1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bài giảng sinh lý học vật nuôi

151 446 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 8,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoài: cơ giới, T0, độ ẩm, a/s, điện ....Trong: pH máu, ASTT h.tương, [] các chất máu Về mặt sinh học: 2 loại - Thích hợp: gây HF tổ chức tự nhiên, quen thuộc thụ quan t/ứ VD: a/s mắt,

Trang 1

-o0o -

Bài giảng sinh lý VậT NUÔI

(Dùng cho các lớp đại học chuyên ngành: Chăn nuôi và Thú y)

Giảng viên Phạm Kim Đăng

Bộ môn Hoá sinh - Sinh lý động vật Khoa Chăn nuôi và Nuôi trồng thuỷ sản

Khụng ủược sao chộp dưới mọi hỡnh thức khi chưa

cú sự ủồng ý của tỏc giả

Trang 2

Khoa Chăn nuụi và Nuụi trồng thuỷ sản 1

Giới thiệu môn học

I Đối tượng, nhiệm vụ

thể sống theo quan điểm xem cơ thể sống là khối thống nhất toàn vẹn và thống nhất với môi trường dưới sự điều hoà của TK-TD.

SLH gồm

SLH VirusSLH

-Đối tượng: ĐV đã được thuần hoá, chọn lọc, lai tạo

- Cơ sở quan trọng, nền tảng cho SV CN, TY tiếp thu kiến thức chuyên khoa

II Lịch sử phát triển

* Cổ đại: mổ tử thi, Q/sát nên có hiểu biết bước đầu nhưng chủ yếu suy luận trừu tượng

* Trung cổ: không phát triển do duy tâm giáo hội phát triển

* Từ TK 17: CNTB thay thế Phong kiến và sự ra đời các ngành Thiên Văn, Lực học > Slý học có bước phát triển mới.

Trang 3

* Giữa TK 20 đến nay: KHTN phát triển mạnh (lý sinh, hoá sinh phân tử, kính HVĐT, ) > 1953 Watson & CricK khám phá AND Slý (phân tử, TB, dưới TB)

* TK 21 được coi là thế kỷ sinh học, trong đó có Slý

III Phương pháp N/C

 Các bước nghiên cứu (4 bước)

B1: Quan sát & mô tả hiện tượng B2: Đặt giả thuyết (phỏng đoán bản chất và cơ chế) B3: Thực nghiệm kiểm tra giả thuyết

B4: Kết luận và X/định qui luật chuẩn xác

VD: + Paplôp q/sát : chó tiết dịch vị khi ăn

+ Giả thiết : T.ăn chạm lưỡi > HF não > dây X > dạ dày tiết

Cho ăn >T.ăn vào miệng > rơi ra ngoài > dạ dày tiết Cắt 2 dây mê tẩu rồi cho ăn > dạ dày không tiết

Dùng điện kích thích dây X -> Dạ dày tiết

Trang 4

Khoa Chăn nuụi và Nuụi trồng thuỷ sản 3

Sinh lý gia sỳc

Sinh lý hệ thống

điều khiển quan chức năng Sinh lý các cơ

HF, Cơ-Vận động, nội tiết, TKTW, TK cấp cao,

Stress (6 chương)

Tiêu hoá - Hấp thu, máu, tuần hoàn, hô hấp, TĐC, sinh sản,

tiết sữa (8 chương)

Tài liệu tham khảo

1 Nguyễn Xuân Tịnh, Tiết Hồng Ngân, Nguyễn Bá Mùi, Lê Thị Mộng Loan Sinh

lý gia súc, NXB Nông Nghiệp, 1996.

2 Lê Quang Long Sinh lý người và động vật NXB Giáo dục, 1986

3 Nguyễn Tấn Anh, Nguyễn Duy Hoan Sinh lý sinh sản g/súc, NXB NN, 1998

4 Trịnh Bỉnh Dy, Phạm Thị Minh Đức, Phùng Xuân Bình, Lê Thu Liên, Hoàng Thế Long Sinh lý học (tập I và II) NXB Y học, 1998.

5 ∅ ystein V Sjaastad, K Hove, O Sand Physiology of domestic animals

Scandinavian Veterinary Press http://www.scanvetpress.com

6 Robert M B, Mathew N L Physiology (third edition)

7 Bullock J., Boyle J , Wang M B Physiology 4th Edition Lippincot Willians Wilkins, 2001

8 Roger Eckert, David Randall, Warren Burggen, Kathleen French Physiologie animale 4eédition DeBoeck Université, 1999.

9 Tortora G.J., Grabowski S.R Principes d anatomie et de Physiologie 2ème

édition DeBoeck Université, 1994.

Trang 5

Ngoài: cơ giới, T0, độ ẩm, a/s, điện

Trong: pH máu, ASTT h.tương, [] các chất máu

 Về mặt sinh học: 2 loại

- Thích hợp: gây HF tổ chức tự nhiên, quen thuộc (thụ quan t/ứ)

VD: a/s mắt, âm thanhtai

- Không thích hợp: không quen thuộc, ở cường độ nhất định có

tăng nữa (chưa tổn thương)KTmax

-Quá giới hạn: >KTmax, HF giảm, tổn thương(ác tính)

- T quá ngắn không HF

- Tính HF phấn tỷ lệ nghịch với T(HF càng caoT càng bé)

Kéo dài KTthích nghimất k/n đáp ứng VD: ngửi formon

Trang 6

Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 2

T và cường độ tương quan chặt chẽ  đo tính HF

tổ chức - “ thời trị ” (Lapied)

0 0.5 1.0 1.5 2.0 t(ms)

Thời trị ngưỡng

II Hiện tượng điện sinh vật

Điện SV? = HF T/chức HF sinh điện

Cuối TK 17 Galvani: cơ đùi ếch treo móc đồng co

Một năm sau Volta cho rằng: cơ chỉ co khi có gió, do

2 móc sắt chạm vào đồngsinh điện

→Tranh luậnKết quả cả 2 thắng (pin & điện SV)

3 loại điện sinh vật

1 Điện tổn thương

TN Galvani:

Cơ 2 Cơ 1

Trang 7

§iÖn N¬ron = §iÖn thÕ mµng của

TB TK yên tĩnh, nguyên vẹn

.

