mà hai góc này ở vị trí đối nhau Nên tứ giác BMNC nội tiếp được trong một đường tròn... b/ Chứng minh ∆CED vuông... Vẽ đồ thị 2 đt này ứng với giá trị của x.. Bài 5: a/ Chứng minh tứ giá
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: a/ Phân tích x2-3x+2 = (x-1)(x-2)
A = (x5(−1)(x−x2)−2) = x5−1 (x ≠1; x≠2)
b/ A nhận giá trị nguyên thì 5
− hay x - 1 là ước của 5
*/ x - 1 = 1 ⇔ x = 2 (loại) */ x - 1 = -1 ⇔ x = 0 (TM)
*/ x - 1 = 5 ⇔ x = 6 (TM) */ x - 1 = -5 ⇔ x = -4 (TM)
Vậy với x=0 hoặc x = 6 hoặc x = -4 thì A nhận giá trị nguyên
c/ A > 1 ⇔ 5 1
1
x >
− ⇔ { 1 0
5 1
x x
− >
> − ⇔ { 1
6
x
x>
<
Vậy với 1 < x < 6 và x≠2 thì A > 1
Bài 2: a/ hệ có vô số nghiệm khi: 1 1003 1 ( 0)
a
b
−
b = ⇒ = */ 1 1
a
a
= ⇒ = −
−
b/ x = 6; y = -4 là nghiệm của hệ ta có: {6 4 1003
6 8 2006
a b
− = + = { 997 / 4
333
a
b=−
=
⇔
Bài 3: x2 + 2(m + 1)x + m - 3 = 0 (1)
a/ Khi m = -2 ta có: x2 - 2x - 5 = 0 ⇒ x1 = 1+ 6 ; x2= 1 - 6
b/ ∆’ = (m+1)2 -(m-3) = m2 + 2m + 1 - m + 3=m2 + m + 4
= m2 + 2.m.1
2+
2
1 2
÷
-
2
1 2
÷
+ 4 = (m +
1
2)2 + 15
4
Ta có: (m + 1
2)2 ≥ 0 với mọi m ⇒ (m + 1
2)2 + 15
4 > 0 ;∀m Vậy ∆’ > 0 với mọi m nên p.trình (1) luôn có nghiệm với mọi m
c/ Ta có: x12 + x1 + x2 + x22 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 + (x1 + x2)
theo Viét ta có: x1 + x2 = -2(m + 1); x1x2 = m - 3
x12 + x1 + x2 + x22 ≤ 16 ⇔ (x1 + x2)2 - 2x1x2 + (x1 + x2) ≤ 16
⇔ [-2(m + 1)]2 -2(m - 3) - 2(m + 1) ≤ 16
⇔ 4m2 + 8m + 4 - 2m + 6 - 2m - 2 ≤ 16
⇔ 4m2 + 4m - 8 ≤ 0 ⇔ 4(m2 + m - 2) ≤ 0 ⇔ m2 + m - 2 ≤ 0
⇔ m2 + 2m - m - 2 ≤ 0 ⇔ m(m + 2) - (m + 2) ≤ 0
⇔ (m + 2)(m - 1) ≤ 0
Ta có: m + 2 > m – 1 với mọi m
⇒ (m + 2)(m - 1) ≤ 0 khi m + 2 ≥ 0 vă m - 1 ≤ 0 hay m ≥ -2 vă m ≤ 1 Vậy với -2 ≤ m ≤ 1 thì x12 + x1 + x2 + x22 ≤ 16
Bài 4: x2 - x - 6 < 0 ⇔ (x + 2)(x - 3) < 0
Ta có: x + 2 > x - 3 với mọi x ∈ Z
⇒ (x + 2)(x - 3) < 0 khi x + 2 > 0 và x - 3 < 0 hay x > -2 và x < 3 Khi -2 < x < 3 thì x2 - x - 6 < 0 Mà x ∈ Z ⇒ x ∈ {-1; 0; 1; 2}
Bài 5:
a/ Xét tứ giác OHMB, ta có:
·HOB=900 (OC ⊥ AB) ·HMB=900 (gnt chắn 1/2 (O)) ⇒ ·HOB HMB+· =900+900 =1800
Mà 2 góc ở vị trí đối diện ⇒ tứ giác OHMB nội tiếp b/ Xét ∆AOH và ∆AMB có: µA : chung
·AOH =·AMB=900
⇒∆AOH ∼∆AMB (g.g)
2
MOB= COB (M là điểm chính giữa »CB )
2
MOB= = mà ·MHB MOB=· =450 (gnt cùng chắn »MB )
Vậy ∆MHB vuông cân tại M d/ Giả sử BH ∩ AE = {N’} ⇒ ·BN A' =900 (H là trực tâm ∆AEB) Mà ·ANB=900 (gnt chắn nửa đường tròn)
⇒ N ≡ N’ hay A, N, E thẳng hàng
Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: 2007 - 2008 Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: ă ă ă ă
C E
H
O
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
