1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

107 30 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Hàm số côsin Quy tắc đặt tương ứng với mỗi số thực x với số thực cos x cos : cos Tập xác định của hàm số côsin là ... Số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các tính chất trên được gọi là chu

Trang 1

CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Tập xác định của hàm số sin là 

2) Hàm số côsin

Quy tắc đặt tương ứng với mỗi số thực x với số thực cos x

cos : cos

Tập xác định của hàm số côsin là 

Trang 2

Số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các tính chất trên được gọi là chu kì của hàm số tuần hoàn đó

Người ta chứng minh được rằng hàm số y= sinx tuần hoàn với chu kì T = 2p; hàm số cos

y= x tuần hoàn với chu kì T = 2p; hàm số y= tanx tuần hoàn với chu kì T =p; hàm

số y= cotx tuần hoàn với chu kì T =p.

2) Chú ý

● Hàm số y= sin(ax+b) tuần hoàn với chu kì 0

2

T a

tự nhiên nguyên tố cùng nhau )

III – SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1) Hàm số y=sinx

● Tập xác định D = , có nghĩa và xác định với mọi x Î ;

● Tập giá trị T = -[ 1;1], có nghĩa - £ 1 sinx£ 1;

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 ,p có nghĩa sin(x+k2p)= sinx với k Î ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2

Trang 3

● Tập giá trị T = -[ 1;1], có nghĩa - £ 1 cosx£ 1;

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 ,p có nghĩa cos(x+k2p)= cosx với k Î ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- +p k2 ; 2p k p) và nghịch biến trên mỗi khoảng (k2 ;p p+k2p),k Î ;

● Là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

3) Hàm số y=tanx

2 k k

p p

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì p, có nghĩa tan(x+k p)= tanx với k Î ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; , ;

3 2

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì p, có nghĩa tan(x+k p)= tanx với k Î ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (k p p; +k p), kÎ  ;

● Là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

Trang 4

3 2

Để tìm tập xác định của hàm số ta cần lưu ý các điểm sau

 y u x  có nghĩa khi và chỉ khi u x  xác định và u(x) 0

Như vậy, y sin u x , y cos u x        xác định khi và chỉ khi u x  xác định

 y tan u x   có nghĩa khi và chỉ khi u x  xác định và u x  k ,k

Trang 6

C D =  \{k k p, Î }. D D \ ,

2 k k

p p

Hàm số xác định khi và chỉ khi sinx¹  ¹ 0 x k p, kÎ 

x y

x

2 k k

p p

Hàm số xác định khi và chỉ khi cosx- ¹  1 0 cosx¹  ¹ 1 x k2 , p kÎ 

Vậy tập xác định D =  \{k2 ,p kÎ }.

Câu 3 Tìm tập xác định D của hàm số cos .

sin 2

x

Trang 7

2 k k

p p

Trang 8

C D \ 3 ,

2 k k

p p

p p

x

-= -

2 k k

p p

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin - 2x¹ 0 và tan x xác định

2 sin 1

2 cos 0

x

x

p p

Ta có - £ 1 sinx£ ¾¾ 1 - £ 3 sinx- £ - " Î  2 1, x

Do đó không tồn tại căn bậc hai của sinx -2.

Vậy tập xác định D = Æ

Trang 9

A D =  \{k k p, Î }. B D \ ,

2 k k

p p

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin - x>  0 sinx< 1. ( )*

Mà - £ 1 sinx£ 1 nên ( )* sin 1 2 ,

Câu 12 Tìm tập xác định D của hàm số tan cos

Hàm số xác định khi và chỉ khi .cos cos 1 2

Trang 10

- Nếu điều kiện (1) không nghiệm đúng thì f(x) là hàm không chẵn và không lẻ trên D;

- Nếu điều kiện (2) và (3) không nghiệm đúng, thì f(x) là hàm không chẵn và cũng không

