Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD và J là hình chiếu của B trên SC.. Gọi H, I, K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD và J là hình chi
Trang 1GV NGUYỄN THỊ CHÍNH
KHAI THÁC CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN THÔNG QUA MỘT BÀI TẤP HÌNH
Đề bài: Cho hình chóp SABCD có đáy
ABCD là hình vuông tâm O cạnh a SA
⊥(ABCD), SA = a 3 Gọi H, I, K lần
lượt là hình chiếu vuông góc của A trên
SB, SC, SD và J là hình chiếu của B
trên SC Gọi M, N, P, Q lần lượt là
trung điểm của AB, AD, BC, SC
D'
P
Q
N
M J
I K
H
O
S
N'
E
A Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 1) BC ⊥ ( SAB) 2) CD ⊥ ( SAD) 3) AH ⊥ ( SBC) 4) AK ⊥ ( SCD) 5) SC ⊥ ( AHK) 6) BD ⊥ (SAC) 7) SC ⊥ ( AIK) 8) HK ⊥ (SAC) 9) OM ⊥ (SAB) 10) ON ⊥ ( SAD) 11) BC ⊥ (OPQ) 12) AB ⊥ (OMQ) 13) AD ⊥ (ONQ) 14) SC ⊥ ( JBD)
B Chứng minh hai đường thẳng vuông góc 1) BC ⊥ SB 2) CD ⊥ SD 3) BD ⊥ SO 4) BD ⊥ SC 5) AH ⊥ SC 6) AK ⊥ SC 7) AI ⊥ HK 8) DJ ⊥ SC
C Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc 1) (SBC) ⊥ ( SAB) 2) (SCD) ⊥ ( SAD) 3) (AHK) ⊥ (SBC) 4) (AHK) ⊥ ( SCD) 5) (SBD) ⊥ (SAC) 6) (AHK) ⊥(SAC) 7) (OQM) ⊥(SAB) 8) (OQN) ⊥(SAD) 9) (OPQ) ⊥ ( (SBC) 10) (SAC) ⊥ ( JBD) 11) (SBC) ( JBD) 12) (SCD) ⊥(JBD)
D Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng 1) C; (SAB) 2) C; (SAD) 3) A; (SBC) 4) A; (SCD) 5) A; (SBD) 6) O; (SAB) 7) O; (SAD) 8) O; (SBC) 9) O; (SCD) 10) S; (AHK) 11) S; (JBD) 12) Q; (ABCD)
E Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng
Trang 2GV NGUYỄN THỊ CHÍNH
F Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng
6) CD; SO 7) BC; SD 8) AD; SB
G Tính góc giữa 1 đường thẳng và 1 mặt phẳng 1) SB; (ABCD) 2) SC; (ABCD) 3) SD; (ABCD) 4) SO; (ABCD) 5) SC; (SAB) 6) SC;( SAD) 7)SO;(SAB) 8)SO;(SAD) 9) SA;(SCD) 10)SA;(SBC)
H Tính góc giữa 2 mặt phẳng 1) (SBC); (ABCD) 2) (SCD); (ABCD) 3) (SBD); (ABCD) 4) (SBC); (SAB) 5) (SCD); (SAD) 6) (SCD); (SAB) 7) (SBC); (SCD) 8) (SBD); (SCD) 9) (SBD); (SBC)
K.Các câu hỏi mang tính tổng hợp
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a SA ⊥(ABCD), SA = a 3 Gọi H,
