Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Sinh lí nội tiết và sinh dục trẻ em, các yếu tố nội tiết, hệ nội tiết, các yếu tố bên trong, Hệ sinh dục,... Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên đang theo học môn dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung tài liệu.
Trang 1SINH LÝ HỌC TRẺ EM
Trang 2SINH LÝ TRẺ LỨA TUỔI TIỂU HỌC
SINH LÍ N I TI T Ộ Ế
VÀ SINH D C TR EM Ụ Ẻ
Trang 4* Tuyến yên
- Là phần phụ phía dưới của não Gồm 3 thùy: trước, giữa và sau
Trang 53.1.1 Các yếu tố nội tiết
* Tuyến yên
- Thùy trước tiết hoocmon sinh trưởng, hoocmon kích thích tuyến giáp, tuyến trên thận
- Thùy giữa phát triển yếu
- Thùy sau tiết hormone phát động sự co của
dạ con và sự tiết sữa
Trang 63.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
* Tuyến yên
- Ưu năng: thúc đẩy quá trình sinh trưởng, khổng lồ nhưng sức khỏe và trí tuệ kém phát triển
- Nhược năng: hạn chế
quá trình sinh trưởng, bé
nhỏ nhưng cơ thể cân
đối, trí tuệ phát triển bình
thường
Trang 73.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
+ Tiroxin tác động lên các tế bào tạo ra nhiệt, điều hòa và làm tăng quá trình phát triển thể chất, trí tuệ
+ Canxitonin làm tăng quá trình tạo xương
Trang 83.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
* Tuyến giáp
- Ưu năng: gây bệnh Badơđô người gầy, mắt lồi, đường huyết tăng, tim đập nhanh, dễ xúc cảm
- Nhược năng: tim đập chậm, thân nhiệt hạ thấp,
cơ thể phát triển chậm
Trang 93.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
* Tuyến cận giáp
- Nằm cạnh tuyết
giáp, nặng khoảng
0,15g
Trang 103.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
* Tuyến cận giáp
+ Ưu năng: tăng canxi huyết hoạt động của tim bị biến loạn, người đờ đẫn, kém linh hoạt
+ Nhược năng: giảm canxi huyết, gây co
giật kéo dài, ngạt thở
Trang 113.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
* Tuyến tụy
- Tiết các loại hoocmon:
+ Insulin làm giảm đường huyết
+ Glucagon làm tăng đường huyết
Trang 123.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
* Tuyến tụy
+ Ưu năng: giảm đường huyết, giảm huyết áp và mồ hôi, thân nhiệt giảm, dẫn đến hơn mê
+ Nhược năng: gây bệnh đái tháo đường
Trang 133.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
Trang 143.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
* Tuyến thượng thận
- Phần vỏ:
Tiết hoocmon có
tác dụng đến
chuyển hóa gluxit
và lipit, tăng sự tạo
glucogen ở gan,
tăng hấp thụ
glucozơ ở ruột
Trang 153.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
Trang 163.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
* Tuyến sinh dục
Tuyến sinh dục
nam là tinh hoàn
Trang 173.1 Các yếu tố bên trong
3.1.1 Các yếu tố nội tiết
* Tuyến sinh dục
Tuyến sinh dục nữ
là buồng trứng
Trang 183.1.1 Các yếu tố nội tiết
* Tuyến sinh dục
- Tiết các hocmon sinh dục kích thích sự phát triển và hoạt động của các cơ quan sinh dục
- Hình thành và phát triển các đặc điểm giới tính
- Tác động đến quá trình sinh trưởng và phát triển của cơ thể
Trang 20• Dương vật: Đảm nhận chức năng
giao hợp & là đường dẫn nước tiểu.
• Tinh hoàn: thực hiện chức năng nội
tiết (sản xuất hoocmôn sinh dục nam) ngoại tiết (sản xuất tinh trùng).
