1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THÍ NGHIỆM VẬT LÝ 11-12

78 1,1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thí Nghiệm Vật Lý 11-12
Trường học Trường THPT Chuyên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do ngược chiều điện trường B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo c

Trang 1

C©u 1 Chọn câu đúng Một hệ cô lập gồm hai vật

trung hòa điện, ta có thể làm cho chúng nhiễm điện bằng cách:

A) cho chúng tiếp xúc với nhau.

B) cọ xát chúng với nhau.

C) Đặt hai vật lại gần nhau.

D) Cả A, B, C đều sai.

§¸p ¸n B

C©u 2 Chọn câu trả lời đúng Một hệ cô lập gồm hai

vật cùng kích thước, một vật tích điện dương và một vật trung hòa điện, ta có thể làm cho

chúng nhiễm điện cùng dấu và bằng nhau bằngcách:

A) cho chúng tiếp xúc với nhau.

B) cọ xát chúng với nhau.

C) Đặt hai vật lại gần nhau.

D) Cả A, B, C đều đúng.

§¸p ¸n A

C©u 3 Chọn câu trả lời đúng Đưa một thước bằng

thép trung hòa điện và cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương:

A) Thước thép không tích điện.

B) Ở đầu thước gần quả cầu tích điện dương.

C) Ở đầu thước xa quả cầu tích điện dương.

D) Cả A, B, C đều sai.

§¸p ¸n C

C©u 4 Chọn câu trả lời đúng Nhiễm điện cho một thanh

nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?

A) M và N nhiễm điện cùng dấu.

B) M và N nhiễm điện trái dấu.

C) M nhiễm điện còn N không nhiễm điện.

D) Cả M và N đều không nhiễm điện.

§¸p ¸n B

C©u 5 Chọn câu trả lời đúng Ion dương là do:

A) nguyên tử nhận được điện tích dương.

Trang 2

B) nguyên tử nhận được êlêctrôn.

C) nguyên tử mất êlêctrôn.

D) A và C đều đúng.

§¸p ¸n C

C©u 6 Chọn câu trả lời đúng Ion âm là do:

A) nguyên tử mất điện tích dương.

B) nguyên tử nhận được êlêctrôn.

C) nguyên tử mất êlêctrôn.

D) A và B đều đúng.

§¸p ¸n B

C©u 7 Chọn câu trả lời sai Có bốn điện tích điểm M, N,

P, Q Trong đó M hút N, nhưng đẩy P P hút Q Vậy:

C©u 8 Chọn câu trả lời đúng Môi trường nào sau đây

không chứa điện tích tự do?

C©u 9 Chọn câu trả lời đúng Trong trường hợp nào

dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt quả cầu mang điện ở gần đầu của một:

A) Thanh kim loại không mang điện.

B) Thanh kim loại mang điện dương.

C) Thanh kim loại mang điện âm.

D) Thanh nhựa mang điện âm.

§¸p ¸n B

C©u

10 Chọn câu trả lời sai

A) Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.

Trang 3

B) Trong vật điện môi có rất ít điện tích tự do.

C) Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do

hưởng ứng vẫn là một vật trung hòa điện

D) Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp

xúc vẫn là một vật trung hòa điện

§¸p ¸n D

C©u

11 Chọn câu trả lời đúng Vào mùa đông, nhiều khikéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ Đó là do:

A) hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

B) hiện tượng nhiễm điện do cọ sát.

C) hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng.

D) cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên.

§¸p ¸n B

C©u

12 Chọn câu trả lời đúng Đưa một quả cầu kim loạiA chứa một điện tích dương rất lớn lại gần một quả cầu kim loại B chứa một điện tích âm rất nhỏ Quả cầu B sẽ:

A) nhiễm thêm điện dương lẫn điện âm.

B) chỉ nhiễm thêm điện dương.

C) chỉ nhiễm thêm điện âm.

D) không nhiễm thêm điện.

§¸p ¸n A

C©u

13 Chọn câu đúng Một hệ cô lập gồm hai vật trung hòa điện, ta có thể làm cho chúng nhiễm điện bằng cách:

A) cho chúng tiếp xúc với nhau.

B) cọ xát chúng với nhau.

C) Đặt hai vật lại gần nhau.

D) Cả A, B, C đều sai.

A) cho chúng tiếp xúc với nhau.

B) cọ xát chúng với nhau.

Trang 4

C) Đặt hai vật lại gần nhau.

D) Cả A, B, C đều đúng.

§¸p ¸n A

C©u

15 Chọn câu trả lời đúng Đưa một thước bằng thép trung hòa điện và cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương:

A) Thước thép không tích điện.

