sau

đõy:

Thế hệ I 1 2  : nữ bỡnh thường

□ : nam bỡnh thường

Thế hệ II

□ 1 2 3 4  : nam bị bệnh

Nếu người con gỏi II2 lấy chồng bỡnh thường thỡ xỏc suất để con đầu lũng của họ bị bệnh mỏu khú đụng là bao nhiờu?

Đề chính thức

M đề 105ã đề 105

Trang 2

A 1/4 B 1/8 C 1/16 D 0%

C©u 9 : Để bảo vệ vốn gen của loài người và giảm gánh nặng di truyền biện pháp nào sau đây là

không nên ?

A Sử dụng liệu pháp gen- kĩ thuật của tương lai

B Tạo môi trường sạch, hạn chế tác nhân gây đột biến

C Tư vấn di truyền và sàng lọc trước sinh

D Kết hôn gần- sinh con khi tuổi mẹ ngoài 40

C©u 10 : Một loài có bộ NST lưỡng bội bằng 18 Số NST của cơ thể thuộc thể bốn nhiễm là :

C©u 11 : Điều nào sau đây không đúng với mức phản ứng

A Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp

B Mức phản ứng không được di truyền

C Mức phản ứng do kiểu gen quy định

D Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng

C©u 12 : Gen dài 3060A0, có tỷ lệ A= 3/7 G Sau đột biến, chiều dài gen không đổi và có tỷ lệ A/G ≈

42,18% Số liên kết hyđrô của gen đột biến là :

C©u 13 : Cho bướm tằm đều có kiểu hình kén trắng,dài dị hợp 2 cặp gen(Aa, Bb) giao phối với nhau

thu được F2 có 4 kiểu hình trong đó kiểu hình kén vàng, dài chiếm 7,5% Tỉ lệ giao tử của bướm tằm đực F1

C©u 14 : Nhận xét nào sau đây sai

A Kích thước hệ gen giảm dần theo mức độ phức tạp về tổ chức của cơ thể sinh vật

B Hệ gen của sinh vật có cấu trúc càng phức tạp thì càng có nhiều nuclêôtit không làm nhiệm

vụ mã hoá cho các prôtêin

C Các sinh vật nhân thực càng có cấu tạo cơ thể phức tạp thì hệ gen của chúng càng có nhiều

intron

D Số lượng gen trung bình trên 1 triệu cặp nu của hệ gen giảm dần từ sinh vật nhân sơ đến

sinh vật nhân thực

C©u 15 : Cho một cơ thể thực vật có kiểu gen AaBbDdEEHh tự thụ phấn qua nhiều thế hệ Số dòng

thuần tối đa có thể được sinh ra qua quá trình tự thụ phấn của cá thể trên là

C©u 16 : Một đứa trẻ sinh ra được xác định bị hội chứng Đao Phát biểu nào sau đây chắc chắn là

đúng?

A Bố đã bị đột biến trong quá trình tạo giao tử.

B Tế bào sinh dưỡng của đứa trẻ nói trên có chứa 47 nhiễm sắc thể.

C Đứa trẻ nói trên là thể dị bội một nhiễm.

D Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của mẹ.

C©u 17 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về diễn thế sinh thái ?

A Diễn thế sinh thái luôn dẫn đến 1 quần xã ổn định

B Một trong những nguyên nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác độnh mạnh mẽ của ngoại cảnh

lên quần xã

C Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường trống trơn.

D Trong biễn thế sinh thái có sự thay thế tuần tự của các quần xã tương ứng với điều kiện

ngoại cảnh

C©u 18 : Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ 1 hố bom là diễn thế

C©u 19 : Biết A : Quả dài ; B : quả ngọt ; a : Quả ngắn ; b : quả chua Hai cặp gen cùng nằm trên 1

cặp NST tương đồng Đem tự thụ phấn F1 dị hợp 2 cặp gen thu được 4 loại kiểu hình trong

Trang 3

đó có 12,75% cây quả dài ,chua Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1 ?

aB ; tần số 30%

ab ; tần số 30%

C©u 20 : Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình

A Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến hình thành loài mới

B Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể

C Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể

D Hình thành các nhóm phân loại trên loài

C©u 21 : Chỉ số ADN là gì ? Ý nghĩa của việc sử dụng chỉ số ADN ?