I, K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD và J là hình chiếu của B trên SC Chứng minh rằng
1) AH,AK,AI cùng nằm trên một mặt phẳng
b) Tứ giác AKIH có hai đường chéo vuông góc
2)Tính diện tích thiết diện cắt hình chóp bởi mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC
3) Tính thể tích khối chóp S.AKIH
4)Tính diện tích thiết diện cắt bởi hình chóp và mặt phẳng đi qua BD và vuông góc với SC tại J
5) Tính thể tích khối chóp S.BDJ
6) Gọi G là giao điểm của BN và AC.Tính thể tích khối chóp QAGB
8)Tính thể tích tứ diện C.JDB
9) Giả sử các mặt phẳng (ASB),(ASD) và (ABD) lần lượt tạo với mặt phẳng (SBD) các góc a,b.c Chứng minh rằng:
) SBD ASB ASD ABD
a c a c b c c
b S∆ S∆ S∆ S∆
LỜI GIẢI
A Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 1) BC ⊥ ( SAB) 2) CD ⊥ ( SAD) 3) AH ⊥ ( SBC) 4) AK ⊥ ( SCD) 5) SC ⊥ ( AHK) 6) BD ⊥ (SAC) 7) SC ⊥ ( AIK) 8) HK ⊥ (SAC) 9) OM ⊥ (SAB) 10) ON ⊥ ( SAD) 11) BC ⊥ (OPQ) 12) AB ⊥ (OMQ) 13) AD ⊥ (ONQ) 14) SC ⊥ ( JBD)
1) BC ⊥ AB ( g/t hình vuông), BC ⊥ SA ( SA ⊥ ( ABCD),BC ⊂ ( ABCD)) ⇒ BC ⊥ ( SAB) 2) CD ⊥ AD ( g/t hình vuông), CD ⊥ SA ( SA ⊥ ( ABCD),CD ⊂ ( ABCD)) ⇒ CD ⊥ ( SAD) 3) AH ⊥ SB ( gt), AH ⊥ BC ( BC ⊥ ( SAB) (câu 1)) ⇒ AH ⊥ ( SBC)
4) AK ⊥ SD ( gt), AK ⊥ CD ( CD ⊥ ( SAD) (câu 2)) ⇒ AK ⊥ ( SCD)
5) AH ⊥ ( SBC) (do câu 1) ⇒ AH ⊥ SC,AK ⊥ ( SCD) ( do câu 2) ⇒ AK ⊥ SC⇒ SC ⊥ ( AHK) 6) BD ⊥ AC ( g/t hình vuông), BD ⊥ SA ( SA ⊥ ( ABCD),BD ⊂ ( ABCD)) ⇒ BD ⊥ ( SAC) 7) AK ⊥ ( SCD) ( do câu 2) ⇒ AK ⊥ SC, AI ⊥ SC (GT) ⇒ SC ⊥ ( AIK)
Trang 3GV NGUYỄN THỊ CHÍNH
8) ∆ SAB = ∆ SAD ( c.g.c) ⇒ SB = SD và · ASB ASD = · , AH ⊥ SB và AK ⊥ SD ( cmt) ⇒ có ∆ SAH = ∆ SAK ( cạnh huyền, góc nhọn) ⇒ SH = SK ⇒SH SK
SB = SD ⇒ HK // BD.Mặt khác ta lại
có BD ⊥ ( SAC) ( câu 6) nên HK ⊥ ( SAC)
9) OM là đường trung bình của tam giác ABC nên OM // BC, BC ⊥ ( SAB) (cmt) ⇒OM⊥(SAB) 10) ON là đng trung bình của tam giác ABD nên ON// AB //CD, CD ⊥ ( SAD) (cmt)
⇒ON⊥(SAD)
11) OP là đng trung bình của tam giác BDC ⇒ OP // CD,BC ⊥ CD (gt hình vuông) ⇒ BC ⊥ OP