B) Ở đầu thước gần quả cầu tích điện dương.

C) Ở đầu thước xa quả cầu tích điện dương.

D) Cả A, B, C đều sai.

§¸p ¸n C

C©u

16 Chọn câu trả lời đúng Nhiễm điện cho một thanhnhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?

A) M và N nhiễm điện cùng dấu.

B) M và N nhiễm điện trái dấu.

C) M nhiễm điện còn N không nhiễm điện.

D) Cả M và N đều không nhiễm điện.

§¸p ¸n B

C©u

17 Chọn câu trả lời đúng Ion dương là do:

A) nguyên tử nhận được điện tích dương.

B) nguyên tử nhận được êlêctrôn.

C) nguyên tử mất êlêctrôn.

D) A và C đều đúng.

§¸p ¸n C

C©u

18 Chọn câu trả lời đúng Ion âm là do:

A) nguyên tử mất điện tích dương.

B) nguyên tử nhận được êlêctrôn.

C) nguyên tử mất êlêctrôn.

D) A và B đều đúng.

§¸p ¸n B

C©u

19 Chọn câu trả lời đúng Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?

Trang 5

A) Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một

tam giác đều

B) Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường

thẳng

C) Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh

của một tam giác đều

D) Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một

B) Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

C) Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

D) Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa

chúng

§¸p ¸n D

C©u

21 Chọn câu đúng : Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện

tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đơi thì lực tương tác giữa chúng

A) tăng lên gấp đơi

B) giảm đi một nửa

C) giảm đi bốn lần

D) khơng thay đổi

§¸p ¸n D

C©u

22 Trong trường hợp nào sau đây, ta cĩ thể coi các vật

nhiễm điện là các điện tích điểm :

A) Hai thanh nhựa đặt gần nhau

B) Một thanh nhựa và một quả cầu gần nhau

C) Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau

D) Hai qua cầu lớn đặt gần nhau

§¸p ¸n C

C©u

23 Chọn câu đúng :Đưa quả cầu tích điện Q lại gần quả cầuM nhỏ, nhẹ, bằng bấc, treo ở đầu một sợi chỉ thẳng đứng.

Trang 6

Quả cầu bấc M bị hút dính vào quả cầu Q Sau đó thì :

24 Đưa một quả cầu Q tích điện dương lại gần đầu M củamột khối trụ kim loại MN (hình 2.4)

Tại M và N sẽ xuất hiện các điện tích trái dấu Hiện tượng

gì sẽ xảy ra nếu chạm tay vào điểm I, trung điểm củaMN?

A) Điện tích ở M và N không thay đổi

27 Cho điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đềudọc theo hai đoạn thẳng MN và NP.Biết rằng lực điện sinh

công dương và MN dài hơn NP Hỏi kết quả nào sau đây là

Trang 7

đúng, khi so sánh các công AMN và ANPcủa lực điện?

A) bám vào một điện cực và cường độ dòng điện.

B) bám vào anôt và thời gian chạy qua chất điện phân của

các ion dương

Trang 8

C) bám vào catôt và thời gian chạy qua chất điện phân của

A) Dòng điện trong chân không là dòng dịch chuyển có

hướng của các electron bứt ra từ mặt catôt bị đốt nóng

B) Dòng điện trong điôt chân không tuân theo định luật Ôm C) Cường độ dòng điện trong điôt chân không tăng lên khi

hiệu điện thế tăng

D) Chiều của dòng điện trong chân không tùy thuộc vào

anôt được nối với cực dương hoặc cực âm của nguồn điện

§¸p ¸n A

C©u

33 Câu nào sai?

A) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng

của các electron tự do ngược chiều điện trường

B) Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có

hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

C) Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có

hướng của các ion dương về âm cực và các ion âm và electron tự do ngược chiều điện trường về dương cực

D) Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng

của các ion âm và electron tự do ngược chiều điện trường

và của các ion dương theo chiều điện trường

§¸p ¸n B

C©u

34 Nếu gọi 0 là điện trở suất của kim loại ở nhiệt độ ban đầu t0 thì điện trở suất  của kim loại phụ thuộc nhiệt độ ttheo công thức nào dưới đây?

A)  =0 + (t – t0); với  là một hệ số có giá trị dương.

B)  =0 [1 + (t – t0)]; với  là một hệ số có giá trị âm.

C)  =0 [1 + (t – t0)]; với  là một hệ số có giá trị dương D)  =0 + (t – t0); với  là một hệ số có giá trị âm.

