4 Khử Na2O bằng CO dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr.Tớnh nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa hai dung dịch A và B.. 1 Cú thể loạ
Trang 1đề thi thử ĐạI HọC Năm học: 2009 – 2010 Môn: HóA HọC Thời gian: 90 phút ( Không kể giao đề )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CáC THí SINH ( Từ câu 1 đến câu 44 )
Cõu 1 Kim loại Na được làm chất chuyền nhiệt trong cỏc lũ hạt nhõn là do:
(1) Na dẫn nhiệt tốt (2) Na cú tớnh khử mạnh (3) Na cú tớnh núng chảy
sau:
1) Điện phõn dung dịch NaCl
2) Dựng K cho tỏc dụng với dung dịch NaCl
3) Điện phõn NaCl núng chảy
4) Khử Na2O bằng CO
dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr.Tớnh nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa hai dung dịch A và B Cho biết AgCl, AgBr, PbCl2 và PbCl2 đều ớt tan
A.0,08M, 2,607g B.0,08M, 2,5g C.0,07M, 2,2g D.0,09M, 2g
Cõu 4.Trong nhúm IA (từ Li đến Cs) chọn kim loại mất điện tử khú nhất và kim loại mất điện tử
dễ nhất Hóy chọn kết quả đỳng
Cõu 5 Một hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B thuộc hai chu kỡ liờn tiếp trong bảng HTTH cú khối
lượng là 10,6g Khi tỏc dụng với Cl2 dư cho ra hộn hợp hai muối nặng là 31,9g Xỏc định A,
B và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trờn Cho Li = 7, Na = 23,K = 39
A.Na,K ;mNa = 6g mK = 4,6g B.Li,Na; MLi =1,4g,mNa =9,2g
C.Na,K; mNa=2,3g,mK=8,3g D.Li,Na;mLi=0,7g,mNa=9,9g
Cõu 6 Xỏc định kim loại M biết rằng M cho ra ion M2+ cú cấu hỡnh của Ar trong bảng HTTH:
Cõu 7 cho cỏc phỏt biểu sau:
1) tất cả cac kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng mạnh với nước kim loại
2) một số kim loại kiềm nhỏ hơn nước
3) kim loại kiềm là kim loại cú tớnh khử mạnh nhất
4) kim loại kiềm cú tỉ trọng và nhiệt độ núng chảy và nhỏ hơn kim loại kiềm thổ cựng chu kỡ
Những phỏt biểu đỳng là:
Cõu 8.cho 10g một kim loại kiềm thổ tỏc dụng với nước thu được 6,11 lớt khớ hiđro(đo ở 250C
và 1atm) Hóy xỏc định tờn kim loại đú
NaOH dư cho kết tủa B Nung kết tủa B đến khối lượng khụng đổi dược chất rắn C cú khối lượng 6g Cho 400ml dung dịch A tỏc dụng với dung dịch H2SO4 dư cho kết tủa D cú khối lượng
là 46,6g Tớnh nồng độ mol của MgCl2 và BaCl2 trong dung dịch A lần lượt là:
A 0,075M và 0,05M B.0,75M và 0,5M C 0,5M và 0,75M D 0,5M và 0,075M
Cõu 10 Chaỏt naứo sau ủaõy khoõng laứm xanh ủửụùc quyứ tớm:
axetat
Cõu 11.Cỏc phỏt biểu nào sau đõy về độ cứng của nước.
1) Cú thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch H2SO4
Độ cứng vĩnh cửu do cỏc muối clorua, sunfat Ca và Mg
Trang 23) Cĩ thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch NaOH
4) Độ cứng tạm thời do Ca(HCO3)2,Mg(HCO3)2
Phát biểu đúng là:
Câu 12 Các phát biểu sau.Chọn các biểu đúng.