OQ là đng trung bình của ∆ SAC ⇒ OQ // SA,SA ⊥ ( ABCD) ⇒ OQ ⊥ ( ABCD) ⇒ BC ⊥ OQ
BC ⊥ ( OPQ)
Hoặc có thể chứng minh:
OQ và PQ lần lượt là các đường trung bình của các tam giác SAC và SBC nên đồng thời có
OQ // SA VÀ PQ // SB ⇒ ( OPQ ) // ( SAB) mà BC ⊥ ( SAB ) (câu 1) ⇒ BC ⊥ ( OPQ)
12) AB ⊥ AD ( gt hv), AB ⊥ SA ( SA ⊥ ( ABCD) ⇒ AB ⊥ ( SAD)
OQ và OM lần lượt là các đường trung bình của các tam giác SAC và ABC nên đồng thời có
OQ // SA VÀ OM // BC//AD ⇒ ( OMQ ) // ( SAD) lại có AB ⊥ ( SAD) ( cmt) ⇒ AB ⊥ ( OMQ) 13) AD ⊥ AB ( gt hv), AD ⊥ SA ( SA ⊥ ( ABCD) ⇒ AD ⊥ ( SAB)
OQ và ON lần lượt là các đường trung bình của các tam giác SAC và ABD nên đồng thời có OQ // SA VÀ ON//AB ⇒ ( ONQ ) // ( SAB) lại có AD ⊥ ( SAB) ( cmt) ⇒ AB ⊥ ( OMQ)
14) SC ⊥ ( AHK) ( câu 5)) ⇒ A,H,I,K đồng phẳng ⇒ ( AHIK) ⊥ SC ⇒ SC ⊥ IH
⇒Trong mp (SBC) có HI ⊥ SC, BJ ⊥ SC ⇒ BJ // HI, lại có BD // HK ⇒ ( JBD) // ( AHIK), ta lại
có ( AHIK) ⊥ SC ( cmt) nên SC ⊥(JBD)
B Chứng minh hai đường thẳng vuông góc 1) BC ⊥ SB 2) CD ⊥ SD 3) BD ⊥ SO 4) BD ⊥ SC 5) AH ⊥ SC 6) AK ⊥ SC 7) AI ⊥ HK 8) DJ ⊥ SC
1) BC ⊥ (SAB) ( câu 1 phần A), SB ⊂ (SAB) ⇒ BC ⊥ SB
2) CD ⊥ (SAD) ( câu 2 phần A), SD ⊂ (SAD) ⇒ CD ⊥ SD
3) BD ⊥ (SAC) ( câu 6 phần A), SO ⊂ (SAC) ⇒ BD ⊥ SO
4) BD ⊥ (SAC) ( câu 6 phần A), SC ⊂ (SAC) ⇒ BD ⊥ SC
5) AH ⊥ (SBC) ( câu 3 phần A), SC ⊂ (SBC) ⇒ AH ⊥ SC
6) AK ⊥ (SCD) ( câu 4 phần A), SC ⊂ (SCD) ⇒ AK ⊥ SC
7) AI ⊂ ( SAC) , HK ⊥ ( SAC ) ( câu 8 phần A) ⇒ HK ⊥ AI
8) SC ⊥ ( JDB) ( câu 14 phần A), DJ ⊂ ( JDB) ⇒ DJ ⊥ SC
C Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc 1) (SBC) ⊥ ( SAB) 2) (SCD) ⊥ ( SAD) 3) (AHK) ⊥ (SBC) 4) (AHK) ⊥ ( SCD) 5) (SBD) ⊥ (SAC) 6) (AHK) ⊥(SAC) 7) (OQM) ⊥(SAB) 8) (OQN) ⊥(SAD) 9) (OPQ) ⊥ ( (SBC) 10) (SAC) ⊥ ( JBD) 11) (SBC) ( JBD) 12) (SCD) ⊥(JBD)
1) BC ⊥ (SAB) ( câu 1 phần A), BC ⊂ (SBC) ⇒ (SBC) ⊥(SAB)
2) CD ⊥ (SAD) ( câu 2 phần A), CD ⊂ (SCD) ⇒ (SCD) ⊥(SAD)
3) AH ⊥ (SBC) ( câu 3 phần A), AH ⊂ (AHK) ⇒ (AHK) ⊥(SBC)
4) AK ⊥ (SCD) ( câu 4 phần A), AK ⊂ (AHK) ⇒ (AHK) ⊥(SCD)
5) BD ⊥ (SAC) ( câu 6 phần A), BD ⊂ (SBD) ⇒ (SBD) ⊥(SAC)
