150/362 Câu 4: Một nhà di truyền học nghiên cứu một quần thể cỏ mọc trong một vùng có lợng ma thất thờng, thấy các cây cỏ có alen quy định lá cuộn xoắn sinh sản tốt hơn trong những năm k
Trang 1Họ và tên :
Số báo danh
Câu 1 : Nguyên nhân chủ yếu của sự tiến bộ sinh học là :
A Sinh sản nhanh B Nhiều tiêm năng thích nghi với hòan cảnh thay đổi
C Phân hóa đa dạng D Phức tạp hóa tổ chức cơ thể
Câu 2: ở gà lơgo khi lai giữa bố mẹ thuần chủng có kiểu hình lông trắng, thu đợc F1 tất cả gà đều lông trắng Cho
F1 giao phối với F1, F2 thu đợc 220 trắng : 51 nâu Biết gen quy định màu lông nằm trên NST thờng Phép lai nào dới đây cho tỉ lệ kiều hình lông trắng chiếm 87,5%
A AaBb x Aabb B AaBb x AABb
C AaBb x aabb D AaBb x AaBB
Câu 3: Hai locut gen A và B ở những NST khác nhau Một cây tứ bội thể có kiểu gen AAaa BBbb tự thụ phấn Nếu
giả sử chủng tứ bội trên chỉ tạo giao tử lỡng bội, hai locut A và B kề tâm động Tỉ lệ kiểu hình mang một tính trạng trội ở thế hệ sau là
A 35/ 362 B 70/362 C 125/362 D 150/362
Câu 4: Một nhà di truyền học nghiên cứu một quần thể cỏ mọc trong một vùng có lợng ma thất thờng, thấy các cây
cỏ có alen quy định lá cuộn xoắn sinh sản tốt hơn trong những năm khô hạn và các cây có alen quy định lá dẹt sinh sản tốt hơn trong những năm ẩm ớt Tình trạng này có thể dẫn tới:
A gây ra phiêu bạt trong quần thể cỏ B bảo đảm tính biến dị trong quần thể cỏ
C dẫn đến tính đồng đều trong quần thể cỏ D dẫn đến chọn định hớng trong quần thể cỏ
Câu 5: Cho phép lai P: XAXa
bd
BD
x XaY
bd
BD
, nếu có sự hóan vị ở 2 giới với tần số 18%, theo lí thuyết trong số cá thể đực, tỉ lệ cá thể có kiểu hình A – B –dd chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 6: Xét một tế bào có bộ NST AaXDY, trong quá trình giảm phân cặp NST giới tính bị rối loạn trong giảm phân
I, giảm phân II bình thờng Số loại giao tử đợc tạo ra từ tế bào trên có thể là :
A A,a, AXDY, aXDY B AXD, aXD, AaXD, AaY
C AXDY và a hoặc aXDY và A D AXDY và A hoặc aXDY và a
Câu 7: Mỗi tiêu chuẩn dùng để phân biệt hai lòai thân thuộc chỉ có tính chất tơng đối vì:
1 Hai lòai khác nhau có thể giống hệt nhau về hình thái
2 Hai lòai khác nhau có thể giống hệt nhau về bộ NST lỡng bội (2n), cách sắp xếp các nucleotit trên AND
3 Hai lòai khác nhau có thể giao phối với nhau và cho thế hệ sau
4 Hai lòai khác nhau có thể sống cùng khu vực phân bố hoặc cùng điều kiện sinh thái
Đáp án đúng là :
Câi 8 : Ngời ta giả sử rằng một chuyển đoạn không tơng hỗ ( một chiều) tác động đến vai nhỏ của NST số 5 của
ngời, đoạn này đợc chuyển đến đầu vai dài của NST số 13 trong bộ NST lỡng bội Sự chuyển nhợng này đợc coi là cân bằng vì bộ gen vẫn giữa nguyên nên vẫn có kiểu hình bình thờng Ngợc lại, nếu thể đột biến chỉ mang 1 NST số
5 mất đoạn của cặp tơng đồng, nó gây ra hậu qủa ’’cricuchat” (tiếng khóc nh mèo) ; nếu có 3 cái làm cho cá thể chết sớm Nếu một ngời có mang chuyển đoạn có con với một ngời bình thờng, thì thế hệ con sinh ra , khả năng xuất hiện 1 đứa con mang hội chứng ‘tiếng khóc nh mèo’’ là bao nhiêu ?
