d.tính toán thuỷ lực công trình tháo• Tính khả năng tháo để quyết định hình dạng và kích thước cửa tháo.. • Phân tích các yếu tố thuỷ động lực của dòng chảy từ đó phân tích kết cấu.. •
Trang 1tính toán thuỷ lực công trình tháo nước
Trang 52 Một số vấn đề có liên quan đến thiết
kế công trình tháo lũ
Trang 6a.Tình hình xây dựng công trình tháo
• Toàn thế giới: 45.000 đập ( Trung quốc
49%,Việt nam 1% đứng hàng thứ 16 trong
31 quốc gia tham gia thống kê về đập.
• Việt nam : Đường tràn dặt ngoài thân đập chiếm 70% ,q=10 51m3/s/m, Qua đập –
tràn
q=40 100 m3/s/m Lỗ xả sâu 60 – –
400m3/s/m
Trang 7• Chất lượng thi công chưa đạt yêu cầu
• Công trình làm việc vượt quá tiêu
chuẩn thiết kế.
• Vận hành không đúng quy trình.
Trang 8c chØ tiªu thiÕt kÕ c«ng tr×nh th¸o lò
• ThiÕt kÕ vµ kiÓm tra theo tÇn suÊt
Trang 9Lưu lượng tính hố xói Lai châu
Trang 10ÐP¶-Tµ®b
ÐP¶-Tµ®b
R50.00
Trang 11d.tính toán thuỷ lực công trình tháo
• Tính khả năng tháo để quyết định hình
dạng và kích thước cửa tháo.
• Tính toán tiêu năng để quyết định các kết
cấu tiêu năng và kết cấu bảo vệ lòng dẫn hạ lưu công trình.
• Phân tích các yếu tố thuỷ động lực của dòng chảy từ đó phân tích kết cấu.
• Phân tích các tác động đặc biệt của dòng
chảy lên công trình.
Trang 12e C¸c phong ph¸p nghiªn cøu c¸c bµi to¸n thuû lùc c«ng tr×nh
• M« h×nh vËt lý.
• M« h×nh to¸n : gi¶i tÝch , mô hình sè
Trang 13đặc trưng cơ bản của dòng lư
u tốc cao
• Mức độ xáo trộn m nh liệt,áp lực động ã biến đổi, mạch động tăng.
• Quán tính là chủ yếu,ảnh hưởng độ
nhớt không rõ ràng.
• Dòng chảy nhạy bén với đường
biên,nhiễu loạn xuất hiện trong vùng
trộn khí và vùng chân không
Trang 14Các nội dung nghiên cứu trong chương trình học
• áp lực thuỷ động và áp lực mạch
động ở dòng chảy qua công trình tháo.
• Tính toán dòng xiết (dòng lưu tốc cao).
• Tiêu năng sau công trình tháo.
thực.
Trang 152.tính toán khả năng tháo nước
Trang 16Tính toán khả năng tháo
• Đại lượng đăc trưng cho khả năng tháo là lưu lượng tháo tháo qua công trình ( m3/s)
• Hệ quả của phương trình Bernuli viết cho
dòng lý tưởngvà nguyên lý ống đo Ventury
cho công thức Q= f(A,h) (1 )
• Dòng chảy thực : Q = f(m,A,h) (2)
• Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến hệ số lưu lượng để xác định chính xác khả năng
tháo
Trang 17Các nhân tố ảnh hưởng đến khả năng tháo qua đập tràn
Trang 18Các nhân tố ảnh hưởng đến khả năng tháo qua đập tràn không cửa van
Trang 20nghiên cứu các nhân tố ảnh hư ởng đến hình dạng mặt tràn.
• ảnh hưởng của cột nước vận tốc.
• ảnh hưởng của máI thượng lưu.
• ảnh hưởng bán kính cong ở đỉnh.