6) SC ⊥ (AHK) ( câu 5 phần A), SC ⊂ (SAC) ⇒ (AHK) ⊥(SAC)
7) OM ⊥ ( SAB) ( câu 9 phần A), OM ⊂ (OQM )⇒ (OQM) ⊥( SAB)
Trang 4GV NGUYỄN THỊ CHÍNH
8) ON ⊥ ( SAD)( câu 10 phần A), ON ⊂ (ONQ) ⇒( ONQ) ⊥ (SAD)
9) BC ⊥ ( OPQ)( câu 11 phần A) , BC ⊂ (SBC) ⇒ ( OPQ) ⊥ (SBC)
10) SC ⊥ ( JBD)( câu 14 phần A) , SC ⊂ (SAC) ⇒ ( SAC) ⊥ (JBD)
11) SC ⊥ ( JBD)( câu 14 phần A) , SC ⊂ (SBC) ⇒ ( SBC) ⊥ (JBD)
12) SC ⊥ ( JBD)( câu 14 phần A) , SC ⊂ (SCD) ⇒ ( SCD) ⊥ (JBD)
D Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng 1) C; (SAB) 2) C; (SAD) 3) A; (SBC) 4) A; (SCD) 5) A; (SBD) 6) O; (SAB) 7) O; (SAD) 8) O; (SBC) 9) O; (SCD) 10) S; (AHK) 11) S; (JBD) 12) Q; (ABCD)
1) CB ⊥ ( SAB) ( câu 1 phần A) ⇒ d( C,(SAB) = CB = a
2) CD ⊥ ( SAD) ( câu 2 phần A) ⇒ d( ,(SAD) = CD = a
3) AH ⊥ ( SBC) ( câu 3 phần A) ⇒ d( A,(SBC) = AH
2 2 2 2 2 2 2
2
a AH
4) AK ⊥ ( SCD) ( câu 4 phần A) ⇒ d( A,(SCD) = AK
5) (SAC) ⊥( SBD) (câu 5 phần C.) (SAC) ∩ ( SBD) = SO , hạ AE ⊥ SO ⇒ AE ⊥ (SBD)
∆ SAO vuông tại A nên có 12 12 12 12 22 72
d( A,(SBD) = AE = 21
7
a
6)OM ⊥ (SAB) ( câu 9 phần A) ⇒ d( O,(SAB) ) = OM =
2
a
7)ON ⊥ (SAD) ( câu 10 phần A) ⇒ d( O,(SAB) ) = ON =
2
a
8)(OPQ) ⊥ ( (SBC) ( câu 9 phần C), (OPQ) ∩ ( (SBC) = PQ, ∆OPQ vuông tại O nên hạ AF ⊥ PQ thì AF ⊥ (SBC) ⇒ d( O,( SBC) ) = AF
2 2 2 2 2 2
4
a AF
9)Dễ thấy d( O,(SCD) = d( O,(SBC) = 3
4
a
10) • Câu 1 phần A có được BC ⊥ (SAB) ⇒ ( SBC) ⊥ (SAB) mà ( SAB) ∩ (SBC ) = SB Trong mặt phẳng ( SAB) có AH ⊥ SB ⇒ ( SAB) ⊥ ( SBC) ⇒ AH ⊥ SC
• Câu 2 phần A có được CD ⊥ (SAD) ⇒ ( SCD) ⊥ (SAD) mà ( SAD) ∩ (SCD ) = SD Trong mặt phẳng ( SAD) có AK ⊥ SD ⇒ ( SAD) ⊥ ( SCD) ⇒ AK ⊥ SC
⇒ AK ⊥ ( AHK)
2 2 2 2 2 2 2
2
a AK
AK = SA + AD ⇔ AH = a + a = a ⇔ =
Trang 5GV NGUYỄN THỊ CHÍNH
• SC ⊥ AK, SC ⊥ AI ⇒ SC⊥ ( AKI) ⇒ SC ∩ ( AHK ) = I ⇒ d( S, (AHK) ) = SI
• Tam giác SBC vuông tại B, tam giác SHI vuông tại I, hai tam giác này đồng dạng
Tính toán SB = SA2 + AB2 = 2 a, SC = SA2+ AC2 = 3 a2 + 2 a2 = a 5
*)SH.SB = SA2⇒ SH =
2 3 2 3
*)∆ SIH∼∆ SBC nên ta có
3 2
5 5
a a
SI
Vậy d( S,(AHK) = 3 5
5
a
11)Tính d(S,(JBD)?