Câu 9 : Đặc điểm nào mô tả dới đây là đúng cho gen quy định tính trạng nằm trên vùng tơng đồng của NST giới
tính X và NST Y của ruồi giấm ?
A Di truyền giống nh gen nằm trên NST thờng
B F1 của phép lai thuận và lai nghịch là giống nhau nhng kiều hình ở đời F2 của phép lai này là khác nhau
C F1 của phép lai thuận và lai nghịch là khác nhau nhng kiều hình ở đời F2 của phép lai này là giống nhau
D F1 của phép lai thuận và lai nghịch là khác nhau, kiều hình ở đời F2 của phép lai này cũng khác nhau
Câu 10: ở lúa mì ( 2n = 14) ngời ta phát hiện một dạng đột biến lệch bội vẫn sống đợc đến tạo hạt nhờ sự bù đắp
của các NST còn lại Khi quan sát 1 tế bào của thể đột biến này nguyên phân, ngời ta thấy có 80NST đơn ở kì sau Dạng đột biến này là :
A Thể một (2n – 1) B Thể không (3n – 2)
C Thể một (6n – 1) D Thể không (6n – 2)
Câu 11: ở một lòai thực vật, màu sắc hoa do một cặp gen alen qui định, tính trạng trội là trội hòan tòan Cho một
số cây hoa đỏ tự thụ phấn, thế hệ sau thu đợc 16 tổ hợp giao tử, trong đó hoa tỉ lệ hoa trắng chiếm 6,25% Tính tỉ lệ cây hoa đỏ có kiểu gen dị hợp ?
Mã đề thi 131
Sở giáo dục và đạo tạo Thanh Hóa
Tr
ờng THPT Hoằng Hóa II
Trang 2Câu 12: Một số ngời có khả năng tiết ra chất Mathanetiol gây mùi khó chịu Khả năng tiết ra chất này do gen lặn m
gây nên Giả sử rằng tần số alen m trong quần thể ngời là 0,6 Có 4 cặp vợ chồng đều có kiểu hình bình thờng (không tiết ra chất này) trong quần thể chuẩn bị sinh con Tính xác suất cả 4 cặp vợ chồng này đều sinh một đứa con đầu bình thờng ?
Câu 13: Những đặc điểm nào ở lòai ngời chủ yếu đợc quyết định bởi kiểu gen không phụ thuộc vào môi trờng?
1 Đặc điểm tâm lí, ngôn ngữ 2 Hình dạng tóc, nhóm máu
5 Khả năng thuận tay phải, tay trái
Đáp án đúng là :
Câu 14: Đặc điểm nào của operon Lac giúp vi khuẩn có khả năng chuyển hóa đờng lactozơ rất nhanh?