Trang 12

Ta có: f x  sin x    tan x    sin x tan x sin x - tan x f x 

sin x cot x sin x cot x

Ta có: f x  cos3 3 x 1 cos x 13 3 cos x 133 f x 

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= sin x B y= cos x C y= tan x D y= cot x

Lời giải Chọn B

Nhắc lại kiến thức cơ bản:

 Hàm số y= sinx là hàm số lẻ

 Hàm số y= cosx là hàm số chẵn

 Hàm số y= tanx là hàm số lẻ

Trang 13

 Hàm số y= cotx là hàm số lẻ

Vậy B là đáp án đúng

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= - sin x B y= cosx- sin x C y= cosx+ sin 2x. D y= cos sin x x

Lời giải Chọn C

Tất các các hàm số đều có TXĐ: D =  Do đó " Îx D  - Îx D.

Bây giờ ta kiểm tra f( )- =x f x( ) hoặc f( )- = -x f x( )

 Với y= f x( )= - sinx Ta có f( )- = -x sin( )- =x sinx= - -( sinx)

¾¾  - ¹ - Suy ra hàm số y= cosx- sinx không chẵn không lẻ

 Với y= f x( )= cosx+ sin 2x Ta có f(-x)= cos(- +x) sin 2(-x)

¾¾  - = Suy ra hàm số y= cosx+ sin 2x là hàm số chẵn

 Với y= f x( )= cos sin x x Ta có f(-x)= cos(-x).sin(-x)= - cos sinx x

f x f x

¾¾  - = - Suy ra hàm số y= cos sinx x là hàm số lẻ

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= sin 2 x B y=xcos x C y= cos cot x x D tan .

sin

x y x

=

Lời giải Chọn D

Trang 14

Ta có f( )- =x cos(-x).cot(-x)= - cos cotx x= -f x( ) ¾¾ f x( ) là hàm số lẻ

= D y= +x sin x

Lời giải Chọn A

Ta kiểm tra được A là hàm số chẵn, các đáp án B, C, D là hàm số lẻ

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

A y= sin cos 2 x x B sin 3 cos

2

y= x æçççèx- ÷pö÷÷ø C tan2 .

tan 1

x y

x

=

+ D y= cos sinx 3x.

Lời giải Chọn B

Ta dễ dàng kiểm tra được A, C, D là các hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung

Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y= cosx+ sin 2x. B y= sinx+ cos x

C y= - cos x D y= sin cos3 x x

Lời giải Chọn D

Ta kiểm tra được đáp án A và C là các hàm số chẵn Đáp án B là hàm số không chẵn, không lẻ Đáp án D là hàm số lẻ

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

A y= cot 4 x B sin 1.

cos

x y

x

+

= C y= tan 2x. D y= cot x

Lời giải Chọn A

Trang 15

Ta kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

sin

x y x

=

Lời giải Chọn C

Viết lại đáp án A là sin cos

2

y= æççp-xö÷÷= x

÷

çè ø

Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ

Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ

Câu 10: Cho hàm số f x( )= sin 2xg x( )= tan 2x. Chọn mệnh đề đúng

Trang 16

A f x( ) lẻ và g x( ) chẵn B f x( ) và g x( ) chẵn

C f x( ) chẵn, g x( ) lẻ D f x( ) và g x( ) lẻ

Lời giải Chọn B

2 k k

p p

Viết lại đáp án B là sin 1 (sin cos )

y= æççx+pö÷÷= x+ x

÷

çè øViết lại đáp án C là 2 cos sin cos

4

y= æççx-pö÷÷= x+ x

÷

çè øKiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ

- = - Ï Vậy y= sin 2x không chẵn, không lẻ

Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là sai?

Trang 17

A Đồ thị hàm số y= sinx đối xứng qua gốc tọa độ O.

B Đồ thị hàm số y= cosx đối xứng qua trục Oy.

C Đồ thị hàm số y= tanx đối xứng qua trục Oy.

D Đồ thị hàm số y= tanx đối xứng qua gốc tọa độ O.

