BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN 8Giáo viên : Văn Thiên Tuấn TUẦN 11 TIẾT 21: KIỂM TRA 45 PHÚT Ngáy soạn : A.Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích nhân tử, nhân chia
Trang 1THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
Giáo viên : Văn Thiên Tuấn Giảng dạy : Toán 8ABC- 6B - Năm học : 2010-2011
8A
B Bài
số
SSỐ
8B
B Bài
số
SSỐ
8C
B Bài
số
SSỐ
80.0
6B
B Bài
số
SSỐ
Trang 2BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN 8
Giáo viên : Văn Thiên Tuấn
TUẦN 11
TIẾT 21: KIỂM TRA 45 PHÚT
Ngáy soạn :
A.Mục tiêu :
Kiểm tra kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích nhân tử, nhân chia đa thức, đơn thức vào các dạng toán vận dụng kiến thức kỉ năng đã học thích hợp
C Ma trận của đề kiểm tra :
Chủ đề Số câu
Điểm
Các phép
tính đơn
đa thức
Hằng
đẳng
thức
Phân tích
nhân tử
B.Nội dung: Đề ra.
I Trắc nghiệm khách quan : HS tra lời theo yêu cầu mỗi câu dưới đây :
Câu 1 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : ( x + 5y ) 2 =
A x 2 + y 2 B x 2 + y 2 -2xy C x 2 + 25y 2 + 10 xy D x 2 +2xy
Câu 2 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : x 2 + 16y 2 - 12 xy =
A ( x - 4y ) 2 B ( x + 3y ) 3 C ( x + 3y ) 2 D x 2 - 9y2
Câu 3 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : ( x – 5 y) (x 2 + 5 xy + 25y 2 ) =
A x 3 - 27y 3 B x 3 - 9y 3 C x 3 - 125 y 3 D x 3 + 2y 3
Câu 4 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : 4 x 2 - y 2 =
A ( 2 x- y) ( 2 x– y) B ( x - y ) ( x+ y) C (x- y)(x +y) D (x-2y ) x
Câu 5 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : ( x +3 y) (x 2 -3xy + y 2 ) =
A x 3 - 27y 3 B x 3 - 9y 3 C x 3 + 27y 3 D x 3 + 7y 3
Câu 6 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : (4x – 3)(4x + 3) = 16x 2 - 9
A 6x 2 - 9 B 16x 2 - 6 C 8x 2 - 6 D 16x 2 - 9
Câu 7 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : ( a 2 - x 2 + 9y 2 - 6xy ) =
A (a-x+3y)(a-x+3y) B (a-x+3y)(a+x-3y)
C (a-x-3y)(a+x+3y) D (a-x+3y)(a-x+3y)
II Bài toán:
1 Rút gọn biểu thức B = ( 9x – 3) ( 9x + 3) – (2 – 9x) 2 – x (x – 7) + ( x – 3) ( x + 5 )
2 Thực hiện phép chia:
a ( x 2 – 2x + 1) : ( x- 1) b ( 16x2 – 24x + 9 ) : (4x -3)
3 Tìm x biết : 4( x- 2 ) 2 = x – 2
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm khách quan : ( 4đ )
Câu 1 : C Câu 2 : C Câu 3 : A Câu 4 : C Câu 5 : A Câu 6 : D Câu 7 : B ( 1đ )
II Bài toán: ( 6 đ )
Trang 31) B= 25x 2 - 9 – ( 4- 20x +25 x 2 ) – x2 + 7x ( 1đ ) = 25x 2 - 9 – 4 + 20x - 25 x 2 – x2 + 7x
= - x 2 + 27x -13 ( 1đ )
2) Chia đúng mỗi thương : 0.5 đ 3 = 1.5đ
a) ( 4x 3 – 3x + 1) : ( x- 1) = 4x 2 + 4x + 1 + 2 / ( x- 1) (0.5đ )
b) (16x2 – 24x + 9) : (4x -3) = ( 4x – 3 )2 : (4x -3) ( 1đ ) = 4x -3 ( 1đ )
3) 4( x- 2 ) 3 = ( x – 2 ) 2 <=> 4( x- 2 ) 3 - ( x – 2 ) 2 = 0 ( 0.5đ )
<=> ( x – 2 ) 2 [ 4( x- 2 ) - 1 ] = 0 ( 0.5đ ) <=> ( x – 2 ) 2 ( 4x – 9 ) = 0 ( 0.5đ )
<=> x – 2 =0 ; 4x – 9 = 0 <=> x = 2 ; x = 4/ 9 ( 0.5đ )
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
B Bài
số
SSỐ
TUẦN 13 TIẾT 25 KIỂM TRA CHƯƠNG I
Ngày soạn :
