1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Hoa hoc 12

42 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 728,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3 GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu tính chất vật lí của este.. HS: Nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu tính chất vật lí của este.. Hoạt động 8 GV: Yêu cầu HS nghiên

Trang 1

Ngày soạn: ………

Tuần: ……

Ngày dạy: ………

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá các chương hoá học đại cương và vô cơ (sự điện

li, nitơ-photpho, cacbon-silic)

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của chất.

Ngược lại, dựa vào tính chất của chất để dự đoán công thức của chất

- Kĩ năng giải bài tập xác định CTPT của hợp chất

3 Thái độ: Thông qua việc rèn luyện tư duy biện chứng trong việc xét mối quan hệ giữa cấu

tạo và tính chất của chất, làm cho HS hứng thú học tập và yêu thích môn Hoá học hơn

II CHUẨN BỊ:

- Yêu cầu HS lập bảng tổng kết kiến thức của từng chương theo sự hướng dẫn của GV trước

khi học tiết ôn tập đầu năm

- GV lập bảng kiến thức vào giấy khổ lớn hoặc bảng phụ

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:

- Ở đây chỉ xét dung môi là nước

- Sự điện li còn là quá trình phân li các chất thành

ion khi nóng chảy

- Chất điện li là chất khi nóng chảy phân li thành

ion

- Không nói chất điện li mạnh là chất khi tan vào

nước phân li hoàn toàn thành ion.

Thí dụ: H2SO4 là chất điện li mạnh, nhưng:

Những chất khi tan trong nước phân li

ra ion là những chất điện li

Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.

Chất điện li yếu là chất khi tan trong nuớc chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch.

Trang 2

 GV có thể lấy một số thí dụ nếu cần thiết Axit, bazơ, muối

Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion H+

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH -

Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc NH4) và anion gốc axit

Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ

- Tạo thành chất kết tủa.

- Tạo thành chất điện li yếu

- Tạo thành chất khí

Bản chất là làm giảm số ion trong dung dịch.

Hoạt động 4: GV lập bảng sau và yêu cầu HS

Cấu hình electron: 1s22s22p3

Độ âm điện: 3,04

Cấu tạo phân tử: N ≡ N (N2)

Các số oxi hoá: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

Cấu tạo phân tử: P4 (photpho trắng); Pn (photpho đỏ)

Các số oxi hoá: -3, 0, +3, +5

-3 thu e 0 nhường e +5

Axit H3PO4:

H O +5

Các dạng thù hình: Kim cương, than chì, fuleren

Đơn chất: Cacbon thể hiện tính khử là chủ yếu,

ngoài ra còn thể hiện tính oxi hoá

Hợp chất: CO, CO2, axit cacbonic, muối cacbonat

 CO: Là oxit trung tính, có tính khử mạnh

 CO2: Là oxit axit, có tính oxi hoá

 H2CO3: Là axit rất yếu, không bền, chỉ tồn tại

trong dung dịch

Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p2Các dạng tồn tại: Silic tinh thể và silic vô định hình

Đơn chất: Silic vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá

Hợp chất: SiO2, H2SiO3, muối silicat

 SiO2: Là oxit axit, không tan trong nước

 H2SiO3: Là axit, ít tan trong nước (kết tủa keo), yếu hơn cả axit cacbonic

V CỦNG CỐ:

1 Vì sao không nên nói chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước phân li hoàn toàn thành

ion ?

Trang 3

2 Dựa vào cấu hình electron nguyên tử của nitơ hãy dự đoán các số oxi hoá của nitơ.

VI DẶN DÒ: Xem lại phần Đại cương về hợp chất hữu cơ, hiđrocacbon, dẫn xuất halogen –

ancol – phenol; anđehit – xeton – axit cacboxylic

Tiết 2 Bài 1 ESTE

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Hs biết: - Khái niệm, cấu tạo của, danh pháp của este.

- Tính chất vật lí của este

- Tính chất hoá học của este : phản ứng ở nhóm chức

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghiên cứu và vận dụng kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm.

3 Về Tư duy : mối quan hệ giữa axit ancol, các hidrocacbon và este

4 Về thái độ tư tưởng : nghiêm túc học tập nghiên cứu, không ỷ lại, tiếp thu thụ động bài

học

B Chuẩn bị:

1 GV : Giáo án + Thí nghiệm thuỷ phân este.

2 HS : - ¤n l¹i phÇn ancol, axit cacboxylic

- Nghiªn cøu tríc néi dung bµi häc

C Phương pháp chủ yếu : Nghiên cứu, thảo luận nhóm.

D Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Bài mới : GV đặt vấn đề vào bài từ nội dung của chương, từ mục tiêu bài học.

3

Trang 4

GV: Yêu cầu Hs viết ptpư este

hoá giữa R-COOH với

R’-OH

HS: Viết ptpư

R-COOH + HO-R’

R-COO-R’ + H2O

GV: Nêu sự phân cắt liên kết

trong phản ứng, dẫn dắt

đến khái niệm este Yêu

cầu HS nêu khái niệm

HS: Nêu khái niệm.

GV: Nêu một số dẫn xuất

khác của axit cacboxylic

Hoạt động 2

GV: Nêu qui tắc gọi tên các

este, yêu cầu HS áp dụng

gọi tên các este cụ thể

HS: Gọi tên các este

Hoạt động 3

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu

SGK, thảo luận, nêu tính

chất vật lí của este

HS: Nghiên cứu SGK, thảo

luận, nêu tính chất vật lí

của este

GV: Liên hệ thực tế.