Lời giải Chọn A

Ta kiểm tra được hàm số y= sinx là hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục Oy

 Dùng điều kiện có nghiệm của phương trình cơ bản

o Phương trình bậc hai: ax2bx c 0  có nghiệm x khi và chỉ khi 0

Trang 18

Hay   1 y 3 Suy ra:

Maxy 2 2 3  khi cosx 1  x k2 ,k 

Miny 3 khi cosx 0 x k ,k

2

Ví dụ 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) y sinx cosx  ; b) y 3 sin2x cos2x

Trang 19

a) y cos x 2sinx 2 2   ; b) y sin x 2cos x 1 4  2 

Trang 20

Nếu đặt t cos x,t 2   0;1 Ta có (P): y f t  t24t 2 xác định với mọi t  0;1, (P) có hoành

độ đỉnh t 2  0;1 và trên đoạn 0;1 hàm số nghịch biến nên hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại t 1

Ta có - £ 1 sinx£ ¾¾ 1 - £ 3 3 sinx£ ¾¾ 3 - £ 5 3sinx- £ 2 1

Trang 21

5

M y

m

ì =ïï

Ta có - £ 1 cos 2x£ ¾¾ 1 - £ 3 3 cos 2x£ ¾¾ 3  £ 2 3cos 2x+ £ 5 8

Ta có - £ 1 sinx£ ¾¾ 1  ³ - 1 sinx³ - ¾¾ 1  ³ - 3 3 sinx³ - 3

Ta có y= + 5 4 sin 2 cos 2x x= + 5 2 sin 4x

Mà - £ 1 sin 4x£ ¾¾ 1 - £ 2 2 sin 4x£ ¾¾ 2  £ + 3 5 2 sin 4x£ 7

3 y 7 yÎ y 3;4;5;6;7

¾¾  £ £ ¾¾¾   Î nên y có 5 giá trị nguyên

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= - 2 sin 2016( x+ 2017)

A m = -2016 2. B m = - 2. C m = -1. D m = -2017 2.

Lời giải Chọn B

= +

Trang 22

ìï = ïï

¾¾  íïïïî = -  = - =

Câu 8: Tập giá trị T của hàm số y= sin 2017x- cos 2017 x

A T = -[ 2;2 ] B T = -[ 4034;4034 ] C T = -éêë 2; 2 ùúû D T = êéë0; 2 ùúû

Lời giải Chọn C

Ta có sin 2017 cos 2017 2 sin 2017

Áp dụng công thức sin sin 2 cos sin

Trang 23

Ta có y= sin 4x- cos 4x=(sin 2x+ cos 2x)(sin 2x- cos 2x)= - cos 2 x

Ta có - £ 1 cos3x£ ¾¾ 1  £ 0 cos3x £ ¾¾ 1  ³ - 0 2 cos 3x ³ - 2

¾¾  ³ - ³ - ¾¾  ³ ³ - ¾¾ í

ï = ïî

-Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 4 sin 2 2 sin 2

Trang 24

Câu 13: Tìm tập giá trị T của hàm số y= sin 6x+ cos 6x

Ta có y= sin 2x+ 2 cos 2x=(sin 2 x+ cos 2x)+ cos 2x= + 1 cos 2x

Ta có y= 8 sin 2x+ 3 cos 2x= 8 sin 2x+ 3 1 2 sin( - 2x)= 2 sin 2x+ 3.

Mà - £ 1 sinx£ ¾¾ 1  £ 0 sin 2x£ ¾¾ 1  £ 3 2 sin 2x+ £ 3 5

Trang 25

2 5

Ta có y= 2 sin 2x+ 3 sin 2x= - 1 cos 2x+ 3 sin 2x

Ta có 12 sin 5 cos 13 12sin 5 cos

Ta có 4 sin 2 3cos 2 5 4sin 2 3cos 2

Trang 26

A P =1. B P =7. C P =8. D P =2.