ĐỀ SỐ 2
Bài 2: a/ x2 - x2+9 = 11 ⇔ x2+9 = x2- 11 (1);
(ĐK: x ≤ - 11 và x ≥ 11 )
(1) ⇔ x2 + 9 = x4 - 22x2 + 121 ⇔ x4 - 23x2 + 112 = 0 (2)
Đặt y = x2⇒ y2 = x4 (y ≥ 0)
(2) ⇔ y2 - 23y + 112 = 0 ⇔ y = 7 và y = 16
*/ Với y = 7 ⇔ x = ± 7 (loại)
*/ Với y = 16 ⇔ x = ± 4 (TMĐK)
Vậy nghiệm của pt đã cho: x = ± 4
Bài 3: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1)
a/ Khi m = -2 pt (1) ⇔ x2 + 2x - 6 = 0 ⇔ x = -1+ 7 ; x =
-1-7
b/ ∆’ = (m+1)2-(m-4) = m2 + m + 5 = (m + 1
2)2 + 19
4 >0; ∀m
pt có 2 nghiệm cùng dấu: x1.x2>0 ⇔ m - 4 > 0 ⇔ m > 4
Ta có x1+x2 = 2(m+1) Với m > 4 thì x1+x2 > 0 vậy khi đó hai
nghiệm đều dương
c/ P = x1 + x2 - 2x1x2 = 2(m+1) - 2(m - 4) = 10
Vậy biểu thức P không phụ thuộc vào m
Bài 4: M = 1 + 3
1
x+ (x ≥ 0)
M đạt GTLN khi x +1 đạt GTNN tức x +1 = 1 khi x = 0
Vậy M đạt GTLN là 4 khi x = 0
Bài 5: a/ Ta có sin2B + cos2B = 1 ⇒ cos2B = 1- sin2B = 1 -
25=25
⇒ cosB = 3
5 Ta có AB = BC.cosB ⇒ BC =
cos
AB
B= 6.5
3 = 10cm
Ta có: AC2 = BC2 - AB2 = 100 - 36 = 64 ⇒ AC = 8cm Vậy chu vi ∆ABC = AB + AC + BC = 24cm
AC AB
= = 24 cm2
b/ Ta có: ·CNH =900 (gnt chắn nửa đ.tròn)
⇒ ·HNA=900 (kề bù) T.tự: ·HMA=900 ⇒AMHN là hcn
⇒ ·AMN = ·AHN (1)
ACH =AHN (2) (cùng chắn ¼NH của (O’))
Từ (1) & (2) ⇒ ·ACH =·AMN
Ta có: ·AMN AMB+· = 1800
⇒ ·NCH NMB+· = 1800 mà hai góc này ở vị trí đối nhau Nên tứ giác BMNC nội tiếp được trong một đường tròn
c/ Ta có: ·HNM =·HAM (AMHN là hcn); ·HAM =·HCN (cùng phụ
·ABC ); · HCN CNO=· ' (∆CO’N cân tại O’) ⇒ ·CNO = ·HNM'
CNO +O NH = ⇒ ·O NH HNM' +· =900 hay O’N ⊥ MN ; N ∈(O’) Vậy MN là tiếp tuyến của đường tròn (O’) (3)
T.tự: ·OMB HMN=· ⇒ ·OMH HMN+· =900 hay OM ⊥ MN ; M ∈(O) Vậy MN là tiếp tuyến của đường tròn (O) (4)
Từ (3) & (4) suy ra MN là tiếp tuyến chung của đường tròn (O) và (O’) d/ xét ∆EMH và ∆EHN có: µE chung; · MHB MNH=· (cùng bằng ·ACB )
⇒∆EMH ∼∆EHN (g.g) ⇒ EM EH = EH EN ⇒ EH2 = EM.EN (5)
*/ xét ∆EMC và ∆EBN có: µE chung; · MCB MNB=· (cùng chắn »MB của
đường tròn ngoại tiếp tứ giác BMNC)
Từ (5) & (6) ⇒ EH2 = EB.EC (đpcm)
O '
B C
E
N
M
H O A
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
ĐỀ SỐ 3
+ − + − − +
2
+ −
2
+ − =
1 1
x x
+
−
1
x
x
+
− =
1
x
− + = +
Để P ∈ Z thì 2
1
x− ∈ Z hay x− ∈1 Ư(2) = {-1; 1; -2; 2}
*/ x−1 = -1 ⇔ x = 0 ⇔ x = 0 (TM); */ x−1 = 1 ⇔ x = 2
⇔ x = 4 (TM); */ x−1 = -2 ⇔ x = -1 (Vô nghiệm)
*/ x−1 = 2 ⇔ x = 3 ⇔ x = 9 (TM)
c/ P ≤ 1 ⇔ 1
1
x x
+
− ≤ 1
Nếu x− > ⇔1 0 x > ⇔ >1 x 1 thì 1
1
x x
+
− ≤ 1⇔ x+ ≤1 x−1
⇔ x− x ≤ −2 ⇔ 0x ≤ -2 (vô nghiệm)
Nếu x− < ⇔1 0 x < ⇔ <1 x 1 thì 1
1
x x
+
− ≤ 1⇔ x+ ≥1 x−1
⇔ x− x ≥ −2 ⇔ 0x ≥ -2 (luôn đúng)
Vậy khi 0 ≤ x < 1 thì P ≤ 1