A Một nhóm gen cấu trúc có chung một vùng khởi động và một vùng vận hành
B Một nhóm gen cấu trúc có chung một gen điều hòa hoạt động rất mạnh
C Operon Lac có riêng một loại enzim ARN – polimeraza giúp phiên mã với tốc độ rất cao
D Gen điều hòa nằm sát ngay nhóm gen cấu trúc nên phiên mã xảy ra rát nhanh
Câu 15: Một quần thể ngẫu phối, xét 3 locut gen: locut một có 2 alen nằm trên NST thờng; locut hai gồm 3 alen
nằm trên NST X đoạn không tơng đồng trên Y; locut ba gồm 2 alen nằm trên NST X đoạn tơng đồng trên Y Nếu chỉ xét 3 locut trên thì số kiểu giao phối khác nhau trong quần thể này là
Câu 16: ở một lòai thực vật, xét 2 cặp tính trạng tơng phản: thân cao(A) trội hòan tòan so với thân thấp (a); Hoa
đỏ (B) trội hòan tòan so với hoa trắng (b) Cho lai giữa 2 thứ đậu thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tơng phản đợc F1, cho F1 giao phấn với nhau thu đợc F2 gồm 3000 cây trong đó có 480 cây thân cao, hoa trắng Trong phép lai 2 , khi cho cây F1 lai với cây thân cao, hoa trắng cha biết kiểu gen thế hệ sau thu đợc 2 loại kiểu hình : thân cao, hoa đỏ và thân cao, hoa trắng Kiểu gen của cây lai với F1 và tỉ lệ phân tính ở phép lai 2 là bao nhiêu? Cho rằng mọi diễn biễn của NST trong quá trình phát sinh giao tử đực và cái là nh nhau
A Ab/Ab; tỉ lệ phân tính là 3 thân cao, hoa đỏ : 1 thân cao, hoa trắng
B Ab/ab; tỉ lệ phân tính là 3 thân cao, hoa đỏ : 1 thân cao, hoa trắng
C Ab/Ab; tỉ lệ phân tính là 1 thân cao, hoa đỏ : 1 thân cao, hoa trắng
D Ab/ab; tỉ lệ phân tính là 1 thân cao, hoa đỏ : 1 thân cao, hoa trắng
Câu 17: Nguyên nhân xuất hiện sự biến động di truyền trong một quần thể là
1 Do đột biến gen 2 Do ngẫu nhiên
3 Do phân cắt khu phân bố 4 Do thiên tai, dịch bệnh
5 Do phát tán hay di chuyển của một nhóm cá thể đi lập quần thể mới
Đáp án đúng là :
A 3, 4 và 5 B 1 và 2 C 1, 2, 3, 4 và 5 D 2, 3, 4 và 5
Câu 18: ở lòai đậu thơm, màu sắc hoa do 2 cặp gen không alen chi phối Kiểu gen có mặt 2 alen A và B cho hoa
màu đỏ, kiểu có một trong hai alen A hoặc B hoặc thiếu cả 2 alen thì cho hoa màu trắng Tính trạng dạng hoa do một cặp gen qui định, D: dạng hoa kép ; d : dạng hoa đơn Khi cho tự thụ phấn giữa F1 dị hợp 3 cặp gen với nhau, thu đợc F2: 49,5% cây hoa đỏ, dạng kép; 6,75% cây hoa đỏ, dạng đơn; 25,5% hoa trắng, dạng kép; 18,25% cây hoa trắng, dạng đơn Kết luận nào sau đây là đúng về đặc điểm di truyền của cây F1 ?
A Một trong hai cặp gen quy định màu sắc hoa liên kết hòan tòan với cặp gen quy định dạng hoa
B Kiểu gen của F1 Aa
bd
BD, fB/D = 20%
C Kiểu gen của F1 Bb
ad
AD, fA/D = 30%
D Kiểu gen của F1, Aa
bd
BD f A/B = 10%
Câu 19: Khi cho giao phối giữa 2 dòng cùng lòai thân có màu đen và thân có màu xám với nhau thu đợc F1 Tiếp
tục cho F1 giao phối với nhau đợc F2 có tỉ lệ:
Đực: 3 thân đen : 1 thân xám
Cái : 3 thân xám : 1 thân đen
Biết màu sắc thân do một cặp gen chi phối : A thân đen; a : thân xám; quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thờng Lấy con cái thân xám F2 giao với con đực thân xám F2, tính xác xuất để thế hệ sau phân tính?