Lời giải Chọn D

Câu 21: Hàm số y= cos 2x- cosx có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

Lời giải Chọn C

Ta có y= cos 2x+ 2 sinx+ = - 2 1 sin 2x+ 2 sinx+ 2

2 sin x 2 sinx 3 sinx 1 4.

Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0

Dấu '' = '' xảy ra sin 1 2 ( )

Trang 27

C M= 4, 1.m= - D M= 2, 1.m=

-Lời giải Chọn D

m

ì = ïï

ï = ïî

-Câu 24: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= 4 sin 4x- cos 4x

Ta có - £ 1 cosx£ ¾¾ 1  £ 0 cos 2x£ 1

4 7 3 cos x 7 2 7 3 cos x 7

Câu 26: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A trong ngày thứ t của năm 2017 được

cho bởi một hàm số 4 sin ( 60) 10

Trang 28

Ngày có ánh sáng mặt trời nhiều nhất 14 sin ( 60) 1

Câu 27: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (mét) của mực

nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức

çè ø Mực nước của kênh cao nhất khi:

A t =13 (giờ) B t =14 (giờ) C t =15 (giờ) D t =16 (giờ)

Vậy hàm số y f(x) tuần hoàn

Chứng minh hàm tuần hoàn với chu kỳ T0

Tiếp tục, ta đi chứng minh T0 là chu kỳ của hàm số tức chứng minh T0 là số dương nhỏ nhất thỏa (1) và (2) Giả sử có T sao cho 0 T T  0 thỏa mãn tính chất (2)  mâu thuẫn với giả thiết

0

0 T T  Mâu thuẫn này chứng tỏ T0 là số dương nhỏ nhất thỏa (2) Vậy hàm số tuần hoàn với chu kỳ cơ sở T0

Một số nhận xét:

Trang 29

- Hàm số y sin x,y cosx  tuần hoàn chu kỳ 2 Từ đó y sin ax b ,y cos ax b        có chu

Thì hàm số y f (x) f (x) 1  2 có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2

Các dấu hiệu nhận biết hàm số không tuần hoàn

Hàm số y f(x) không tuần hoàn khi một trong các điều kiện sau vi phạm

 Tập xác định của hàm số là tập hữu hạn

 Tồn tại số a sao cho hàm số không xác định với x a  hoặc x a 

 Phương trình f(x) k có vô số nghiệm hữu hạn

 Phương trình f(x) k có vô số nghiệm sắp thứ tự x m xm 1  xmxm 1 0 hay

Giả sử có số thực dương T 2  thỏa f(x T) f(x)  sin x T  sinx , x  (*)

Trang 30

B(**) không xảy ra với mọi x D Vậy hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ T0

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số y= sinx tuần hoàn với chu kì 2 p

B Hàm số y= cosx tuần hoàn với chu kì 2 p

C Hàm số y= tanx tuần hoàn với chu kì 2 p

D Hàm số y= cotx tuần hoàn với chu kì p.

Lời giải Chọn C

Vì hàm số y= tanx tuần hoàn với chu kì p.

Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y= sinx B y= +x sinx C y=xcos x D y sinx.

x

=

Lời giải Chọn A

Hàm số y= +x sinx không tuần hoàn Thật vậy:

Trang 31

Cho x =0 và x=p, ta được sin( sin 0) 0

¾¾  + + + =  = Điều này trái với định nghĩa là T >0

Vậy hàm số y= +x sinx không phải là hàm số tuần hoàn

Tương tự chứng minh cho các hàm số y=xcosxy sin x

x

= không tuần hoàn

Câu 3: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?

A y= cos x B y= cos 2 x C y=x2 cosx D 1 .

Hàm số y= sin(ax+b) tuần hoàn với chu kì T 2

Hàm số y= cos(ax+b) tuần hoàn với chu kì T 2

çè ø tuần hoàn với chu kì T = 4 p

Câu 6: Tìm chu kì T của hàm số 1sin 100( 50 )

Trang 32

Hàm số y= cos 2x tuần hoàn với chu kì 1 2 .