Bài 2: Giải các phương trình:
a/ x4 + 5x2 - 36 = 0 (1); Đặt y = x2⇒ y2 = x4 (y ≥0)
phương trình (1) trở thành: y2 + 5y - 36 = 0 ⇔ y1=4; y2=-9(loại)
Với y = 4 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ±2
x
− + (2) (ĐKXĐ: x ≠ 1± ); (MTC: 2(x2 - 1))
QĐKM: (2) ⇒ 2x - (x - 2) = x2 - 1 ⇔ x1=-1(loại); x2 = 2 (TMĐK) Bài 3: (P): y = ax2 ; (d): y = 2x - 3
a/ pthđgđ của (P) và (d) là: ax2 - 2x + 3 = 0 (a ≠ 0) ; ∆’ = 1 - 3a Để (P) t/x với (d) thì pthđgđ phải có no kép hay ∆’ = 0 ⇔ a = 1/3(TM)
*/ Hoành độ tiếp điểm: x = -b’/a = 3 ⇒ y = 3 Tọa độ tiếp điểm: (3; 3) Bài 4: Cho phương trình 2x2 - 5x + 2 = 0 (1) a/ (x1 - x2)2 = (x12 - 2x1x2 + x22) = (x1 + x2)2 - 4x1x2
⇒ x1 - x2 = 2
1 2 1 2
(x x ) 4x x
± + − ; x1 + x2 = 5/2; x1.x2 = 1
⇒ x1 - x2 =
4.1
± ÷ − = ± − = ± = ± ÷
Vì x1 < x2 nên: x1 - x2 < 0 ⇒ x1 - x2 = -3/2 b/ Gọi x3; x4 là 2 no của pt mới, ta có: S=x3 + x4 = 3(x1+x2) = 3.5/2=15/2;
P = x3.x4 = 9x1x2 = 9.2/2 = 9
Ta có: S2 - 4P = (15/2)2 - 4(18/2) = 225/4-144/4>0
⇒ x3; x4 là hai nghiệm của phương trình x2 - Sx + P = 0 Vậy phương trình mới là: 2x2 - 15x + 18 = 0
Bài 5:
a/ Chứng minh tứ giác EMDB nội tiếp:
Xét tứ giác EMDB, có:
·EMD EBD+· =900+900 =1800
Mà ·EMD EBD,· là hai góc đối diện Vậy tứ giác EMDB nội tiếp
b/ Chứng minh ∆CED vuông
HD: Chứng minh ·CED=900
c/ Chứng minh tích AC.BD không đổi khi điểm M di động HD: Chứng minh ∆AEC ∼∆BDE
Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: 2007 - 2008 Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: ă ă ă ă
D
B O
E
M
C
y x
A
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
⇒ AC AE
BE = BD ⇒ AC.BD = BE.EA (không đổi)
ĐỀ SỐ 4
−
−
+
−
−
+
2 2 : 9
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
x
ĐK: x ≥ 0, x ≠ 9
9
x
3
x
− − +
−
3 1
x x
− + =
x
3
x
−
+
b/ M đạt giá trị nhỏ nhất khi 3
3
x+ đạt GTLN hay x+3
đạt GTNN Mà x+3 ≥ 3 với mọi x vậy x+3 đạt GTNN là 3
khi x = 0 và GTNN của M = -1 khi x = 0
Bài 2 : Cho phương trình: x2 + 2(m + 1)x - 2m - 3 = 0
(1)
a/ ∆’ = (m+1)2 - (-2m - 3) = m2 + 4m + 4 = (m + 2)2≥ 0; ∀m
b/ Pt (1) có 2 no đối nhau khi: x1 + x2 = 0 ⇔ -2(m + 1) = 0
⇔ m + 1 = 0 ⇔ m = -1
c/ x2 + 2(m + 1)x - 2m - 3 = 0 (1)
(a = 1; b = 2(m + 1); c = -2m - 3)
Ta có: a + b + c = 1 + 2(m + 1) - 2m - 3 = 0
Vậy pt (1) luôn có 1 nghiệm bằng 1 theo đề nghiệm còn lại sẽ là
x2 = 1 hoặc x2 = -1 ⇔ -2m - 3 = 1 hoặc -2m - 3 = -1
⇔ m = -2 (TM) hoặc m = -1 (TM)
Vậy với m = -1 hoặc m = -2 thì phương trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng bình ph ương nghiệm kia Bài 3 : a)
6
13 1
x x
x