A.Mục tiêu : Kiểm tra KTCB về tính chất , dấu hiệ nhận biết về các loại tứ giác , vận
dụng KTCB để tính độ dài , cminh tứ giác là hình vuông ; HCN ;HBH
B Ma trận của đề kiểm tra :
Chủ đề
Số câu Điểm
Tứ giác-
Hình
C Đề ra :
I Trắc nghiệm khách quan : Chọn câu đúng ghi vào a, b c d đầu mỗi câu
được chọn :
Câu 1 : Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật thì :
a) Có 4 trục đối xứng b) MN = PQ c)Có 4 trục đối xứng d) Không có tâm đối xứng
Câu 2 : MNPQ là hình vuông (O là giao điểm của 2 đường chéo) thì :
a)Có 2 trục đối xứng là 2 đường chéo c) Góc QON = 900
Trang 4b)Tam giác MON là tam giác vuông cân d) Có 4 trục đối xứng
Câu 3 : Tứ giác MNPQ là hình thoi khi có :
a) 3 cạnh bằng nhau b Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc
c Hình thang cân có 2 dường chéo vuông góc c Các câu trên đều sai
Câu 4 : Tam giác ABC đều thì có :
a 2 đường trung bình b 3 đường trung bình không bằng nhau
c 3 đường trung bình bằng nhau d Các đường trung bình tạo ra tam giác đều
Câu 5 : Tứ giác ABCD là hình thang , AB // CD , A ˆ = 2 D ˆ , B ˆ = 5 C ˆ thì :
a) Số đo của các góc A; B ; C ; D là : 60 0 ; 30 0 ; 120 0 ; 150 0
b) Số đo của các góc A; B ; C ; D là : 60 0 ;30 0 ; 150 0 ; 120 0
c) Số đo của các góc A; B ; C ; D là : 60 0 ; 150 0 ; 30 0 ; 120 0
d) Số đo của các góc A; B ; C ; D là :120 0 ; 150 0 ; 30 0 ; 60 0
Câu 6 : Hình vuông biết đường chéo là 12 cm cạnh hình vuông có độ dài là :
a) 7.2 cm b) 3.6 cm c) 6 cm d) 8.5 cm
Câu 7 : Tam giác ABC có M , N , P trung điểm của AB , AC , BC thì tứ giác AMPN là :
a) hình thang cân b) hình bình hành c) hình thoi d) hình vuông
II Bài toán :
Bài 1: Cho tam giác ABC có M , N , P là trung điểm của AB , BC , CD Gọi E và Q là điểm đối xứng
của P theo thứ tự qua N và M
a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? Tại sao ? b)Chứng minh : E và Q đối xứng nhau qua A c) Nêu điều kiện tam giác ABC để tứ giác APCE là hình vuông
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I.Trắc nghiệm: ( 5đ)
Câu 1 : b Câu 2 :a , b , d Câu 3 : b Câu 4 : c , d Câu 5 : d ( 1đ )Câu 6 : d Câu 7 : b
Mỗi ý đúng cho 0,5 đ , Câu 5 : d ( 1đ )
II Bài toán :
Bài 1 : Hình vẽ -GT- KL (0.25)
a) HS áp dụng tính chất đường trung bình nêu được MN// = BP (0.5)
HS kết luận được MNPQ là hình bình hành ( Dấu hiệu 3 sgk ) (0.5)
b) HS ch.minh được : PC //= AE ; AQ//= PB (0.5)
=> AQ ; AE cùng song song với BC => Q , A , E thẳng hàng ( 1 ) (0.5)
PC //= AE ; AQ//= PB => QA = AE (2 )(0.5)
Từ ( 1) và ( 2 ) => E và Q đối xứng nhau qua A (0.5)
c) APCE là hình vuông thì APCE là hình chữ nhật vừa là hình thoi
+ Góc APC bằng 1v Vậy : AP ⊥BC => Tam giác ABC cân (0.5)
+ AP = PC => AP = 1/2BC => Tam giác ABC vuông (0.5)
E Q
P
N M
C B
A
N M
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
B Bài
số
SSỐ
Trang 5TUẦN 17 TIẾT 36: KIỂM TRA 45 PHÚT
Ngày soạn :
A.Mục tiêu :
Kiểm tra KTCB và cách thực hiện phép toán phân thức đại số Giáo dục đức tính cẩn thận, đức tính khoa học thông qua giải toán
B Phương pháp: Phân tích
C Chuẩn bị: HS Ôn lí thuyết
D Tiến trình: I Ổn định lớp.