Hàm số y= cos3x tuần hoàn với chu kì 1

2 3

T = p

Hàm số y= cos 5x tuần hoàn với chu kì 2

2 5

T = pSuy ra hàm số y= cos3x+ cos5x tuần hoàn với chu kì T = 2 p

Câu 9: Tìm chu kì T của hàm số 3cos 2( 1) 2 sin 3

Hàm số y= 3cos 2( x+ 1) tuần hoàn với chu kì 1 2 .

Trang 33

Câu 10: Tìm chu kì T của hàm số sin 2 2 cos 3

y= æçççè x+pö÷÷÷ø+ æçççè x-pö÷÷÷ø

A T = 2 p B T =p. C T = 3 p D T = 4 p

Lời giải Chọn A

T = p

Suy ra hàm số sin 2 2 cos 3

y= æçççè x+pö÷÷÷ø+ æçççè x-pö÷÷÷ø tuần hoàn với chu kì T = 2 p

Câu 11: Tìm chu kì T của hàm số y= tan 3p x.

Hàm số y= tan(ax+b) tuần hoàn với chu kì T

Hàm số y= cot(ax+b) tuần hoàn với chu kì T

Suy ra hàm số y= tan 3x+ cotx tuần hoàn với chu kì T =p.

Nhận xét T là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2

Câu 13: Tìm chu kì T của hàm số cot sin 2

Trang 34

Lời giải Chọn C

Hàm số cot

3

x

y = tuần hoàn với chu kì T1 = 3 p

Hàm số y= sin 2x tuần hoàn với chu kì T2=p.

Suy ra hàm số cot sin 2

3

x

y= + x tuần hoàn với chu kì T = 3 p

Câu 14: Tìm chu kì T của hàm số sin tan 2

y= - æçççè x+ ÷pö÷÷ø tuần hoàn với chu kì T = 4 p

Câu 15: Tìm chu kì T của hàm số y= 2 cos 2x+ 2017.

A T = 3 p B T = 2 p C T =p. D T = 4 p

Lời giải Chọn C

Ta có y= 2 cos 2x+ 2017 = cos 2x+ 2018.

Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì T =p.

Câu 16: Tìm chu kì T của hàm số y= 2 sin 2x+ 3 cos 3 2 x

A T =p. B T = 2 p C T = 3 p D .

3

T =p

Lời giải Chọn A

Ta có 2.1 cos 2 3.1 cos 6 1(3cos 6 2 cos 2 5 )

Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T =p.

Trang 35

Câu 17: Tìm chu kì T của hàm số y= tan 3x- cos 2 2 x

Ta có tan 3 1 cos 4 1(2 tan 3 cos 4 1 )

2

T = p=pSuy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T =p.

Câu 18: Hàm số nào sau đây có chu kì khácp?

y= tan(- 2x+ 1) có chu kì .

T = p =p-

Nhận xét Hàm số cos sin 1sin 2

2

y= x x= x có chu kỳ là p.

Câu 19: Hàm số nào sau đây có chu kì khác 2p?

Trang 36

Hai hàm số y= cosx và cot

- Vẽ đồ thị trên đoạn có độ dài bằng chu kỳ

- Rồi suy ra phần đồ thị còn lại bằng phép tịnh tiến theo véc tơ v k.T i  0 về bên trái và phải song song với trục hoành Ox (với i là véc tơ đơn vị trên trục Ox)

2/ Một số phép biến đổi đồ thị:

a) Từ đồ thị hàm số y = f(x), suy ra đồ thị hàm số y = f(x) + a bằng cách tịnh tiến đồ thị y = f(x) lên trên trục hoành a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến xuống phía dưới trục hoành a đơn vị nếu a < 0

b) Từ đồ thị hàm số y = f(x), suy ra đồ thị hàm số y f(x a)  bằng cách tịnh tiến đồ thị y = f(x) sang phải trục hoành a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến sang trái trục hoành a đơn vị nếu a