(ĐKXĐ: x ≠ -1; x ≠ 0) QĐKM: 6x2 + 6(x + 1)2 = 13x(x + 1) ⇔ x2 + x - 6 = 0 Giải pt được x1 = -3(TM) ; x2 = 2 (TM); KL
b)
−
=
−
= +
7 2 3
4 3 2
y x
y x
(I)
*/ Nếu x ≥ 0 thì (I) ⇔ { 2 3 4
x+ =y
− =− Giải hệ và đối chiếu
ĐKKL
*/ Nếu x ≤ 0 thì (I) ⇔ { 2 3 4
− + =
− =− Giải hệ và đối chiếu
ĐKKL Bài 4: Vẽ đồ thị hàm số y = x x
2
(1)
*/ Nếu x > 0 thì: y = x ; Nếu x < 0 thì y = -x Vẽ đồ thị 2 đt này ứng với giá trị của x
Bài 5:
a/ Chứng minh tứ giác ADMB nội tiếp
(HS chứng minh) b/ Chứng minh BC2 = 2CA.CD
∆ABC ∼∆MDC (g.g)
⇒ AC BC
Mà MC = BC/2 ⇒AC.DC=BC2/2
⇒ BC2 = 2AC.DC (đpcm) c/ Chứng minh BN =AC
Ta có BE = BD (AB là trung trực của ED) ⇒ ·BED BDE=· (1)
Ta có: AM = MC (đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)
E N
D
M
C B
A
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
⇒ ·MAC MCA=· ; ·MAC EAN= · (đđ) ⇒ ·BCD EAN= · (2)
Ta có: ·BED EAN ENA= · +· và ·BDE DCB DBC=· +· (3)
Từ (1); (2) và (3) ⇒ ·ENA DBC=· mà ·DBC DCB=· (DB = DC)
⇒ ·ENA EAN=· ⇒ EA = EN ⇒ EN = AD; BE = DC (=BD)
Mà: BN = BE + EN và AC = AD + DC ⇒ BN = AC (đpcm)
ĐỀ SỐ 5
Bài 1: a/ P=
1
1 2
−
−
−
−
x
x x
x
x
(x > 0; x ≠ 1)
− −
− =
2
x
− −
− =
x
−
b/ P > 0 ⇔ 1 x
x
−
> 0 ⇒ 1 - x > ⇔0 x < 1
⇔ x< 1
Vậy với 0 < x < 1 thì P > 0
Bài 2: a/ x - x - 6 = 0 (x ≥ 0) đặt y = x⇒ y2 = x ;
(y≥0) Ta có: y2 - y - 6 = 0 ⇒ y1 = -2 (loại); y2 = 3 (TM)
*/ Với y2 = 3 ⇒ x = 3 ⇒ x = 9
b/ x 2 + 12
x - x -
x
1 = 0 ; (1) ; (x ≠ 0) (1) ⇒ x4 + 1 - x3 - x = 0
⇔ x4 - x3 - x + 1 = 0 ⇔ x3(x - 1) - (x - 1) = 0 ⇔ (x - 1)(x3 - 1) = 0
⇔ x -1 = 0 hoặc x3 - 1 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x3 = 1 ⇔ x = 1 (TM)
Bài 3: Cho Parabol (P): y = x2
a/ Vẽ (P) (HS tự vẽ)
b/ Trên (P) lấy A và B có hoành độ bằng -2 v à 1
A(xA; yA) ∈ (P) ⇔ yA = xA2⇔ yA = (-2)2 ⇔ yA = 4 vậy: A(-2; 4)
B(xB; yB) ∈ (P) ⇔ yB = xB2⇔ yB = 12 ⇔ yB = 1 vậy: B(1; 1)
*/ Phương trình đường thẳng có dạng: y = ax + b (d)
A(-2; 4) ∈ (d) ⇔ 4 = a.(-2) + b ⇔ -2a + b = 4 ; (1) B(1; 1) ∈ (d) ⇔ 1 = a.1 + b ⇔ a + b = 1 ; (2) Từ (1) & (2) ta có hệ phương trình: { 2 4
1
a b
a b
− + = + = giải hệ ta được a =
-1; b = 2 vậy ptđt đi qua A(-2; 4); B(1; 1) là y = -x + 2 c/ (D) // AB vậy ptđt (D): y = -x + b
*/ pthđgđ của (P) & (D): x2 = -x + b ⇔ x2 + x + b = 0
∆ = 1 - 4b Để (D) t/x với (P) thì pthđgđ phải có nghiệm kép hay ∆ =
0 ⇔ 1 - 4b = 0 ⇔ b = 1
4 Vậy (D): y = -x + 1
4 Bài 4: a/ Chứng minh tứ giác SAOH nội tiếp (HS CM)
b/ Chứng minh SA2 =SC.SD Xét ∆SAD và ∆SCA ta có:
$S : chung;
SDA SAC= (=sđ»
2
AC )
Do đó ∆SAD ∼∆SCA
⇒ SA SD
⇒ SA2 = SC.SD (đpcm) c/ Chứng minh BE // CD: Ta có ·BEA IOA=· (=sđ»
2
AB );
SHA SOA= (gnt cùng chắn »AS của đt đk OS); · DHE SHA=· (đđ)
d) MN ⊥ OS ⇒ S∆ SMN = .
