1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề và đáp án học kỳ 2 khối 10

4 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN KỲ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2010 – 2011 Môn TOÁN KHỐI 10

Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a)

2

0

2− + ≥3

− +

2 9 4 4

xx+ ≤

Bài 2: (1,0 điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x

2 ( −1) + + ≥2 0

m m x mx

Bài 3: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu tình hình dân số nước ta

(Đơn vị tính: nghìn người)

Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tình hình dân số nước ta

Bài 4: (1,0 điểm) Cho sin 3

5

=

a và 0

2

π

< <a Tính sin 2α

Bài 5: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua 2 điểm A(-1;2) và B(0;5)

b) Viết phương trình đường tròn (C) tâm I (1; -2) và tiếp xúc với đường thẳng

( ) : 3x 4y 1 0∆ + − = .

Bài 6: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip

2 2

16x + y9 =

E Tìm độ dài trục lớn và

độ dài trục nhỏ, tọa độ tiêu điểm; tiêu cự của elip

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Chữ kí của giám thị 1: ……… Chữ kí của giám thị 2: ………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

2

0

2− + ≥3

− +

Xét dấu vế trái của bất phương trình đã cho:

2

( )

− +

=

− +

f x

x

Ta có: 3

2

− + = ⇔ =x x ; 2

1

2

=

− + = ⇔

 =

x

x x

x

0.5

Bảng xét dấu:

x - ∞ 1/2 1 3/2 + ∞ 2

2x − +3x 1 + 0 - 0 + +

- 2x +3 + + + 0 -f(x) + 0 0 + 

0.5

Tập nghiệm của bất phương trình : 1 3

= −∞  ∪ ÷

2 2

 − + ≤

⇔  − + ≥ −



2 2



1 8

≤ ≤

⇔ ≤

 ≥

x x x

0,25đ

≤ ≤

Tập nghiệm của bất phương trình :T =[0;1] [8;9]∪

2

Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x

2 ( −1) + + ≥2 0

Đặt f x( )=m m( −1)x2+mx+ ≥2 0 Với m = 0 ta có 2>0 (thỏa yêu cầu) => m=0 (nhận) (1) Với m = 1 ta có x≥-2 (không thỏa yêu cầu) => m=1 (loại) 0.25đ

Với m≠0; m≠1 ta có f x( ) ≥ ∀ ∈0 x ¡

0 0

a '

 >

 − >

⇔ − + ≤m( m m ) m

0.25đ

0 1 0 8 7

 <

 >



⇔  ≤



 ≥



m m m m

0.25đ

Trang 3

0 8 7

 <

⇔  ≥



m

m (2) từ (1) và (2)=>

0 8 7

 ≤

 ≥



m

3

2,0đ

4

Cho sin 3

5

=

a và 0

2

π

Ta có

2

α+ α = ⇔ α = − α = −  ÷ =

 

4 os

5 α

c = ±

0.5

do 0

2

π

< <a nên 4

os 5 α

sin 2 2sin os 2

α = α α =   ÷=

 

5

1

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua 2 điểm A(-1;2) và B(0;5) ∑1,0đ Đường thẳng d qua điểm A và B

Điểm thuộc đường thẳng d: A( 1 ; 2 )− và VTPTnr=(3; 1)− 0.5đ Phương trình đường thẳng d là: 3( x + 3 ) -( y – 1 ) = 0

<=> 3x -y +5 = 0 Vậy Phương trình tổng quát đường thẳng d là : 3x -y +5 = 0

0.5đ

2

Viết phương trình đường tròn (C) tâm I (1; -2) và tiếp xúc với đường thẳng

Do đường tròn (C) có tâm I và tiếp xuc với đường thẳng ∆ nên ta có

• Tâm I(1; -2)

( )

2 2

5

+

.

25

6

2 2

16x + y9 =

ta có

2 2

3 9

b

a2 = + ⇒b2 c2 c2 =a2− = ⇒ =b2 7 c 7 0,25

Trang 4

Độ dài trục lớn: A A1 2 =8

Tọa độ các tiêu điểm: F1(− 7;0) , F1( 7;0)

Thoại Sơn, ngày 9 tháng 4 năm 2011

GV ra đề thi Trương Quang Thiện

Ngày đăng: 07/11/2015, 06:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - đề và đáp án học kỳ 2 khối 10
Bảng x ét dấu: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w