§¸p ¸n C

C©u

35 Hệ số nhiệt điện trở  của kim loại phụ thuộc những yếu tố nào?

A) chỉ phụ thuộc khoảng nhiệt độ.

B) chỉ phụ thuộc độ sạch (hay độ tinh khiết) của kim loại

Trang 9

C) chỉ phụ thuộc chế độ gia công của kim loại.

D) phụ thuộc cả ba yếu tố nêu trên

§¸p ¸n D

C©u

36 Câu nào dưới đây nói về tính chất điện của kim loại là không đúng?

A) kim loại là chất dẫn điện

B) điện trở suất của kim loại khá lớn, lớn hơn 107m

C) điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

D) cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo

đúng định luật Ôm khi nhiệt độ của dây kim loại thay đổi không đáng kể

§¸p ¸n B

C©u

37 : Chọn câu sai

A) Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do

B) Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu

nhiệt độ trong kim loại được giữ ở nhiệt độ không đổi

C) Hạt tải điện trong kim loại là ion

D) Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng

39 : Chọn câu trả lời đúng Hiện tượng phân li các phân tử hòa tan trong dung dịch điện phân

A) Là kết quả chuyển động của dòng điện chạy qua chất

điện phân

B) Là nguyên nhân chuyển động của dòng điện chạy qua

chất điện phân

C) Là dòng điện trong chất điện phân

D) Tạo ra các hạt tải điện trong chất điện phân

Trang 10

Đáp án D

Câu

40 : Chọn cõu trả lời đỳng Để tiến hành cỏc phộp đo cần thiết cho việc xỏc định đương lượng điện húa của kim loạinào đú, ta cần phải sử dụng cỏc thiết bị

A) Cõn, ampe kế, đồng hồ bấm giõy

B) Cõn, vụn kế, đồng hồ bấm giõy

C) Vụn kế, ụm kế, đồng hồ bấm giõy

D) Ampe kế, vụn kế, đồng hồ bấm giõy

Đáp án A

Câu

41 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điềuhòa của một chất điểm?

A) Khi qua vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc cực đại

42 Điều sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?φ

A) Cơ năng của vật đợc bảo toàn

B) Vận tốc biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian C) Phơng trình li độ có dạng : x= Asin( ωt+φ )

D) Cả a, b và c đều sai

Đáp án -B

Câu

43 Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?

A) Li độ dao động biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc

cosin theo thời gian

B) Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên, vật chuyển

động chậm dần đều

C) Động năng và thế năng có sự chuyển hóa qua lại lẫn

nhau, nhng cơ năng đợc bảo toàn

Trang 11

Gốc thời gian đã đợc chọn vào lúc nào?

A) Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x=+A

B) Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x=-A

C) Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng

A) Một dao động điều hòa có thể đợc coi nh hình chiếu

của một chuyển động tròn đều xuống một đờng thẳngbất kì

B) Khi chất điểm chuyển động đợc một vòng thì vật dao

động điều hòa t][ng ứng đi đợc quãng đờng bằng hai biên độ

C) Khi chất điểm chuyển động trên đờng tròn thì hình

chiếu của nó trên một trục cũng chuyển động đều

D) Cả a, b và c đều sai

Đáp án -D

Câu

47 Phát biểu nào trong các phát biểu dới đây là đúng khi nói về dao động của con lắc đơn?

A) Đối với các dao động nhỏ ( ) thì chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào biên độ dao

động

B) Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào độ

lớn của gia tốc trọng trờng g

C) Khi gia tốc trọng trờng không đổi, thì dao động nhỏ

của một con lắc đơn cũng đợc coi là dao động tự do

D) Cả a, b và c đều đúng

Trang 12

49 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lợng của hệ dao động điều hòa?

A) Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ đợc bảo

Kết luận nào dới đây là đúng?

A) Khi (hoặc ) thì 2 dao động cùng pha

B) Khi (hoặc ) thì 2 dao động ngợc pha

C) Khi (hoặc ) thì 2 dao động ngợc pha

Trang 13

C) víi mäi gi¸ trÞ cña vµ

Trang 14

58 Phát biểu nào sau đây là sai?

A) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ với căn

bậc hai của chiều dài của nó

B) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ

nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trờng

C) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn phụ thuộc

vào biên độ

D) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn không phụ

thuộc vào khối lợng của con lắc

Đáp án C

Câu

59 Một con lắc đơn đợc thả không vận tốc từ vị trí có li độ góc Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc thì

vận tốc con lắc đợc xác định bằng biểu thức nào?