2
SO MN
= 9.10
2 = 45 (cm2) Bài 5: ( 2x2 - x + 1)( x2 + x + 1) = 6x2
⇔ 2x4 + 2x3 + 2x2 - x3 - x2 - x + x2 + x + 1 - 6x2 = 0 ⇔ 2x4 + x3 - 4x2 + 1 = 0
⇔ 2x4 - 2x3 + 3x3 - 3x2 - x2 + 1 = 0
Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: 2007 - 2008 Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: ă ă ă ă
D
C
E B H
I A
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
⇔ 2x3(x - 1) + 3x2(x - 1) - (x - 1)(x + 1) = 0
⇔ (x - 1)(2x3 + 3x2 - x - 1) = 0
⇔ (x - 1)(2x3 + x2 + 2x2 + x - 2x -1) = 0
⇔ (x - 1)[x2(2x + 1) + x(2x + 1) - (2x + 1)] = 0
⇔ (x - 1)(2x + 1)(x2 + x - 1) = 0
⇔ x - 1 = 0 hoặc 2x + 1 = 0 hoặc x2 + x - 1 = 0
*/ Giải các pt trên ta được: S = {1; 1
2
−
2
− + ; 1 5
2
− − }
ĐỀ SỐ 6
+
−
−
+
2 2
1 :
1 1
1
x
x x
x x
(x > 0; x ≠1; x≠4)
2 3
x x
−
b/ M > 1
3
x x
−
> 1
6 ⇔ 6 x−12> 3 x ⇔ 3 x > 12
⇔ x > 4 ⇔ x > 16
Bài 2: a/ x−5 + x = 11 ⇔ x−5 = 11 - x ; (1) (5 ≤ x ≤ 11)
(1) ⇔ x - 5 = 121 - 22x + x2⇔ x2 - 23x + 126 = 0; ∆ =5
x1 = 14 (loại); x2 = 9 (TM) Vậy nghiệm của pt: x = 9
b/
=
−
−
= +
5 2
3
1 3
2
y
x
y
x
giải hệ x = 1; y = -1 Bài 3: Cho Parabol (P) có phương trình y = x2 và đường thẳng
(Dm ) có phương trình y = 2x +m
a/ Vẽ đồ thị (P) và (D1) khi m = 1
*/ Vẽ (P): BGT
(HS thực hiện vẽ)
*/ Vẽ (D1): y = 2x + 1 Cho x = 0 ⇒ y = 1 ; A(0; 1)
Cho y = 0 ⇒ x = -1/2 ; B(-1/2; 0) Biểu diễn A, B trên mp toạ độ Đường thẳng AB chính là đồ thị hàm số y = 2x + 1 (HS thực hiện vẽ)
b/ pthđgđ của (Dm) và (P): x2 = 2x + m ⇔ x2 - 2x + m = 0 (Dm) cắt (P) tại điểm có hoành độ x = -1 ⇒ (-1)2 - 2.(-1) + m = 0
⇒ m = - 3 ⇒ pthđgđ: x2 - 2x - 3 = 0 ; (a-b+c=0) ⇒ x1 = -1; x2 = 3 Vậy hoành độ điểm còn lại là x = -3
Bài 4: a/ Chứng minh EB.MC = 2a2
Xét ∆ECB vuông tại C, đường cao
CM ⇒ EB.MC = EC.CB Hay EB.MC = 2DC.CB = 2a2
b/ CA là p/g của ·ICM
Ta có: IE = IC (t/c đ.trung trực)
⇒ ·DCI =·DEI; ·DEI =BCM· (=1
2sđ ¼CM )
⇒ ·DCI =BCM· ⇒ ·ICA ACM= · ⇒ CA là p/g của ·ICM c/ Ta có: ·CAE = 900 (gnt chắn 1/2 đ.tròn) ⇒ CA ⊥ EK Xét ∆NCK ta có: CA là phân giác đồng thời là đường cao ⇒∆NCK cân tại C ⇒ CA cũng là đường trung tuyến hay AN = AK
d/ EH.EM + CM.CK = EC2
*/ ∆EAH ∼∆EMK (g.g) ⇒ EA EH
*/ ∆CMH ∼∆CAK (g.g) ⇒ CM CA =CH CK ⇒ CH.CA = CM.CK
⇒ EH.EM + CM.CK = EA.EK + CH.CA mà EA = CA (DA t.trực EC)
⇒ EA.EK + CH.CA = EA.(EK + CH) = EA.(EA+AK+CH) (1)
*/ Xét ∆EAH và ∆CAK ta có: ·AEH =·HCM (gnt chắn ¼AM )
EA = AC (DA t.trực EC) ; ·EAH CAK=· = 900
H
K
B A
C D
E
I
M N
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Do đó ∆EAH = ∆CAK (g.c.g) ⇒ AH = AK (2)
Thay (2) vào (1) ta có: EA.EK + CH.CA = EA.(EA+AH+CH)