•∆ SJB∼∆SBC nên có
2 4 2 4 5
5 5
SJ
12) OQ là đường trung bình của ∆ SAC nên OQ = 1
2 SA a =
E Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng
1) Ta có AI ⊥ SC (gt) ∆ SAC vuông tại A nên hạ AI ⊥ SC ⇒
2 2 2 2 2 2
Vậy d( A,SC) = AI = 30
5
a
2) Vì O là trung điểm AC nên d( O,SC ) = OJ 1 ( , ) 30
a
d A SC
3) SO =
2
2 2 5
2
a
2
a
OB = ⇒ d(O,SB) =
6
SO +OB =
4) d(O,CD) = d(O,SB) = 15
6
a
F Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng
6) CD; SO 7) BC; SD 8) AD; SB
1) AD// BC (gt hình vuông) ⇒(SBC) //AD ⇒ d( AD,SC) = d( A , (SBC)) = AH = 3
2
a
= ( Câu 3 phần A)
2) AB // CD ⇒ (SCD) // AB ⇒ d( AB,SC) = d( A, (SCD)) = AK = 3
2
a
3) AB ⊥ SA,AB ⊥ BC nên d( BC,SA) = AB = a
Trang 6GV NGUYỄN THỊ CHÍNH
4) AD ⊥ SA,AD ⊥ CD nên d( CD,SA) = AD = a
5) NP//AB⇒ SO ⊂ ( SNP) //AB ⇒ d( AB,SO) = d( A, ( SNP))
⇒ Hạ AN’ ⊥SN ,NP // CD mà DC ⊥ (SAD) nên NP ⊥ ( SAD) ⇒ AN’ ⊥NP ⇒ AN’ ⊥ (SNP)
⇒ d( AB,SO) = d( A, ( SNP) = AN’
⇒ Tính 1 2 12 12 12 42 132
AN =SA +AN = a +a = a ⇒ AN= 39
3
a
6)Hạ DD’ ⊥ SN ⇒ DD’ // AN’ nên ∆DND’ = ∆ ANN’ ⇒ DD’ = AN’
⇒ d( CD,SO ) = DD’ = AN’ = 39
3
a
7)BC//AD ⇒ BC // ( SAD ) chứa SD ⇒d( BC,SD ) = d( BC,(SAD) = d( C,(SAD) ) = CD = a 8)AD// BC (gt hình vuông) ⇒(SBC) //AD ⇒ d( AD,SB) = d( A , (SBC)) = AH = 3
2
a
= ( Câu 3 phần A)
G Tính góc giữa 1 đường thẳng và 1 mặt phẳng 1) SB; (ABCD) 2) SC; (ABCD) 3) SD; (ABCD) 4) SO; (ABCD) 5) SC; (SAB) 6) SC;( SAD) 7)SO;(SAB) 8)SO;(SAD) 9) SA;(SCD) 10)SA;(SBC)
1) SA ⊥ (ABCD) (gt) ⇒ AB là hình chiếu của SB trên ( ABCD) ⇒ ·(SB ABCD =,( ))
AB
2) SA ⊥ (ABCD) (gt) ⇒ AC là hình chiếu của SC trên ( ABCD) ⇒ ·(SC ABCD =,( ))
2
SA
AC
3) SA ⊥ (ABCD) (gt) ⇒ AD là hình chiếu của SD trên ( ABCD) ⇒ ·(SD ABCD =,( ))
AD
4) SA ⊥ (ABCD) (gt) ⇒ AO là hình chiếu của SO trên ( ABCD) ⇒ ·(SO ABCD =,( ))
AO
5) BC ⊥ ( SAB) ⇒ SB là hình chiếu của SC trên ( SAB) ⇒ ·(SC SAB,( ))=(SC SB· , =CSB·
tan
BC a CSB
SB a
6) CD ⊥ ( SAD) ⇒ SD là hình chiếu của SC trên ( SAD) ⇒ ·(SC SAD,( ))=(SC SD· , )=CSD·
tan
CD a CSB
SD a
7) OM ⊥ ( SAB) ⇒ SM là hình chiếu của SO trên ( SAB) ⇒ ·(SO SAB,( ))=(SO SM· , )=OSM·
·
tanOSM OM
SM
2
a
a a
SA +AM = a + =
Trang 7GV NGUYỄN THỊ CHÍNH
8)ON ⊥ ( SAD) ⇒ SN là hình chiếu của SO trên ( SAD) ⇒ ·(SO SAD,( ))=(SO SN· , )=OSN·
·
tanOSN ON
SN
2
a
SA +AN = a + = 9) AK ⊥ ( SCD) ⇒ SK là hình chiếu của SA trên ( SCD) ⇒ ·( ,(SA SCD))=( ,SA AK· )=ASK·
·
tanASK AK
SK
= , SK= 3
2
a,AK = 3
2
3
AK
SK
10) AH ⊥ ( SBC) ⇒ SH là hình chiếu của SA trên ( SBC) ⇒ ·( ,(SA SBC))=( ,SA AH· )=ASH·
·
tanASH AH
SH
= , SH= 3
2
a
,AH = 3
2
3
AH
SH
H Tính góc giữa 2 mặt phẳng 1) (SBC); (ABCD) 2) (SCD); (ABCD) 3) (SBD); (ABCD) 4) (SBC); (SAB) 5) (SCD); (SAD) 6) (SCD); (SAB) 7) (SBC); (SCD) 8) (SBD); (SCD) 9) (SBD); (SBC)
1) • (SBC) ∩ (ABCD) = BC ,BC⊥ AB ( gt hv) (1)
•BC⊥ SA(do SA ⊥ ( ABCD) ,BC ⊥AB ( gthv) ⇒ BC ⊥ (SAB) ⇒ BC ⊥ SB (2)