Câu 20: ở một lòai sâu, ngời ta thấy gen R là gen kháng thuốc, r mẫn cảm với thuốc Một quần thể sâu có thành
phần kiểu gen 0,3RR : 0,4Rr : 0,3rr Sau một thời gian dùng thuốc, thành phần kiểu gen của quần thể là 0,5RR : 0,4Rr : 0,1rr Kết luận nào sau đây là sai?
1 Thành phần kiểu gen của quần thể sâu biến đổi do tác động của chọn lọc tự nhiên
2 Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hớng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hớng tăng dần tần số alen có lợi, giảm dần tần số alen bất lợi
3 Sau thời gian xử lí thuốc, tần số alen kháng thuốc R tăng lên 10%
4 Tần số alen mẫn cảm với thuốc giảm so với ban đầu là 20%
Trang 3Đáp án đúng là :
Câu 21: Bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới không đợc biểu hiện ở đặc
điểm nào?
1 Vật chất di truyền của mọi sinh vật đều là axit nucleic ( ADN hoặc ARN)
2 ADN của các lòai đều đợc cấu tạo bởi 4 loại nucleotit là A, T, G, X
3 Quá trình dịch mã không giống nhau ở các lòai có mức độ tiến hóa khác nhau
4 Mã di truyền ở mọi sinh vật có đặc điểm tơng tự và đặc biệt là tính phổ biến của nó
Đáp án đúng là :
Câu 22: Một tế bào sinh dỡng của lúa có 2n = 24 NST, tế bào này nguyên phân liên tiếp 6 lần, nhng khi kết thúc lần
phân bào 3, trong số tế bào con do tác nhân đột biến có 1 tế bào bị rối loạn phân bào xảy ra ở tất cả các cặp NST Số lợng tế bào đợc hình thành từ quá trình nguyên phân trên là bao nhiêu?
Câu 23: Có 3 loại tháp sinh khối (kg/ha) đặc trng cho 3 hệ sinh thái khác nhau:
Tháp nào bền vững nhất ?
Câu 24: Một phân tử mARN của sinh vật nhân sơ có có chiều dài 4624A0 và có tỉ lệ các ribonucleotit A = 1/3 U =
1/7X = 1/9G, mã kết thúc trên mARN là UAG Khi tổng hợp một phân tử protein mỗi tARN đều giải mã một lần
Số số ribonu từng loại theo thứ tự U : A: X: G môi trờng cần phải cung cấp là :
A 102, 34, 238 và 306 B 101, 33, 237 và 306
C 203, 67, 476 và 611 D 101, 33, 238 và 305
Câu 25 : Sau khi phá rừng trồng lúa bà con nông dân có thể trồng một, hai vụ mà không phải bón phân Tuy nhiên,
sau đó nếu không bón phân thì năng suất lúa giảm đáng kể Giả thiết nào dới đây đúng ?