A)

B)

C)

Trang 16

65 Theo các quy ớc sau, (I) và(II) là các mệnh đề(I) Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao

động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa, có biên độ không đổi

(II) Vì nếu không có lực cản thì cơ năng của con

C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai

D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng

Đáp án D

Câu

66 Theo các quy ớc sau, (I) và(II) là các mệnh đề (I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy

chậm(II) Vì chu kì con lắc tỉ lệ với nhiệt độ

A) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có

t-ơng quan

B) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không

có tơng quan

C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai

D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng

Đáp án C

Câu

67 Theo các quy ớc sau, (I) và (II) là các mệnh đề(I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao

chu kì dao động của con lắc đơn càng tăng(II) Vì gia tốc trọng trờng nghịch biến với độ cao

A) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có

t-ơng quan

Trang 17

B) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu

không có tơng quan

C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai

D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng

Đáp án A

Câu

68 Theo các quy ớc sau, (I) và (II) là các mệnh đề(I) Một vật càng nhẹ treo vào một lò xo càng cứng

thì dao động càng nhanh(II) Vì chu kì dao dộng của vật treo vào lò xo tỉ lệ

thuận với khối lợng của vật và tỉ lệ nghịch với

C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai

D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng

Đáp án C

Câu

69 Theo các quy ớc sau, (I) và (II) là các mệnh đề(I) Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của

lực ngoài (II) Vì tần số của lực ngoài cung là tần số dao dộng

C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai

D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng

Đáp án C

Câu

70 Theo các quy ớc sau, (I) và (II) là các mệnh đề(I) Khi cộng hởng xảy ra thì biên độ của dao động

cỡng bức có giá trị cực đại(II) Vì biên độ của dao động cỡng bức có giá trị

phụ thuộc độ sai biệt giữa tần số của lực ngoài

Trang 18

D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng

72 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lợng khi nói về năng lợng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo

A) Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phơng biên độ dao

động

B) Cơ năng là một hàm sin theo thời gian với tần số bằng

tần số dao động của con lắc

C) Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng D) Cơ năng tỉ lệ với bình phơng của tần số dao động

Đáp án B

Câu

73 Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngợc pha Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng?

A) Luôn luôn trái dấu

B) Traí dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ

74 Hai dao động điều hòa có cùng tần số Trong điều kiện nào thì li độ của hai dao động bằng nhau ở mọi thời

điểm? Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án dới đây:

A) Hai dao động có cùng biên độ

B) Hai dao động cùng pha

C) Hai dao động ngợc pha

Trang 19

và Biên độ dao động tổng hợp có giá trị nào sau

Trang 20

79 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A) Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần

theo thời gian

B) Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát

C) Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so

với khi vật dao động trong không khí

D) a và c

Đáp án -C

Câu

80 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A) Dao động cỡng bức la dao động dới tác dụng của ngoại

lực biến đổi tuần hoàn

B) Biên độ dao động cỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ

giữa tần số của ngoại lực cỡng bức và tần số dao dộng riêng lẻ của hệ

C) Sự cộng hởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của

môi trờng ngoài là nhỏ

1 Vận tốc ban đầu v0 hớng thẳng đứng xuống dới

2 Vận tốc ban đầu v0 hớng thẳng đứng lên trên

Điều nào sau đây là đúng?

A) Cơ năng trong hai trờng hợp nh nhau

B) Biên độ và tần số giống nhau

C) Pha ban đầu cùng độ lớn và cùng dấu

D) Cả a, b đều đúng

Đáp án -D

Câu Hai con lắc lò xo thực hiện dao dộng điều hòa có biên

Trang 21

82 độ lần lợt là A1và A2 với A1 > A2 Điều nào dới đây là

đúng khi so sánh cơ năng của hai con lắc

A) Cha đủ căn cứ để kết luận

B) Cơ năng của con lắc thứ nhất lớn hơn

C) Cơ năng của con lắc thứ hai lớn hơn

D) Cơ năng của hai con lắc bằng nhau

Đáp án A

Câu

83 Khi mô tả quá trình chuyển hóa năng lợng trong dao động điều hòa của con lắc đơn Điều nào sau đây là sai ?

A) Khi kéo con lắc lệch ra khỏi vị trí cân bằng một góc

, lực kéo đã thực hiện công và truyền cho bi năng lợng ban đầu dới dạng thế năng hấp dẫn