• Từ (1) và (2) ta có ·((SBC),(ABCD)) (= ·AB SB, )=SBA· và tan · · 0
SA
AB
2) • (SCD) ∩ (ABCD) = CD ,CD⊥ AD ( gt hv) (1)
•CD⊥ SA(do SA ⊥ ( ABCD) ,CD ⊥AD ( gthv) ⇒ CD ⊥ (SAD) ⇒ CD ⊥ SD (2)
• Từ (1) và (2) ta có ·((SCD),(ABCD)) (= ·AD SD, )=SDA· và tan ·SDA SA 3 ·SDA 600
AD
3) • (SBD) ∩ (ABCD) = BD ,BD⊥ AC ( gt hv) (1)
• ∆ SAB = ∆SAD ( c.g.c) ⇒ ∆ SBD cân tại S và O là trung điểm BD ⇒ SO ⊥ BD (2)
• Từ (1) và (2) ta có ·((SBD),(ABCD)) (= ·AO SO, )=SOA· và tan ·SDA SA 6
AO
= = 4) • SA⊥ ( ABCD) ⇒ SA ⊥ BC, BC⊥ AB ⇒ BC ⊥ ( SAB) Lại có BC ⊂ ( SBC) ⇒ ( SBC) ⊥ ( SAB) hay ·((SAB SBC), ( )) 90= 0
5) • SA⊥ ( ABCD) ⇒ SA ⊥ CD, CD⊥ AB ⇒ CD ⊥ ( SAD) Lại có CD ⊂ ( SCD) ⇒ ( SCD) ⊥ ( SAD) hay ·((SAD SCD),( )) 90= 0
6) • SA⊥ ( ABCD) ⇒ SA ⊥ CD, CD⊥ AB ⇒ CD ⊥ ( SAD)
Lại có AK⊥ SD, AK ⊥ CD(do CD⊥ (SAD))⇒ AK ⊥ ( SCD) (1)
• SA⊥ ( ABCD) ⇒ SA ⊥ AD, AD⊥ AB ⇒ AD ⊥ ( SAB)(2)
Từ (1) và (2) ta có ·((SCD SAB),( )) (= ·AD AK, )=DAK· và do
tanSDA= 3⇒SDA=60 ⇒DAK =30
7) Ta đã có (SBC) ∩ ( SCD) = SC , SC ⊥ ( JBD) (cmt) ⇒ ·((SBC),(SCD))=BJD· =2BJO·
*) Tam giác OBJ vuông tại J có tan · 15
3
OB BJO
JO
= =
8) AK ⊥( (SCD), AE ⊥ ( (SBD) ⇒ ·((SCD SBD), ( )) (= ·AK AE, )=EAK· , cos · 2 7
7
AE EAK
AK
= =
Trang 8GV NGUYỄN THỊ CHÍNH
9) AH ⊥( (SBC), AE ⊥ ( (SBD) ⇒ ·((SBC),(SBD)) (= ·AH AE, )=EAH· , cos · 2 7
7
AE EAH
AH
= = K.Các câu hỏi mang tính tổng hợp
Bài 1:Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a SA ⊥(ABCD), SA = a 3 Gọi H, I, K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD và J là hình chiếu của B trên SC Chứng minh rằng
1) AH,AK,AI cùng nằm trên một mặt phẳng
2) Tứ giác AKIH có hai đường chéo vuông góc
3)Tính diện tích thiết diện cắt hình chóp bởi mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC
4) Tính thể tích khối chóp S.AKIH
5)Tính diện tích thiết diện cắt bởi hình chóp và mặt phẳng đi qua BD và vuông góc với SC tại J
6) Tính thể tích khối chóp S.BDJ
7) Gọi G là giao điểm của BN và AC.Tính thể tích khối chóp QAGB
8)Tính thể tích tứ diện C.JDB
Bài giải:
1)Trong phần A từ câu 1),2) 3),4) cho ta kết luận SC ⊥ AH, SC ⊥ AK nên SC ⊥ ( AHK )
• Từ giả thiết ta cũng có SC ⊥ AK, SC ⊥ AI ⇒ SC ⊥ ( AKI ) , qua A chỉ có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với SC vậy ( AKH ) ≡ ( AKI) ⇒ AH,AK,AI cùng nằm trêm mặt phẳng qua A và vuông góc với SC
2) Ta đã chứng minh được ∆ SAB = ∆ SAD ⇒ SB = SD và ·ASB DSB=· sau đó chứng minh được ∆ SHA = ∆ SKA ⇒ SH = SK ⇒ HK // BD
Đã chứng minh BD ⊥ (SAC) nên HK ⊥ (SAC), AI ⊂ ( SAC) ⇒HK ⊥ AI
3)Vì qua A chỉ có mặt phẳng duy nhất vuong góc với SC nên (AHK) ∩ SC = I vậy thiết diện chính
là tứ giác AKIH
• SB = SD = 2a, SH = SK = 3
2
a
, SC = a 5, SI = 3 5
5
a
,BD = a 2
4
SH BD a
HK
SB
Có diện tích 1 1 30 3 2 2 15
AKIH
4) Cách 1:
• SI = 3 5
5
a
,
2
3 15 20
AKIH
a
.