T/chøc yªn tÜnh, nguyên vẹn, trong vµ ngoµi mµng tæ

chøc sèng cã chªnh lÖch ®iÖn thÕ (ngoµi +) t¹o dßng ®iÖn

* ThuyÕt biÕn chÊt

Tæn th−¬ng hay h/®  T§C sinh nhiÒu chÊt ®iÖn gi¶i

(H2CO3 H+ + HCO3-)

• H+bÐkh/t¸n nhanhnguyªn vÑn (y/tÜnh)(+)

• Ion línkh/t¸n chËm, t¹i vïng tæn th−¬ng (h/®)(-)

* ThuyÕt mµng (ion mµng):Bernostein, Hogkin, Huxley,

Katz dùa trªn tÝnh thÊm chän läc mµng

Trang 8

Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 4

Giải thích 1: phân cực tại màngdo ngoài nhiều ion+ (K+

[K + ] trong > 20 lần ngoài màng

K+trong ra nhanh, mạnh hơn Na+ngoài vào (bơm Na, K qua

vật tải)  K+hút ion –(Cl-, OH-) trong màng  dòng điện tĩnh

ngoài +, trong

-Giải thích 2:tổn thương thay đổi tính thấm màng 

ion - ra ngoài trung hoà bớt K+ điện tổn thương có

E<điện thế màng

Giải thích 3:h/đ (xung TK điểm A) thay đổi tính thấm

Na+vào rất nhanh(500-700 lần bình thường)  trung hoà

ion-  khử cực  đảo cực(ngoài + trong -)

A B C

- - - +++ .

+++

-K/quả: A HF (-)  chênh lệch, phía trong từ A  B, phía

ngoài B  A tại B xảy ra khử, đảo cực  điện h/động

5 ứngdụngđiệnsinhv t

-Điệntâm đồ

-Điệnn o đồ

-Điềutraxéth i

-Đ điệnthếđĩaphô giacầm

-Phát hiệnđ ngdụcb = chấtdẻo hìnhtrụ=25x12.5mm

E=10-30mV tốt, E< 10mV loại

Trang 9

III dÉ truyÒnh−ngphÊn

- C¸c sîi trôc kÕt l¹i = d©y TK

- 2 lo¹i sîi TK (trÇn & vá bäc)

- TB Schwann chøa miªlin (photphatit)

c¸ch ®iÖn, mµu tr¾ng quÊn nhiÒu líp

quanh sîi trôc t¹o sîi miªlin

- Eo Ranviª cã vai trß trong T§C sîi

trôc vµ dÉn truyÒn HF (sợi có vỏ bọc)

1 TrªnsîiTK

a CÊut¹o TB TK

Sîi trôc Th©n TB Sîi nh¸nh

TB Schwann

Vá miªlin

Eo Ranviª

Synap

HF về thân (cảm giác)

b §Æc ®iÓm slý cña sîi TK

+ Hoµn chØnh, liªn tôc vÒ mÆt slý (Ðp, buéc, kÑp, phong bÕ)

+ TruyÒn HF t¸ch biÖt (kh«ng lan sang ngang  chÝnh x¸c)

+ DÉn truyÒn 2 chiÒu, nh−ng trong c¬ thÓ chØ 1 chiÒu (synap)

+ TÝnh HF cao, sîi cã vá bäc > sîi trÇn

+ TÝnh linh ho¹t chøc n¨ng sîi cã vá bäc > sîi trÇn

Trang 10

Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 6

c Cơ chế dẫn truyền HF qua sợi trần

Lan truyền điện h/đ từ đầu cuối sợi

HF thay đổi tính thấmkhử cực đảo cực HF điểm bên

+++

-B

Thân

nơron

nhanh, tiết kiệm E

(dịch chuyển Na+, K+ chỉ xảy ra ở các eo)

d Cơ chế dẫn truyền HF qua sợi có vỏ bọc (nhảy bậc)

- Miêlin cách điện  HF nhảy từ eo này sang eo kế tiếp

Sợi trục

Miêlin

Eo A HF - +

+ -

Yên Tĩnh

+ - - +

B Y/Tĩnh + - - +

Tạm thời trơ

Y/Tĩnh

+ - - +

e Đặc điểm của dòng điện dẫn truyền trên sợi TK

tương đối ổn định, có giảm nhưng chậm

Tốc độ∈: - Loại sợi(Vcó vỏ = 60-120m/s > Vsợi trần = 2m/s)

-φsợi, To(tỷ lệ thuận với V)

- Loài (Vsợi v/đ ếch < g/s)

2 Dẫn truyền HF qua synap

a Cấu trúc synap: 2 loại

•Nơron-Nơron: tận cùng sợi trục nơron trước với thân hay

nhánh nơron sau (khe synap≈150A0)

•Nơron - Cơ, tuyến: sợi trục với cơ quan đ/ứ (khe≈500A0)

Trang 11

Enzym Axetyl-colinesteraza

Màng trước

Màng sau

1 synap

Màng trước (phình to tạo cúc chứa Axêtylcolin or Adrenalin) Màng sau(chứa men) Khe synap

2 loại synap

b Đặc điểm dẫn truyền HF

qua synap

-1 chiều (màng trước sau)

- V bị chậm lại

- Mỏi xảy ra đầu tiên tại synap

- Synap dễ bị các chất hoá học tác

động

* Vật lý(thuyết điện học):điện h/đ HF đến tận cùng sợi trục

tạo dòng điện cường độ lớn có k/n vượt khe KT màng sau

HF HF truyền đi

Tính 1 chiều, sự mỏi ????

