1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tap de kiem tra 45phut toan 8

18 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 884,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN 8Giáo viên : Văn Thiên Tuấn TUẦN 11 TIẾT 21: KIỂM TRA 45 PHÚT Ngáy soạn : A.Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích nhân tử, nhân chia

Trang 1

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

Giáo viên : Văn Thiên Tuấn Giảng dạy : Toán 8ABC- 6B - Năm học : 2010-2011

8A

B Bài

số

SSỐ

8B

B Bài

số

SSỐ

8C

B Bài

số

SSỐ

80.0

6B

B Bài

số

SSỐ

Trang 2

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN 8

Giáo viên : Văn Thiên Tuấn

TUẦN 11

TIẾT 21: KIỂM TRA 45 PHÚT

Ngáy soạn :

A.Mục tiêu :

Kiểm tra kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích nhân tử, nhân chia đa thức, đơn thức vào các dạng toán vận dụng kiến thức kỉ năng đã học thích hợp

C Ma trận của đề kiểm tra :

Chủ đề Số câu

Điểm

Các phép

tính đơn

đa thức

Hằng

đẳng

thức

Phân tích

nhân tử

B.Nội dung: Đề ra.

I Trắc nghiệm khách quan : HS tra lời theo yêu cầu mỗi câu dưới đây :

Câu 1 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : ( x + 5y ) 2 =

A x 2 + y 2 B x 2 + y 2 -2xy C x 2 + 25y 2 + 10 xy D x 2 +2xy

Câu 2 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : x 2 + 16y 2 - 12 xy =

A ( x - 4y ) 2 B ( x + 3y ) 3 C ( x + 3y ) 2 D x 2 - 9y2

Câu 3 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : ( x – 5 y) (x 2 + 5 xy + 25y 2 ) =

A x 3 - 27y 3 B x 3 - 9y 3 C x 3 - 125 y 3 D x 3 + 2y 3

Câu 4 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : 4 x 2 - y 2 =

A ( 2 x- y) ( 2 x– y) B ( x - y ) ( x+ y) C (x- y)(x +y) D (x-2y ) x

Câu 5 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : ( x +3 y) (x 2 -3xy + y 2 ) =

A x 3 - 27y 3 B x 3 - 9y 3 C x 3 + 27y 3 D x 3 + 7y 3

Câu 6 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : (4x – 3)(4x + 3) = 16x 2 - 9

A 6x 2 - 9 B 16x 2 - 6 C 8x 2 - 6 D 16x 2 - 9

Câu 7 : HS chọn câu đúng ghi vào ô vuông : ( a 2 - x 2 + 9y 2 - 6xy ) =

A (a-x+3y)(a-x+3y) B (a-x+3y)(a+x-3y)

C (a-x-3y)(a+x+3y) D (a-x+3y)(a-x+3y)

II Bài toán:

1 Rút gọn biểu thức B = ( 9x – 3) ( 9x + 3) – (2 – 9x) 2 – x (x – 7) + ( x – 3) ( x + 5 )

2 Thực hiện phép chia:

a ( x 2 – 2x + 1) : ( x- 1) b ( 16x2 – 24x + 9 ) : (4x -3)

3 Tìm x biết : 4( x- 2 ) 2 = x – 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm khách quan : ( 4đ )

Câu 1 : C Câu 2 : C Câu 3 : A Câu 4 : C Câu 5 : A Câu 6 : D Câu 7 : B ( 1đ )

II Bài toán: ( 6 đ )

Trang 3

1) B= 25x 2 - 9 – ( 4- 20x +25 x 2 ) – x2 + 7x ( 1đ ) = 25x 2 - 9 – 4 + 20x - 25 x 2 – x2 + 7x

= - x 2 + 27x -13 ( 1đ )

2) Chia đúng mỗi thương : 0.5 đ 3 = 1.5đ

a) ( 4x 3 – 3x + 1) : ( x- 1) = 4x 2 + 4x + 1 + 2 / ( x- 1) (0.5đ )

b) (16x2 – 24x + 9) : (4x -3) = ( 4x – 3 )2 : (4x -3) ( 1đ ) = 4x -3 ( 1đ )

3) 4( x- 2 ) 3 = ( x – 2 ) 2 <=> 4( x- 2 ) 3 - ( x – 2 ) 2 = 0 ( 0.5đ )

<=> ( x – 2 ) 2 [ 4( x- 2 ) - 1 ] = 0 ( 0.5đ ) <=> ( x – 2 ) 2 ( 4x – 9 ) = 0 ( 0.5đ )

