1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KỲ II TOÁN 8

9 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chiều dài quãng đường AB.. a Chứng minh rằng AHB CHA.. b Tính độ dài đoạn thẳng BH, HC.. Tính diện tích xung quanh của lăng trụ... Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình n

Trang 1

Tiết 68+69 :KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 8- Năm học 2010 - 2011

I) Mục tiờu:

Kiến thức:- Hiểu đợc khái niệm PT bậc nhất 1 ẩn

-Nắm vững định nghĩa về tỷ số của 2 đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng

-Nắm được cụng thức tớnh diờn tớch xung quanh

Kỉ năng- Biết biến đổi một phơng trình để đa về dạng tích

- Có kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, biết vận dụng để giải BT

-Biết sử dụng quy tắc biến đổi BPT để giải BPT

- Rèn kỹ năng giải các BT về tam giác đồng dạng, tớnh được độ dài đoạn thẳng

-Tớnh được diện tớch xung quanh,diện tớch toàn phần, thể tớch của hỡnh lăng trụ đỳng

Thỏi độ- Rốn tớnh cẩn thận ,chớnh xỏc khi làm bài

II./MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1: PT bậc nhất 1

ẩn, PT tớch, PT chứa ẩn

ở mẫu, Giải BT bằng

cỏch lập PT

1

35%

Chủ đề 2: BPT bậc nhất

1 ẩn

1 0,5

1 0,5

1 1,0

3 2,0 15% Chủ đề 3: Tam giỏc

đồng dạng

1 0,5

GT-

KL-VH 0,5

1 0,5

1 1,0

1 0,5

4 3,0 30%

Chủ đề 4: Lăng trụ,

15%

1,5 15%

5

3,5 35%

4

3,0 30%

2 2,0 20%

14 10 100% Người duyệt đề Giaú Viờn ra ma trận

NGUYỄN THỊ LỆ XUÂN

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

Trang 2

Thời gian : 90 phút

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 8

Năm học 2010 - 2011 I) Phần trắc nghiệm: (3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

a) 200 190  x 0

b) 2 3

Câu 2: Cho phương trình x2 x 0số nghiệm của phương trình là:

Câu 3: Cho bất phương trình 4 2  x 0, nghiệm của bất phương trình là:

Câu 4: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho 72

CB

AC

Khi đó tỷ số:

9

AC

AB  B) 7

2

AC

AB  C) 2

9

AC

AB  D) Cả A, B, C đều sai

Câu 5: Cho ABCMNP thì câu nào sai

a) AB BC

Câu 6: Một hình lập phương có thể tích là 125 cm3 Vậy diện tích xung quanh của hình lập phương đó là

II) Phần tự luận: (7 đ)

Bài 1: (1,0 đ) Giải phương trình:

Trang 3

a) 2x x  25x 2 0

b)

   

4

Bài 2: (1,5 đ)

a) Giải bất phương trình: 4x  8 0

b) Chứng tỏ diện tích hình vuông có cạnh 10cm không nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật có cùng chu vi

Trang 4

Bài 3: (1,5 ,đ) Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B đến A

với vận tốc 40 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 36 phút Tính chiều dài quãng

đường AB

Bài 4: (2,0 đ) Cho ABCvuông tại A, có đường cao AH, cho biết AB = 15 cm, AH = 12 cm

a) Chứng minh rằng AHBCHA

b) Tính độ dài đoạn thẳng BH, HC

Bài 5: (1,0 đ) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, Đáy là một tam giác ABC vuông tại A có

BC = 17 cm, AC = 15 cm và AA’= 20 cm Tính diện tích xung quanh của lăng trụ

-

Người duyệt đề Giaó Viên ra đề

NGUYỄN THỊ LỆ XUÂN

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trắc

nghiệm

0,5đ/1câu

1

(1,0đ)

a) 2x x  25x 2 0

2 5  2 0

5

2

 Vậy PT có 2 nghiệm 5; 2

2

b)

   

4

ĐKXĐ: x3;x1

 

 

 

     

 

2

( )

0( )

I

x x

  

 Vậy PT có nghiệm x = 0

0,25

0,25

0,25 0,25

2

(1,5đ) a) 4x  8 0

8

4

Vậy nghiệm của BPT x  2

b) Gọi cạnh hình chữ nhật là a(a 0) thì cạnh hình chữ nhật kia sẽ là 20 – a

0,5đ 0,25đ

Trang 5

Theo đề bài ta phải chứng minh : 10.10a a.( 10).