Trang 22Ví dụ ảnh hưởng về hình dạng: ảnh hư
ởng của máI thượng lưu
Trang 23Ví dụ ảnh hưởng của chân không
( ) 0, 16
tc E
o h / h m
m =
g /
u h
h E = + 2 2
Trang 24ảnh hưởng của tuyến đập trên mặt bằng
o k
k m
Trang 26d
x ,
Trang 28Khối lượng công trình phụ thuộc vào vị trí đặt cửa van
Trang 29Hệ số lưu lượng qua đỉnh tràn có cửa van
Trang 38TÝnh ®a d¹ng cña lßng dÉn
Trang 39ảnh hưởng của bán kính cong của lòng dẫn tới dòng chảy
• Phân bố áp suất không đều, dễ xuất
hiện áp lực chân không
• Nguyên nhân: do ảnh hưởng của bán
kính cong ,xuất hiện lực quán tính ly tâm
Trang 40Phương trình vi phân của chất lỏng
chuyển động trong lòng dẫn cong
Điều kiện cân bằng Đalămbe
0
= +
+ r r
G
ds
dr dr
dP
Pr = −
ds
dr r
dp
− ϕ
−
=
+ ρ
−
Trang 41Viết phương trình năng lượng
const
y g
u g
dy g
dr
du u
dr
dp
ρ
Trang 42Hệ phương trình khép kín tính u(r,ϕ) và p(r,ϕ)
) (
cos
g r
u dr
dp
27 3
− ϕ
−
=
+ ρ
−
)
( dr
dy
g dr
du u
dr
dp
28 3
1
−
= +
ρ
Trang 43r
u dr
dr dp
C
ur r
u dr
du
=
⇒
= +
Trang 44Một số kết quả nghiên cứu ở công trình thủy công
Nghiên cứu phân bố áp suất cửa xả sâu
Phân bố áp suất ở ngưỡng cong của ống xi phông
Phân bố áp suất ở bề mặt đập tràn
Trang 45Một số nghiên cứu ở công trinh tháo
• phân bố áp suất ở cửa vào cống ngầm.
• Phân bố áp suất ở ngưỡng xi phông.
• Phân bố áp suất ở mặt tràn.
Trang 46Một số kết quả nghiên cứu bằng giảI tích
Nghiên cứu phân bố áp suất ở cửa vào cống dưới sâu
Giả thiết vận tốc phân bố theo quy luật tích
ur = const (a)
Thí nghiệm trên mô hình khe hẹp (dòng chảy thể hiện đư
ợc biến đổi độ cong của đường cong)
cos
g r
u dr
dp
27 3
− ϕ
−
=
+ ρ
−
Giải (3-27) được p = f2(x,y) (d)
Thí nghiệm trên mô hình thủy lực để kiểm chứng (d)
Trang 47Phân bố áp suất và vận tốc ở cửa vào cống dưới sâu ( Ng.V.Mạo 1987)
Trang 48Nghiên cứu phân bố áp suất ở ngưỡng xi phông (X.M.Xlixxki)
Viết phương trình ƠLE trong hệ trục toạ độ xoy
) a
( dy
dp y
y
* P
P
ϕ
− γ
= γ
Giả thiết vận tốc theo quy luật diện tích, viết quy luật độ cong của đường dòng
) c
( h
y r
r r
r
1 1
1
1 2
1 1
Từ đó tìm được sự phân bố uy=f(x,y) Py=f2(x,y)
Trang 49KÕt qu¶ nghiªn cøu cña X.M.Xlixxki
Trang 50KÕt qu¶ nghiªn cøu cña Ng« trÝ viÒng
Trang 51Ph©n bè ¸p suÊt cña dßng ch¶y
qua trµn
Trang 52Nghiên cứu phân bố áp suất ở cuối tràn
Phương trình chuyển động
dr
/ P
d rg
u
Phương trình năng lượng
)' b
( g
+
Giả thiết quy luật phân bố vận tốc
)' c ( C
m
P
= +
θ
=
2
Trang 53phân bố áp suất thuỷ động của
dòng chảy qua tràn
Phân bố áp suất
ở cuối tràn
Trang 54tính phân bố áp suất của dòng
chảy qua đỉnh đập tràn và
qua cống bằng phương pháp pthh
Trang 55• Sử dụng PTHH giải các bài toán thuỷ lực là
một hướng mới để giải các bài toán dòng thế
có mặt thoáng tự do.
Trang 56Phương trình cơ bản của dòng
thế hai chiều qua đập tràn
Trang 57®iÒu kiÖn biªn
Trang 58Nguyên lý biến phân của khu vực
khả biến
• Mặt phẳng xoy và cả mặt nước là ẩn số
• khả biến thì tồn tại một phiếm hàm J đạt cực trị khi thay đổi các giá trị đư ờng mặt nước.
•Vấn đề đặt ra là tìm hình dạng của s và hàm f trong
D để J đạt cực trị.
•Đường PQ chia thành D1
cố định có J1 và D2 khả biên có J2.
Trang 60KÕt qu¶ cña mét sè bµI to¸n kh¸c