• Đường dẫn tinh bao gồm: ống tinh,
túi tinh & ống phóng tinh.
C QUAN SINH D C NAM Ơ Ụ :
Trang 211.2 C QUAN SINH D C N Ơ Ụ Ữ
Trang 22C QUAN SINH D C N Ơ Ụ Ữ
1 Âm hộ: là c quan sinh d c ngoài c a n ơ ụ ủ ữ
g m có môi l n & môi bé, âm v t, d ồ ớ ậ ướ i âm
v t là l ni u đ o, d ậ ỗ ệ ạ ướ ỗ ệ i l ni u đ o là l ạ ỗ
âm đ o đ ạ ượ c che kìn b i l p màng m ng ở ớ ỏ (màng trinh), màng trinh có l nh đ máu ỗ ỏ ể kinh ch y qua ả
2 Âm đ o ạ : n i sinh d c ngoài (âm h ) v i ố ụ ộ ớ
sinh d c trong (t cung) ụ ử
Trang 23C QUAN SINH D C N Ơ Ụ Ữ
3 T cung (d con ử ạ ): ti p nh n & nuôi d ế ậ ưỡ ng
tr ng đã th tinh ứ ụ
Trang 24
C QUAN SINH D C N Ơ Ụ Ữ
4Bu ng tr ng: ồ ứ g m 2 bu ng tr ng n m 2 bên t ồ ồ ứ ằ ử
cung. Th c hi n ch c năng n i ti t (sx ự ệ ứ ộ ế
hoocmon n ), ngo i ti t (sx t bào tr ng) ữ ạ ế ế ứ
M i bu ng tr ng có nhi u nang tr ng, m i nang ồ ồ ứ ề ứ ỗ
tr ng ch a 1 tr ng ch a chín, tr ng r ng theo ứ ứ ứ ư ứ ụ chu k hàng tháng, ỳ
Trang 25C QUAN SINH D C N Ơ Ụ Ữ
5 Vú: là b ph n đ c bi t c a n , vú b t đ u ộ ậ ặ ệ ủ ữ ắ ầ
phát tri n tu i d y thì, vú g m b u vú& núm ể ở ổ ậ ồ ầ
vú, m i b u vú có nhi u tuy n s a, khi có thai ỗ ầ ề ế ữ
vú phát tri n, tuy n s a tăng lên ể ề ữ
Trang 262 Những biến đổi chủ yếu của nam và nữ
ở tuổi dậy thì
• - Nam: dậy thì hòan tòan ở vào khỏang 14 –16 tuổi, đánh dấu bằng lần xuất tinh
không chủ định đầu tiên.
• - Nữ: dậy thì hòan toàn vào khỏang 12-14 tuổi, đánh dấu bằng lần đầu có kinh
nguyệt.
Trang 272.1 Những biến đổi chung
• - Kích thước cơ thể tăng: chiều cao tăng trung bình 4 –8
cm / năm, cân năng tăng trung bình 4 –8 kg /năm.
• - Hệ xương phát triển mạnh hơn so với hệ cơ làm cho trẻ thường cao, gày, chân tay lèo khèo, động tác vụng về,
thiếu chính xác.
• - Hệ mao mạch dưới da phát triển mạnh làm cho da trở nên hồng hào.
• - Lông mọc ở mu và nách, tuyến mồ hôi và tuyến nhờn
phát triển làm cho lông, tóc mượt mà
• - Hệ tim mạch phát triển không cân xứng ảnh hưởng đến tuần hoàn não
• Trong họat động thần kinh quá trình hưng phấn thường
mạnh hơn quá trình ức chế nên trẻ thường nóng tính, khả năng kiềm chế kém, phản ứng thường bộp chộp, thiếu
chính xác, cảm xúc hay thay đổi đột ngột.