Mặt khác: theo Kats điện sau khi qua synap chỉ còn 0.01 mV,

điện cần thiết gây HF màng sau phải là 20- 40 mV

c Cơ chế dẫn truyền HF qua synap(3 cơ chế)

Trang 12

Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 8

* Cơ chế Điện-Hoá-Điện

T/d màng sau

Thay đổi tính thấm

đảo cực p/sinh điện

TN: bơm 10 -15 mol Axêtylcolin vào khe synap  điện h/đ xuất hiện ngay

nơron sau

• Tại màng sauAxêtylcolin Axêtylcolinesteraza Axêtat + Colin

Khi hết tính thấm khôi phục  kết thúc HF

Nhận xét : - chậm lại (tin điện  hoá, hoá điện)

- 2 quá trình làm tăng TĐC  mỏi

- Một chiều

3 ứng dụng

- Tẩy giun sán lợn: Dipterex phá huỷ Axêtylcolinesteraza 

Axêtylcolintụ ở màng sau  HF liên tục  co tetanos

Mặt khác: cơ trơn ruột lợn tăng cường co bóp

- Atropin phong bế màng saumất k/n nhận cảm với

Axêtylcolin hạn chế HF  giảm co thắt giảm đau

- Thuốc an thần aminazin t/d tương tự aminoxydaza phân giải

Adrenalin giảm bớt lượng thông tin về não

- Các chất KT: caffe, nicotin ức chế aminoxydaza Adrenalin

phát huy tác dụng, tăng cường thông tin về nãoHF TWTK

IV Tính linh hoạt chức năng & cận sinh

KT Bông tẩm Novocain



 ghi đồ thị  4 giai đoạn

1 TLHCN?= số lần HF tối đa/1 đv thời gian

VD: ếch 500 lần/s, ĐV có vú 1000 lần/s

- đơn vị đánh giá k/n HF: ∈cường độ, tần số, trạng thái cơ thể

2 Trạng thái cận sinh? = trạng thái TLHCN hạ thấp quá mức

TN Vedenski

Trang 13

-Hồi phục: bỏ bông, rửa dây TK, tiếp tục KT  ng−ợc lại

yếu có thể qua KT mạnh chỉ đ/ứ 1 phần  p/ứ nh− nhau

3 ý nghĩa học thuyết cận sinh

- Xác nhận quan hệ HF & ứ/c: đối lập, thống nhất về nguồn

gốc và bản chất

- HF ⇔Ư/chế

- HF −/c trải qua các giai đoạn trạng thái cận sinh

- Nguyên nhân cận sinh là do TLHCN giảm quá thấp

- Trong tự nhiên các g/đ này rất ngắn Nếu có yếu tố gây

biến chất thì kéo dài

ứng dụng: gây mê, gây tê

Trang 14

3 Tính co rút:k/n giảm rút chiều dài

Cơ vân: có thể rút 40%, nhanh mạnh nh−ng nhanh mỏi

Cơ trơn (70% chiều dài), k/n giãn mạnh (3-4 lần) nh−ng

chậm, yếu, thời gian co có thể kéo dài (có thể co suốt 24h)

Trong đó actomiozin có hoạt tính men cao giống nh− ATP-aza phân giải ATP cung cấp năng l−ợng

Trang 15

• 1 sợi cơ nh− 1 chồng đĩa xếp xen

kẽ (đĩa tối A - đĩa sáng I)

Đĩa sáng I Đĩa tối A Đĩa sáng I

Trang 16

Khoa CN & NTTS - ðHNN1 3

 Hiển vi điện tử: Cơ có nhiều sợi tơ b/c là protein

Các xoắn peptit, xếp cài răng l−ợc khi co kéo actin tr−ợt trên miozin

Actin Miozin φ =10nm

l=1.5 à m φ =5nm

l=2 à m

2 Biến đổi hoá sinh trong cơ: oxy hoá (yếm & hiếu khí)

Hexose + H3PO4 Yếm khí Hexophotphat (photphoryl hoá)

ATP ATPaza ADP + H3PO4 + Q (co cơ)

Sản phẩm trung gian là Lactic

(dùng tổng hợp glycogen,

hoàn nguyên ATP, Creatin photphat)

- C ~P + ADP Creatinkinaza (Q) Creatin + ATP

- 2ADP Miokinaza (Q) ATP + AMP

Trang 17

Biến đổi hoá sinh trong cơ

4/5Lactic  Glycogen

3 Sự nợ oxy

- P.giải yếm khí tạo lactic nhanh, nhiều hơn oxh tạo

glycogen  tích tụ lactic  cần O2 oxh Nhu cầu O2 oxh

này (nợ oxy)

- Hoạt động nhanh, mạnh  nợ oxy càng cao Sự nợ giảm

nhờ tăng hô hấp

4 Cơ chế co cơ

 Khi co cơ sợi cơ không ngắn lại mà chỉ sợi actin tr−ợt

trên miozin Actin lồng vào miozin  Sarcomere ngắn lại

Actin liên kết với miozin = cầu xoắn (polypeptit của miozin)

Trạng thái giãn do:

•Vòng xoắn căng ra do sức đẩy 2 điện tích âm(phía

miozin do OH - , phía actin PO43- )

• Trong cơ có yếu tố ức chế ATPaza   ATP không

phân giải đ−ợc

-nối photphát

nối protein Cấu tạo phân tử của sợi miozin và sợi actin

nối photphát (

-nối protein (

Trang 18

-Khoa CN & NTTS - ðHNN1 5

Xung TKđến màng  giải phóng Ca2+từ cơ tương vào

tơ cơ, 3 t/d:

+ ứ/c yếu tố giãn cơ

+ Hoạt hoá miozinphân giải ATP cho Q

+ Trung hoà P043-mất lực đẩy ở đầu & chân cầucầu

protein co lại và kéo miozin trượt trên actin làm cơ ngắn lại

Vị trí sợi miozin và sợi actin ở trạng thái giãn và co

Trang 19

VI Sự mỏi

Cơ quan, tổ chức làm việc 1 thời gian    các

chất cung cấp E tiêu hao, tích nhiều A.lactic  

giảm sút k/n    sự mệt mỏi

Thực nghiệm

-Dùng TB Cơ-TK, KT dây TK đến ngừng co

- KT trực tiếp vào cơ    vẫn co    cơ chưa mỏi

- Dùng máy kiểm tra k/n dẫn truyền dây TK

vẫn còn    dây cũng chưa mỏi

 Cơ thể sự mỏi trước hết ởTKTW

 Mệt mỏi kèm theo tính mẫn cảm các thụ quan giảm

 Sự HF vỏ não có t/d loại trừ mệt mỏi

KT

cơ 1

KT cơ co

VII Huấn luyện gia súc (Sgk)