Hoạt động 4

GV: Thực hiện thí nghiệm thuỷ

phân etyl axetat Yêu

cầu HS quan sát, nêu hiện

tượng, viết ptpư

HS: Quan sát, nêu hiện tượng

TN, viết ptpư với

etyl axetat

GV: Giải thích sự khác biệt

I KHÁI NIỆM ESTE VÀ DẪN XUẤT KHÁC CỦA AXIT CACBOXYLIC.

1 Cấu tạo phân tử.

+ Thay nhóm OH ở nhóm COOH của axit cacboxylic bằng OR’ este

+ CTCT: => Este là dẫn xuất

của axit cacboxylic+ Một số dẫn xuất khác của axit cacboxylic:

R C O O

CO

RO

Halogenua axit Anhiđrit axit Amit

2 Cách gọi tên

Tên este: Tên gốc R’+ Tên gốc RCOOH HCOOCH3 : metyl fomat

C2H3COOCH3 : metyl acrylat

C2H5COOCH3 : etyl propionat

3 Tính chất vật lí.

- Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vì thế este cónhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C

- Các etse thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tantrong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khácnhau

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 Phản ứng ở nhóm chức.

1.1 Phản ứng thuỷ phân.

a Trong môi trường axit :

RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Phản ứng thuận nghịch (hai chiều)

b Trong môi trường kiềm.

Trang 5

t0, xt n

H 2 SO 4 ,t 0

hiện tượng quan sát được

Yêu cầu HS hình thành pt

phản ứng thuỷ phân

dạng tổng quát

Hoạt động 5

GV: Yêu cầu HS nêu pp chung

điều chế este, viết ptpư

tổng quát

HS: Viết ptpư dạng tổng quát.

GV: Nêu chú với 1 số este

riêng

Hoạt động 6

GV: Nêu các pư có thể có ở

gốc hiđrocacbon Hướng đến 2

pư quan trọng là pư cộng và pư

trùng hợp Yêu cầu Hs viết

ptpư

HS : Viết ptpư.

Hoạt động 7

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu

SGK, thảo luận, nêu cách điều

chế, viết các ptpư

HS: HS nghiên cứu SGK, thảo

luận, nêu cách điều chế, viết

các ptpư

Hoạt động 8

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu

SGK, liên hệ thực tế, nêu các

ứng dụng của este

HS: Nghiên cứu SGK, liên hệ

thực tế, nêu các ứng

dụng của este

2 Phản ứng ở gốc hiđrocacbon.

a Pư cộng vào gốc hiđrocacbon không no.

n

III Điều chế và ứng dụng.

1 Điều chế.

a Este của ancol.

Dùng pư este hoá:

R-COOH + HO-R’ R-COO-R’ + H2O

b Este của Phenol.

Dùng anhiđric axit hoặc clorua axit tác dụng với phenol Thí dụ :

C6H5 – OH + (CH3CO)2O CH3COOC6H5 + CH3COOH

2 Ứùng dụng.

- Làm dung môi

- Dùng trong công nghiệp thực phẩm

- Dùng trong sản xuất hoá mĩ phẩm

- Dùng trong sản xuất chất dẻo

III Củng cố.

Nhấn mạnh kiến thức trọng tâm, yêu cầu HS vận dụng làm bài:

Bài 1: Đốt 8,8gêste đơn chức X  8,96l CO2 (đktc) và 7,2g H2O Lập CTPT, viết CTCT và tên gọi của X biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 44

Bài 2 Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8g este Y đơn chức bằng 200 ml dd NaOH 1M vừa đủ thu được 13,6g muối của axit cacboxylic Lập CTPT, viết CTCT và tên gọi của Y

5

Trang 6

R CH2R'

COO

CH R'' COO CH2COO

IV Hướng dẫn về nhà:

1 Học bài, làm bài tập SBT

2 Chuẩn bị bài sau: Phần còn lại của bài

V Rút kinh nghiệm sau tiết giảng.

1/ Kiến thức: Hs biết: - Khái niệm, các loại lipit, trạng thái tự nhiên của lipit

- Cấu tạo và tính chất của chất béo

- Sử dụng chât béo một cách hợp lí

2/ Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghiên cứu và vận dụng kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm.

B Phương pháp chủ yếu : Nghiên cứu, thảo luận nhóm.

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án + Thí nghiệm xà phòng hoá chất béo.

2 Học sinh : Mẫu chất béo, sáp ong.

D Tiến trình lên lớp:

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Kiểm tra bài cũ :

Nêu tính chất hoá học của este, viết ptpư minh hoạ

III Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

Hoạt động 1 GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK, thảo luận,

nêu

khái niệm và các loại lipit

HS: nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu khái

niệm

và các loại lipit

GV: Cho Hs biết chỉ nghiên cứu chất béo.

Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu

khái niệm chất béo Từ đó, hướng dẫn Hs viết

CTCT chất béo dạng tổng quát

HS: Nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu khái

niệm viết CTCT chung của chất béo

GV: Nêu một số axit béo thường gặp Yêu

cầu Hs viết các chất béo tạo ra từ glixerol với

các axit béo C17H35COOH : axit stearic

C17H33COOH : axit oleic (cis)

C15H31COOH : axit panmitic

C17H31COOH : axit linoleic

HS: Viết các chất béo tạo ra từ glixerol với

các axit béo trên

I- KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN

1 Khái niệm và phân loại

- Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong nhiều dung môi hữu cơ không phân cực

- Lipit là những este phức tạp, gồm các loại: chất béo, sáp, steroit, photpholipit

- Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng từ 12C đến 14C) không phân nhánh

(axit béo), gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol Chất béo có công thức chung

là :

R, R’, R’’ là các gốc của các axit béo có thể giống hoặc

khác nhau

Trang 7

R CH2R'

COO

CH R'' COO CH2COO

R'

COO

CH R'' COO CH2COO

CH2COO

CH

CH2COO COO

liên hệ thực tế, nêu trạng thái thiên nhiên của

lipit

HS: Nghiên cứu SGK, thảo luận, liên hệ thực

tế, nêu trạng thái thiên nhiên của lipit

Hoạt động 3 GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK, thảo luận,

liên hệ thực tế, quan sát mẫu chất béo, nêu

tính chất vật lí của chất béo

HS: Nghiên cứu SGK, thảo luận, liên hệ thực

tế, quan sát mẫu chất béo, nêu tính chất vật lí

của chất béo

GV: Chú ý trạng thái rắn hay lỏng của chất

béo có liên quan đến cấu tạo no hay không no

của gốc axit béo

Hoạt động 4 GV: Yêu cầu Hs dự đoán tính chất của chất

béo dựa vào CTCT

HS : Dự đoán tính chất của chất béo dựa vào

CTCT

GV : Yêu cầu Hs nêu các phản ứng, viết ptpư

minh hoạ

HS: Nêu các phản ứng, viết ptpư minh hoạ.

GV: Làm ths nghiệm minh hoạ phản ứng thuỷ

phân trong môi trường axit, trong môi trường

kiềm Yêu cầu Hs quan sát, nêu và giải thích

hiện tượng

HS: Quan sát, nêu và giải thích hiện tượng.

GV : Hướng dẫn Hs hình thành pt phản ứng

thuỷ phân dạng tổng quát

GV : Nêu pư oxi hoá chất béo, giải thích hiện

tượng mỡ ôi

Hoạt động 5

GV : Nêu vai trò của chất béo trong cơ thể, từ

đó, yêu cầu Hs biết được không nên dùng quá

2 Trạng thái tự nhiên

- Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,

thực vật

- Sáp điển hình là sáp ong

- Steroit và photpholipit có trong cơ thể sinh vật

II TÍNH CHẤT CỦA CHẤT BÉO

1 Tính chất vật lí

Chất béo ở thể lỏng (dầu thực vật) hoặcrắn (mỡ động vật), nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong nhiều dm hữu cơ

2 Tính chất hoá học.

a Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit:

H+, t0 RCOOH + + 3H2O R’COOH + R’’COOH +

C3H5(OH)3 Là pư thuận nghịch

b Phản ứng xà phòng hoá(mt bazơ) :

C3H5(OH)3 +

t o RCOONa + + 3NaOH R’COONa + R’’COONa

Xà phòngLà pư 1 chiều, pư xà phòng hoá

c Phản ứng hiđro hoá chất béo lỏng

triolein (lỏng) tristearin(rắn)

d Phản ứng oxi hoá.

Nối đôi C = C ở gốc axi không no của chất béo

bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thànhpeoxit => mỡ ôi

III - VAI TRÒ CỦA CHẤT BÉO

1 Vai trò của chất béo trong cơ thể

7

Trang 8

nhiều chất béo để tránh béo phì và các bệnh

khác có liên quan

Hoạt động 6 GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK, thảo luận,

liên hệ thực tế, nêu ứng dụng của chất béo

trong CN

HS : Nghiên cứu SGK, thảo luận, liên hệ thực

tế, nêu ứng dụng của chất béo trong CN

+ Chất béo Glixerol + Axit béo Chất béoTb CO2 + H2O + năng lượng Phần chất béothừa được tích lũy vào các mô mỡ.

+ Chất béo còn có tác dụng bảo đảm sự vận chuyển và hấp thụ các chất hòa tan được trong nó.

2 Ứng dụng trong công nghiệp.

- Điều chế xà phòng, glixerol và chế biến thực phẩm

- Một số dầu thực vật làm nhiên liệu cho động

cơ điezen

IV Củng cố bài :

1 Nhấn mạnh kthức trọng tâm, liên hệ thực tế

2 Yêu cầu Hs vận dụng kiến thức làm bài tập SGK trang 12

V Hướng dẫn về nhà:

1 Học baiø, làm bài tập SBT.

2 Chuẩn bị bài sau: Chất giặt rửa

VI Rút kinh nghiệm sau tiết giảng.

- Khái niệm, thành phần chính của xà phịng và của chất giặt rửa tổng hợp

- Phương pháp sản xuất xà phịng, chất giặt rửa tổng hợp

C Chuẩn bị:

2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài học.

D Tiến trình lên lớp:

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II : Kiểm tra bài cũ : neu các phương pháp sản xuất xà phịng ?

III Bài mới

Hoạt động 1:

rửa, các loại chất giặt rửa

Hoạt động 2:

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu

SGK để rút ra các khái niệm và

cho VD tương ứng:

Chất tẩy màu, chất ưa nước, chất

I Khái niệm và tính chất của chất giặt rửa

1 Khái niệm chất giặt rửa.

+ Chất giặt rửa+ Các loại: - Chất giặt rửa trong tự nhiên

- Xà phịng

- Chất giặt rửa tổng hợp

2 Tính chất giặt rửa.

a Một số khái niệm liên quan.

- Chất tẩy màu: làm sạch các vết màu bẩn nhờ những phản ứng hố học

- Chất ưa nước: là những chất tan tốt trong nước

Trang 9

kị nước

các khái niệm và cho VD tương

ứng

GV: Bổ sung cho hoàn chỉnh và

chú ý cho HS dung môi tan tốt

của chất kị nước và chất ưa

GV: cho Hs nghiên cứu SGK

tìm hiểu cơ chế hoạt động của

chất giặt rửa

HS: Nghiên cứu SGK tìm hiểu

cơ chế hoạt động của chất giặt

nhược điểm của xà phòng

- Chất kị nước: là những chất hầu như không tan trong nước

Chú ý: Chất kị nước thì tan tốt trong dầu mỡ, chất ưa

nước thì không tan trong dầu mỡ

b Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo

Cấu tạo phân tử muối natri của axit béo gồm:

+ Một “đầu” ưa nước là nhóm COO- Na+.+ Một “đuôi” kị nước , nhóm –CxHy

c Cơ chế hoạt động của chất giặt rửa.

- Đuôi ưa dầu mỡ –CxHy thâm nhập vào vết dầu bẩn, còn nhóm –COONa ưa nước lại có xu hướng kéo ra phía các phân tử nước => Vết dầu bị phân chia thành các hạt rất nhỏ giữ chặt bởi các phân tử chất giặt rửa, rồi bị rửa trôi

II Xà phòng.

1 Sản xuất xà phòng.

* Phương pháp thông thường: Từ chất béo

- Đun dầu thực vật, mỡ động vật với dd kiềm ở to cao,

p cao để pư xảy ra hoàn toàn

(RCOO)3 + 3NaOH  3RCOONa + C3H5(OH)3

- Thêm NaCl vào hh để tách muối ra khỏi hh trộn muốithu được với chất phụ gia rồi ép thành bánh

- Sử dụng: tắm gội, giặt giũ…

- Ưu điểm: không gây hại cho da, môi trường

- Nhược điểm: khi dùng với nước cứng (chứa nhiều ion

Ca2+, Mg2+) thì các muối canxi stearat, canxi panmitat…

sẽ kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa, ảnh hưởng đếnchất lượng sợi vải

III Chất giặt rửa tổng hợp.

1 Sản xuất chất giặt rửa tổng hợp.

- Người ta tổng hợp nhiều chất có tính chất giặt rửa tương tự xà phòng, gọi là chất giặt rửa tổng hợp:

CH 3 [CH 2 ] 10 - CH 2 - O - SO 3-Na +

Natri lauryl sunfat

CH 3 [CH 2 ] 10 - CH 2 - C 6 H 4 - O - SO 3-Na + Natri ñoñecylbenzensunfonat

- Điều chế từ các sản phẩm của dầu mỏ:

9

NaOH

Trang 10

H 2 SO 4

khử NaOH

Hoạt đơng 7:

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu

SGK và trả lời câu hỏi:

- Chất giặt rửa tổng hợp được

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu

SGK và cho biết thành phần, ưu

và nhược điểm của chất giặt rửa

tổng hợp

HS: Nghiên cứu SGK và cho

biết thành phần, ưu và nhược

điểm của chất giặt rửa tổng hợp

ParafinAxit caboxylic

R - COOH R - CH 2 OH R-CH 2 OSO 3 H

R - CH 2 OSO 3-Na + (Ankyl sunfat)

2 Thành phần và sử dụng các chế phẩm từ chất giặt rửa tổng hợp

+ Thành phần: - Chất giặt rửa tổng hợp

- Chất thơm

- Chất màu

- Chất tẩy trắng: NaClO + Ưu điểm: Dùng được với nước cứng+ Nhược điểm: Khĩ phân huỷ gây ơ nhiiễm mơi trường.Chất tẩy trắng NaClO cĩ hại cho da

Tiết 5 Bài 4: LUYỆN TẬP

MỐI LIÊN HỆ GIỮA HIĐROCACBON VÀ MỘT SỐ DẪN XUẤT CỦA

HIĐROCACBON

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs biết cách chuyển hóa giữa các loại hydrocacbon và các dẫn xuất của

hydrocacbon

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm.

B Phương pháp chủ yếu: Trao đổi, thảo luận nhóm.

C Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, Sơ dồ “câm” chuyển hóa giữa các loại hydrocacbon và các dẫn xuất của

hydrocacbon

2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài Oân tập lại điều chế các loại chất hữu cơ đã học.

D Tiến trình lên lớp:

Trang 11

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Bài mới

Hoạt động cúa thầy và

trò

Nội dung bài học

GV cùng với Hs xây dựng

sơ đồ chuyển hoá giữa các

hiđrocacbon, dẫn xuất của

các hiđrocacbon

Chú ý yêu cầu Hs nêu các

chuyển hoá trong sơ đồ

bằng phản ứng nào.

I- MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC HIĐROCACBON

1 Chuyển hiđrocacbon no thành không no và thơm

a Phương pháp đehiđro hóa

CnH2n – 6 CnH2n + 2 CnH2n CnH2n - 2

b Phương pháp cracking

CnH2n + 2 CxH2x + 2 + CyH2y ( x + y = n)

2 Chuyển hiđrocacbon không no và thơm thành no

a Phương pháp hiđro hóa không hoàn toàn

II- MỐI LIÊN HỆ GIỮA HIĐROCACBON VÀ DẪN XUẤT CHỨA OXI CỦA HIĐROCACBON

1 Chuyển hiđrocacbon trực tiếp thành dẫn xuất chứa oxi

a Oxi hóa hiđrocacbon ở điều kiện thích hợp:

Oxi hóa ankan, anken, aren ở nhiệt độ cao với xúc tác thích hợp thu được dẫn xuất chứa oxi Thí dụ :

b Cộng halogen hoặc hiđrohalogenua vào hiđrocacbon không

no rồi thủy phân

R – CH = CH2 +HX→ R - CHX - CH3

0 2

, ,

NaOH H O t

+

3 Chuyển ancol và dẫn xuất halogen thành hiđrocacbon

a Tách nước từ ancol thành anken

Trang 12

H + , t 0

CH - CX C = C

4 Chuyển hóa giữa các dẫn xuất chứa oxi

a Phương pháp oxi hóa

Oxi hóa nhẹ ancol bậc I, bậc II thì được anđehyt, xeton Oxi hóa mạnh các dẫn xuất chứa oxi thì được axit cacboxylic :

RCH2OH +CuO t, 0→ RCHO →[ ]O RCOOH RCHOHR’ +CuO t, 0→ RCOR’

III Củng cố:

1 Nhấn mạnh kiến thức bài học

2 Yêu cầu Hs lấy chất đầu là Etan để thực hiện sơ đồ tổng quát

3 Làm tiếp các bài tập SGK trang 22,23

IV Hướng dẫn về nhà:

1 Học bài, làm bài tập

2 Chuẩn bị bài sau: Xem trước bài 5 : LUCOZƠ

V Rút kinh nghiệm sau tiết giảng.

*************************************

Ch ¬ng 2 Cacbohi®rat

Ngµy so¹n: 05-09-2009

TiÕt 6 Bµi 5 Glucoz¬

A Mơc tiªu cđa bµi häc

1 KiÕn thøc: - BiÕt cÊu trĩc ph©n tư d¹ng m¹ch hë, m¹ch vßng cđa glucoz¬.

- TÝnh chÊt ho¸ häc cđa glucoz¬

2 KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng nghiªn cøu vµ vËn dơng kiÕn thøc.

B Ph¬ng ph¸p chđ yÕu: Nghiªn cøu vµ th¶o luËn.

C ChuÈn bÞ.

1 GV: - Gi¸o ¸n.

- ThÝ nghiƯm: Glucoz¬ tan trong H2O, p víi Cu(OH)2, AgNO3 trong NH3

- M« h×nh, h×nh vÏ ph©n tư glucoz¬

2 HS: Nghiªn cøu tríc néi dung bµi häc

D Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

Trang 13

II Baứi mụựi

Hoạt động 1

GV: Đặt vấn đề vào bài từ nội

dung của chơng Yêu cầu Hs

nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu

khái niệm , các loại cacbohiđrat,

cho ví dụ

HS: Nghiên cứu SGK, thảo

luận, nêu khái niệm , các loại

cacbohiđrat, cho ví dụ

Hoạt động 2

GV: Yêu cầu Hs quan sát mẫu

glucozơ, quan sát thí nghiệm

tính tan của Glucozơ, nghiên

cứu Sgk, thảo luận rồi nêu tính

chất vật lí, trạng thái tự nhiên

của Glucozơ

HS: Quan sát mẫu glucozơ,

quan sát thí nghiệm tính tan của

Glucozơ, nghiên cứu Sgk, thảo

luận rồi nêu tính chất vật lí,

trạng thái tự nhiên của

Glucozơ.Yêu cầu Hs

Hoạt động 3

GV: Yeõu caàu Hs nghieõn cửựu

SGK, thaỷo luaọn, neõu dửừ kieọn

thửùc nghieọm ủeồ xaực ủũnh caỏu

taùo cuỷa Glucozụ Tửứ ủoự suy ra

CTCT daùng maùch hụỷ cuỷa

Glucozụ

HS : Nghieõn cửựu SGK, thaỷo

luaọn, neõu dửừ kieọn thửùc nghieọm

ủeồ xaực ủũnh caỏu taùo cuỷa

Glucozụ Tửứ ủoự suy ra CTCT

daùng maùch hụỷ cuỷa Glucozụ

GV : Neõu CTCT daùng maùch

voứng cuỷa Glucozụ

Hoaùt ủoọng 4.

GV: Yeõu caàu Hs tửứ CTCT suy

ra tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa

+ Cacbohiđrat là những hchat hữu cơ tạp chức, thờng có công thức chung là Cn(H2O)m

+ Cacbohiđrat đợc chia thành 3 loại chính:

- Mônsaccarit:

- Đisaccaarit:

- Polisaccarit.:

Bài 5 Glucozơ

I Tính chất vật lí và trạng thái thiên nhiên

+ Glucozụ laứ chaỏt raộn keỏt tinh, khoõng maứu, tan trong nửụực, coự vũ ngoùt

+ Glucozụ coự trong haàu heỏt caực boọ phaọn cuỷa caõy (laự, hoa, reó ), coự nhieàu trong quaỷ chớn, maọt ong, trong maựu ngửụứi, trong cụ theồ ủoọng vaọt

II Cấu trúc phân tử

Glucozụ coự CTPT laứ C6H12O6, toàn taùi ụỷ daùng maùch hụỷ vaứ daùng maùch voứng

1 Daùng maùch hụỷ.

a Caực dửừ kieọn thửùc nghieọm.

- Glucozụ coự pử traựng baùc => phaõn tửỷ coự nhoựm CHO

- Glucozụ pử vụựi Cu(OH)2 cho dung dũch maứu xanh lam => phaõn tửỷ coự nhieàu nhoựm OH keà nhau

- Glucozụ taùo este chửựa 5 goỏc axit => trong phaõn tửỷ coự 5 nhoựm OH

b Keỏt luaọn.

CTCT ụỷ daùng maùch hụỷ:

CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO Hoaởc vieỏt goùn laứ : CH2OH[CHOH]4CHO

2 Daùng maùch voứng.

Glucozụ keỏt tinh taùo ra hai daùng tinh theồ coự daùng caỏu truực voứng khaực nhau Nhoựm OH ụỷ C5 coọng vaứo nhoựm

C = O taùo ra hai daùng voứng 6 caùnh α vaứ β :

HOCH

CH2OH

CH=O CHOH HOCH

13

Trang 14

HS : Nêu các pư quan trọng.

GV : Hướng dẫn Hs làm thí

nghiệm chứng minh : Tác dụng

với dd AgNO3 trong NH3 (pư

tráng bạc), với Cu(OH)2

H

1 2 3 4 5 6

α-Glucoz¬ Glucoz¬ β-Glucoz¬

III TÝnh chÊt ho¸ häc

Glucozơ có tính chất của và ancol đa chức anđehit

1 Tính chất của ancol đa chức (poliancol hay poliol)

a Tác dụng với Cu(OH) 2

Ở nhiệt độ thường, dd glucozơ hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch phức đồng- glucozơ có màu xanh lam :

b Phản ứng tạo este

Khi pư với anhiđrit axetic, glucozơ tạo este chứa 5 gốcaxetat trong phân tử C6H7O(OCOCH3)5

2 Tính chất của anđehit 2.1 Oxi hóa glucozơ

a Phản ứng tráng bạc

b Phản ứng với Cu(OH) 2 khi đun nóng

c Glucozơ làm mất màu dung dịch brom.

2.2.Khử glucozơ.

3 Phản ứng lên men

4 Tính chất riêng của dạng mạch vòng

Riêng nhóm OH ở C1 (OH hemiaxetal) của dạng vòng tác dụng với metanol có HCl xúc tác :

Hoạt động 5.

GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu

SGK, nêu cách điều chế và

ứng dụng của Glucozơ

HS : Nghiên cứu SGK, nêu

cách điều chế và ứng dụng của

2 øng dơng

- Trong y học

- Trong công nghiệp

+ H 2 O

Trang 15

OH

-Hoạt động 6.

GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu

SGK, thảo luận, nêu cấu tạo

của Fructozơ

HS : Nghiên cứu SGK, thảo

luận, nêu cấu tạo của

Fructozơ

Hoạt động 7.

GV: Yêu cầu Hs dựa vào

CTCT nêu tính chất hoá học

quan trọng của Fructozơ

HS: Hs dựa vào CTCT nêu

tính chất hoá học quan trọng

của Fructozơ

V §ång ph©n cđa Glucoz¬: Fructoz¬ O

- CTPT: C6H12O6 CTCT dạng mạch hở: ||

H

H H

1

2 3 4 5

6 HOCH2

βFructoz¬

Fructozơ có tính chất tương tự Glucozơ

Chú ý: Fructozơ không có nhóm CH=O nhưng vẫn có phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành

Cu2O do Fructozơ Glucozơ

III Củng cố.

1 Gv nhấn mạnh các kiến thức quan trọng.

2 So sánh về cấu tạo và tính chất của Glucozơ và Fructozơ

3 Yêu cầu Hs làm bài tập 2,3 trang 32,33 SGK

IV Hướng dẫn về nhà.

1 Học bài, làm bài tập SBT

2 Chuẩn bị bài sau: Saccaroz¬ : mang đường ăn

V Rút kinh nghiệm sau tiết giảng

Ngày soạn: 09-09-2009.

Tiết 7 Bµi 6 Saccaroz¬

A Mục tiêu.

1 Kiến thức: Hs biết: - Cấu trúc phân tử Saccarozơ.

- Tính chất hoá học của Saccarozơ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghiên cứu và vận dụng kiến thức.

B Phương pháp chủ yếu: Nghiên cứu, thảo luận.

C Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án + Thí nghiệm: Saccarozơ pư với Cu(OH)2.

2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài học + Mang đường ăn.

D Tiến trình lên lớp.

I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

II Kiểm tra bài cũ.

1 CTCT của Glucozơ, Fructozơ

15

Trang 16

2 Tính chất hoá học của Glucozơ, ptpư?

III Bài mới.