S AKIH AKIH
Cách 2:
• SB = SD = 2a, SH = SK = 3
2
a
, SC = a 5, SI = 3 5
5
a
• .
.
S AHK
S AHK SABD
S ABD
V SA SH SK
V =SA SB SD = ⇒ =
.
S IKH
S IHK SABD
S BCD
V SI SH SK
V =SC SB SD = ⇒ =
S AKIH S ABD
5) Diện tích thiết diện JBD là tổng diện tích hai tam giác JOB và JOD
Trang 9GV NGUYỄN THỊ CHÍNH
Mà OJ = ( , ) 30
10
a
2
a
OD= vậy
2
S∆ = OD⇒S∆ = OD= =
6) Cách 1:
SJ = 4 5 5
5
a ⇒ . 1 1 2 15 4 5 2 3 3
S BJD JBD
7) Dễ thấy G là trọng tâm của tam giác ABD
G
D'
Q
N
.
S ABC
a
3
.
S AQB
S AQB
S ABC
V
V =SA SC SB = ⇒ =
G là trọng tâm ∆ ABD nên GO =
3AO= 6AC⇒CG= 6 2+ AC=3 AC
.
.
C QBG
C QBG S ABC
S ABC
V CG CQ CB
V CA CS CB
3
Q ABG S ABC S ABC
a
J
O
Ta có SJ = 4 5
5
a ,SC =
5
a nên CJ = 5
5
a
.
1
5
C JBD
S BCD
V CD CJ CB
V =CD CS CB = , . 1 . 3 3
S BCD S ABCD
a
30
C JBD
a
V =
Ta đã biết AE ⊥ ( SBD)
Xét phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (SBD) ta có
ES S
ESD S
EBD S
.cos (1) cos (2) cos (3)
B A B
A B
A B
∆ ∆
∆ ∆
∆ ∆
=
=
=
Mặt khác lần lượt xét các phép chiếu vuông góc lên các mặt phẳng (SAB),(SAD), (ABD) ta có
Trang 10GV NGUYỄN THỊ CHÍNH
S
SD
BD
.cos (1')
.cos (2')
.cos (3')
A B SBD
A SBD
A SBD
∆ ∆
∆ ∆
∆ ∆
=
=
=
Thế vào hệ trên ta có
2 S
2 SD
2 BD
.cos (1") cos (2") cos (3")
E B SBD
E SBD
E SBD
∆ ∆
∆ ∆
∆ ∆
=
=
= Cộng các vế của hệ cuối ta được S∆SBD =S∆SBD( osc 2a c+ os2b c+ os )2c ⇒cos2a c+ os2b c+ os2c=1 b) Từ câu a) và hệ (1’),(2’),(3’) ta có
AS
AS
.cos
.cos
.cos
B SBD
D SBD
ABD SBD
∆ ∆
∆ ∆
∆ ∆
=
=
=
Cộng các vế và do kết quả câu a) ta có b S) ∆2SBD =S∆2ASB+S∆2ASD+S∆2ABD
D'
P
Q
N
M J
I K
H
O
S
N'
E
Bài 2 :Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SA = 2a.Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM = x ( 0< x ≤ a )
a) Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAC)
b) Nếu MH ⊥ AC tại H.Tìm vị trí của M để thể tích khối chóp SMCH lớn nhất