Chủ đề
Số câu Điểm
Biến đổi
Đề ra :
I Phần trắc nghiệm khách quan : HS khoanh tròn A , B , C , D nếu chọn đúng :
Câu 1: Kết quả của
3
3 3
5 3
2
−
+
−
−
− +
−
+
−
x
x x
x x
x
bằng :
Câu 2: Rút gọn
x
x
−
− 5
) 5 ( 4
có kết quả là :
5
4
C – 4 D Một kết quả khác
Câu 3: Rút gọn
1
7
7 2
−
−
x
x x
có kết quả là :
A x( x – 1 ) B 7( x – 1 ) C 7x D Một kết quả khác
Câu 4: Kết quả của 3 2
4 2
3
x
y y
x −
bằng :
A
x
2
−
Câu 5: Rút gọn
2
4
2
−
−
x
x có kết quả là :
Câu 6: Rút gọn
1 7
1 6
7 2 +
+
−
x
x x
có kết quả là :
Câu 7: Kết quả của
4 4
9 6 : 2
3
2
2 +
−
+
−
−
−
x x
x x x
x
bằng :
A
3
2
−
−
x
x
B
2
3
−
−
x x
Trang 6II Bài toán :
Bài1: Rút gọn biểu thức sau :
1
2 1
1 1
1
2 −
− +
+
Bài2: Rút gọn biểu thức sau :
2
: 3
2 : 9
2
+
x x
x x
x
Bài3: Rút gọn
x x
x F
+
−
−
−
−
=
1
1 1
1 1
1 1
-Đáp án và biểu điểm
Câu (+ ) : 1đ Câu (: ) : 2đ còn lại mỗi câu 0,5 đ
Bài1: Biến đổi theo qui tắc trừ : 0,5đ qui đồng và kết quả : 0,5đ
Bài 2: Biến đổi theo qui tắc chia: 1đ qui tắc nhân và kết quả : 1 đ
Bài 2: Biến đổi
x
−
− 1
1
1 theo qui tắc chia: 1đ
x
x− +
1 1
1
qui tắc nhân và kết quả : 1 đ
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
B Bài
số
SSỐ
HỌC KÌ 2
Trang 7TUẦN 26 TIẾT 56 KIỂM TRA CHƯƠNG III
Ngày soạn :
A.Mục tiêu : Kiểm tra KTCB của chương III và cách thực hiện giải phương trình và cách giải bài toán bằng cách lập phương trình Giáo dục đức tính cẩn thận, đức tính khoa học thông qua giải toán
B Phương pháp: Phân tích
C Chuẩn bị: HS Ôn lí thuyết
D Tiến trình: I Ổn định lớp
Chủ đề
Số câu Điểm
Ph.trình
ax+b=0
Ph.trình
tích
Ph.trình
có ẩn ở
mẫu
Giải bt bg
cách lpt
Đề ra :
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
HS trả lời theo yêu cầu mỗi câu sau ; điền vào ô với nội dung đúng nhất
Câu 1 : Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số :
a) 2x – x2 = 0 b) 1- 3x = 0 c) 2xy -1 = 0 d) 6x/y +6 = 0
Câu đúng được chọn là :
Câu 2 : Phương trình : x3 – x = 0 có :
a ) 1 nhgiệm b) 2 nghiệm c) 3 nghiệm d) 4 nghiệm
Câu đúng được chọn là :
Câu 3 : Phương trình nào sau tương đương với nhau :
a) x2 – 1 = 0 ⇔ x= 1 b) ( x-2 ) ( x-3 ) = 0 ⇔ x2 – 5x + 6 = 0
Câu 4 :Điều kiện xác định của phương trình sau là :
0 2
4
1
+
+
x
a) x ≠ 0 b) x ≠ -2 c) x ≠ 2 d) x ≠ ± 2
Câu 5 : Nghiệm của các phương trình sau là :
a) 3x + 15 = 0 là x = 5 b) 8- 2 x = 0 là x = 2
c) 15 2 - 5 x = 0 là x = 45 d) (x – 5 ) ( x 2 + 4) =0 là x = 5
Câu đúng được chọn là :
Câu 6 : Điều kiện nào sau đây để phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn số :
A) ( m – 5 ) x = 12 giá tri m được chọn là : ………