+ Saccarozơ có trong nhiều loại thực vật và là thành phần chủ

yếu của đường mía (từ cây mía), đường củ cải (từ củ cải đường),đường thốt nốt ( từ cụm hoa thốt nốt)

II CÊu trĩc ph©n tư

- CTPT: C12H22O11

- Dd saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh lam =>

phân tử saccarozơ có nhiều nhóm OH kề nhau

- Dd saccarozơ không có phản ứng tráng bạc, không bị oxi hóa bởi dd Brom=>phân tử saccarozơ không có nhóm CHO

- Đun dd saccarozơ có axit vô cơ xúc tác, ta được glucozơ và fructozơ

- Phân tử saccarozơ gồm 1 gốc α -glucozơ và 1 gốc

β -fructozơ liên kết với nhau qua ngyên tử oxi giữa C1 của glucozơ và C2 của fructozơ (C1 - O - C2)

4 5

HOCH2

III TÝnh chÊt ho¸ häc

Saccarozơ chỉ có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng của đisaccarit

1 Phản ứng với Cu(OH) 2

Dd saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh lam 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O

2 Phản ứng thủy phân

Trong dd, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ :

Trang 17

2 Sản xuất đường saccarozơ

Sản xuất đường từ cây mía qua một số công đoạn chính thể hiện

ở sơ đồ : Ép + Vôi sữa, lọc bỏ tạp chất

17

Lên men

Dung dịch đường có lẫn hợp chất của canxi

Dung dịch đường (có màu)

Dung dịch đường (không màu)

Đường kính

Trang 18

đặc điểm cấu

tạo, yêu cầu

V- ĐỒNG PHÂN CỦA SACCAROZƠ : MANTOZƠ

* Mantozơ (còn gọi là đường mạch nha) có CTPT C12H22O11

* Ở trạng thái tinh thể, phân tử mantozơ gồm 2 gốc glucozơ liên kết với nhau ở C1 của gốc α-glucozơ này với C4 của gốc α-glucozơ kia qua một nguyên tử oxi Liên kết α - C1 - O - C4 như thế được gọi là liên kết α -1,4 – glicozit

* Trong dung dịch, gốc α - glucozơ của mantozơ có thể mở vòng tạo ra nhóm CH=O :

O

OH

OH

OH HO

CH 2 OH H

Liên kết -1,4 -glicozit α

Mantozơ kết tinh Dạng anđehit của mantozơ trong dung dịch

* Do cấu trúc như trên, mantozơ có 3 tính chất chính : 1- Tính chất của poliol: tác dụng với Cu(OH)2 cho phức đồng - mantozơ màu xanh lam

2- Tính khử: khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng

Mantozơ thuộc loại đisaccarit có tính khử

3- Bị thủy phân nhờ axit xúc tác hoặc enzim sinh ra glucozơ

* Mantozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ anzim amilaza (có trong mầm lúa) Phản ứng thủy phân này cũngxảy ra trong cơ thể người và động vật

Trang 19

GV : Neõu

caựch ủieàu cheỏ

mantozụ, lieõn

heọ thửùc teỏ

IV Cuỷng coỏ vaứ Luyeọn taọp

1 Gv nhaỏn maùnh caực kieỏn thửực quan troùng.

2 So saựnh Tớnh chaỏt hoaự hoùc giuừa Saccarozụ vaứ Mantozụ Giaỷi thớch sửù gioỏng vaứ khaực nhau giuừa

chuựng dửùa vaứo CTCT

3 Yeõu caàu Hs laứm baứi taọp 4,5 trang 38,39 SGK

V Hửụựng daón veà nhaứ.

1 Hoùc baứi, laứm baứi taọp SBT

2 Chuaồn bũ baứi sau: Tinh boọt: - Nghieõn cửựu noọi dung baứi

- Mang cụm, khoai, chuoỏi xanh

VI Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự giụứ hoùc.

***********************************

Ngaứy soaùn: 15-09-2009.

Tieỏt 8 Bài 6 Tinh bột.

A Muùc tieõu.

1 Kieỏn thửực: Hs bieỏt: - Caỏu truực phaõn tửỷ tinh boọt.

- Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa tinh boọt

2 Kú naờng: Reứn kú naờng nghieõn cửựu vaứ vaọn duùng kieỏn thửực.

B Phửụng phaựp chuỷ yeỏu: Nghieõn cửựu, thaỷo luaọn.

C Chuaồn bũ:

1 GV: Giaựo aựn+ Hỡnh veừ caỏu truực phaõn tửỷ tinh boọt.

Thớ nghieọm: Tinh boọt + dd Iot

2 HS: Nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi hoùc + Mang cụm, khoai, chuoỏi xanh.

D Tieỏn trỡnh leõn lụựp.

I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.

II Baứi mụựi.

Hoạt động của thầy và

trũ

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

GV: Yeõu caàu Hs neõu tớnh chaỏt

vaọt lớ, traùng thaựi tửù nhieõn cuỷa

tinh boọt

HS: Neõu tớnh chaỏt vaọt lớ, traùng

I- TÍNH CHAÁT VAÄT LÍ VAỉ TRAẽNG THAÙI Tệẽ NHIEÂN

- Tinh boọt laứ chaỏt raộn voõ ủũnh hỡnh, maứu traộng, khoõngtan trong nửụực nguoọi Trong nửụực noựng tửứ 650C trụỷ leõn,tinh boọt chuyeồn thaứnh dung dũch keo nhụựt, goùi laứ hoà tinhboọt

19

Trang 20

thái tự nhiên của tinh bột.