< 0

c) Từ đồ thị y = f(x), suy ra đồ thị y = –f(x) bằng cách lấy đối xứng đồ thị y = f(x) qua trục hoành

Trang 37

 nên suy ra đồ thị y = f(x) bằng cách giữ nguyên

hần đồ thị y = f(x) phía trên trục hồnh và lấy đối xứng y = f(x) phía dưới trục hồnh qua trục hồnh

Mối liên hệ đồ thị giữa các hàm số

Tịnh tiến theo vec tơ v=(a;b) Đối xứng qua gốc O

Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị

Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị

Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Đối xứng qua Oy

(Do chu kì tuần hoàn T= )

16

5

24

4

5

16

3

8

3

2

Trang 38

3Miền xác định: D=

Ta chỉ cần vẽ đồ thị hàm số trên miền 0;6

1/ 3

xBảng giá trị của hàm số y = cos trên đoạn 0;6 là:

3

x 0 3

4

3

2

21

6 3 

15

4

9

2

33

Trang 40

3 Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Đồ thị hàm số cos

2

y= æçççèx- ÷pö÷÷ø được suy từ đồ thị ( )C của hàm số y= cosx bằng cách:

A Tịnh tiến ( )C qua trái một đoạn có độ dài là .

Nhắc lại lý thuyết

Cho ( )C là đồ thị của hàm số y= f x( ) và p >0, ta có:

+ Tịnh tiến ( )C lên trên p đơn vị thì được đồ thị của hàm số y= f x( )+p

+ Tịnh tiến ( )C xuống dưới p đơn vị thì được đồ thị của hàm số y= f x( )-p

+ Tịnh tiến ( )C sang trái p đơn vị thì được đồ thị của hàm số y= f x( +p)

+ Tịnh tiến ( )C sang phải p đơn vị thì được đồ thị của hàm số y= f x( -p)

Câu 2: Đồ thị hàm số y= sinx được suy từ đồ thị ( )C của hàm số y= cosx bằng cách:

A Tịnh tiến ( )C qua trái một đoạn có độ dài là .

y= x= æçççp-xö÷÷÷= æçççx-pö÷÷÷

Ngày đăng: 12/07/2021, 16:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Lập bảng biến thiên trên một đoạn có độ dài bằng chu kỳ T0 có thể chọn: - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
p bảng biến thiên trên một đoạn có độ dài bằng chu kỳ T0 có thể chọn: (Trang 36)
Câu 4: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,D - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
u 4: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,D (Trang 41)
Câu 6: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,  D - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
u 6: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D (Trang 42)
Câu 8: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,D - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
u 8: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,D (Trang 43)
Câu 9: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
u 9: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D (Trang 43)
Câu 11: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,D - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
u 11: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,D (Trang 44)
Câu 10: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,C,D - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
u 10: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,C,D (Trang 44)
Câu 13: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D  - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
u 13: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D (Trang 45)
Câu 14: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
u 14: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D (Trang 46)
=- + trên đường tròn lượng giác ta đượ c2 vị trí (hình 1). Biểu diễn nghiệm  - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
tr ên đường tròn lượng giác ta đượ c2 vị trí (hình 1). Biểu diễn nghiệm (Trang 58)
= + trên đường tròn lượng giác ta đượ c2 vị trí (hình 2). - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
tr ên đường tròn lượng giác ta đượ c2 vị trí (hình 2) (Trang 58)
Hình 1 - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Hình 1 (Trang 59)
x= lp trên đường tròn lượng giác ta đượ c2 vị trí như Hình 2. Đối chiếu điều kiện, ta loại nghiệm 2 - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
x = lp trên đường tròn lượng giác ta đượ c2 vị trí như Hình 2. Đối chiếu điều kiện, ta loại nghiệm 2 (Trang 81)
Hình 1 - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Hình 1 (Trang 81)
- &lt; £ (có ba nghiệm x) (Hình 2). - Phân loại và phương pháp giải bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
lt ; £ (có ba nghiệm x) (Hình 2) (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w