1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra toán kì 2 có ĐA

5 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp dự định chia đều cho số học sinh, nhng khi lao động có 6 bạn vắng nên mỗi bạn có mặt phải trồng thêm 1 cây mới xong.. Tính số học sinh của lớp 9A.. Trên cạnh AC lấy điểm M vẽ đờng tr

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II - môn toán 9 Bài 1: (2 đ) Giải các ph ư ơng trình và hệ ph ư ơng trình sau:

a, 3 3

2

x 4  x4 

b, x 3y 6

Bài 2 a, Vẽ đồ thị hàm số y = 2x (P)

b, Tìm giá trị của m sao cho diểm C(-2; m) thuộc đồ thị (P)

Bài 3 : (2điểm)

Lớp 9A đợc phân công trồng 120 cây xanh Lớp dự định chia đều cho số học sinh, nhng khi lao động có 6 bạn vắng nên mỗi bạn có mặt phải trồng thêm 1 cây mới xong

Tính số học sinh của lớp 9A

Bài 4: (3điểm)

Cho ABCvuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M vẽ đờng tròn đờng kính

MC Kẻ BM cắt đờng tròn tại D Đờng thẳng DA cắt đờng tròn tại S Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ABCD là một tứ giác nội tiếp

b) CA là tia phân giác của BCS

c) Gọi giao điểm của đờng tròn đờng kính MC với cạnh BC là H Chứng minh rằng 3 đờng HM; BA; CD đồng qui

Bài 5 (1điểm) : Giải PT

( x2 + 4x )( x2 + 6x + 5) = 12

Đáp án biểu điểm Môn Toán 9

Bài 1:

2

x 4  x4 

Điều kiện: x 4 (0,25đ)

2 3(x 4) 3(x 4) 2(x 4)(x 4)

x 4  x4        

(0,25đ)

3x 12 3x 12 2(x 16)

2

Trang 2

2

2

  (0,25đ)  x2 7 ( thoả mãn điều kiện)

Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm là

1

x 2 7 và

2

x 2 7 (0,25đ)

Vậy hệ phơng trình đã cho có một nghiệm là (3;1) (1đ)

Bài 2:

a, Đồ thị hàm số y = 2

x là đường parabol có đỉnh là gốc toạ độ O, nhận trục tung làm trục đối xứng, nằm phía trên trục hoành vì a > 0 (0,25đ)

- Vẽ đồ thị đúng (0,75đ)

b, Điểm C(-2;m) thuộc đồ thị (P) của hàm số y = 2

x

 m = 1.( 2) 2 1.44 Vậy nếu m = 4 thì điểm C(-2;m) thuộc (P) (1đ)

Bài 2: (2đ)

Gọi số học sinh của lớp 9A là: x (học sinh) ( điều kiện: x  ; x 6) (0,25đ)

Thì số học sinh đi lao động trên thực tế là: x- 6 (học sinh) (0,25đ)

Số cây mà mỗi học sinh trồng theo dự định là:

x

120

(cây) (0,25đ)

Số cây mà mỗi học sinh trồng trên thực tế là:

6

120

x (cây) (0,25đ)

Ta có phơng trình : 120 1

6

120

x (0,25đ)

2 6 720 0

x x

Giải đợc phơng trình x1= 30 (thoả mãn) ; x2= - 24 (loại) (0,5đ)

Kết luận đúng (0,25đ)

3 Bài 3: (3đ)

Học sinh vẽ hình đúng đẹp ( 0,25 đ)

Trang 3

a) Gọi O là tâm đờng tròn đờng kính CM và I là trung điểm của BC

Ta có: BAC 90   0 (gt)  Theo quỹ tích cung chứa góc ta có A  BC

; 2

I

(1) (0,25đ)

Lại có D  (O;MC

2 )  CDM 90   0

Hay CDB 90  (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn (O))  D  BC

; 2

I

  (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm A ; D ; B ; C  BC

; 2

I

  ( 0,25 đ)

Hay tứ giác ABCD nội tiếp trong ( I ; BC

2 ) (0,25đ)

b) Vì tứ giác ABCD nội tiếp trong BC

; 2

I

  (cmt)

 ADB ACB    (3) ( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB của BC

; 2

I

 ) (0,25đ)

Mà tứ giác CMDS nội tiếp trong MC

; 2

O

  (gt)

 MDS MCS 180     0 (tổng 2 góc đối của tứ giác nội tiếp) (0,25đ)

Mặt khác : MDS ADB 180     0 ( 2 góc kề bù)

 ACS ADB    (4) (0,25đ)

Từ (3) và (4)  ACS BCA    (đpcm) (0,25đ)

c) Gọi giao điểm của BA và CD là E ta sẽ chứng minh HM đi qua E

Trang 4

Thật vậy: Xét BEC có: CA EB

BD CE

0

90

A cmt

 BD; CA là các đơòng cao trong

BEC

Mà BD và CA cắt nhau tại M nên M là trực tâm của BECEMCB (3) (0,25đ)

HMD  90 0( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn đờng kính MC )

MHCB (4) (0,25đ)

Từ (3) và (4)  MH EM// mà 2 đờng thẳng song song cùng đi qua điểm M nên MHEM  3 điểm E; M ; H thẳng hàng Hay HM đi qua E

Vậy 3 đờng thẳng đồng qui tại E

Bài 4 (1 điểm) : Giải PT

 ( x2 + 4x )( x2 + 6x + 5) = 12

 x( x + 4)( x + 1)(x + 5) = 12

 x( x + 1)( x + 4)(x + 5) = 12

 ( x2 + 5x )( x2 + 5x + 4) = 12 (*)

Đặt x2 + 5x = t

 Ta có phơng trình: (*) t( t + 4) = 12

 t2 + 4t - 12 = 0 (a = 1; b' = 2; c = -12)

Ta có ' = 22 - 1.(-12) = 4 + 12 = 16 > 0

 phơng trình có 2 nghiệm t1 = 2; t2 = - 6

+) Với t1 = 2  ta có: x2 + 5x = 2

 x2 + 5x - 2 = 0

Ta có:  =52 - 4.1.(-2) = 25 + 8 = 3 > 0

 pt có 2 nghiệm 1 5 33

; 2

x   2 5 33

x

2

 

 +) Với t2 = - 6 thay vào đặt ta có: x2 + 5x = - 6

 x2 + 5x + 6 = 0

 pt có 2 nghiệm x3 = - 2 ; x4 = - 3

Trang 5

Vậy phơng trình đã cho có 4 nghiệm là:

x1 = 5 33 2 5 33

; x

 ; x3 = -2; x4 = - 3

Ngày đăng: 07/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w