1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi vào THPT Quảng Trị

5 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại G.. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại C lấy điểm E sao cho CE = AG và đoạn thẳng GE không cắt đường thẳng CD.. Trên đoạn thẳng DC lấy điểm F sao

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐỀ THI TUYỂN VÀO THPT

QUẢNG TRỊ MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút ( không kể giao đề )

Bài 1 ( 2 điểm)

Cho biểu thức 2 9 3 2 1

A

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

Bài 2 ( 1,5 điểm)

Giả sử x1 ; x2 là nghiệm của phương trình : x2 + 2kx + 4 = 0

Tìm tất cả các giá trị của k sao cho có bất đẳng thức :

3

   + ≥

 ÷  ÷

Bài 3 ( 1 điểm)

Cho x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0 và xy > 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : M 1 1

x y

= +

Bài 4 ( 2 điểm)

Cho phương trình : 2 2 2

a) Tìm điều kiện của x để phương trình có nghĩa

b) Giải phương trình

Bài 5 ( 3 điểm)

Cho hình thang ABCD (CD > AB) với AB // CD và ABBD Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại G Trên đường thẳng vuông góc với AC tại C lấy điểm E sao cho CE = AG và đoạn thẳng GE không cắt đường thẳng CD Trên đoạn thẳng DC lấy điểm F sao cho DF = GB a) Chứng minh ∆FDG đồng dạng với ∆ECG

b) Chứng minh GF⊥ EF

HẾT

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 1.

Bài 1 ( 2 điểm)

Cho biểu thức 2 9 3 2 1

A

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa

Trang 2

b) Rút gọn biểu thức A

Điều kiện : x≥ 0;x≠ 4;x≠ 9

=

=

=

=

3

A

x

Bài 2 ( 1,5 điểm)

Giả sử x1 ; x2 là nghiệm của phương trình : x2 + 2kx + 4 = 0

Tìm tất cả các giá trị của k sao cho có bất đẳng thức :

3

   + ≥

 ÷  ÷

Phương trình : x2 + 2kx + 4 = 0 có hai nghiệm x1 ; x2 ⇔ ∆ =, k2− > ⇔ 4 0 k2 > 4(*)

Khi đó ta có : 1 2

1 2

2 4

x x

+ = −

2

2

2 2

2

2

3 2 3

(**)

k k

k

k k

k

 − ≤ −

− ≥

 ≤ −

⇔ 

≥ +



Kết hợp (*) và (**) ta có : 2 2

4

2

k k

k

≤ −

≥ ⇔  ≥

Vậy để phương trình : x2 + 2kx + 4 = 0 có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa :

3

   

 ÷  ÷

    thì :

2

x< − và x> 2

Bài 3 ( 1,5 điểm)

Cho x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0 và xy > 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : M 1 1

x y

= +

Ta có : x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0

⇔x3 + 3x2 + 3x +1 + y3 + 3y2 + 3y + 1 + x + y + 2 = 0

⇔(x + 1)3 + (y + 1)3 + (x + y + 2) = 0

⇔(x + y + 2)[(x + 1)2 – (x + 1)(y + 1) + (y + 1)2 + 1] = 0 (*)

Trang 3

( ) ( ) ( ) ( )

2

2

V x 1 – x 1 y 1 y 1 1

ì

 + − +  + + + >

Nên (*)⇔ x + y + 2 = 0 ⇔ x + y = - 2

Ta c : ó M x y

x y xy xy

Vậy MaxM = -2 ⇔x = y = -1

Bài 4 ( 2 điểm)

Cho phương trình : 2 2 2

a) Tìm điều kiện của x để phương trình có nghĩa

b) Giải phương trình

a) điều kiện : 0 < ≤x 4

Đặt 4 2 x+ = a ; 4 2 x− = b ( a ; b ≥ 0)

8

Ta c :

2

8

8

8

(I)

a b

a b

a b

a b

a b ab

 + =

 + =



 + =



 + =



Vì ab + 4 > 0 nên :

2

2

2 2

2

2

1 3 (loai v a 0)

ab

a b ab I

a b

a b

b

a

x

⇔ − = ⇔  − =

Bài 5 ( 3 điểm)

Trang 4

Cho hình thang ABCD (CD > AB) với AB // CD và ABBD Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại G Trên đường thẳng vuông góc với AC tại C lấy điểm E sao cho CE = AG và đoạn thẳng GE không cắt đường thẳng CD Trên đoạn thẳng DC lấy điểm F sao cho DF = GB c) Chứng minh ∆FDG đồng dạng với ∆ECG

d) Chứng minh GF⊥ EF

ABCD : AB // CD ; CD > AB ;

ABBD

ABBD; AG = CE ; BG = DF

Chứng minh :

a) ∆FDG ~ ∆ECG

b) GF ⊥ EF

Chứng minh :

a) Ta có AB // CD BG GD

AG GC

⇒ = , mà AG = CE ; BG = DF DF GD

CE GC

Xét ∆FDG và ∆ECG có : · · 0

DF GD

GDF GCE

CE =GC = = ⇒ ∆FDG ~ ∆ECG ( c-g-c) b) Ta có ∆FDG ~ ∆ECGGFD GEC· = · ⇒ GFCE nội tiếp ⇒ GCE GFE· =· cùng chắn »GE

GCE· = 90 0 ⇒GFE· = 90 0 ⇒GFFE

\\

X F

E

G B A

Ngày đăng: 08/11/2015, 21:03

w