MĐ : ↑↑↑↑độ chính xác, V, lực, dẻo dai(tạo đk tốt nhất cho cơ)

1.Lực co quyết định k/n làm việc của cơ Cơ co quá sức

chóng mỏi  cần cho gia súc làm việc vừa phải tránh

các động tác thừa

2.Tạo kỹ năng v/đ (thành lập chuỗi PXCĐK về v/đ) với sự

tham gia của hàng loạt thụ quan (thị, thính giác )

3.Huấn luyện phải có hệ thống, trình tự, dựa vào đặc

điểm cơ thể & loại hình TK để tăng tính phức tạp Cần

bảo đảm chế độ quản lý, nuôi dưỡng & sử dụng

4.Cần có thời gian nghỉ ngơi hợp lý /

Trang 20

Khoa CN&NTTS - ðHNN1 1

Chương 3 Sinh lý nội tiết

Đ Đại cương về nội tiết & hocmon

* Tuyến nội tiết (Endocrine gland):

- Không ống dẫn (gland less duct)

- Đổ trực tiếp vào máu

- Đặc hiệu ??

- Có ống dẫn

- Đổ vào xoang

Tnội tiết Tngoại tiết

Tiết các chất hoạt tính sinh học, đổ trực tiếp vào máu,

tác dụng kích thích, điều hòa các quá trình trong cơ thể

* Hormone(harman = kích thích)

Chất truyền tin hoá học tuần theo máu, từ nơi sinh đến nơi tiếp

nhận (đích) phát huy t/d sinh học cao, được điều hoà = feed-back

1 Nguồn gốc

-Tuyến nội tiết(Classical Hormone)

-Hệ TK:(Neuro Hormone): TB TK tiết

+ Hypothalamus, TK TV (Adrenalin, Noradrenalin, Axetylcholin)

- TB, t/c cục bộ(Local Hormone): điều tiết c/n TB gần kề hoặc

ngay trong cơ quan nội tiết (không cần máu v/c)

+ Somatostatin (tuyến tụy)  ứ/c tiết insulin, glucagon

+ Hạ vị tiết Gastrin tiết dịch vị

+ Tá tràng tiết Secretin dịch tuỵ

Trang 21

Các tuyến nội tiết quan trọng trong cơ thể

Melatonin  ngủ, nhịp sinh học

Leptin

Mô mỡ

Điều khiển Thèm ăn

Theo cấu tạo (4 nhóm), tớnh tan (2 loại)

2.1 Dẫn xuất của a.a: dẫn xuất tyrosine (T/h ủơn giản và nhanh hơn)

Hoà tan trong lipid

T/d = H-gen

2.2 Peptide và Protein(3400 a.a) Hoà tan trong nước

- T/h ở lưới nội chất nguyên sinh dạng pro – hormone (peptid dài hơn)

- T/d = H - màng

2.3 Steroid (tan trong lipid)

-Ngoài ra còn calcitriol (chất chuyển hoá VTM D3được t/h ở thận)

Nhân: Cyclopentan–perhydro phenantren

-Trong máu ở dạng k/h protein v/c ủặc hiệu

- Khi t/d k/h receptor đặc hiệu nhân  t/d lên ADN TB đích

adrenalin t/d ngay (phút), steroid phải sau vài giờ

- Phần lớn h/đ trực tiếp (trừ testosteronsph/đ dihydro-testosteron)

- T/h từ cholesterol dưới xỳc tỏc hệ enzyme

nội bào (vỏ thượng thận, sinh dục, nhau thai)

Trang 22

Khoa CN&NTTS - ðHNN1 3

•Tạo thành từ arachidonic (axít béo không no 20 C, nhiều nối đôi)

• Prostaglandin (phần lớn các mô) , Leukotriene (bạch cầu) , Thromboxane

Leucotrien, Tromboxan

Vỏ thượng thận Buồng trứng Tinh hoàn Thể vàng

Cortisol, Aldosteron

ββββ _estradiol Testosteron Progesteron

Tuỷ thượng thận Tuyến giáp Andrenalin, Noradrenalin

Thyroxin

Hypothalamus Tiền yên Tuyến tụy Nhân trên thị, cạnh não thất

TRH (Thyrotropin Releasing H) ACTH (Adreno Cortico Tropin H) Insulin, Glucagon Vazopressin (Anti Diure H)

Nơi tiết Hormone

3 Sự vận chuyển hormone

- H hoà tan trong nước (catecholamine, peptide): tự do (trừ GH, IGF1)

- H hoà tan trong chất bộo (steroid, thyroid): kết hợp protein v/c (ủặc

hiệu hoặc khụng ủặc hiệu)

Albumin và prealbumin v/c steroid, thyroid

CBG(Cortisol - Binding Globulin)

SHBG(Sex Hormone Binding Globulin)

DBG(VTM D - Binding Globulin)

Protein v/c khụng ủặc hiệu

Protein v/c ủặc hiệu

Nhiều H lưu thông trong máu bằng 1 protein v/c đặc hiệu

Mao quản H-Vật tải

4 Đặc tính sinh học của hormone

- Không đặc trưng loài: HTNC, HCG

- Đặc hiệu với cơ quan (do receptor)H s.dục ả/h cơ

quan s/d (ả/h cơ quan khác nhưng không rõ)

- Hoạt tính sinh học cao (àmol, nmol, pico mol): 1g

insulin gây giảm đường huyết 125.000 thỏ

- T/d qua lại, hiệp đồng hoặc đối kháng

Hàm lượng rất thấp: àààà mol=10 -6 mol , nmol=10 -9 mol, picomol=10 -12 mol

 khó tách chiết, định tớnh, định lượng chính xác

 Miễn dịch phóng xạ RIA (Radio Immuno Assay) & 1 dạng của RIA:

ELISA (Enzym Linked Immunosorbent Assay)

Trang 23

5 Cơ chế tác dụng của hormone

Hmàng, H-gen và HEnzyme

Receptor bản chất protein: thiếu hoặc cấu trỳc bất thường ???