1) Đun sơi nước ta chỉ loại được nứơc cứng tạm thời
2) Cĩ thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
3) Cĩ thể dùng Na2CO3 để loại cả hai độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu
4) Cĩ thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước
Câu 13 Hồ tan hồn tồn 6,75g một kim loại M chưa rõ hố trị vào dung dịch axit cần 500ml
dung dịch HCl 1,5M M là kim loại nào sau đây: (biết hĩa trị của kim loại trong khoảng từ I đến III)
Câu 14 Cho 416g dung dịch BaCl2 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 27,36g muối sunfat kim loại X.Cơng thức phân tử muối sunfat của kim loại X là cơng thức nào sau đây
A.CuSO4 B.Al2(SO4)3 C.Fe2(SO4)3 D.Cr2(SO4)3
Câu 15 Hãy cho biết cặp hố chất nào dưới đây cĩ thể tác dụng được với nhau:
1) kẽm vào dung dịch CuSO4 (2) Đồng vào dung dịch AgNO3
(3) Kẽm vào dung dịch MgCl2 (4) Nhơm vào dung dịch MgCl2
(5) Sắt vào H2SO4 đặc, nguội (6) Hg vào dung dịch AgNO3
Câu 16.Cĩ hỗn hợp 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3.Nếu cho 9g hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sinh ra 3,36 lít H2 (đktc) Nếu cho 1 lượng hỗn hợp như trên tác dụng với dung dịch HCl Dư sinh ra 7,84 lít hiđro (đktc).Tính số gam từng chất trong hỗn hợp ban đầu và thể tích NaOH 2M cần dung ở trên
A.Al 2,7g ;Mg 4,8g; Al2O3 1,5g; VNaOH 64,7ml B Al 1,5g; Mg 4,8g;Al2O3 2,7g;
VNaOH 64,7ml
C.Al 5,4g; Mg 2,4g; Al2O3 1,2g; VNaOH 65ml D.Al 2,7 g; Mg 2g; Al2O3 1g;
VNaOH 65ml
Câu 17.Cho dung dịch các muối sau: Na2SO4, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3, dung nào làm quỳ tím hố đỏ
A Al2(SO4)3 B.Na2SO4 C BaCl2 D Na2CO3
Câu 18 Dd phênol không p.ứ được với chất nào sau đây:
A Natri và NaOH B Nước brôm C Dd NaCl D Hỗn hợp HNO3 và
H2SO4 đặc
Câu 19.Cĩ dung dịch muối nhơm Al2(NO3)3 lẫn tạp chất Cu(NO3)2.Cĩ thể dùng chất nào sau đây
để làm sạch muối nhơm ?
Câu 20 Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ cĩ hiện tượng gì ?
A.Cĩ kết tủa nhơm cacbonat B.Cĩ kết tủa Al(OH)3
C.Cĩ kết tủa Al(OH)3 sau đĩ kết tủa tan trở lại D.Dung dịch vẫn cịn trong suốt
Câu 21 Để điều chế muối FeCl2 cĩ thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:
A.Fe + Cl2 → FeCl2 B.FeCl3 + Fe → FeCl2
C.Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O D.Fe + MgCl2 → FeCl2
+ Mg
Trang 3Câu 22 Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 có khối lượng là 2,95 gam cho p.ứ xảy ra hoàn toàn Chất rắn sau p.ứ hoà tan trong NaOH dư thấy thoát ra 1,008 lit H2 ( đktc) % khối lượng của Al và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu:
A %Al ≈45,76%, %Fe2O3 ≈54,24% B %Al ≈37%, % Fe2O3 ≈ 63%
C %Al ≈29%, %Fe2O3 ≈71% D %Al ≈42%, %Fe2O3 ≈58%.
Câu 23.Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4, oxit nào tác dụng với HNO3 cho ra kh í :
và Fe3O4
Cau 24.Hồ tan hồn tồn 14,24 gam một hỗn hợp sắt và oxit FexOy vào dung dịch HCl dư, thì thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc Nếu đun hỗn hợp trên khử bằng H2 thì thu được 2,16 g H2O
% khối lượng của FexOy, v à cơng thức phân t ử của FexOy
A 87,5%, FeO B.60,7% ,FeO C 60,7% , Fe2O3 D.85
% ,Fe2O3
Câu 25.Một hỗn hợp gồm Ag,Cu ,Fe cĩ thể dung hố chất nào sau đây để tinh chế Ag :
A.dug dịch HCl B.Dung dịch CuNO3)2 C.Dung dịch AgNO3 D.dung dịch H2SO4 đậm đặc
Câu26 Một oxit kim loại M cĩ hố trị là n Biết thành phần trăm khối lượng oxi chiếm
30%.Vậy M là kim loại nào sau đây :
Câu 27.Xác định cơng thức phân tử của rượu đơn chức A cĩ 60% khối lượng cácbon trong phân
tử:
Câu 28 So sánh các rượu sau,theo độ tan trong nước nào sau đây là đúng:
A.etanol>butanol>pentanol B.pentamol>butanol>etanol
C.pentanol>etanol>butanol D.etanol>pentanol>butanol
Câu 29: Để cĩ được rượu etylic tuyệt đối hồn hảo khơng cĩ nước từ dung dịch rượu 950 trong các phương pháp sau :
1) Dùng sự chưng cất phân đoạn để tách rượu ra khỏi nước (rượu etylic sơi ở 780C,nước ở
1000C)
2) Dùng Na
3) Dùng H2SO4 đặc để hút hết nước
Câu 30.Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sau tăng dần :
A.metanol> etanol>propanol> butanol B metanol< etanol< propanol< butanol
C etanol> metanol> propanol> butanol D propanol> etanol> metanol> butanol
Câu 31: Khi đun nóng 2-mêtyl buten -2 với H2O ( H2SO4 loãng ) thì trong s.phẩm thu được chất chiếm tỉ lệ cao nhất có tên gọi:
A 2-metyl –butanol -2 B butanol -2 C 2-metylbutanol -3 D 3-metyl-butanol-3
Câu32.Tìm cơng thức phân tử của :
- Rượu đơn chức X cĩ tỉ khối hơi so với etan bằng 2
- Axit hữu cơ Y mà tỉ khối hơi của X so với Y gần bằng 2/ 3
A.X : C3H7OH; Y: C3H7COOH B.X: C2H5OH; Y : C3H7COOH C.X: C3H7OH; Y: C2H5COOH D.X: C2H5OH; Y: C2H5COOH
Câu 33 Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức A, B đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy 0,2 mol X
cần 10,08 lít O2 đktc.Xác định cơng thức phân tử và số mol của A và B
A.0,1mol CH3OH, 0,1mol C2H5OH B.0,01 mol CH3OH, 0,01 mol C2H5OH C.0,1mol C HOH, 0,1mol CHOH D.0,02mol CHOH, 0,02mol C HOH
Trang 4Câu 34 Chất X nào sau đây thỏa mãn đie u kiện: a mol X p.ứ được với a molà NaOH, a mol X p.ứ với Na cho a mol H2
OH OH CH2OH CH2OH
OH OH CH2OH
Câu 35 Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức A, B đồng đẳng kế tiếp cĩ khối luợng là 15,2 g
.X tác dụng Na dư cho ra 3,36 lít đktc.Xác định CTPT và số mol của A,B
A.0,2mol C2H5OH; 0,1mol C3H7OH B.0,1mol C2H5OH; 0,2mol C3H7OH
C.0,2mol C4H9OH; 0,1mol C3H7OH D.0,1mol C3H7OH; 0,2mol C4H9OH
Câu 36 Một hỗn hợp Y gồm 2 rượu no đơn chức A, B cĩ nhiều hơn A một nguyên tử C.12,7g
hỗn hợp X bị khử nước hồn tồn cho ra 9,1g hỗn hợp anken.Xác định cơng thức và số mol A
và B.Biết B cĩ tỉ khối với khơng khí bé hơn ba
A.0.15mol C3H7OH; 0,05mol C4H9OH B.0,05mol C2H5OH; 0,15mol
C4H9OH
C.0.08mol C3H7OH; 0,12mol C5H11OH D.0,1mol C3H7OH; 0,1mol
C5H11OH
Câu 37. Để phân biệt giữa phenol và rượu benzilic C6H5-Ch2OH,ta cso thể dùng thuốc thử nào sau đây:
1) Na 2) dd NaOH 3).Nước Br2
Câu 38 Chocác hợp chất sau :
1) 2-metylphenol 2 o-crezol 3 2-metyl-1-hiđroxi benzen
Trong 3 tên gọi trên,tên gọi nào đúng ?
Câu 39 Bổ sung dãy phản ứng sau:
C6H6 →(1) C6H5NO2 →(2) C6H5NH2 →(3) C6H2Br3NH2
A.(1) HNO3 (H2SO4đ,n), (2)H (Fe/HCl), (3) Br2 B (1) H2SO4 , (2) H , (3) Br2
C.(1) AgNO3 ,(2) H(Fe/HCl), (3) Br2 D.(1) HNO3 ,(2) H (Fe/HCl) ,(3) HBr
Câu 40 Hãy chọn câu đúng
Al4C3→(1) CH4→(2) CH3Cl→(3) CH3NH2→(4) CH3NH3Cl→(5) CH3NH2
(6)
→CH3NH3SO4H
A.(1) Cl2, (2) HCl, (3)NH3, (4) HCl, (5) NaOH, (6) H2SO4
B.(1)HCl, (2) Cl2, (3)NH4OH, (4) HCl, (5) NaOH, (6) H2SO4
C.(1) HCl, (2) Cl2, (3)NH3, (4)HCl, (5)NaOH, (6) H2SO4
D.(1) HCl, (2) Cl2, (3)NH3, (4)Cl2, (5)NaOH, (6) H2SO4
Câu 41.Cho 1,52g hỗn hợp amin dơn chức no tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu
được 2,98g muối
Cơng thức phân tử và số mol hỗn hợp ban đầu tương ứng là:
A C2H5NH2, C3H7NH2, và 0,04mol B.CH3NH2, C3H7NH2, và 0,02mol
C CH3NH2, C2H5NH2, và 0,03mol D.CH3NH2, C2H5NH2, và 0,04 mol
Câu 42.Cho biết các chất A,B,C trong dãy chuyển hố sau :C2H6 Cl 2
as
+
→ A o
NaOH,t
+
→ B o
CuO t
+
→ C A.(A) C2H5Cl , (B)C2H5OH, (C) CH3 CHO B (A) C2H6Cl, (B) C2H5OH, (C)
CH3 CHO
Trang 5C .(A) C2H5Cl , (B)C2H5OH, (C) HCHO D .(A) C2H5Cl, (B) C2H5ONa, (C)
CH3CHO
Cõu 43.Bổ sung dóy biến hoỏ sau:
C2H5OH →t o A →t o B o
CuO t
+
→ C 0 o
NO
600 -800 C
→HCHO.
A.(A) CH3CHO, (B) CH3COONa, (C) C2H4, (D) HCHO
B (A) CH3 CHO, (B) CH3COONa, (C) CH4, (D) HCHO
C (A) CH3CHO, (B) HCOONa, (C) CH4 , (D) HCHO
D (A) C2H5COOH, (B) CH3COONa, (C) CH4 , (D) HCHO
Cõu 44.Một hỗn hợp X gồm 2 ankanal đồng đẳng kế tiếp bị Hiđro hoỏ hoàn toàn ra hỗn hợp 2
rượu cú khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 1 g.X đốt chỏy cho ra 41,8g CO2.Xỏc định CTCT và số mol của A và B trong X
A.0,05mol C3H6O, 0.45 mol C2H4O B.0,15mol C2H4O, 0,35mol C3H6O
C.0,05mol CH2O, 0,45mol C2H4O D.0,45mol CH2O, 0,05mol C2H4O
phần riêng :Thí sinh chỉ đợc chọn làm 1 trong 2 phần.
Phần I Theo chơng trình không phân ban ( 6 câu, từ câu 45 đến câu 50 )
Cõu 45 Chất nào cú nhiệt độ sụi cao nhất ?