B) Khi buông nhẹ, độ cao của bi làm thế năng của bi tăng

dần, vận tốc của bi giảm làm động năng của nó giảm dần

C) Khi hòn bi đến vị trí cân bằng, thế năng dự trữ bằng

không, động năng có giá trị cực đại

D) Khi hòn bi đến vị trí biên B thì dừng lại, động năng

của nó bằng không, thế năng của nó cực đại

Đáp án B

Câu

84 Một con lắc đợc treo vào trần thang máy.Kết luận nào sau đây là đúng?

A) Cơ năng đợc bảo toàn khi thang máy chuyển từ trạng thái

chuyển động đều sang trạng thái chuyển động có gia tốc

B) Công của lực căng dây luôn bằng không

C) Chu kì T và tần số góc thay đổi khi thang máy

Trang 22

Đáp án -C

Câu

86 Trong nhữngdao động tắt dần sau đây, trờng hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?

A) Quả lắc đồng hồ

B) Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đờng dồng

C) Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

D) Sự rung của một cái cầu khi xe ô tô chạy qua

Đáp án B

Câu

87 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?A) Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất

theo thời gian

B) Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời

gian trong một môi trờng vật chất

C) Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không

gian

D) Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo

thời gian trong môi trờng vật chất

Đáp án B

Câu

88 chọn phát biểu đúng trong các lời phát biểu dới đây:A) Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là

chu kì dao động của sóng

B) Đại lợng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của

Trang 23

94 (I) và (II) là các mệnh đềI) Sóng âm không truyền đợc qua chân không

II) Sóng cơ học lan truyền trong một môi trờng nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi trờng

A) Phát biểu I và phát biểu II đều đúng Hai phát biểu có

liên quan với nhau

B) Phát biểu I và phát biểu II đều đúng Hai phát biểu

không liên quan với nhau

C) Phát biểu I đúng và phát biểu II sai

Trang 24

D) Phát biểu I sai và phát biểu II đúng

Đáp án A

Câu

95 (I) và (II) là các mệnh đề I) khi sóng truyền qua, các phần tử vật chất của môi trừơng đều dao động cùng một tần số bằng tần số của nguồn phát sóng

Vì II) dao động của các phần tử vật chất của môi trờng khi sóng truyền qua là dao động cỡng bức

A) Phát biểu I và phát biểu II đều đúng Hai phát biểu có

liên quan với nhau

B) Phát biểu I và phát biểu II đều đúng Hai phát biểu

không liên quan với nhau

C) Phát biểu I đúng phát biểu II sai

D) Phát biểu I sai phát biểu II đúng

A) Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi trờng đều

dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn

B) Trong quá trình truyền sóng âm, năng lợngcủa sóng đợc

bảo toàn

Trang 25

C) Trong một môi trờng, vận tốc truyền sóng âm có gía trị

nh nhau theo mọi hớng

100 Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lợng của sóng?

A) Trong khi sóng truyền đi thi năng lợng vẫn không truyền

đi vì nó là đại lợng bảo toàn

B) Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lợng C) Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng,

năng lợng sóng giảm tỉ lệ với bình phơng quãng đờng truyền sóng

D) Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian,

năng lợng sóng giảm tỉ lệ với quãng đờng truyền sóng

Đáp án B

Câu

101 Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lợng của sóng?

A) Quá trình truyền sóng là quá trinh truyền năng lợng B) Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng,

năng lợng sóng giảm tỉ lệ với quãng đờng truyền sóng

C) Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian,

năng lợng sóng giảm tỉ lệ với bình phơng quãng đờng truyền sóng

D) Cả a,b và c đều đúng

Đáp án -D

Câu

102 Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

A) Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trờng vật

chất nh rắn, lỏng, hoặc khí

B) Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 200Hz đến

16000Hz

Trang 26

C) Sóng âm không truyền đợc trong chân không

D) Vận tốc truyền sóng âm thay đổi theo nhiệt độ

Đáp án B

Câu

103 Điều nào sau đây là đúng khi nói về môi trờng truyền âm và vận tốc âm:

A) Môi trờng truyền âm có thể rắn, lỏng hoặc khí

B) Những vật liệu nh bông, nhung, xốp truyền âm tốt C) Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật

độ của môi trờng

D) Cả a và c đều đúng

Đáp án -D

Câu

104 Điều nào sau đây là đúng khi nói về những đặc trng sinh lí của âm?

A) Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm

B) Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm nh

biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm

C) Độ to của âm nó phụ thuộc vào biên độ hay mức cờng

độ âm

D) Cả a,b và c đều đúng

Đáp án -D

Câu

105 Tại nguồn O phơng trình dao động của sóng là phơng trình nào sau đây đúng với phơng trình dao

động của điểm M cách O một khoảng OM = d:

B) Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng

kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Trang 27

C) Quỹ tích những chỗ có biên độ sóng cực đại là một

hypebol

D) Cả a,b và c đều đúng

Đáp án -B

Câu

107 Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại Mchính là sự tổng hợp của các sóng thành phần Gọi là

độ lệch pha của hai sóng thành phần Biên độ dao

động tại M đạt cực đại khi bằnggiá trị nào trong các giá trị sau:

Mức cờng độ âm L= lg Trong đó I là giá trị tuyệt

đối của cờng độ âm; I0 là cờng độ âm chuẩn

D) Cả a, b và c đều đúng

Đáp án -D

Câu

109 Điều nào sau đây là sai khi nói về độ to của âm và khảnăng nghe của tai con ngời?

A) Với các tần số từ 1000 đến 5000 Hz, ngỡng nghe của tai

ngời vào khoảng 10-12 W/m2

B) Tai con ngời nghe thính nhất đối với các âm trong miền

110 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng?

A) Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng

một phơng, chúng giao thoa vơi nhau tạo thành sóng dừng

B) Nút sóng là những điểm không dao động

Trang 28

C) Bụng sóng là những điểm dao động cực đại

112 Hai điểm M1, M2 ở trên cùng một phơng truyền sóng, cách nhau một khoảng d Sóng truyền từ M1 đến M2 Độ

lệch pha của sóng ở M2 so với M1 là Hãy chọn kết quả

đúng trong các kết quả sau:

Trang 29

C) Có cùng tần số phát ra trớc, sau bởi cùng một nhạc cụ

D) Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

Đáp án D

Câu

115 I) Trong các phòng cách âm, tờng nhà xây bằng gạch rỗng hai lớp, ở giữa là một lớp xốp, điều

này đảm bảo cho căn phòng cách âm tốt với bên ngoài

II) Vì xốp truyền âm rất kémChọn cách nhận xét đúng trong các cách nhận xét dới

C) Phát biểu I đúng Phát biểu II sai

D) Phát biểu I sai Phát biểu II đúng

117 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trờng

A) Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn

B) Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi

Trang 30

119 I) Nơi nào có hai sóng gặp nhau ở đó có hiện t-ợng giao thoa

II) Vì hiện tợng giao thoa là hiện tợng đặc thù của

C) Phát biểu I đúng Phát biểu II sai

D) Phát biểu I sai Phát biểu II đúng

Đáp án D

Câu

120 I) Để có hiện tợng giao thoa thì hai sóng gặp nhau là hai sóng kết hợp

II) Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau xuất hiện

những điểm dao động có biên độ cực đại và những điểm dao động có biên độ cực tiểu, chúng có vị trí xác định trong không gian

A) Phát biểu I đúng Phát biểu II đúng Hai phát biểu có

t-ơng quan

B) Phát biểu I đúng Phát biểu II đúng Hai phát biểu không

tơng quan

C) Phát biểu I đúng Phát biểu II sai

D) Phát biểu I sai Phát biểu II đúng

Đáp án A

Câu

121 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về sự phản xạ của sóng?

A) Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới

nhng ngợc hớng

B) Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới

C) Sóng phản xạ luôn luôn có cùng pha với sóng tới

D) Sự phản xạ ở đầu cố định làm đổi dấu của phơng

trình sóng

Trang 31

§¸p ¸n C

C©u

122 Chọn câu đúng nhất Lực tương tác tĩnh điện Cu-lông được áp dụng đối với trường hợp:

A) hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn

hơn kích thước của chúng

B) hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất nhỏ

hơn kích thước của chúng

C) hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và

đứng yên

D) hai vật tích điện được coi là điện tích điểm có

thể đứng yên hay chuyển động

§¸p ¸n C

C©u

123 Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác

tĩnh điện giữa chúng sẽ:

C) C tăng lên 16 lần

D) D giảm đi 16 lần

§¸p ¸n D

C©u

124 Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn

của mỗi điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:

B) B giảm đi 2 lần

C) C tăng lên 2 lần.

D) D tăng lên 4 lần.

§¸p ¸n A

C©u

125 Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể dựa vào định luật Cu-lông để xác định lực tương tác giữa

các vật nhiễm điện?

A) Hai thanh nhựa đặt gần nhau.

B) Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau C) Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.

D) Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.