 Thiếu receptor GH (cũi cọc), receptor VTM D (cũi xương), receptor H sinh

dục ủực (rối loạn phỏt triển giới tớnh)

Peptide, amin

Steroid

H tuyến giỏp

Hormone (The first messenger):mang tin TK đến TB  thay

đổi tính thấm màng  xúc tác v/c tích cực vào hoạt hoá men xúc tác

hinh thành thông tin nội bào (The second messenger)

•Có ít nhất 5 loại thông tin thứ 2:

ATP  AMPvòng (Adenosine Mono Phosphate Cycle)

C H C C

O

H H

N

N

NH 2

N N

C H C

O

H H

CH 2

OH O H

P OH

Trang 24

Khoa CN&NTTS - ðHNN1 5

Tác dụng của Adrenalin và glucagon

ATP AMPvòng(chất T.T 2)

Tác dụng hormone lên trao đổi lipit qua AMPc

(lipocain, tiroxin liều cao … )

Trang 25

+ Nếu H bám vào Rmở gen O tổng hợp P

+ Nếu H bám vào Rđóng gen O→không mở xoắn kép

T/h protein: ADN ARN-polymeraza mở xoắn kép

- T/d Co-enzim: tăng hoặc ứ/c enzyme

VD: men NADF-transhydrogenaza xúc tiến sự v/c hydro từ

NADFH2đến NAD dưới ả/h của oestrogen ở mô s.dục:

Oestradiol + NAD →Oestul + NADH2

- Hiệu quả này xúc tác q/trình chuyển điện tử và hydro trong

hô hấp, tăng chuyển hoá E, tăng hô hấp mô bào  giải thích

HF mạnh khi động dục

6 Sự điều hoà nội tiết vùng dưới đồi

- Trung tâm TK, cầu nối TK - nội tiết, c/n nội tiết

- Tiết 2 nhóm hormone(điều hoà h/đ nội tiết đặc biệt tuyến yên)

[H] trong máu rất thấp  thay đổi  bệnh (ưu, nhược năng) 

điều hoà (TK-TD, feed-back)

Trang 26

Khoa CN&NTTS - ðHNN1 7

ức chế tiết MSH tuyến yên

Peptit (3 aa) Melanotropin Inhibiting

Factor

Kích hắc tố Melanocyte Stimulating Hormone Gây tăng tiết MSH tuyến yên

Peptit (5 aa) Melanotropin Releasing

H.)

Peptit (9 aa) Vazopressin

oxytoxin

Từ nhân trên thị & nhân cạnh não thất theo sợi trục xuống thuỳ sau tuyến yên

Gây co bóp cơ trơn tử cung, ống dẫn tuyến vú

Peptit (9 aa) Oxytoxin

Factor (PIF)

Kích nhũ tố Prolactin

Gây tiết Prolactin tiền yên

Peptit Prolactin Releasing

Factor (PRF)

ức chế tiết STH của tiền yên

Peptit (14 aa) Somatotropin Inhibiting

Factor (SIF)

Kích tố sinh trưởng (Growth H) Somato Tropin Hormone Gây tiết STH tiền yên

Peptit (44 aa) Somatotropin Releasing

Factor (SRF)

Kích dục tố Gonado Stimulin Hormone (FSH-LH) Gây tiết FSH và LH tiền yên

Peptit (10 aa) Gonadotropin Releasing

Factor (GnRF)

Kích vỏ thượng thận tố Adeno Cortico Tropin Hormone Gây tăng tiết ACTH tiền yên

Peptit (41 aa) Cortico Releasing Factor

(CRF)

Kích giáp trạng tố Thyroid Stimulating

Hormone

Gây tăng tiết TSH tiền yên

Peptit (3 aa) Tirotropin Releasing

Hormon tuyến yên tương ứng Tác dụng

Cấu trúc

Kích thích từ bên trong

(Tuyến đích)

Tham khảo

B SInh lý các tuyến nội tiết

I Cấu tạo (3 thuỳ)

Trang 27

II Các kích tố tuyến yên

1 Hormone thuỳ trước

Các hormone thuỳ trước tuyến yên và các tuyến đích của chúng

1.1 H sinh trưởng(STH -Somatotropin Hormone

GH - Growth Hormone)

- Protein, 2 LK disulfur Không cơ quan đích(duy nhất)

 Chức năng sinh lý chuyển hoá

- Tổng hợp protid (GH t/đ làm a.a dễ dàng vào TB)

- KT gan tạo Somatomedin kích thích sulfat hoá canxi (cốt hoá)

- ↑ đường huyết = KT tiết glucagon đái đường s.lý

- Thoái hoá lipit cung cấp E  ↑ axít béo tự do huyết tương

Thừa GH (ưu)Trước dậy thì → chứngkhổng lồ

Sau dậy thì→chứng to cực

GH-RH

GH-RH

Trang 28

Khoa CN&NTTS - ðHNN1 9

1.2 Kích giáp tố(TSH: Thyroid Stimulating H.)

glycoprotein, tuyến đích: tuyến giáp

- Qua H t’giáp ↑chuyển hoá cơ bản (nhịp tim, hô hấp),

↑chuyển hoá glucid và nitơ

- KT trực tiếp quá trình thoái hoá lipit ở mô mỡ

- Tăng cường hấp thu I2 máu t/h tiroxin và thúc đẩy hoạt

tính men phân giải tireoglobulin tạo tiroxin

- TRH (dưới đồi)  tiết TSH

- ức chế bằng feed-back từ các H tuyến giáp (T3, T4)