A Các chất dinh dỡng đã bị rửa trôi nên đất trở nên nghèo dinh dỡng
B Các chất dinh dỡng từ đất đã không đợc luân chuyển trở lại cho đất vì chúng đã bị con ngời chuyển di nơi khác nên đất trở nên nghèo dinh dỡng
C Vì trồng lúa nớc nên các chất dinh dỡng từ đất đã bị pha loãng vào nớc nên đất trở nên nghềo dinh dỡng
D Các chất dinh dỡng trong đất đã bị bốc hơi cùng với nớc nên đất trở nên nghèo dinh dỡng
Câu 26: Trong một quần thể, tần số kiểu gen đợc xác định trớc và sau chọn lọc nh sau:
Giá trị thích nghi của các kiểu gen (tỉ lệ sống sót tới ki sinh sản) của các kiểu gen AA : Aa : aa lần lợt là :
A 1:1: 0,648 B 1,288 : 1,032 : 0,648
C 1: 0,8 : 0,5 D 1,288 : 1: 0,5
Câu 27: Đôtđơ (Dodd) đã làm thí nghiệm trên ruồi giấm nh sau: Bà chia một quần thể ruồi giấm thành nhiều quần
thể nhỏ và nuôi bằng các môi trờng nhân tạo khác nhau trong những lọ thủy tinh riêng biệt Một quần thể đợc nuôi bằng môi trờng có chứa tinh bột, một quần thể đợc nuôi bằng môi trờng có chứa mantozơ Sau nhiều thế hệ sống trong các môi trờng khác nhau, từ một quần thể ban đầu đã tạo nên hai quần thể thích nghi với việc tiêu hóa tinh bột
và tiêu hóa mantozơ Sau đó bà cho 2 nhóm cá thể của quần thể này sống chung với nhau và xem chúng có giao phối ngẫu nhiên với nhau hay không Bà đã nhận thấy” ruồi mantozơ” thích giao phối với “ruồi mantozơ” hơn với ruồi “tinh bột” Trong khi đó ruồi “tinh bột” có xu hớng giao phối với ruồi “tinh bột” hơn Thí nghiệm trên chứng minh quá trình hình thành lòai bằng :
A cách li địa lí B cách li sinh thái
C cách li tập tính D các đột biến lớn
Câu 28: Bệnh Cystic fibrosic là bệnh di truyền thờng gây chết ở trẻ em do nhiễm trùng phổi (thành phế quản có lớp
thành dày), sự giảm tiết enzim tiêu hóa ở tuyến tụy, mồ hôi có nhiều Na+ và Cl- Sơ đồ sau đây mô tả sự di truyền bệnh Cystic fibrosic và nhóm máu A, B, O ở một gia đình qua 3 thế hệ :
Trang 4Tính xác suất cặp vợ chồng III 8 – 9 sinh đứa con đầu lòng là gái nhóm máu A và không bị bệnh? Biết cá thể
số 6 đến từ một quần thể không có ngời mắc bệnh, còn cá thể số 9 có bố mẹ bình thờng nhng em gái bị bệnh
Câu 29: Cho 3 dòng ngô thuần chủng với các kiểu gen nh sau: dòng 1 có kiểu gen aaBBCC; dòng 2 có kiểu gen
AAbbCC; dòng 3 có kiểu gen AABBcc Để tạo ra dòng thuần chủng có kiểu gen aabbcc đem lại giá trị kinh tế một cánh nhanh nhất ngời ta cần tiến hành lai nh thế nào?
A Cho dòng 1 và dòng 2 lai với nhau đợc F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F2 có kiểu hình aabbCC, cho cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 3 (AABBcc) đợc F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn lọc dòng có kiểu gen aabbcc
B Cho dòng 2 lai với dòng 3 đợc F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây có kiểu hình aabbCC, cho cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 1 (aaBBCC) đợc F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn lọc dòng có kiểu gen aabbcc
C Cho dòng 1 lai với dòng 3, đợc F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây có kiểu hình aabbCC cho cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 2 (AabbCC) đợc F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn lọc dòng có kiểu gen aabbcc
D Cho các dòng 1, 2 và 3 tạp giao với nhau đợc F1, chọn lọc các cây có kiểu hình A – B – C, cho các cây có này tự thụ phấn đợc F2, chọn các cây có kiểu gen aabbcc
Câu 30 : Một phân tử ADN vòng của vi khuẩn chứa 104 cặp nucleotit, phân tử này tiến hành nhân đôi một số lần tạo thành các phân tử ADN con Trong quá trình nhân đôi có 14.104 liên kết hóa trị đợc hình thành giữa các nucleotit Số lần nhân đôi của phân tử ADN trên là:
Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai?
