4 điểm: A Hãy đọc thầm đoạn văn sau : Cô gái đẹp và hạt gạo Ngày xưa ,ở một làng Ê – đê có cô Hơ Bia xinh đẹp nhưng rất lười biếng .Cô lại không biết yêu quý cơm gạo.. Một hôm ,Hơ Bia
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 4
Trường tiểu học phú sơn 2 NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: TOÁN - LỚP 2
Thời gian: làm bài 40 phút
Họ và tên : ……….Lớp 2…
Câu 1 a) Nối (theo mẫu) :
420 Bảy trăm chín mươi mốt
690 Tám trăm mười lăm
368 Bốn trăm hai mươi
502 Ba trăm sáu mươi tám
791 Năm trăm linh hai
815 Sáu trăm chín mươi
b) Điền số thích hợp vào chỗ trống :
380; 381;…………; 383;………….; ………….; 386;………… ; ………… ; 389; 390
Câu 2 Điền dấu >, <; = vào chỗ chấm :
372 …… 299 631 ……….640
534 …… 500 + 34 909 ……… 902 + 7
Câu 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 285; 257; 279; 297.
………
Câu 4 Đúng ghi Đ, Sai ghi S :
X : 3 = 5 5 x X = 35
X = 5 x 3 X = 35 + 5
X = 15 X = 40
Câu 5 Tính :
4 x 9 = … 35 : 5 = …
3 x 8 = … 24 : 3 = …
Câu 6 Đặt tính rồi tính :
Trang 265 + 29 72 - 36 345 + 422 674 - 353
……… ……… ……… ………… …
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Câu 7 Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là : a = 30 cm; BC =
15 cm;
AC = 35 cm
Bài giải :
………
………
………
Câu 8 Nối các điểm A, B, C, D để có hình tứ giác ABCD:
A B
C D
Điểm bài thi : ………
Câu 1 : …/1 điểm ; Câu 2 : …/1 điểm ; Câu 3 : …/1 điểm ; Câu 4 : …/1 điểm Câu 5 : …/1 điểm ; Câu 6 : …/2 điểm Câu 7 : …/2 điểm ; Câu 8 : …/1 điểm
GV coi thi ……… Gv chấm thi ………
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2
Câu 1 1 (điểm)
-Nối đúng câu a cho 0,5 điểm
- Điền đuúng các số ở câu b cho 0,5 điểm
Câu 2 1 (điểm)
- Điền đúng mỗi dấu cho 0,25 điểm
Câu 3 1 (điểm)
Câu 4 1 (điểm)
- Điền đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
Câu 5 1 (điểm)
- Điền đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,25 điểm
Câu 6 2 (điểm)
- Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Câu 7 2 (điểm)
- Ghi đúng lời giải cho 0,5 điểm : Chu vi hinh tam giác ABC là :
- Ghi đúng phép tính cho 1 điểm : 30 + 15+ 35 = 80 (cm)
- Ghi đúng đáp số cho 0,5 điểm : Đáp số : 80 cm
Câu 8 1 điểm
- HS nối được một hình tứ giác ABCD cho 1 điểm
Trang 4PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 4
Trường tiểu học phú sơn 2 NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 2
Thời gian làm : 40 phút
Họ và tên : ……….Lớp 2…
PHẦN I- KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
Bài 1.Đọc thành tiếng (6 điểm):
Học sinh bốc thăm tên bài đọc, đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong SGK các bài tập đọc - học thuộc lòng đã học từ tuần 28 - tuần 34 (Tốc độ 50 tiếng / phút)
Bài 2 (4 điểm):
A) Hãy đọc thầm đoạn văn sau :
Cô gái đẹp và hạt gạo
Ngày xưa ,ở một làng Ê – đê có cô Hơ Bia xinh đẹp nhưng rất lười biếng Cô lại không biết yêu quý cơm gạo
Một hôm ,Hơ Bia ăn cơm để cơm đổ vãi lung tung Thấy vậy ,cơm hỏi :
-Cô đẹp là nhờ cơm gạo ,sao cô khinh rẻ chúng tôi thế?
Hơ Bia giận quát :
-Tao đẹp là nhờ công mẹ cha chứ đâu nhờ có thèm nhờ đến các người
Nghe nói vậy ,thóc gạo tức lắm Đêm khuya ,chúng rủ nhau bò vào rừng
Hôm sau , biết thóc gạo giận mình bỏ đi ,Hơ Bia ân hận lắm Không có cái ăn ,Hơ Bia phải đi đào củ ,trồng bắp từ mùa này sang mùa khác,da đen sạm Thấy Hơ Bia
đã nhận ra lổi của mình và biết chăm làm ,thóc gạo lại rủ nhau kéo về Từ đó Hơ Bia càng biết quý thóc gạo ,càng chăm làm và xinh đẹp hơn xưa
Theo truyện cổ Ê – đê
Khoanh tròn vào chứ cái đặt trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây :
1 Vì sao thóc gạo bỏ Hơ Bia để đi vào rừng ?
a Vì thóc gạo thích đi chơi
b Vì Hơ bia đuổi thóc đi
c Vì Hơ Bia khinh rẻ thóc gạo
Trang 5
2 Vì sao thóc gạo lại rủ nhau về với Hơ Bia ?
a Vì Hơ Bia không có gì để ăn
b Vì Hơ Bia biết nhận lỗi và chăm làm
c Vì thóc gạo nhớ Hơ Bia quá
3.Từ nào trái nghĩa với từ “lười biếng”
a Lười nhác.
b.Nhanh nhẹn
c Chăm chỉ
PHẦN II VIẾT (10 điểm)
A Chính tả :(Nghe –viết) :Giáo viên đọc, học sinh nghe viết bài Hoa mai vàng
trang 145 sách Tiếng Việt 2, tập 2
B Tặp làm văn :Dựa vào những câu gợi ý sau, em hãy viết một đoạn văn ngắn
(khoảng 4-5 câu) để nói về một loài cây mà em thích
Gợi ý : 1 Đó là cây gì, trồng ở đâu ?
2 Hình dáng cây như thế nào ?
3 Cây có ích lợi gì ?
Trang 6Điểm đọc : ………
Điểm viết :………
Điểm chung:………
GV coi thi ……… Gv chấm thi……….
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Trang 7PHẦN I ĐỌC (10 ĐIỂM)
Bài 1.(6 điểm) HS đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học từ
tuần 28- 34, tốc độ 50 tiếng/phút Trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc, GV cho 6 điểm Nếu mắc lỗi nào GV tự chiết điểm
Bài 2 (4 điểm)
C©u 1:ý c ( 1đ )
C©u 2:ý b( 1,5đ )
C©u 3:ý c( 1,5đ )
Phần II.Điểm viết:
A Chính tả:(Nghe –viết):5 điểm
Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày sạch sẽ đúng hình thức một đoạn văn cho 5 điểm.Nếu mắc lỗi trừ 0,25 đ
B.Tập làm văn:5 điểm:
HS viết được đoạn văn ngắn khoảng 4-5 câu theo câu hỏi gợi ý về một loài cây mà
em thích cho 5 điểm