1.3 Kích vỏ thượng thận tố(ACTH: Adenocorticotropin H.)

- Polypeptid 39 a.a, vị trí 2539 thay đổi∈loài

- Tuyến đích: vỏ thượng thận

- Điều tiết trao đổi đường qua KT tiết glucocorticoid và

trao đổi khoáng qua Mineralocorticoid

Kiểm soát:CRH: Corticotropin R.H(dưới đồi) và các H vỏ

thượng thận qua feed-back

- Stress gây tăng tiết ACTH →tăng tiết H vỏ thượng thận

ưu năng:hội chứng Cushing (tăng cường tiết H chuyển hoá đường)

- Gần đây phát hiệnACTHả/h đến não, trí nhớ, hành vi

1.4 Kích dục tố(GSH: Gonado Stimulin Hormone)

đường sinh dục

Đực:KT ống dẫn tinh, sinh tinh

phát triển → KT tạo tinh

Cái: KT chín & rụng trứng  thể vàng  tiết progesteron

Đực: KT sản xuất testosteron của tế bào kẽ (Leydig)

Trang 29

1.5 Kích nhũ tố (prolactin): protein, 3 cầu disulfur

- Có thai tiết liên tục, KT thể vàng tiết progesteron trước khi

tiết ở nhau thai và KT tiết sữa ngay sau đẻ

- ức chế tiết FSH, LH ư/c động dục

- Gây bản năng làm mẹ Gà lơgo không ấp do [prolactin] thấp

Tiêm prolactin→ấp

- Thành thục về tính, bao noãn tiết oestrogen  tuyến vú

phát dục (đệm, ống dẫn) Trứng rụng → thể vàng tiết

progesteron→KT bao tuyến↑, sữa được tiết khi có prolactin

- TRH (dưới đồi), oestrogen, stress, các chất KT (thuốc phiện,

nicotin & một số thuốc an thần)

Tăng cảm giác TK

3 Các hormon hậu yên:Oxytoxin & Vazopressin

- Peptit (9 a.a), từ TB TK nhân trên thị & nhân cạnh não thất

- ĐV có vú: ADH có a.a8: Arg(lợn, hà mã: Lys),a.a3: Phe

- Oxytoxin≠ADH ở 2 a.a (số 8: Leu, số 3: Isoleu)

- Từ peptit dài cắt ngắn tạo 2 neurophysin đặc hiệu

(neurophysinI cho oxytoxin, neurophysinII cho ADH). Phức

oxytoxin-neurophysinI & vazopressin-neurophysinII theo

sợi trục vào hậu yên

- Kích hắc tố→thay đổi màu da , điều hoà: MIF và MRF

Trang 30

- Khi thiếu (tổn thương dưới đồi) →đái tháo nhạt (đái nhiều, khát

nước→uống nhiều) Sự tăng tiết→ứ nước, tăng Pa nhưng nhanh

chóng nhất thời

Oxytoxin:

- Co cơ trơn tử cung, đường sinh dục cái nói chung→thúc đẻ

- KT co bóp cơ trơn tuyến vú→KT tiết sữa

- ứ/d: Thụ tinh nhân tạo→KT nhu động t/c đưa nhanh tinh trùng

gặp trứng→tăng tỷ lệ thụ thai Thúc đẻ

2.2 Kiểm soát

-Điều hoà ADH thông qua ASTT máu: (↑↑↑↑ASTT→tiết nhiều,

ASTT↓→↓→ ↓↓↓↓tiết) khi mất nướcmáu đặc↑↑↑↑tiết

- Khi KT núm vú, cơ quan s.dục tăng tiết oxytoxin

Điều hoà tiết ADH

-TB nhận cảm thẩm thấu ở Hypothalamus

- TB nhận cảm ASTT trong hệ tuần hoàn

- Mặt ngoài khí quản : 2 thuỳ 2 bên + một eo ở giữa

Bao tuyến

TB tiết (TB nang tuyến) Tiết T3và T4

TB cạnh nang (canxitonin   ↓ ↓↓ ↓Ca++ huyết

Trang 31

1 Sinh tổng hợp T3& T4

- Dẫn xuất của a.a tyrosine

-T3, T4+ globulin Tireoglobulin dự trữ ở xoang bao

tuyến Dưới t/d của TSH tiền yên →thyroxine

- Tổng hợp cần 2 yếu tố: Iod(ngoại sinh, nội sinh)& protein

tuyến giáp thyroglobulin Qua 4 bước:

B2: Oxy hoá iod: 2I- peroxydaza 2e- + I2

B1: TB tuyến giáp thu nhận, cô đặc Iodur

Iod(T.ăn, nước)hấp thu ở ruột dạng (I-) đến tuyến giáp giữ lại

B3: Gắn Iod lên a.a tirozin tạo MIT và DIT

-↑↑↑↑phân giải gluxit, lipit, proteinnăng lượng

(ưu năng→con vật gầy, ↓↓↓↓thể trọng)

+ Gluxit: →↑↑↑↑hấp thu glucose ở ruột

→ ↑↑↑↑chuyển glycogen →glucose ở gan

+ Protein:→↑↑↑↑dị hoá, bài xuất nitơ, cân bằng protein

+ Lipit:→↑↑↑↑huy động axít béo tự do

+ Nước: ứ/c tái hấp thu nước ống thận→nước tiểu nhiều

Trang 32

Khoa CN&NTTS - ðHNN1 13

Sinh trưởng phát dục

- ả/h dinh dưỡng da, lông KT sụn liên hợp  sinh xương

- Gây biến thái nòng nọc

- KT sinh trưởng, phát dục bào thai, hệ TK, xương bào thai

(thiếu ở thời kỳ bào thai→đần độn, kém phát triển)

- Gia cầm: ↑tỷ lệ ấp nở→bổ sung KI cho gà đẻ

- KT biểu mô tuyến vú,↑t/h protein, mỡ sữa ↑sản lượng sữa

- Khi thiếu→ngừng động dục

- ả/h TKTW & thực vật(cắt tuyến giáp →không lập được PXCĐK)