§¸p ¸n C

C©u

126 Chọn câu trả lời sai Có bốn điện tích điểm M, N, P, Q Trong đó M hút N, nhưng đẩy P P hút Q Vậy:

Trang 32

128 2 Nguyên nhân gây ra hiện tợng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:

A) Do năng lợng của chuyển động có hớng của electron

truyền cho ion(+) khi va chạm

B) Do năng lợng dao động của ion (+) truyền cho eclectron

khi va chạm

C) Do năng lợng của chuyển động có hớng của electron

truyền cho ion (-) khi va chạm

D) Do năng lợng của chuyển động có hớng của electron, ion

(-) truyền cho ion (+) khi va chạm

Đáp án A

Câu

129 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là

A) Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút

130 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

A) Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

B) Chuyển động định hớng của các electron tăng lên C) Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.

Trang 33

D) Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.

Đáp án C

Câu

131 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A) Hạt tải điện trong kim loại là electron

B) Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu

nhiệt độ trong kim loại đợc giữ không đổi

C) Hạt tải điện trong kim loại là iôn dơng và iôn âm.

D) Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng

A) Có sự khuếch tán electron từ chất có nhiều electron hơn

sang chất có ít electron hơn

B) Có sự khuếch tán iôn từ kim loại này sang kim loại kia C) Có sự khuếch tán eletron từ kim loại có mật độ electron

lớn sang kim loại có mật độ electron nhỏ hơn

D) Không có hiện tợng gì xảy ra

Đáp án C

Câu

133 Để xác định đợc sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ:

A) Ôm kế và đồng hồ đo thời gian

B) Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.

C) Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian

D) Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian

Đáp án B

Câu

134 Hai thanh kim loại đợc nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tợng nhiệt điện chỉ xảy ra

khi

A) Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở

hai đầu mối hàn bằng nhau

B) Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở

hai đầu mối hàn khác nhau

C) Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở

hai đầu mối hàn bằng nhau

D) Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở

hai đầu mối hàn khác nhau

Trang 34

Đáp án B

Câu

135 Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào

A) Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn

B) Hệ số nở dài vì nhiệt α.

C) Khoảng cách giữa hai mối hàn

D) Điện trở của các mối hàn

Đáp án A

Câu

136 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A) Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất

khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó đợc giữ ở hai nhiệt độ khác nhau

B) Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do

chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch

điện có nhiệt độ không đồng nhất

C) Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu

nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt

điện

D) Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu

nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt

điện

Đáp án C

Câu

137 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A) Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong

mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch

B) Điện trở của vật siêu dẫn bằng không

C) Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng

điện trong mạch sau khi ngắt bỏ nguồn điện

D) Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lợng hao phí do toả nhiệt

bằng không

Đáp án A

Câu

138 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A) Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch

có hớng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dơng

đi về catốt

B) Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch

có hớng của các electron đi về anốt và các iôn dơng đi

về catốt

C) Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch

có hớng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dơng đi

về catốt

Trang 35

D) Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch

có hớng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt

bị nung nóng

Đáp án C

Câu

139 Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tănglà do

A) Chuyển động nhiệt của các phân tử tăng và khả năng

140 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A) Khi hoà tan axit, bazơ hặc muối vào trong nớc, tất cả các

phân tử của chúng đều bị phân li thành các iôn

B) Số cặp iôn đợc tạo thành trong dung dịch điện phân

không thay đổi theo nhiệt độ

C) Bất kỳ bình điện phân nào cũng có suất phản điện D) Khi có hiện tợng cực dơng tan, dòng điện trong chất

điện phân tuân theo định luật ôm

Đáp án D

Câu

141 Câu nào dới đây nói về chân không vật lý là không đúng?

A) Chân không vật lý là một môi trờng trong đó không có

bất kỳ phân tử khí nào

B) Chân không vật lý là một môi trờng trong đó các hạt

chuyển động không bị va chạm với các hạt khác

C) Có thể coi bên trong một bình là chân không nếu áp

suất trong bình ở dới khoảng 0,0001mmHg

D) Chân không vật lý là một môi trờng không chứa sẵn các

hạt tải điện nên bình thờng nó không dẫn điện

Đáp án D

Câu

142 Bản chất của dòng điện trong chân không là

A) Dòng dịch chuyển có hớng của các iôn dơng cùng chiều

điện trờng và của các iôn âm ngợc chiều điện trờng

B) Dòng dịch chuyển có hớng của các electron ngợc chiều

điện trờng

C) Dòng chuyển dời có hớng ngợc chiều điện trờng của các

Trang 36

electron bứt ra khỏi catốt khi bị nung nóng

D) Dòng dịch chuyển có hớng của các iôn dơng cùng chiều

điện trờng, của các iôn âm và electron ngợc chiều điệntrờng

Đáp án C

Câu

143 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A) Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại

144 Cờng độ dòng điện bão hoà trong chân không tăng khi nhiệt độ catôt tăng là do:

A) Số hạt tải điện do bị iôn hoá tăng lên

B) Sức cản của môi trờng lên các hạt tải điện giảm đi C) Số electron bật ra khỏi catốt nhiều hơn

D) Số eletron bật ra khỏi catốt trong một giây tăng lên

Đáp án D

Câu

145 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A) Dòng điện trong chân không tuân theo định luật Ôm B) Khi hiệu điện thế đặt vào điốt chân không tăng thì

146 Bản chất dòng điện trong chất khí là

A) Dòng chuyển dời có hớng của các iôn dơng theo chiều

điện trờng và các iôn âm, electron ngợc chiều điện ờng

tr-B) Dòng chuyển dời có hớng của các iôn dơng theo chiều

điện trờng và các iôn âm ngợc chiều điện trờng

C) Dòng chuyển dời có hớng của các iôn dơng theo chiều

điện trờng và các electron ngợc chiều điện trờng

D) Dòng chuyển dời có hớng của các electron theo ngợc

chiều điện trờng

Trang 37

Đáp án A

Câu

147 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A) Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dơng và

ion âm

B) Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm C) Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dơng

và iôn âm

D) Cờng độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình

th-ờng tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

Đáp án C

Câu

148 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A) Dòng điện trong kim loại cũng nh trong chân không và

trong chất khí đều là dòng chuyển động có hớng của các electron, ion dơng và ion âm

B) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hớng

của các electron Dòng điện trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hớng của các iôn dơng và iôn âm

C) Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều là

dòng chuyển động có hớng của các electron Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hớng của các electron, của các iôn dơng và iôn âm

D) Dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chất khí là

dòng chuyển động có hớng của các electron Dòng điện trong chân không là dòng chuyển động có hớng của các iôn dơng và iôn âm

Đáp án C

Câu

149 Hiện tợng hồ quang điện đợc ứng dụng

A) trong kĩ thuật hàn điện

B) trong kĩ thuật mạ điện

C) trong điốt bán dẫn

D) trong ống phóng điện tử.

Đáp án A

Câu

150 Cách tạo ra tia lửa điện là

A) Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện đợc tích

Trang 38

D) Tạo một điện trờng rất lớn khoảng 3.106 V/m trong khôngkhí

Đáp án D

Câu

151 Khi tạo ra hồ quang điện, ban đầu ta cần phải cho hai đầu thanh than chạm vào nhau để

A) Tạo ra cờng độ điện trờng rất lớn

B) Tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than C) Làm giảm điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than đi

152 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A) Hiệu điện thế gây ra sét chỉ có thể lên tới hàng triệu

vôn

B) Hiện tợng hồ quang điện chỉ xảy ra khi hiệu điện thế

đặt vào các cặp cực của thanh than khoảng 104V

C) Cờng độ dòng điện trong chất khí luôn luôn tuân theo

A) Giữa anốt và catốt không có các hạt tải điện

B) Có các hạt tải điện là electron, iôn dơng và iôn âm C) Cờng độ dòng điện chạy chạy mạch bằng 0.

D) Cờng độ dòng điện chạy chạy mạch khác 0.

Đáp án C

Câu

154 Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫnlà không đúng?

A) Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại

nh-ng nhỏ hơn so với chất điện môi

B) Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ

tăng

C) Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế D) Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp

Trang 39

chất có mặt trong tinh thể

Đáp án C

Câu

155 Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là

A) Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗ trống

ng-ợc chiều điện trờng

B) Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗ trống

cùng chiều điện trờng

C) Dòng chuyển dời có hớng của các electron theo chiều

điện trờng và các lỗ trống ngợc chiều điện trờng

D) Dòng chuyển dời có hớng của các lỗ trống theo chiều

điện trờng và các electron ngợc chiều điện trờng

Đáp án D

Câu

156 Câu nào dới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?

A) Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật

độ electron bằng mật độ lỗ trống

B) Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện

chủ yếu đợc tạo bởi các nguyên tử tạp chất

C) Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn

hơn rất nhiều mật độ electron

D) Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự

tố bên ngoài nh nhiệt độ, mức độ chiếu sáng

D) Độ linh động của các hạt tải điện hầu nh không thay

đổi khi nhiệt độ tăng

Đáp án C

Câu

158 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A) Cấu tạo của điốt bán dẫn gồm một lớp tiếp xúc p-n.

B) Dòng electron chuyển qua lớp tiếp xúc p-n chủ yếu theo

chiều từ p sang n

C) Tia ca tốt mắt thờng không nhìn thấy đợc

D) Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ

tăng

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w