Trang 282.2 Những biến đổi theo giới tính
• - Nam: tinh hòan to lên, các ống sinh tinh tăng kích
thước và bắt đầu sản sinh tinh trùng và gây xuất
tinh Cơ phát triển mạnh, vai rộng, chậu hông hẹp, tầm vóc cao to, thanh quản mở rộng làm cho giọng nói trở nên vang và trầm
• - Nữ: sự phát triển của tử cung và hai buồng
trứng, các nang trứng phát triển mạnh, hình thành các trứng chín và rụng gây hiện tượng kinh nguyệt
Vú và mông to lên, khung xương chậu phát triển
theo chiều rộng, mô mỡ dưới da phát triển tạo nên dáng mềm mại, giọng nói thanh và cao
Trang 29• Ngòai ra còn có những biến đổi về tâm lí như xuất hiện trạng thái mơ màng và sự quan tâm đến bạn khác giới, nảy sinh
những suy nghĩ về giới tính, về quan hệ tình dục, dễ bị kích thích về quan hệ nam
nữ, muốn làm người lớn.
Trang 30• Chu kỳ kinh nguyệt là sự chảy máu của tử cung một cách có chu kỳ.
• Một chu kỳ được tính từ ngày sạch kinh của chu kỳ trước đến hết chảy máu của chu kỳ Trung bình một chu kỳ kéo dài 28 ngày, gồm 3 giai đoạn:
1.Chu k kinh nguy t: ỳ ệ
Trang 31Trung bình một chu kỳ kéo dài 28 ngày, gồm 3 giai đoạn:
a Giai đoạn tăng sinh (giai đoạn nang tố)
• (Tính từ ngày đầu của chu kỳ kinh đến ngày trứng rụng-
Trứng thường rụng vào ngày thứ 14 của chu kỳ kinh)
b Giai đoạn bài tiết (giai đoạn hoàng thể to, kéo dài từ khi
trứng rụng đến khi bắt đầu có hiện tượng chảy máu)
• Tuyến yên bài tiết LH: Dưới tác dụng của LH nang trứng biến thành thể vàng
c Giai đoạn chảy máu: (kéo dài từ 3 - 5 ngày)
• Các động mạch dưới niêm mạc (lớp chức năng) vỡ ra máu đọng dưới niêm mạc, niêm mạc bị hoại tử, bong ra khi tử
cung co gây chảy máu ra ngoài Máu kinh khi chảy ra ngoài không đông
1.Chu k kinh nguy t: ỳ ệ
Trang 32C QUAN SINH D C N Ơ Ụ Ữ
4Bu ng tr ng: ồ ứ g m 2 bu ng tr ng n m 2 bên t ồ ồ ứ ằ ử
cung. Th c hi n ch c năng n i ti t (sx ự ệ ứ ộ ế
hoocmon n ), ngo i ti t (sx t bào tr ng) ữ ạ ế ế ứ
M i bu ng tr ng có nhi u nang tr ng, m i nang ồ ồ ứ ề ứ ỗ
tr ng ch a 1 tr ng ch a chín, tr ng r ng theo ứ ứ ứ ư ứ ụ chu k hàng tháng, khi tr ng r ng r i vào vòi ỳ ứ ụ ơ
tr ng di chuy n qua ng d n tr ng vào c t ứ ể ố ẫ ứ ổ ử cung, n u không đ ế ượ c th thai tr ng s tiêu đi ụ ứ ẽ
và t o thành chu k kinh nguy t (tr ng r ng có ạ ỳ ệ ứ ụ khà năng s ng trong vòng 48 gi ) ố ờ
Trang 33• Cung cấp kiến thức khoa học về giới tính cho trẻ,
vì sự thiếu hiểu biết về các vấn đề đó đều mang
nguy hại cho sức khoẻ, tâm lý& đạo đức con
người
• Hình thành thói quen vệ sinh bộ phận sinh dục cho trẻ khi còn nhỏ Hình thành kỹ năng vệ sinh kinh nguyệt cho trẻ em gái
• Chăm sóc, giữ gìn để bộ phận sinh dục của trẻ
không bị tổn thương nhất là trẻ em gái Đồng thời chú ý đến vấn đề dinh dưỡng để tạo điều kiện cho
hệ xương phát triển
5 V sinh h sinh d c ệ ệ ụ
Trang 34Giáo d c gi i tính ụ ớ
• Sự phát triển giới tính là quy luật tự nhiên của con người, do vậy việc giáo dục giới tính phải được tiến hành ngay từ những năm đầu của
cuộc sống đứa trẻ, mỗi lứa tuổi, nội dung & hình thức giáo dục giới tính khác nhau
Tại sao phải giáo dục
giới tính?