3 Khi rối loạn

-↑H giáp trạng →thiêu đốt hết dinh dưỡng→cung cấp E

→gầy gò→mắt lồi, dễ xúc cảm, ↑thân nhiệt

* Nhược năng

- Bướu cổ (thiếu I→nhu cầu lớn→↑gian chất tuyến giáp→bướu)

- Thần kinh kém phát triển→đần độn

-↓nhịp tim, ↓Pa

4 Tác dụng của canxitonin

-↓caxi huyết Cơ quan đích: xương, thận

↓giải phóng Ca xương, ↑bài xuất Ca++ ở thận

- Điều hoà: qua sự↑[Ca++] huyết

- Cạnh tuyến giáp, tiết Parathyroid (PTH)cùng canxitonin và

VTM Dtham gia vào chuyển hoá Ca, P

Trang 33

2 Rối loạn

 ưu năng

•↑ PTH mất Ca xương, thường gây sỏi thận (ứ đọng

photphat Ca các mô mềm)

•Bệnh Reckling-Hausen: mất Ca++ xương, tạo hốc, dễ gãy

Nhược năng:↓↓↓↓canxi huyết→co giật→chết

PTH và ngược lại

- Ngoài ra, TB F (PP) tiết 1 polypeptid (36 aa) t/d lên đường ruột

Ngoại tiết Nội tiết

Dịch tuỵ

(tiêu hoá)

TB α(A)(Glucagon)

Hocmon(3TB tiểu đảo Langerhans)

TB ββββ(B) (Insulin)

Somatostatin

Polypeptide Pancreatic (PP)

(-)

(-)

(-) (-)

Trang 34

↓↓↓↓T¹o glucose míi

↓↓↓↓qu¸ tr×nh glycogen  glucose

= Ho¹t ho¸

photpho-diesteraza chuyÓn AMP → ATP

Hexokinaza Insulin Hexokinaza*

Glucose Hexokinaza* Glycogen

•T¸c dông: ↓↓↓↓®−êng huyÕt (2 h−íng)

Trang 35

1.2 Glucagon

- Polypeptit (29 a.a) do TB αααα, lưu thông dạng tự do

- T/d:↑↑↑↑[glucose]huyết (cùng chiều Adrenalin)

↑↑↑↑ glycogen

→ glucose

ứ/c t/h lipit ở gan

Chuyển

a.a → glucose

KT tuỷ th/thận tiết adrenalin

thoái hoá

protein

1.3 Somatostatin

-Peptit (14 a.a), do TB D tuỵ(ngoài ra còn do hypothalamus)

-ứ/c giải phóng các H: insulin, glucagon và GH (STH)

2 Điều hoà bài tiết

•[glucose] huyết cao→KT dây X→tụy→tiết insulin

•STH tuyến yên, [a.a]↑máu  tiết cả hai

3 Rối loạn

•Ưu năng: (u) thừa insulin↓↓↓↓đường huyết ác tínhmồ hôi, ↓↓↓↓Pa

•Nhược năng:↑↑↑↑đường huyếtđái đường đói, khát, sút cân

mất G cạn dự trữ hydratcarbon  oxh lipit tạo E  xêton niệu

Lipit oxy hoá a.axetic → Axetyl CoA  axêto axít → axêton → thể xêton

- Xêton k/hợp kiềm dự trữ→ ↓↓↓↓[kiềm] →mất cân bằng acid-bazơ→

trúng độc, hôn mê, chết

- Cơ thể mất nước→phá hoại tuần hoàn não, hôn mê, chết

- Nạo bỏ miền tuỷ→con vật sốngCắt bỏ 2 tuyến→con vật chếtMiền nào quan trọng hơn?

Vỏ Tuỷ Lớp lưới Lớp bó Lớp cầu

Sợi trước hạch giao cảm

TB sản xuất catecholanin

TB Tuyến

TB TK

Trang 36

Khoa CN&NTTS - ðHNN1 17

Nhóm glucocoticoid

(oxycocticoid)

•Chuyển hoá gluxit, protein

và sinh đường mới

(Cocticosteron, Coctisol)

Nhóm minera cocticoid(Deoxycocticoid)Cân bằng ion, ch/ hoá khoáng Deoxycocticosteron (DOC) AldosteronNhóm H sinh dục

Androgen, Oestrogen, Progesteron

I Vỏ thượng thận

đều là steroid (3 nhóm)

Chức năng các nhóm (xem sơ đồ)

GLUXIT

đường huyết

PROTEIN

nhận a.a, tạo nhiều men cho sinh

đường mới & chuyển hoá a.a

LIPIT

- ứ/c tổng hợp lipit

tự do & [cholesterol] máu

Trao đổi Na + , K +

Chuyển hoá Gluxit, Lipit, protein &

trao đổi muối khoáng Các tác dụng khác

SINH DỤC

nhóm H sinh dục

Androgen, oestrogen, progesteron

Bình thường không biểu hiện, khi

xuyên mạch và di chuyển về phía

A ld

os te

ro n

G lu co ct d

Tổng hợp

Androgen &

Glucocorticoid

ở miền vỏ

Trang 37

•T/d nhưTKg/c & có t/d ch/hoá (noradrenalin không rõ)

•Màng TB đích có2 receptorα, β(khi k/h t/d ngược nhau)

- Adrenalin + α ở TB da → co mạch (sợ hãi làm mặt tái nhợt)

- Adrenalin + β → → ↑ nhịp tim, ↑ huyết áp, ở gan ↑ glycogen  ↑ glucose máu,

ở xương tạo lactat, mô mỡ ↑ phân huỷ triglycerid

Tim, mạch: ↑h/đ tim, co mạch (trừ mạch vành)

→can thiệp truỵ tim mạchCơ trơn: giãn cơ trơn dạ dày, ruột, túi mật, bàng quang,

phế quản, co cơ vòng p/xạ→giãn đồng tửThận:↑tạo renin (cầu thận)→ ↑Pa →phù nề (viêm thận→

tuần hoàn cầu thận trở ngại, TB ĐM cầu thận tiết renin)

glucogen không dừng lại ở glucose mà là lactat

•TKTW: ↑ cường HF

stress thông qua sự tiết các H miền vỏ→↑đề kháng)

Điều hoà : ↓ đường huyết, ↓ h/á, stress là nhân tố KT

tiết H miền tuỷ /.