<=> x – 2 =0 ; 4x – 9 = 0 <=> x = 2 ; x = 4/ 9 ( 0.5đ )

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

B Bài

số

SSỐ

TUẦN 13 TIẾT 25 KIỂM TRA CHƯƠNG I

Ngày soạn :

A.Mục tiêu : Kiểm tra KTCB về tính chất , dấu hiệ nhận biết về các loại tứ giác , vận

dụng KTCB để tính độ dài , cminh tứ giác là hình vuông ; HCN ;HBH

B Ma trận của đề kiểm tra :

Chủ đề

Số câu Điểm

Tứ giác-

Hình

C Đề ra :

I Trắc nghiệm khách quan : Chọn câu đúng ghi vào a, b c d đầu mỗi câu

được chọn :

Câu 1 : Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật thì :

a) Có 4 trục đối xứng b) MN = PQ c)Có 4 trục đối xứng d) Không có tâm đối xứng

Câu 2 : MNPQ là hình vuông (O là giao điểm của 2 đường chéo) thì :

a)Có 2 trục đối xứng là 2 đường chéo c) Góc QON = 900

Trang 4

b)Tam giác MON là tam giác vuông cân d) Có 4 trục đối xứng

Câu 3 : Tứ giác MNPQ là hình thoi khi có :

a) 3 cạnh bằng nhau b Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc

c Hình thang cân có 2 dường chéo vuông góc c Các câu trên đều sai

Câu 4 : Tam giác ABC đều thì có :

a 2 đường trung bình b 3 đường trung bình không bằng nhau

c 3 đường trung bình bằng nhau d Các đường trung bình tạo ra tam giác đều

Câu 5 : Tứ giác ABCD là hình thang , AB // CD , A ˆ = 2 D ˆ , B ˆ = 5 C ˆ thì :

a) Số đo của các góc A; B ; C ; D là : 60 0 ; 30 0 ; 120 0 ; 150 0

b) Số đo của các góc A; B ; C ; D là : 60 0 ;30 0 ; 150 0 ; 120 0

c) Số đo của các góc A; B ; C ; D là : 60 0 ; 150 0 ; 30 0 ; 120 0

d) Số đo của các góc A; B ; C ; D là :120 0 ; 150 0 ; 30 0 ; 60 0

Câu 6 : Hình vuông biết đường chéo là 12 cm cạnh hình vuông có độ dài là :

a) 7.2 cm b) 3.6 cm c) 6 cm d) 8.5 cm

Câu 7 : Tam giác ABC có M , N , P trung điểm của AB , AC , BC thì tứ giác AMPN là :

a) hình thang cân b) hình bình hành c) hình thoi d) hình vuông

II Bài toán :

Bài 1: Cho tam giác ABC có M , N , P là trung điểm của AB , BC , CD Gọi E và Q là điểm đối xứng

của P theo thứ tự qua N và M

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? Tại sao ? b)Chứng minh : E và Q đối xứng nhau qua A c) Nêu điều kiện tam giác ABC để tứ giác APCE là hình vuông

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I.Trắc nghiệm: ( 5đ)

Câu 1 : b Câu 2 :a , b , d Câu 3 : b Câu 4 : c , d Câu 5 : d ( 1đ )Câu 6 : d Câu 7 : b

Mỗi ý đúng cho 0,5 đ , Câu 5 : d ( 1đ )

II Bài toán :

Bài 1 : Hình vẽ -GT- KL (0.25)

a) HS áp dụng tính chất đường trung bình nêu được MN// = BP (0.5)

HS kết luận được MNPQ là hình bình hành ( Dấu hiệu 3 sgk ) (0.5)

b) HS ch.minh được : PC //= AE ; AQ//= PB (0.5)

=> AQ ; AE cùng song song với BC => Q , A , E thẳng hàng ( 1 ) (0.5)

PC //= AE ; AQ//= PB => QA = AE (2 )(0.5)

Từ ( 1) và ( 2 ) => E và Q đối xứng nhau qua A (0.5)

c) APCE là hình vuông thì APCE là hình chữ nhật vừa là hình thoi

+ Góc APC bằng 1v Vậy : AP ⊥BC => Tam giác ABC cân (0.5)

+ AP = PC => AP = 1/2BC => Tam giác ABC vuông (0.5)

E Q

P

N M

C B

A

N M

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

B Bài

số

SSỐ

Trang 5

TUẦN 17 TIẾT 36: KIỂM TRA 45 PHÚT

Ngày soạn :

A.Mục tiêu :

Kiểm tra KTCB và cách thực hiện phép toán phân thức đại số Giáo dục đức tính cẩn thận, đức tính khoa học thông qua giải toán

B Phương pháp: Phân tích

C Chuẩn bị: HS Ôn lí thuyết

D Tiến trình: I Ổn định lớp.

Chủ đề

Số câu Điểm

Biến đổi

Đề ra :

I Phần trắc nghiệm khách quan : HS khoanh tròn A , B , C , D nếu chọn đúng :

Câu 1: Kết quả của

3

3 3

5 3

2

+

− +

+

x

x x

x x

x

bằng :

Câu 2: Rút gọn

x

x

− 5

) 5 ( 4

có kết quả là :

5

4

C – 4 D Một kết quả khác

Câu 3: Rút gọn

1

7

7 2

x

x x

có kết quả là :

A x( x – 1 ) B 7( x – 1 ) C 7x D Một kết quả khác

Câu 4: Kết quả của 3 2

4 2

3

x

y y

x

bằng :

A

x

2

Câu 5: Rút gọn

2

4

2

x

x có kết quả là :

Câu 6: Rút gọn

1 7

1 6

7 2 +

+

x

x x

có kết quả là :

Câu 7: Kết quả của

4 4

9 6 : 2

3

2

2 +

+

x x

x x x

x

bằng :

A

3

2

x

x

B

2

3

x x

Trang 6

II Bài toán :

Bài1: Rút gọn biểu thức sau :

1

2 1

1 1

1

2 −

− +

+

Bài2: Rút gọn biểu thức sau :

2

: 3

2 : 9

2

+

x x

x x

x

Bài3: Rút gọn

x x

x F

+

=

1

1 1

1 1

1 1

-Đáp án và biểu điểm

Câu (+ ) : 1đ Câu (: ) : 2đ còn lại mỗi câu 0,5 đ

Bài1: Biến đổi theo qui tắc trừ : 0,5đ qui đồng và kết quả : 0,5đ

Bài 2: Biến đổi theo qui tắc chia: 1đ qui tắc nhân và kết quả : 1 đ

Bài 2: Biến đổi

x

− 1

1

1 theo qui tắc chia: 1đ

x

x− +

1 1

1

qui tắc nhân và kết quả : 1 đ

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

B Bài

số

SSỐ

HỌC KÌ 2

Trang 7

TUẦN 26 TIẾT 56 KIỂM TRA CHƯƠNG III

Ngày soạn :

A.Mục tiêu : Kiểm tra KTCB của chương III và cách thực hiện giải phương trình và cách giải bài toán bằng cách lập phương trình Giáo dục đức tính cẩn thận, đức tính khoa học thông qua giải toán

B Phương pháp: Phân tích

C Chuẩn bị: HS Ôn lí thuyết

D Tiến trình: I Ổn định lớp

Chủ đề

Số câu Điểm

Ph.trình

ax+b=0

Ph.trình

tích

Ph.trình

có ẩn ở

mẫu

Giải bt bg

cách lpt

Đề ra :

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :

HS trả lời theo yêu cầu mỗi câu sau ; điền vào ô với nội dung đúng nhất

Câu 1 : Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số :

a) 2x – x2 = 0 b) 1- 3x = 0 c) 2xy -1 = 0 d) 6x/y +6 = 0

Câu đúng được chọn là :

Câu 2 : Phương trình : x3 – x = 0 có :

a ) 1 nhgiệm b) 2 nghiệm c) 3 nghiệm d) 4 nghiệm

Câu đúng được chọn là :

Câu 3 : Phương trình nào sau tương đương với nhau :

a) x2 – 1 = 0 ⇔ x= 1 b) ( x-2 ) ( x-3 ) = 0 ⇔ x2 – 5x + 6 = 0

Câu 4 :Điều kiện xác định của phương trình sau là :

0 2

4

1

+

+

x

a) x ≠ 0 b) x ≠ -2 c) x ≠ 2 d) x ≠ ± 2

Câu 5 : Nghiệm của các phương trình sau là :

a) 3x + 15 = 0 là x = 5 b) 8- 2 x = 0 là x = 2

c) 15 2 - 5 x = 0 là x = 45 d) (x – 5 ) ( x 2 + 4) =0 là x = 5

Câu đúng được chọn là :

Câu 6 : Điều kiện nào sau đây để phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn số :

A) ( m – 5 ) x = 12 giá tri m được chọn là : ………

B) ( n – 5 ) x = 12 giá tri n được chọn là : ………

B BÀI TOÁN:

1 Giải phương trình sau :

a) x2 +49=−14x+25

Trang 8

4

) 11 (

2 2

3 2

2

=

− +

x

x x

x

x b

2 Hai xe ô tô đi ngược chiều khởi hành cùng 1 lúc từ 2 địa điểm A và B

cách nhau 130 km và sau 1 giờ thì gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn

xe đi từ B là 10 km/h

Đáp án và biểu điểm

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4đ )

Câu 1 : b - 0,5 đ Câu 2 : c - 0,5 đ Câu 3 : b - 0,5 đ

Câu 4 : d - 0,5 đ Câu 5 : d ; c - 1đ Câu 6 : m ≠ 5 ; n ≠ 5 - 1đ

B BÀI TOÁN: ( 6đ )

1 a) ( 2đ ) x2 +49=−14x+25 <=> x2 +14x+49=+25 ( 0,5 đ )

<=> ( x+ 7 ) 2 = 25 ( 0,5đ ) <=> x x++77==−55 ( 0,5 đ ) <=> x x==−55−−77==−−212 ( 0,25 đ )

Vậy : Tập nghiệm là : S ={−2;−12} ( 0,25 đ )

b) ( 2đ )

4

) 11 (

2 2

3 2

2

2

=

− +

x

x x

x

x

( 1 )

ĐKXĐ : x ≠ ± 2 ( 0,25 đ ) MTC : x 2 - 4 = (x - 2 ) (x + 2 ) ( 0,25 đ )

Qui đồng và khử mẫu :

(1) <=>( x-2 ) 2 - 3( x + 2 ) = 2 ( x - 11 )( 0,25 đ )<=> x 2 - 4x + 4 -3x -6 = 2x – 22 ( 0,25 đ )

<=> x 2 - 9x + +20= 0 ( 0,25 đ )<=>x 2 - 5x - 4x +20 = 0 <=> x( x – 5 )– 4( x – 5 ) = 0 ( 0,25 đ ) <=> ( x – 4 ) ( x – 5 ) = 0 <=> x – 4 = 0 ; x – 5 = 0 ( 0,25 đ ) <=> x = 4 ; x = 5

Vậy : Tập nghiệm là : S = { } 4 ; 5 ( 0,25 đ )

2 ( 2đ )

Đặt ẩn số : Gọi x là vận tốc xe A , ĐƠN VỊ km/h ; điều kiện x > 10 ( 0,25 đ )

Vận tốc xe B là : x – 10 ( km ) 0,25 đ )Quãng đường đi xe A : x.1 (km ) ( 0,25 đ )

Quãng đường đi xe B : ( x - 10 ) 1 ( km ) ( 0,25 đ )

Phương trình bài toán : x.1 + ( x - 10 ) 1 = 130 ( 0,25 đ )<=> 2x = 140 ( 0,25 đ )

<=> x = 70 > 10 : thỏa mãn điều kiện ( 0,25 đ )

Vận tốc xe A là : 70 ( km/h ) Vận tốc xe B là : 60 ( km/h ) ( 0,25 đ )

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐẠI

B Bài

số

SSỐ

TUẦN 29

Trang 9

TIẾT 54 KIỂM TRA 45 PHÚT

Ngày soạn :

A Mục tiêu : Kiểm tra KTCB , KNCB của chương III vềđịnh nghĩa , định lí , hệ quả của tam giác đồng dạng vào các dạng toán chứng minh song song , tính độ dài

B Tiến trình : I Ổn định lớp :

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Định lí Talet

Vận dụng vào tam giác có yếu tố song song với cạnh tam giác

Vận dụng định lí Talet đảo để c/m ssong

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu 1

Số điểm 2,5

Số câu

Số điểm

Số câu 2 3,5 điểm=35 %

Tính chất

dường phân

giác

Tính được tỉ

số của đường phân giác cho diện tích tam giác

Áp dụng được tỉ số phân giác để tính độ dài, S

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu 1

Số điểm 2

Số câu 2

Số điểm 2,5

Số câu 3 4,5.