Hoạt động 2

GV: Nêu cấu trúc phân tử của

tinh bột.Đưa ra hình vẽ lớn để

mô tả rõ hơn

Hoạt động 3.

GV: Nêu tính chất hoá học của

tinh bột, viết các ptpư, làm thí

nghiệm phản ứng với dd Iot

HS: Nắm bắt kiến thức, quan

sát hiện tượng để khắc sâu

kiến thức

Hoạt động 4.

GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu

SGK, nêu quá trình chuyển

hoá tinh bột trong cơ thể

HS: Nghiên cứu SGK, nêu quá

- Tinh bột có nhiều trong các loại hạt (gạo, mì, ngô,

…),củ (khoai, sắn,…) và quả (táo, chuối,…)

II CÊu trĩc ph©n tư

+ Tinh bột là polisaccarit, có CTPT là (C6H10O5)n , gồm

2 dạng: Amilozơ và Amilopectin

+ Amilozơ: phân tử gồm các gốc α - glucozơ nối với nhau bởi liên kết α -1,4 – glicozit tạo thành chuỗi dài không phân nhánh

O HO

H

H

H

1 4

H

H

H

4 O

OH

CH 2 OH

OHH H

O H

H

H 1 2 O

O

HO

H

H H

H

H

H

4 O

OH

CH 2 OH

OHH H

O H

H

H 1 2

6 O

O 41

4

III TÝnh chÊt ho¸ häc

1 Phản ứng thủy phân

a Thủy phân nhờ xúc tác axit

Tinh bột bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit vô cơ loãng, tạo glucozơ :

2 Phản ứng màu với dung dịch iot

Tinh bột tác dụng với dd Iot thì nhuốm màu xanh tím Khi đun nóng,màu xanh tím biến mất Khi để nguội màu xanh tím lại xuất hiện.Phản ứng này được dùng đề nhận ra tinh bột bằng iot và ngược lại

IV Sù chuyĨn hãa tinh bét trong c¬ thĨ

Trang 21

trỡnh chuyeồn hoaự tinh boọt trong

cụ theồ

GV: Sụ ủoà hoaự quaự trỡnh.

Hoaùt ủoọng 5.

GV: Yeõu caàu Hs nghieõn cửựu

SGK, neõu toựm taột quaự trỡnh taùo

tinh boọt trong caõy xanh

HS: Nghieõn cửựu SGK, neõu toựm

taột quaự trỡnh taùo tinh boọt trong

caõy xanh

GV: Giaựo duùc moõi trửụứng

thoõng qua pử

glucozo Mantozo

extrin

Đ bột

Tinh

mantaza O H amilaza

β O H amilaza

α O

 →

glicogen

enzimenzim

OHCOGlucozo

enzim [O]

+

→

V Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh

6nCO2 + 5n H2O ánhclorophinsángmặt trời→(C6H10O5)n + 6nCO2

Quaự trỡnh naứy goùi laứ quaự trỡnh quang hụùp

III Cuỷng coỏ.

1 Gv nhaỏn maùnh caực kieỏn thửực quan troùng.

2 Yeõu caàu Hs laứm baứi taọp trang 44 SGK

3 Lieõn heọ thửùc teỏ quaự trỡnh saỷn xuaỏt vaứ sửỷ duùng tinh boọt

IV Hửụựng daón veà nhaứ.

1 Hoùc baứi, laứm baứi taọp SBT

2 Chuaồn bũ baứi sau: Xenlulozụ

V Rỳt kinh nghiệm sau tiết giảng

***********************************

Ngaứy soaùn: 18-09-2009.

Tieỏt 9 Bài 6 Xenlulozơ.

A Muùc tieõu.

1 Kieỏn thửực: Hs bieỏt: - Caỏu truực phaõn tửỷ Xenlulozụ.

- Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Xenlulozụ

- Caực ửựng duùng quan troùng cuỷa Xenlulozụ

2 Kú naờng: Reứn kú naờng nghieõn cửựu vaứ vaọn duùng kieỏn thửực.

B Phửụng phaựp chuỷ yeỏu: Nghieõn cửựu, thaỷo luaọn.

C Chuaồn bũ:

1 GV: Giaựo aựn+ Hỡnh veừ caỏu truực phaõn tửỷ Xenlulozụ.

2 HS: Nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi hoùc.

D Tieỏn trỡnh leõn lụựp.

I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.

II Baứi mụựi.

Hoạt động 1

GV: Yeõu caàu Hs neõu tớnh chaỏt

vaọt lớ, traùng thaựi tửù nhieõn cuỷa

Xenlulozụ

I Tính chất vật lí Trạng thái thiên nhiên

- Xenlulozụ laứ chaỏt raộn hỡnh sụùi, maứu traộng, khoõng muứi, khoõng vũ, khoõng tan trong nửụực ngay caỷ khi ủun noựng, khoõng tan trong caực dung moõi hửừu cụ thoõng thửụứng nhử

21

Ngày đăng: 08/11/2015, 19:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chuyển hoá giữa các - GA Hoa hoc 12
Sơ đồ chuy ển hoá giữa các (Trang 11)
Sơ đồ hoá quá - GA Hoa hoc 12
Sơ đồ ho á quá (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w