A Là trình tự lặp lại của 1 đoạn AND không chứa mã di truyền, giống nhau ở những cá thể có

quan hệ huyết thốngnên được sử dụng để xác định chính xác quan hệ huyết thống

B Là trình tự lặp lại của 1 đoạn AND chứa mã di truyền, thay đổi theo từng cá thể nên được sử

dụng để xác định chính xác cá thể

C Là trình tự lặp lại của 1 đoạn AND chứa mã di truyền, đặc trưng ở từng cá thể nên được sử

dụng để xác định chính xác cá thể

D Trình tự lặp lại của 1 đoạn ADN không chứa mã di truyền, thay đổi theo từng cá thể nên

được sử dụng để xác định chính xác cá thể

C©u 22 : Nhóm sinh vật có mức năng lượng lớn nhất trong hệ sinh thái là :

C©u 23 : Người ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại ?

C©u 24 :

Cá thể có kiểu gen AB

ab tự thụ phấn Xác định tỉ lệ kiểu gen AB

Ab thu được ở F1 nếu biết hoán

vị gen đều xảy ra trong giảm phân hình thành hạt phấn và noãn với tần số 20%

C©u 25 : Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là :

A Những sinh vật nào thích nghi với điều kiện sống thì sống sót và phát triển.

B Những sinh vật nào sinh sản được thì sống sót.

C Hình thành loài mới.

D Những kiểu gen thích nghi được chọn lọc.

C©u 26 : Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào 1 khoảng thời gian nhất định

trong năm( thường vào mùa hè), còn vào thời giai khác thì hầu như giảm hẳn Như vậy quần thể này :

C Biến động số lượng không theo chu kì D Không phải là biến động số lượng

C©u 27 : Để cải tạo giống lợn Ỉ, người ta dùng con đực giống Đại Bạch để lai cải tiến với con cái tốt

nhất của giống địa phương Nếu lấy hệ gen của con đực Đại Bạch làm tiêu chuẩn, thì ở thế

hệ F4, tỉ lệ kiểu gen của Đại Bạch trong quần thể là bao nhiêu ?

C©u 28 : Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ :

C©u 29 : Ở ngô, thể tam nhiễm khi giảm phân cho 2 loại giao tử, giao tử dị bội (n + 1) và giao tử bình

thường (n) Hạt phấn dị bội không đủ sức cạnh tranh với hạt phấn bình thường nên không tham gia thụ tinh, còn noãn dị bội vẫn tham gia thụ tinh bình thường Nếu R quy định màu

đỏ và r quy định màu trắng thì tỷ lệ kiểu hình ở đời con trong trường hợp bố có kiểu gen RRr và mẹ có kiểu gen Rrr là

Trang 4

C©u 30 : Ở một loài thực vật, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ với nhau, người ta

đem cây F1 lai với một cây khác thì F2 thu tỉ lệ 9 thân cao : 7 thân thấp Để F2 thu tỉ lệ 3 thân cao : 1 thân thấp thì F1 phải lai với cây có kiểu gen là

C©u 31 : Ở 1 loài bọ cánh cứng : Gen A quy định mắt dẹt ; a : quy định mắt lồi ; B : mắt xám ; b :

mắt trắng( Gen A, B trội hoàn toàn) Biết gen nằm trên NST thường và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay sau khi sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb người ta thu được 780 cá thể con sống sót Hỏi số cá thể mắt lồi, màu trắng là bao nhiêu ?

C©u 32 : Mỗi vùng ánh sáng đều có tác động đặc trưng lên cơ thể sinh vật Các tia hồng ngoại đóng

vai trò :

A Tạo nguồn nhiệt sưởi ấm cho sinh

C©u 33 : Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là 0,2 BB : 0,6Bb : 0,2bb Sau 2 thế hệ tự thụ phấn

liên tiếp thì cấu trúc di truyền của quần thể này là :

C©u 34 : Trong phương pháp phả hệ, việc xây dựng phả hệ phải được thực hiện qua ít nhất bao nhiêu

thế hệ ?

C©u 35 : Một quần thể cây trồng có thành phần kiểu gen 0,36BB : 0,54 Bb : 0,1 bb Biết gen trội tiêu

biểu cho chỉ tiêu kinh tế mong muốn nên qua chọn lọc người ta đã đào thải các cá thể lặn Qua ngẫu phối, thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau được dự đoán là :

C©u 36 : Màu lông ở thú do gen gồm 4 alen quy đinh Trong quần thể này có tối đa bao nhiêu kiểu

gen của 4 alen này ?