B) ( n – 5 ) x = 12 giá tri n được chọn là : ………
B BÀI TOÁN:
1 Giải phương trình sau :
a) x2 +49=−14x+25
Trang 8
4
) 11 (
2 2
3 2
2
−
−
=
−
− +
−
x
x x
x
x b
2 Hai xe ô tô đi ngược chiều khởi hành cùng 1 lúc từ 2 địa điểm A và B
cách nhau 130 km và sau 1 giờ thì gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn
xe đi từ B là 10 km/h
Đáp án và biểu điểm
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4đ )
Câu 1 : b - 0,5 đ Câu 2 : c - 0,5 đ Câu 3 : b - 0,5 đ
Câu 4 : d - 0,5 đ Câu 5 : d ; c - 1đ Câu 6 : m ≠ 5 ; n ≠ 5 - 1đ
B BÀI TOÁN: ( 6đ )
1 a) ( 2đ ) x2 +49=−14x+25 <=> x2 +14x+49=+25 ( 0,5 đ )
<=> ( x+ 7 ) 2 = 25 ( 0,5đ ) <=> x x++77==−55 ( 0,5 đ ) <=> x x==−55−−77==−−212 ( 0,25 đ )
Vậy : Tập nghiệm là : S ={−2;−12} ( 0,25 đ )
b) ( 2đ )
4
) 11 (
2 2
3 2
2
2
−
−
=
−
− +
−
x
x x
x
x
( 1 )
ĐKXĐ : x ≠ ± 2 ( 0,25 đ ) MTC : x 2 - 4 = (x - 2 ) (x + 2 ) ( 0,25 đ )
Qui đồng và khử mẫu :
(1) <=>( x-2 ) 2 - 3( x + 2 ) = 2 ( x - 11 )( 0,25 đ )<=> x 2 - 4x + 4 -3x -6 = 2x – 22 ( 0,25 đ )
<=> x 2 - 9x + +20= 0 ( 0,25 đ )<=>x 2 - 5x - 4x +20 = 0 <=> x( x – 5 )– 4( x – 5 ) = 0 ( 0,25 đ ) <=> ( x – 4 ) ( x – 5 ) = 0 <=> x – 4 = 0 ; x – 5 = 0 ( 0,25 đ ) <=> x = 4 ; x = 5
Vậy : Tập nghiệm là : S = { } 4 ; 5 ( 0,25 đ )
2 ( 2đ )
Đặt ẩn số : Gọi x là vận tốc xe A , ĐƠN VỊ km/h ; điều kiện x > 10 ( 0,25 đ )
Vận tốc xe B là : x – 10 ( km ) 0,25 đ )Quãng đường đi xe A : x.1 (km ) ( 0,25 đ )
Quãng đường đi xe B : ( x - 10 ) 1 ( km ) ( 0,25 đ )
Phương trình bài toán : x.1 + ( x - 10 ) 1 = 130 ( 0,25 đ )<=> 2x = 140 ( 0,25 đ )
<=> x = 70 > 10 : thỏa mãn điều kiện ( 0,25 đ )
Vận tốc xe A là : 70 ( km/h ) Vận tốc xe B là : 60 ( km/h ) ( 0,25 đ )
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
ĐẠI
B Bài
số
SSỐ
TUẦN 29
Trang 9TIẾT 54 KIỂM TRA 45 PHÚT
Ngày soạn :
A Mục tiêu : Kiểm tra KTCB , KNCB của chương III vềđịnh nghĩa , định lí , hệ quả của tam giác đồng dạng vào các dạng toán chứng minh song song , tính độ dài
B Tiến trình : I Ổn định lớp :
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Định lí Talet
Vận dụng vào tam giác có yếu tố song song với cạnh tam giác
Vận dụng định lí Talet đảo để c/m ssong
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1
Số điểm 2,5
Số câu
Số điểm
Số câu 2 3,5 điểm=35 %
Tính chất
dường phân
giác
Tính được tỉ
số của đường phân giác cho diện tích tam giác
Áp dụng được tỉ số phân giác để tính độ dài, S
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu 1
Số điểm 2
Số câu 2
Số điểm 2,5
Số câu 3 4,5.