=EA.(EA + CA) = EA2 + CA2 ; (EA = AC)
EA2 + CA2 = EC2 vậy EC2 = EH.EM + CM.CK (đpcm)
Bài 5: y = 2 2 25 2
1
x
+ +
2
2
+ + = +
Ta có x2 - 2x + 1 ≥ 0 ⇔ x2 + 1 ≥ 2x ⇔ 1 ≥ 2
2 1
x
x x
≥ + ⇔
9
2≥ y
x2 + 2x + 1 ≥ 0 ⇔ x2 + 1 ≥ -2x ⇔ 1 ≥ 2
2 1
x x
−
x x
− ≤
+ ⇔
1 2
−
≤ y
Vậy GTLN của y = 9
2khi x = 1; GTNN của y = 1
2
−
khi x = -1
ĐỀ SỐ 7
Bài 1 : a/ P =
1
3 1
+
−
−
−
x
x
1
x
1
x
− − + + =
2 1
x+
b/ P nhận giá trị nguyên khi x+1 là ước dương của 2
*/ x+1 = 1 ⇔ x =0 ⇔ x = 0 (TMĐK)
*/ x+1= 2 ⇔ x = 1 ⇔ x = 1 (TMĐK)
Vậy khi x = 0; x = 1 thì P nhận giá trị nguyên
c/ P đạt giá trị lớn nhất khi x+1 đạt GTNN hay x = 0
Bài 2: a/ 2x - 5 = 3 x+2 (1) ; (x ≥ 52)
(1) ⇒ 4x2 - 20x + 25 = 9x + 18 ⇔ 4x2 - 29x + 7 = 0
*/ ∆ = 27 ⇒ x1 = 7 (TM) ; x2 = 1/4 (loại) Vậy no của pt: x = 7
b/
= +
−
−
= +
+
−
1 , 0 9 4
1 , 1 6 2
y x y x
y x y x
Đặt X = x y1− ; Y = x y+1
Ta có: 24X X +−96Y y==1,10,1
0, 25 0,1
X Y
=
=
1
0, 25 1
0,1
x y
x y
−
+
⇔ 0, 250,1x x+0,1−0, 25y=y1=1
4 10
x y
x y
− =
+ =
7 3
x y
=
=
Bài 3: HS vẽ y =
-2
1
x2 (P) và y = x - 4 (D)
a/ pthđgđ: x2 + 2x - 8 = 0 ⇒ xA = 2; xB = -4
Ta có: yA = xA - 4 ⇒ yA = 2 - 4 ⇒ yA = -2 ; A(2; -2)
yB = xB - 4 ⇒ yB = -4 - 4 ⇒ yB = -8 ; B(-4; -8) b/ A, B ∈ (D) Để A, B, C thẳng hàng thì C ∈ (D) thậy vậy
yC = xC - 4 ⇔ -3 = 1 - 4 ⇔ -3 = -3 (đúng) Vậy A, B, C thẳng hàng Bài 4: a/ Chứng minh tứ giác ODCH nội tiếp, xác định tâm I của đường tròn này (HS CM)
Tâm I là trung điểm của OC
b/ Chứng minh AD = DC Xét ∆ADO và ∆CDO có: OA = OC (bk (O)); ·DAO DCO= · (∆AOC cân tại O) ; ·ADO CDO=· =900 (gnt chắn nửa đt)
Do đó ∆ADO= ∆CDO (ch-gn) ⇒AD = DC (cạnh tương ứng) c/ S = 1
2[S(O) - S(O’)] = 1
2(πR2 - 2
4
R
π ) = 3 2
8
R
d/ Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tr òn (O’)
Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: 2007 - 2008 Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: ă ă ă ă
(x ≠ y ; x ≠ -y)
F I D
A
C
B
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Gọi F là giao điểm của BD và CO ⇒ F là trọng tâm của ∆ABC
⇒ FC = 2
3OC; ta có HB = 2
3OB (OH = 1
3OB) ; mà OC = OB
⇒ HB = FC
*/ Xét ∆CFB và ∆BHC có: FC = HB (cmt) ; ·FCB HBC=·
(OC=OB)
BC: chung Do đó ∆CFB = ∆BHC (c.g.c) ⇒ ·CFB CHB=· =900 (góc
tương ứng) ⇒ BD ⊥ CO mà O’D là đường trung bình của ∆AOC
⇒ O’D // OC ; BD ⊥ CO (cmt) ⇒ BD ⊥ O’D hay BD là tiếp tuyến
của đường tròn (O’)
ĐỀ SỐ 8
1
1 1
+
−
+ − + + − = +
b/ A < 1 ⇔ x x+−11 < 1 (1);
*/ Nếu x - 1 > 0 ⇔ x > 1 thì (1) ⇒ x + 1 < x - 1 ⇔ 0x < -2 (vô
nghiệm)
*/ Nếu x - 1 < 0 ⇔ x < 1 thì (1) ⇒ x + 1 > x - 1 ⇔ 0x > -2 (vô
số nghiệm) Vậy khi 0 ≤ x < 1 thì A < 1
1 2 2
2 4 3
3 2
−
− + +
−
= 3 2+ + 2 2− − 3= 2 b/ x−4 x−4 =1 (1) (x ≥ 4)
(1) ⇒ x - 4 x−4 = 1 ⇔ 4 x−4 = x - 1 ⇒ 16x - 64 = x2 -2x + 1
⇔ x2 - 18x + 65 = 0 ⇔ x1 = 5 (TM); x2 = 13 (TM) Bài 3: Cho phương trình: x2 - 2 (m- 1)x + m - 4 = 0 a/ ∆’ = m2 - 2m + 1 - m + 4 = m2 - 3m + 5 = (m -3
2)2 + 11
4 >0; ∀m b/ x12 + x22 = 6 ⇔ (x1 + x2)2 - 2x1x2 = 6 (1)
ta có: x1 + x2 = 2(m - 1); x1x2 = m - 4 thay vào (1) ta được:
4(m - 1)2 - 2(m - 4) = 6 ⇔ 4m2 - 8m + 4 - 2m + 8 - 6 = 0
⇔ 4m2 - 10m + 6 = 0 ⇔ 2m2 - 5m + 3 = 0 ⇔ m1 = 1; m2 = 3/2
2 2 1
2
1 x x x
M = (x1 + x2)2 - x1x2 = 4m2 - 8m + 4 - m + 4 = 4m2 - 9m + 8 = (2m)2 - 2.(2m).9
4 + 81
16+47
16= (2m - 9
4)2 + 47
16 ≥ 4716
Vậy M = x12 + x1x2 + x22 đạt GTNN = 47/16 khi m = 9/8
Bài 4: a/ Tính ·AOH
Vậy ·AOH =600
b/ MC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
OM ⊥ AC ⇒ OM là t.trực của AC
Xét ∆AMO và ∆CMO ta có:
MA = MC (cmt) ; OM: chung; OA = OC (bk)
Do đó: ∆AMO = ∆CMO ⇒ ·MCO MAO= · =900⇒ MC ⊥ OC ⇒ KL c/ Tính tỉ số
MO BC
C E
B
x
H M
O A
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
*/ Xét ∆OCB có: OC = OB và ·CBA = 12sđ »AC = 12.600 = 300
⇒∆OCB đều ⇒ CB = R
*/ ∆MAO là nửa ∆đều ⇒ OM = 2OA = 2R Vậy 1
d)Từ M kẻ đường thẳng song song với AB cắt tia BC
tại E Chứng minh 5 điểm A, M, E, C, O cùng thuộc
một đường tròn
*/ Chứng minh tứ giác MAOC nội tiếp
*/ Chứng minh tứ giác AMEC nội tiếp
*/ 2 đường tròn ngoại tiếp tứ giác MAOC và tứ giác AMEC cùng
đi qua 3 điểm A, M, C không thẳng hàng nên suy ra 5 điểm A, M,
E, C, O cùng thuộc một đường tròn
ĐỀ SỐ 9
Bài 1: a/ E = + + −
−
−
−
+
x x x x
x x
4 1
1 1
1
; (x > 0; x ≠
1)
1
x
1
x x
−
=
x
= 4x
b/ Tính E khi : x =(4+ 15)( 10− 6) 4− 15 =
4+ 15 10− 6 16 15− = 8 2 15+ ( 5− 3)
= ( 5+ 3)( 5− 3) = 2
Vậy E = 4.2 = 8 Bài 2: a/ y = - x2 (P) và y = - x - 2 (D) (HS vẽ)
*/ pthđgđ: x2 - x - 2 = 0 ⇔ x1 = -1; x2 = 2 Với x1 = -1 ⇒ y1 = -(-1) - 2 = - 1; x2 = 2 ⇒ y2 = -2 - 2 = -4 Vậy toạ độ giao điểm là: (-1; -1) ; (2; - 4)
b/ Gọi x (m) là chiều dài (0 < x < 35); chiều rộng 35 - x -Chiều dài sau khi bớt: x - 2; chiều rộng sau khi thêm 38 - x Theo đề ta có pt: x - 2 = 38 - x ⇔ 2x = 40 ⇔ x = 20 (TM) Chiều dài 20 (m); chiều rộng: 35 - 20 = 15 (m)
Vậy diện tích hcn: 20.15 = 300 (m2) Bài 3: x4 - 2x2 + m - 1 = 0 ; (1) có đúng 2 nghiệm
Đặt y = x2⇒ y2 = x4 (y ≥ 0) Ta có pt: y2 - 2y + m - 1 = 0 ; (2)
∆’ = 1 - m + 1 = 2 - m pt (2) có no khi ∆’ ≥ 0 ⇔ m ≤ 2 Để pt (1) có 2 no khi pt (2) có 2 nghiệm trái dấu
x1.x2 = m - 1; pt (2) có 2 no trái dấu khi x1.x2 < 0 ⇔ m < 1 vậy khi m < 1 thì pt (1) có đúng 2 nghiệm
Bài 4: a/ Chứng minh MA là phân giác góc BMx
Ta có: ·AMx MAC MCA= · +· (t/c góc ngoài) ⇒ · 1
2
2
AMB= sđ »AB ; mà » AC=»AB (AB = AC)
⇒ ·AMx AMB=·
⇒ MA là phân giác của ·BMx
b/ Chứng minh MD // CH
Ta có: ∆CMH cân tại M Gọi {K} = AM ∩ CH
⇒MK là phân giác của
Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: 2007 - 2008 Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: ă ă ă ă
2007 - 2008
K H
C B
x M
O A
I
Trang 10HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HƯỚNG DẪN GIẢI BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
·HMC (MA p/g ·BMx )
⇒ MK cũng là đường cao
⇒ MK ⊥ CH (1)
*/ D đối xứng với A qua O
⇒ AD là đường kính của (O)
⇒ ·DMO=900 (gnt chắn 1/2 đt) ⇒ AK ⊥ DM (2)
Từ (1) và (2) ⇒ MD // CH
c/ Gọi I là trung điểm của BM Ta có OI ⊥ BM ⇒ ·BIO=900⇒ I
thuộc đường tròn đường kính BO
*/ Giới hạn: Khi M ≡ A ⇒ I là trung điểm của AB
Khi M, O, B thẳng hàng ⇒ I ≡ O
Khi M ≡ C ⇒ I là trung điểm của AC
Vậy tập hợp các điểm I là trung điểm của BM khi M di động trên
cung AC là cung tròn đường kính OB nằm trong góc ABC
Bài 5: BC = 2 và AH =
22 Tính số đo hai góc B và C
Ta có: AH2 = BH.HC và BH + HC = 2 ⇒ BH = 2−HC
⇒ AH2 = ( 2−HC).HC ⇔ 12 = 2 HC - HC2
⇔ HC2 - 2 2 HC + 1 = 0 ; ∆’ = 0
⇒ HC = 2
2
Vậy ∆ABC vuông cân tại A ⇒ µB C= =µ 450
ĐỀ SỐ 10
Bài 1 : P =
4
2 2
1 2
2
−
+
−
+
x x
4
x
x
−
3
2+ x
b/ P =
5
6
⇔2+3 x =65⇔ 15 = 12 + 6 x ⇔ x =1
2⇔x=1
4(TM)
c) 2 + x > 0 với mọi x; A nguyên khi 3
2+ x nguyên ⇔ 2 + x là ước dương của 3; Ư(3)={1; 3} */ 2 + x = 1 ⇔ x = -1 (vô nghiệm);
2 + x = 3 ⇔ x = 1 ⇔ x = 1 (TM) Vậy khi x = 1 thì A nhận giá trị nguyên
Bài 2: (P) : y =
4
1
x2 và (D): y = mx + n a) A ∈ (D): ⇒ 1 = m.2 + n ⇔ 2m + n = 1 (1) pthđgđ của (P) và (D): x2 - 4mx - 4n = 0 (D) t/x với (P) khi pthđgđ có nghiệm kép Hay ∆’ = 0 ⇔ 4m2 + 4n = 0 ⇔ m2 + n = 0 (2) Từ (1) và (2) ta có hpt: 22 1
0
m n
+ =
+ =
2 - 2m = -1⇔m2-2m+1=0
⇔ m = 1 ⇒ n = -1 ; (D): y = x - 1 b/ x1 = x2 = 2m = 2 ⇒ y = 1 vậy toạ độ tiếp điểm là: A(2; 1) c) Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ Oxy (HS vẽ)
Bài 3: Gọi x (cm) là cạnh góc vuông nhỏ (x > 0) Cạnh góc vuông lớn: x + 2
Theo đề và áp dụng Pitago ta có pt: x2 + (x + 2)2 = 100
⇔ x2 + x2 + 4x + 4 - 100 = 0 ⇔ x2 + 2x - 48 = 0; ∆'= 7
⇒ x1 = 6 (TM) ; x2 = -8 (loại) Vậy cạnh góc vuông lớn là 6; cạnh góc vuông nhỏ là: 8 Vậy diện tích: S = 24
Bài 4: M = (4 + 15 )( 10− 6) 4− 15 (Bài 1b_đề 9) Bài 5:
a/ Chứng minh SA = SI
·MAS =12sđ ¼AM
2
AIS= (sđ »AB CM+¼ )
Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: 2007 - 2008 Giáo viên: Nguyễn V n Bá N m học: ă ă ă ă
B
A
K
H
E M
I C
B O