Trang 35Giáo d c đúng đ n d a vào đ c đi m t ng l a tu i, ụ ắ ự ặ ể ừ ứ ổ
Luy n cho tr quen d n các k x o & thói quen hành vi ệ ẻ ầ ỹ ảđúng c a gi i tính ủ ớ
Nên tr l i khôn khéo, h p lý các câu h i” hóc búa” c a ả ờ ợ ỏ ủ
tr v v n đ sinh s n phù h p v i trình đ hi u bi t& ẻ ề ấ ề ả ợ ớ ộ ể ế
bi u tể ượng c a tr ủ ẻ
Ngăn ng a s th hi n s m h ng ph n tình d c tr ừ ự ể ệ ớ ư ấ ụ ở ẻ
b ng không khí đ o d c lành m nh trong gia đình & ằ ạ ứ ạ
ngoài xã h i, ộ
C n quan tâm đ n vi c rèn luy n c th thầ ế ệ ệ ơ ể ường xuyên,
đ m b o ch đ dinh dả ả ế ộ ưỡng đ tr phát tri n gi i tính ể ẻ ể ớ
m t cách bình thộ ường.
Giáo d c gi i tinh cho tr ụ ớ ẻ
Nêu những điều cần lưu ý khi giáo dục giới tính cho trẻ
Trang 363. C ch th tinh, th thai ơ ế ụ ụ
Trang 373. C ch th tinh, th thai ơ ế ụ ụ
Do h at đ ng tình d c, tinh trùng cùng v i tinh d ch ọ ộ ụ ớ ị
được phóng vào âm đ o, di chuy n ngạ ể ược lên t cung ử
và lên ng d n tr ng.ố ẫ ứ
Sau khi tr ng r ng, tr ng r i vào ph u c a ng d n ứ ụ ứ ơ ễ ủ ố ẫ
tr ng và di chuy n d c theo ng d n tr ng, xu ng t ứ ể ọ ố ẫ ứ ố ửcung. Quá trình th tinh thụ ường di n ra 1/3 phía ngoài ễ ở
c a ng d n tr ng.ủ ố ẫ ứ
G p tr ng, đ u tinh trùng ti t ra enzym có tác d ng ặ ứ ầ ế ụhòa tan và phân gi i các t bào h t và màng sáng bao ả ế ạ
quanh tr ng, t o đi u ki n cho tinh trùng xâm nh p vào ứ ạ ề ệ ậ
tr ng d dàng.ứ ễ
Trang 383. C ch th tinh, th thai ơ ế ụ ụ
Khi ph n đ u c a tinh trùng chui qua màng c a tr ng ầ ầ ủ ủ ứ
l p t c màng tr ng khép l i c t đ t ph n đuôi ngoài ậ ứ ứ ạ ắ ứ ầ ở
Trang 39 Hai tu n đ u phôi phát tri n nh vào ch t dinh ầ ầ ể ờ ấ
d ưỡ ng t niêm m c t cung. Sau đó thai phát ừ ạ ử
tri n nh nhau thai ể ờ
Trang 40THÂN ÁI CHÀO T M BI T Ạ Ệ
CHÚC CÁC EM H C T T Ọ Ố
diepnga@gmail.com