điểm=45 %

Các trường hợp

tam giác đồng

dạng

Viết được hệ thức cạnh của tam giác đồng dạng

Áp dụng các trường hợp tam giác đồng dạng

vào b toán

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu 2

2 điểm=20

% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 1

Số điểm 1

10 %

Số câu 2

Số điểm 2

20 %

Số câu 4

Số điểm 7

70 %

Số câu 7

Số điểm 10

Đề ra :

Bài kiểm tra 45 phút

I Trắc nghiệm khách quan : HS chọn câu đúng ghi a, b ,c , d vào nếu được chọn :

Câu 1 : ( 1đ ) Cho ∆ ABC ~ ∆ GHK thì : ( HS điền vào chổ …để có khẳng định đúng )

AC BC

AB

=

Câu 2 : ( 1,5 đ ) Cho ∆ ABC có DE // AC , DBC ; EAB , BC = 10 , CD = 6 thì :

a)

3

2

=

EA

EB

b)

2

3

=

EA

EB

c)

5

3

=

AC

ED

d)

5

2

=

AC ED

Câu 3 : ( 1 đ ) Cho Dt(∆ MNP ) = 18 ( cm2 ) , biết Cho ∆ ABC ~ ∆ MNP có tỉ số đồng dạng

3

5 thì Dt( ∆ ABC ) là :

a 500( cm2 ) b 51( cm2 ) c 50( cm2 ) d Một kết quả khác

Trang 10

Câu 4 : ( 1đ )

Tam giác ABC có BD là phân giác trong của góc B , AB = 6 , BC = 9 thì :

2

3

DC

DA

a

3

2

BDC

ABD

S

S

3

4

BDC

ABD

S

S

4

3

BDC

ABD

S

S d

II Bài toán :

Cho tam giác ABC cân tại A , phân giác của góc B và góc C cắt AC; AB tại D ; E

1 Chứng minh : EA CB EB CA =

2 Chứng minh : DE // BC

3 Cho AC = 12 , BC = 8 Tính AD ; BE

Đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan :

Câu 1 : MN- NP – MP ( 1đ ) Câu 2 : a ; d ( 1,5 đ ) Câu 3 : c ( 1,5 đ ) Câu 4 : b ( 1đ )

II Bài toán : AC = 12 , BC = 8

C B

A

1 CE là phân giác do đó : EA CA

EB =CB ( 1đ ) ⇒ EA.CB = EB CA( 1 )

HS có thể dùng tam giác đồng dạng

2 HS lập tỉ số theo phân giác :

EA CA AB

EB =CB = CB ( 1 đ ) HS lập tỉ số theo phân giác :

BC

BA DC

DA =

BC DE DC

DA

EB

EA

//

=

3.

( ) ( )

( )

0,5

0,5

.12 7, 2

12 7, 2 4,8 0,5

AC DA

+

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

HÌNH B Bài

số

SSỐ

Trang 11

TUẦN 31 TIẾT 66 KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Ngày soạn :

A.Mục tiêu : Kiểm tra KTCB của chương IV và cách thực hiện giải bất phương trình và cách giải bài toán bằng cách lập phương trình Giáo dục đức tính cẩn thận, đức tính khoa học thông qua giải toán

B Phương pháp:

C Chuẩn bị: HS Ôn lí thuyết

D Tiến trình: I Ổn định lớp

0

Chủ đề Số câuĐiểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổngcộng

TNKQ TLUẬN

T N K Q

Liên hệ

cộng,nhân

Vận dụng được tính chất của phép cộng nhân

Chứng minh được BĐT

Bất ph.trình

Xác định được dạng BPT bậc nhất một ẩn

Giải được BPT bậc nhất một ẩn

Ph.trình

GTTĐ

Xác định được nghiệm của ptGTTĐ

Giải được Pt GTTĐ dạng đơn giản

Giải được PT

có GTTĐ

Đề ra :

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :

HS trả lời theo yêu cầu mỗi câu sau ; điền vào chổ với nội dung đúng nhất

Câu 1 : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn số :

a) 2x – x2 > 0 b) 1- 3x ≤ 0 c) 2xy -1 < 0 d) 6x/y +6 ≥ 0

Câu đúng được chọn là :

Câu 2 : Cho m> n thì :

a ) 3m -8 > 3n -8 b) 3m -8 ≥ 3n -8 c) 3m -8 = 3n -8 d) 3m -8 ≤ 3n -8

Câu đúng được chọn là :

Câu 3 : Phương trình nào sau có 2 nghiệm :

a) x+2 =1 b) x+2 = 3x -5 Câu đúng được chọn là :

Câu 4 : Nghiệm của các phương trình sau là :

a) x−1 =2 là và b) x−3 =4 là và

c) x−1 =−4 là và d ) 5−x =7 là và

B BÀI TOÁN:

Bài 1: a) Cho 5m -8 > 5n -9 So sánh m và n ?

b) Cho a > b , chứng minh : 5 – 8a < 5 – 8b

Ngày đăng: 08/11/2015, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w