A Sản lợng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi cao hơn so với thực vật ở lớp nớc sâu
B Sản lợng sơ cấp của thực vật vùng nhiệt đới cao hơn nhiều so với vùng ôn đới
C Sản lợng sinh vật sơ cấp của vùng cỏ cao hơn so với rừng ma nhiệt đới vì nhận đợc ánh sáng nhiều, quang hợp với hiệu suất cao
D So với savan, đồng rêu đới lạnh có sản lợng sinh vật thứ cấp thấp hơn
Câu 32: Quần thể một đang cân bằng di truyền có 500 cá thể, tần số alen A bằng 0,7
Quần thể hai có tần số alen a bằng 0,6 Có 150 cá thể di c từ quần thể 2 sang quần thể 1 Hỏi sau khi có nhập c đó tần số alen của quần thể một là :
A p(A) = 0,324 ; q(a) = 0,676 B p(A) = 0,676; q (a) = 0,324
C p(A) = 0,6 ; q(a) = 0,4 D p(A) = 0, 4 ; q (a) = 0, 6
Câu 33: Mô tả nào dới đây về quá trình phiên mã là đúng?
A Chỉ một mạch của của gen có promoter (P) nằm ở đầu 5’ là đợc phiên mã
B ở tế bào này có mạch một của gen đợc dùng làm khuôn để phiên mã, còn ở tế bào kia thì có mạch hai của gen đợc dùng làm khuôn để phiên mã
C Mạch nào của gen có đầu 3’ chứa vùng khởi động thì mạch đó đợc dùng làm khuôn để phiên mã
D Trong quá trình phiên mã, mARN chỉ đợc tổng hợp theo chiều 3’ 5’
Câu 34: Một lòai thực vật, chiều cao cây do 3 cặp gen phân li độc lập, tác động cộng gộp quy định Sự có mặt của
mỗi alen trội trong kiểu gen làm tăng chiều cao cây thêm 5cm Cây thấp nhất có chiều cao 150cm Cho cây F1 dị hợp 3 cặp gen tự thụ phấn, tỉ lệ phân tính chiều cao cây theo thứ tự 150cm: 160cm: 170cm: 180cm ở F2 là A 64
1
:
64
15
:
64
15
: 64
1
B
64
1 : 64
27 : 64
27 : 64 1
C
64
1 :
64
15 :
64
27 : 64
64
1 : 64
32: 64
32 : 64
1
Câu 35: Điều nào sau đây không đúng với quy trình nuôi cấy hạt phấn?
I II III
Trang 5A Các hạt phấn riêng lẻ có thể mọc trên môi trờng nhân tạo trong ống nghiệm thành dòng tế bào đơn bội.
B Các dòng tế bào đơn bội có các kiểu gen khác nhau, biểu hiện sự đa dạng của các giao tử do giảm phân tạo ra
C Các dòng tế bào có hệ gen đơn bội nên alen đợc biểu hiện thành kiểu hình, cho phép chọn lọc invitro (trong ống nghiệm) ở mức tế bào những dòng có đặc tính mong muốn
D Lỡng bội hóa dòng tế bào 1n thành 2n rồi cho mọc thành cây lỡng bội là cách duy nhất để tạo thành cây lỡng bội hòan chỉnh
Câu 36: Trong tạo giống bò chuyển gen, ngời ta đa gen mong muốn vào hợp tử bằng phơng pháp nào?
1 Dùng thể truyền là plasmit của vi khuẩn E.coli 2 Dùng phơng pháp vi tiêm
3 Dùng thể truyền là virut 4 Phơng pháp cấy nhân có gen đã cải biến
5 Dùng vectơ chuyển gen là tinh trùng
Đáp án đúng là
Câu 37 Những điểm giống nhau và khác nhau giữa ngời và vợn ngời cho phép ta kết luận:
A Vợn ngời ngày nay là tổ tiên của lòai ngời
B Vợn ngời ngày nay và lòai ngời cùng chung một chi
C Vợn ngời ngày nay và lòai ngời có nguồn gốc chung, tiến hóa theo 2 nhánh khác nhau
D Vợn ngời ngày nay và lòai ngời xuất hiện một lần trên Trái Đất và sống ở 2 môi trờng khác nhau
Câu 38: Trên một cánh đồng có các lòai hớng dơng hoang dại ( Kí hiệu A, B, C và D) có họ hàng gẫn gũi cùng sinh
sống Ngời ta tiến hành chia cánh đồng thành 2 khu vực đều nhau, mỗi khu vực đều có các lòai A, B, C và D Một khu vực rao lại để không cho chuột túi vào (khu vực 1), còn khu vực kia thì không rào (khu vực 2) Sau một vài năm ngời ta thấy ở khu vực 1 chỉ còn duy nhất lòai D, còn khu vực 2 vẫn còn 4 lòai A, B, C và D Cách lí giải nào sau
đây là đúng nhất về thí nghiệm?