điểm=45 %
Các trường hợp
tam giác đồng
dạng
Viết được hệ thức cạnh của tam giác đồng dạng
Áp dụng các trường hợp tam giác đồng dạng
vào b toán
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu 2
2 điểm=20
% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 1
Số điểm 1
10 %
Số câu 2
Số điểm 2
20 %
Số câu 4
Số điểm 7
70 %
Số câu 7
Số điểm 10
Đề ra :
Bài kiểm tra 45 phút
I Trắc nghiệm khách quan : HS chọn câu đúng ghi a, b ,c , d vào nếu được chọn :
Câu 1 : ( 1đ ) Cho ∆ ABC ~ ∆ GHK thì : ( HS điền vào chổ …để có khẳng định đúng )
AC BC
AB
=
Câu 2 : ( 1,5 đ ) Cho ∆ ABC có DE // AC , D ∈ BC ; E ∈ AB , BC = 10 , CD = 6 thì :
a)
3
2
=
EA
EB
b)
2
3
=
EA
EB
c)
5
3
=
AC
ED
d)
5
2
=
AC ED
Câu 3 : ( 1 đ ) Cho Dt(∆ MNP ) = 18 ( cm2 ) , biết Cho ∆ ABC ~ ∆ MNP có tỉ số đồng dạng
3
5 thì Dt( ∆ ABC ) là :
a 500( cm2 ) b 51( cm2 ) c 50( cm2 ) d Một kết quả khác
Trang 10Câu 4 : ( 1đ )
Tam giác ABC có BD là phân giác trong của góc B , AB = 6 , BC = 9 thì :
2
3
DC
DA
a
3
2
BDC
ABD
S
S
3
4
BDC
ABD
S
S
4
3
BDC
ABD
S
S d
II Bài toán :
Cho tam giác ABC cân tại A , phân giác của góc B và góc C cắt AC; AB tại D ; E
1 Chứng minh : EA CB EB CA =
2 Chứng minh : DE // BC
3 Cho AC = 12 , BC = 8 Tính AD ; BE
Đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm khách quan :
Câu 1 : MN- NP – MP ( 1đ ) Câu 2 : a ; d ( 1,5 đ ) Câu 3 : c ( 1,5 đ ) Câu 4 : b ( 1đ )
II Bài toán : AC = 12 , BC = 8
C B
A
1 CE là phân giác do đó : EA CA
EB =CB ( 1đ ) ⇒ EA.CB = EB CA( 1 )
HS có thể dùng tam giác đồng dạng
2 HS lập tỉ số theo phân giác :
EA CA AB
EB =CB = CB ( 1 đ ) HS lập tỉ số theo phân giác :
BC
BA DC
DA =
BC DE DC
DA
EB
EA
//
⇒
=
3.
( ) ( )
( )
0,5
0,5
.12 7, 2
12 7, 2 4,8 0,5
AC DA
+
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
HÌNH B Bài
số
SSỐ
Trang 11TUẦN 31 TIẾT 66 KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Ngày soạn :
A.Mục tiêu : Kiểm tra KTCB của chương IV và cách thực hiện giải bất phương trình và cách giải bài toán bằng cách lập phương trình Giáo dục đức tính cẩn thận, đức tính khoa học thông qua giải toán
B Phương pháp:
C Chuẩn bị: HS Ôn lí thuyết
D Tiến trình: I Ổn định lớp
0
Chủ đề Số câuĐiểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổngcộng
TNKQ TLUẬN
T N K Q
Liên hệ
cộng,nhân
Vận dụng được tính chất của phép cộng nhân
Chứng minh được BĐT
Bất ph.trình
Xác định được dạng BPT bậc nhất một ẩn
Giải được BPT bậc nhất một ẩn
Ph.trình
GTTĐ
Xác định được nghiệm của ptGTTĐ
Giải được Pt GTTĐ dạng đơn giản
Giải được PT
có GTTĐ
Đề ra :
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
HS trả lời theo yêu cầu mỗi câu sau ; điền vào chổ với nội dung đúng nhất
Câu 1 : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn số :
a) 2x – x2 > 0 b) 1- 3x ≤ 0 c) 2xy -1 < 0 d) 6x/y +6 ≥ 0
Câu đúng được chọn là :
Câu 2 : Cho m> n thì :
a ) 3m -8 > 3n -8 b) 3m -8 ≥ 3n -8 c) 3m -8 = 3n -8 d) 3m -8 ≤ 3n -8
Câu đúng được chọn là :
Câu 3 : Phương trình nào sau có 2 nghiệm :
a) x+2 =1 b) x+2 = 3x -5 Câu đúng được chọn là :
Câu 4 : Nghiệm của các phương trình sau là :
a) x−1 =2 là và b) x−3 =4 là và
c) x−1 =−4 là và d ) 5−x =7 là và
B BÀI TOÁN:
Bài 1: a) Cho 5m -8 > 5n -9 So sánh m và n ?
b) Cho a > b , chứng minh : 5 – 8a < 5 – 8b