Ta có  

2

0,25đ 0,5đ

3

(1,5 đ)

Gọi x (km) là chiều dài quãng đường AB ĐK: x> 0

Thời gian xe đi từ A là:

50

x

(h) Thời gian xe đi từ B là:

40

x

(h) Đổi 36 phút = 3 

5 h Theo đề ra ta có PT: 3

40 50 5

Giải PT tìm được: x = 120 (TM)

Vậy quãng đường AB là 120 (km)

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

4

(2 đ)

Ghi GT, KL và vẽ hình đúng

a) Xét AHB và CHA

BAH HAC  ( Cùng phụ HAC )

BAC AHC  900

AHB

b) Áp dụng ĐL Py Ta Go cho AHBvuông tại H

2 2 2 152 122 144 9

HB

Ta có: AHBCHA

9

AH HB

CH   



Vậy BH = 9 (cm), CH = 16 (cm)

0, 5

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

5

(1 đ)

Áp dụng ĐL PyTaGo cho ABC

Ta có BC2 AB2AC2 AB2152 172  AB8(cm)

Chu vi ABC là: AB + AC + BC = 8 + 15 +17 = 40 (cm)

Diện tích xung quanh lăng trụ: 40 20 = 800 (cm2)

0,5 0,25

0, 25

Trang 6

Người duyệt đáp án Giaó Viên ra đáp án

NGUYỄN THỊ LỆ XUÂN

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ Kiểm Tra học kì II –Năm học 2010-2011

Họ và tên:……… Môn Toán 8

Lớp 8A… Thời gian 90 phút (Không kể chép đề)

I) Phần trắc nghiệm: (3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

Trang 7

a) 200 190  x 0.

b) 2 3

Câu 2: Cho phương trình x2 x 0số nghiệm của phương trình là:

Câu 3: Cho bất phương trình 4 2  x 0, nghiệm của bất phương trình là:

Câu 4: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho 72

CB

AC

Khi đó tỷ số:

9

AC

AB  B) 7

2

AC

AB  C) 2

9

AC

AB  D) Cả A, B, C đều sai

Câu 5: Cho ABCMNP thì câu nào sai

a) AB BC

Câu 6: Một hình lập phương có thể tích là 125 cm3 Vậy diện tích xung quanh của hình lập phương đó là

II) Phần tự luận: (7 đ)

Bài 1: (1,0 đ) Giải phương trình:

Trang 8

a) 2x x  25x 2 0

b)

   

4

Bài 2: (1,5 đ)

a) Giải bất phương trình: 4x  8 0

b) Chứng tỏ diện tích hình vuông có cạnh 10cm không nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật có cùng chu vi

Trang 9

Bài 3: (1,5 ,đ) Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B đến A

với vận tốc 40 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 36 phút Tính chiều dài quãng đường AB

Bài 4: (2,0 đ) Cho ABCvuông tại A, có đường cao AH, cho biết AB = 15 cm, AH = 12 cm c) Chứng minh rằng AHBCHA

d) Tính độ dài đoạn thẳng BH, HC

Bài 5: (1,0 đ) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, Đáy là một tam giác ABC vuông tại A có

BC = 17 cm, AC = 15 cm và AA’= 20 cm Tính diện tích xung quanh của lăng trụ

Bài làm

Ngày đăng: 05/11/2015, 11:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w