A Các lòai ở khu vực 1 bị chết là do không có phân bón từ chuột túi
B Chuột túi có vai trò làm giảm mật độ các lòai hớng dơng
C Các lòai cạnh tranh ở khu vực 1 còn khu vực 2 thì không
D Khi có chuột túi thì các lòai hợp tác với nhau để chống lại chuột túi còn khi không có chuột túi thì mối quan
hệ giữa các lòai trở nên đối địch
Câu 39: Khi nghiên cứu một quần xã sinh vật gồm các lòai A, B, C , D và E, một nhà sinh thái học nhân thấy: nếu
loại bỏ hòan tòan lòai A ra khỏi quần xã thì lòai E biến mất khỏi quần xã và quần xã chỉ còn lòai B, C và D, trong
đó lòai B có số lợng đông hơn nhiều so với trớc thí nghiệm Nhận xét nào sau đây là chính xác nhất?
A Lòai A cạnh tranh tốt hơn lòai B, lòai B và E có mức độ trùng lặp nhiều về ổ sinh thái còn lòai B với lòai C,
D thì ít trùng lặp về ổ sinh thái
B Lòai B cạnh tranh tốt hơn lòai A, lòai B và E có mức độ trùng lặp ít về ổ sinh thái, còn lòai B với lòai C và D trùng lặp nhiều về ổ sinh thái
C Lòai A cạnh tranh tốt hơn lòai B, lòai B và E có mức độ trùng lặp ít về ổ sinh thái, còn lòai B với lòai C và D trùng lặp nhiều về ổ sinh thái
D Lòai B cạnh tranh tốt hơn lòai A, lòai B và E có mức độ trùng lặp nhiều về ổ sinh thái còn lòai B với lòai C,
D thì ít trùng lặp về ổ sinh thái
Câu 40: Sự phát triển của cây hạt kín thuộc kỉ thứ ba dẫn đến sự phát triển của :
A Sâu bọ ăn lá, mật hoa, phấn hoa và nhựa cây B Hệ thực vật
Câu 41: Trong một khảo sát về số lợng thỏ ở Australia, ngời ta lập đợc bảng số liệu sau:
Đây là dạng biến động số lợng cá thể :
C do sự thay đổi của các nhân tố vô sinh D do sự thay đổi của các nhân tố hữu sinh
Câu 42: Một gen rất ngắn đợc tổng hợp trong ống nghiệm có trình tự nucleotit nh sau:
Mạch 1: ATG – TAX – TAG – TAA – AGT – TGA – TTA – AAG – ATX – GTA – XAT
Mạch 2: TAX – ATG – ATX – ATT – TXA – AXT – AAT – TTX – TAG – XAT – GTA
Gen này đợc dịch mã trong ống nghiệm cho ra một chuỗi polipeptit chỉ gồm 5 axit amin Đoạn mARN đ ợc sao mã từ đoạn gen trên có trình tự nucleoti là :
A 3’ AUG – XUA – GAA – AUU – AGU – UGA 5’
B 5’ AUG – XUA – GAA – AUU – AGU – UGA 3’
C 5’ AUG – GAA –XUA – AGU –AUU –UGA 3’
d 3’ AUG – GAA –XUA – AGU –AUU –UGA 5’
Câu 43: Quan hệ vật ăn thịt – con mồi :
A Giúp quần thể con mồi bớt đi những cá thể ôm yếu và già nua
B Gây nên sự biến động số lợng của các quần thể con mồi và vật ăn thịt quanh một giá trị nhất định
C Làm cho quần thể con mồi tiến hóa nhanh hơn quần thể vật ăn thịt
D Làm cho quần thể vật ăn thịt tiến hóa nhanh hơn quần thể con mồi
Câu 44 : Trong sản xuất, con ngời ứng dụng mô hình VACB ( V : vờn ; A : ao ; C : chuồng ; B : bioga) có hiệu quả
cao là nhờ vào :
Trang 61 Tận dụng đợc tối đa nguồn năng lợng trong hệ sinh thái.