A.C2H5OH B.CH3COOH C CH3CHO D.C2H6
Cõu 46 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
CH4 →(1) HCHO →(2) HCOONH4 →(3) HCOONa →(4) H2
5
CH3Cl →(6) CH3OH →(7) HCOOH
A.(1) O2, (2) AgNO3/NH3, (3) NaOH, (4) NaOH, CaO (5) HCl, (6) NaOH, (7) O2
B (1) O2, (2) Ag2O/NH3, (3) Na, (4) NaOH, CaO (5) Cl2 , (6) NaOH, (7) O2
C.(1) O2, (2) AgNO3/NH3, (3) NaOH, (4) NaOH, CaO (5) Cl2, (6) NaOH, (7) O2
D (1) O2, (2) Ag2O/NH3, (3) NaCl, (4) NaOH, (5) Cl2 ,(6) NaOH, (7) O2
Cõu 47 Hợp chất nào sau đõy là este
(1).CH3-CH2-Cl (2).CH3-CH2-ONO2 (3).HCOOCH3
Cõu 48.Một este được tạo bởi một axit đơn no và rượu đơn no, dA/CO2= 2 Xỏc định cụng thức
phõn tử chất A
A.C3H6O2 B.C4H6O2 C C5H10O2 D.tất cả đều sai
H t
→ RCOOR’ + H2O.
Để phản ứng este hoỏ cú hiệu suất phản ứng cao hơn ( cho nhiều este hơn,), ta nờn chọn cỏch nào sau đõy?
1 Tăng nhiệt độ 2 Thờm H+ xỳc tỏc
3 Dựng nhiều axit hay rượu hơn 4.Bổ sung OH- xỳc tỏc
Cõu 50 Trong cỏc CTPT sau, C4H10O2, C3H6O3, C3H8O3, C3H6O2, Cụng thức nào ứng với rượu
đa chức đó no
A C4H10O2, C3H8O3 B C3H6O3, C3H7O2 C C4H10O2, C3H6O3 D C3H7O2, C4H10O2
Phần II Theo chơng trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56)
Cõu 50 Oxi hóa 4,48 lít khí C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu đợc chất X đơn chức Toàn bộ lợng chất X trên cho tác dụng với HCN (d) thì thu đợc 7,1g CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quá trình là
Trang 6A.70% B 50% C 60% D 80%
Cõu 51 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
(C6H10O5)n →(1) C6H12O6 →(2) C2H5OH →(3) C2H4 →(4) C2H5Cl →(5) C2H4 →(6) (-CH2-CH2-)n
A.(1) H2O, (2) lờn men, (3) H2SO4đ, (4) HCl, (5) KOH, (6) trựng hợp
B (1) H2O, (2) lờn men, (3) H2SO4đ, (4)Cl2, (5) KOH, (6) trựng hợp
C (1) H2O, (2) lờn men, (3) H2SO4đ, (4) HCl, (5) H2O, (6) trựng hợp
D (1) H2O, (2) lờn men, (3) H2SO4đ, (4) NaCl, (5)KOH, (6)trựng hợp
Cõu 53 Cho các chất sau:
(I) CH3OH, (II) C2H5OH, (III) CH3-CH-CH3, (IV) H2O
OH
(V) , (VI) , (VII)
Dãy các hợp chất nào sau đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính linh động của H trong nhóm -OH ?
A (I) < (II) < (III) < (IV) < (V) < (VI) < (VII)
B (III) < (II) < (I) < (IV) < (VI) < (V) < (VII)
C (IV) < (I) < (II) < (III) < (V) < (VI) < (VII)
D (IV) < (I) < (II) < (III) < (VI) < (V) < (VII)
Cõu 54 Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
A Zn2+ + 2e → Zn B Cu → Cu2+ + 2e
C Cu2+ + 2e → Cu D Zn → Zn2+ + 2e
Cõu 55 Phát biểu không đúng là:
A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trng còn hợp chất Cr(VI) có tính chất oxi hóa mạnh
B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lỡng tính
C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng đợc với dung dịch NaOH
D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
Cõu 56 Cho các chất : HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất phản ứng đợc với (CH3)2CO là:
A 2
B 4
C 1
D 3
OH
CH3