C©u 37 : Trên 1 cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, loài sống dưới thấp hình

thành nên các khác nhau

C©u 38 : Khi lai phân tích F1 dị hợp 2 cặp gen, thu được 42,5% cây quả đỏ, chín muộn : 42,5% cây

quả xanh, chín sớm : 7,5% cây quả đỏ, chín sớm : 7,5% cây quả xanh, chín muộn Biết A : quả đỏ ; B : Chín sớm ; a : Quả xanh ; b : chín muộn Hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1 là :

aB; tần số hoán vị gen bằng 7,5% B. AB

ab ; tần số hoán vị gen bằng 7,5%

ab ; tần số hoán vị gen bằng 15% D. Ab

aB ; tần số hoán vị gen bằng 15%

C©u 39 : Cho 1 cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa Quá

trình giảm phân ở các cây bố, mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh

Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là:

C©u 40 : Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng nhất là :

C©u 41 : Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên :

Trang 5

C©u 42 : Thực hiên phép lai P AaBbDdEe x aaBBDdEd tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là

C©u 43 : Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen(A, a) nằm trên NST thường Một người đàn ông tóc

xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng Xác suâts họ sinh được hai người con nêu trên là :

C©u 44 : Một phân tử ADN của sinh vật nhân thực khi thực hiện quá trình tự nhân đôi đã tạo ra 3 đơn

vị tái bản Đơn vị tái bản 1 có 15 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 2 có 18 đoạn Okazaki và đơn

vị tái bản 3 có 20 đoạn Okazaki Số đoạn ARN mồi cần cung cấp để thực hiện quá trình tái bản trên là

C©u 45 : Cho 1 quần thể giao phối ngẫu nhiên, ở thế hệ xuất phát P có 0,4BB : 0,6Bb Nếu đến F3 số

cá thể trong quần thể là 1000 thì số cá thể của từng kiểu gen là :

C©u 46 : Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hoá là :

A Tạo alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

B Phát tán các đột biến trong quần thể

C Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

D Tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể bị chia cắt

C©u 47 : Chất hữu cơ đầu tiên có khả năng tự nhân đôi và có hoạt tính enzim là :

C©u 48 : Ở đậu Hà Lan, gen A : thân cao, alen a : thân thấp ; gen B : hoa đỏ, alen b : hoa trắng nằm

trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được

F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao hoa đỏ ở F2 là :

C©u 49 : Một nhà sinh học tế bào phát hiện thấy hai loại prôtêin có cấu trúc khác nhau được dịch mã

từ hai phân tử mARN khác nhau Tuy nhiên, những mARN này được phiên mã từ cùng một gen trong nhân tế bào Cơ chế nào sau đây lí giải điều đó?

A Một đột biến đã làm thay đổi gen.

B Exon trong cùng một gen được xử lí theo những cách khác nhau để tạo nên các phân tử

mARN khác nhau

C Hệ thống mở ADN khác nhau dẫn đến tổng hợp hai loại mARN khác nhau.

D Gen được phiên mã theo những hướng khác nhau.

C©u 50 : Những cơ quan nào theo từng cặp dưới đây là cơ quan tương đồng ?

A Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt

của các động vật khác B Cánh sâu bọ và cánh dơi.

-

Trang 6

Hết -phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : sinh lan 3

M đề : 105 ã đề 105

01 { | ) ~ 28 { | } )

02 ) | } ~ 29 { ) } ~

03 { ) } ~ 30 { ) } ~

04 { ) } ~ 31 { | } )

05 ) | } ~ 32 ) | } ~

06 { | ) ~ 33 { | } )

07 ) | } ~ 34 { | ) ~

08 { ) } ~ 35 { | } )

09 { | } ) 36 { ) } ~

10 { | } ) 37 ) | } ~

11 { ) } ~ 38 { | } )

12 { | } ) 39 { | ) ~

13 { | ) ~ 40 { | ) ~

14 ) | } ~ 41 { ) } ~

15 { | ) ~ 42 { ) } ~

16 { ) } ~ 43 { | ) ~

17 ) | } ~ 44 { ) } ~

18 ) | } ~ 45 { | ) ~

19 { | } ) 46 { ) } ~

20 ) | } ~ 47 { | } )

21 { | } ) 48 { | ) ~

22 ) | } ~ 49 { ) } ~

23 { | ) ~ 50 ) | } ~

24 { | } )

25 ) | } ~

26 ) | } ~

27 { | ) ~

Ngày đăng: 09/11/2015, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w