2 Tự tìm kiếm nguồn thức ăn mà không phải mua sắm
3 Tiết kiệm đợc nguồn năng lợng bị tiêu hao bởi bài tiết
4 Đảm bảo chu trình cacbon đợc khép kín
Đáp án đúng là :
A 1 và 3 B 1, 3 và 4 C 2, 3 và 4 D 1, 2, 3 và 4
Câu 45: Một đoạn AND dài 35700A0 và có tỉ lệ A/G = 3/2 Do đột biến, đoạn phân tử AND nói trên bị mất một
đoạn và bị giảm 2340 liên kết hiđro Đoạn bị mất có tỉ lệ A/G = 2/3 Xác định số lợng nucleotit từng loại của gen sau đột biến?
A A = T = 5940; G = X = 3660 B A = T =3660; G = X = 5940
C A = T = 4590; G = X = 6360 D A = T = 6360 ; G = X = 4590
Câu 46: Trong một hệ sinh thái, chuỗi thức ăn không tồn tại độc lập vì:
A Quy luật sinh thái không cho phép
B Sinh vật luôn đấu tranh sinh tồn với giới vô cơ và hữu cơ
C Một lòai có thể sử dụng nhiều lòai khác làm ngùôn thức ăn, mặt khác một lòai lại có thể làm thức ăn cho nhiều lòai khác
D Hệ sinh thái là một cấu trúc động
Câu 47: ở cà chua, gen R quy định quả đỏ trội hòan tòan so với gen r quy định quả vàng Gen S quy định sự tổng
hợp diệp lục làm cho lá có màu xanh, gen s làm mất khả năng kiểm soát sự tổng hợp diệp lục khiến cho lá có màu vàng lu huỳnh Ngời ta tiến hành phép lai nh sau: Cho P : cây quả đỏ lai với cây quả đỏ, F1 thu đợc 312 quả đỏ :
104 quả vàng Có bao nhiêu phép lai cho kết quả trên?
Câu 48: Bệnh mù màu là do một gen lặn nằm trên NST giới tính X không alen trên Y quy định Một phụ nữ không
bị mù màu có bố mẹ bình thờng, nhng em trai bị mù màu, lấy ngời chồng bình thờng Cặp vợ chồng này sinh đợc
đứa con trai đầu lòng Xác suất để đứa con trai này bị bệnh là bao nhiêu?
Câu 49 : Bộ ba mở đầu ở sinh vật nhân thực có chức năng gì ?
A quy định axit amin Metionin
B quy định axit amin đầu tiên của chuỗi polipeptit
C quy định điểm khởi đầu dịch mã
D quy định điểm bắt đầu dịch mã và axit amin mở đầu
Câu 50 : ở nớc ta, hoa lay ơn trồng đợc ở Đà Lạt nhng không trồng đợc ở nông trại Củ Chi vì :
A Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của hoa layơn hẹp hơn
B Giới hạn trên về nhiệt độ của hoa layơn thấp hơn
C Ngỡng nhiệt phát triển của hoa layơn thấp hơn
D Cả A, B, C đều sai
Hết