Trang 38

Khoa CN&NTTS - ðHNN1 19

Do TB kẽ nằm giữa các ống sinh tinh(leydig)

1 H sinh dục đực(Androgen - tính đực)

•C/yếuTestosteron ngoài raAndrosteron,

•Đặc tính s/d sơ cấp:duy trì, KT cơ quan s/d & tuyến s/d phụ

•Đặc tính s/d thứ cấp: giọng nói, râu, cơ bắp (mào, cựa,…)

•KT TĐC, ↑đồng hoá, tạo máu (h/c, Hb ♂>♀), t/h protit cơ,

↑phân giải lipit→cơ↑

•↑Melanin dự trữ→da dày đen hơn

•KT chức năngngoại tiếtcơ quan s/d ♂

•KT TK gây phản xạ s/d

•KT tuyến nhờn, tuyến bã↑tiết→VK dễ xâm nhập→mụn

•KT sinh cácferomon→mùi hấp dẫn

→Khi thiến (mất k/n t/h testosteron):

+ Cơ quan s/d và tuyến s/d phụ teo

+ Mất p/xạ s/d

+ Giảm h/đ TK (HF, ứ/c đều yếu) →g/s thiến→hiền

+ Tăng tổng hợp lipit→béo (vỗ béo)

3 Điều hoà bài tiết

- Thành thục về tính, các KT ngoại cảnh (mùi, con cái, To, as,

thức ăn…)→hệ TK→vỏ đại não→hypothalamus→RF →

tuyến yên→FSH, LH LH kích tinh hoàn tiết testosteron

Trang 39

Cơ chế điều hoà tiết H sinh dục đực

B Tuyến sinh dục cái

Thể vàng

Progesteron

Buồng trứng

prolan (A, B), Relaxin

+ ↑mạch máu dưới da→ấm hơn

+ Tích nước, muối khoáng→da căng, đầy đặn

+↑độ mẫn cảm cơ trơn tử cung với oxytoxin khi đẻ

Trang 40

Khoa CN&NTTS - ðHNN1 21

b Progesteron: (streroid 21 C)

•Trứng rụng → thể vàng → progesteron

- Chửa → tồn tại gần hết thời gian chửa

- Nếu không → 1 thời gian → teo (bò:16-18 ngày) → chửa giả?

•Cơ quan s/d ♀ ↑, đ.b mặt trong ống dẫn (tạo sóng) →

chuẩn bị đón thai(nội mạc tăng sinh, ↑tiết dinh dưỡng)

•Đặc tính s/d thứ cấp: bản năng làm mẹ, đi đứng cẩn thận

•KT tuyến vú (bao tuyến)

•Ư/c co bóp t/cung, đường s/d ♀→an thai(ứ/c oxytoxin)

•Ư/c tiết GSH →ngừng động dục→tránh thai

2 Hormon nhau thai

tiết cuối kỳ chửa (t/d như H buồng trứng)

•Oestrogen

•Progesteron

 cắt t/vàng kỳ chửa đầu→sẩy thai

Oestrogen kỳ cuối nhiều→↑mẫn cảm T/C với oxytoxin

•Prolan A, Prolan B: tương tự FSH, LH

•Relaxin: cuối kỳ chửa→giãn dây chằng x/chậu, mở cổ t/c,

gây đẻ Ngoài ra, làm tăng sinh truởng tuyến sữa

Thành thục về tính: H B.trứng + t/vàng  phát triển s/d cái

Chửa: Trứng ngừng, t/vàng vẫn tiết→an thai

Sự phát triển đường s/d cái vẫn cần→nhau thai tiết thay thế

Cuối kỳ chửa, T/vàng teo→hết progesteron→phản xạ đẻ

 Kích dục tố(các H tiết trong kỳ chửa)

•HTNC (PMS-Pregnant Mare Serum): prolan A, prolan B

Ngày 40-45 (HT)→đỉnh 70-75→giảm & mất hẳn ngày 150

• HCG(Human Chorionic Gonadotropin)→prolan A, prolan

B Ngày thứ 8 (nước tiểu)→đỉnh (50-60) →giảm đến ngày

80 và duy trì đến khi đẻ

• T/d : KT động dục, rụng trứng, siêu bài noãn(nuôi cấy phôi)

•Khi chửa trứng, ung thư nhau→[HCG] rất cao

Ngày đăng: 05/11/2015, 08:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.1. Hình thái và chức năng (so sánh với hệ TKĐV) - bài giảng sinh lý học vật nuôi
4.1. Hình thái và chức năng (so sánh với hệ TKĐV) (Trang 47)
Sơ đồ hệ tiêu hoá và một số tuyến ngoài ống tiêu hoá - bài giảng sinh lý học vật nuôi
Sơ đồ h ệ tiêu hoá và một số tuyến ngoài ống tiêu hoá (Trang 57)
Sơ đồ điều hoà hệ thần kinh đối với các cơ quan tiêu hoá - bài giảng sinh lý học vật nuôi
i ều hoà hệ thần kinh đối với các cơ quan tiêu hoá (Trang 58)
Sơ đồ hoạt động tuyến nước bọt - bài giảng sinh lý học vật nuôi
Sơ đồ ho ạt động tuyến nước bọt (Trang 59)
2.2.1.1. Hình thái, cấu tạo, số l−ợng - bài giảng sinh lý học vật nuôi
2.2.1.1. Hình thái, cấu tạo, số l−ợng (Trang 93)
Sơ đồ trục diện trong tam giác Einthoven - bài giảng sinh lý học vật nuôi
Sơ đồ tr ục diện trong tam giác Einthoven (Trang 111)
- G/đ3: hình thành trứng = giảm phân (1 noãn bào cấp 1 (2n) - bài giảng sinh lý học vật nuôi
3 hình thành trứng = giảm phân (1 noãn bào cấp 1 (2n) (Trang 133)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN