Câu 3: Dãy gồm các phân tử và ion đều có tính oxi hóa và tính khử là Câu 4: Nhóm các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng xảy ra trong dung dịch là A.. Khối lượng chất rắn thu được sau
Trang 1Trường THPT Vinh Quang ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC,CAO ĐẲNG LẦN 7
MÔN THI: HÓA HỌC
(Thời gian làm bài: 90’)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59
Họ tên thí sinh: SBD
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Một nguyên tử X có tổng số hạt là 76 Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 20 Ở trạng thái cơ bản, X có số electron độc thân là
Câu 2: Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau:
X: 1s22s22p63s1 ; Y : 1s22s22p63s23p1 và Z: 1s22s22p63s23p64s2 Sự sắp xếp đúng với tính bazơ giảm dần của các hiđroxit là
A XOH > Z(OH)2 > Y(OH)3 B Y(OH)3 > Z(OH)2 > XOH
C Z(OH)2 > Y(OH)3 > XOH D Z(OH)2 > XOH > Y(OH)3
Câu 3: Dãy gồm các phân tử và ion đều có tính oxi hóa và tính khử là
Câu 4: Nhóm các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng xảy ra trong dung dịch là
A nồng độ, áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác
B diện tích bề mặt, nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
C bản chất của chất tham gia phản ứng, nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
D áp suất, diện tích bề mặt, nồng độ, nhiệt độ
Câu 5: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa
C CuO và than hoạt tính D than hoạt tính
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng:
NaX(r) + H2SO4(đ) →to NaHSO4 + HX↑ (X là gốc axit)
Sơ đồ trên dùng để điều chế các chất
C HNO3, HI, HBr D HNO3, HCl, HF
Câu 7: Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch X gồm: 0,2 mol Fe(NO3)3, 0,1mol Cu(NO3)2, 0,1 mol AgNO3 Khối lượng chất rắn thu được sau khi phản ứng kết thúc là
Câu 8: Dung dịch có thể pha chế chứa đồng thời các ion là
A H+, Fe2+, Cl−, NO3− B HCO3−, Na+, HSO4−, Ba2+
C OH−, NO3 −, HCO3 −, Na+ D Na+, NO3 −, H+, Cl−
Câu 9: Cho 8,5 gam hỗn hợp X gồm: Na và K vào 100ml dung dịch Y gồm: H2SO4 0,5M và HCl 1,5M Sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 10: Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,1M với dung dịch B chứa NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 13
Câu 11: Cho Cu (dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X Cho AgNO3 dư tác dụng với X được dung dịch Y Cho Fe (dư) tác dụng với Y được hỗn hợp kim loại Z Số phương trình phản ứng xảy ra là
Câu 12: Đun nóng 3,46 gam hỗn hợp gồm: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3 thu được 0,36 gam
H2O và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là
Trang 2Câu 13: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch X chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 14: Cho các cặp dung dịch sau:
1, BaCl2 và Na2CO3 2, NaOH và AlCl3 3, BaCl2 và NaHSO4
4, Ba(OH)2 và H2SO4 5, AlCl3 và K2CO3 6, Pb(NO3)2 và Na2S
Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau là
Câu 15: Cho 10,5 gam hỗn hợp bột gồm: Al và một kim loại kiềm M vào nước Sau phản ứng thu được dung
dịch X và 5,6 lít khí (đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào X để lượng kết tủa thu được là lớn nhất Lọc kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam Kim loại M là
Câu 16: Cho 5,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 17: Cho 36 gam hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn không tan là 6,4 gam Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 18: Để phân biệt các chất rắn Fe, Ag, CuO, FeS, Fe3O4 trong các bình mất nhãn, ta có thể dùng dung dịch
Câu 19: Nhận định nào sau đây là sai?
A Hỗn hợp BaO và Al2O3 có thể tan hết trong H2O
B Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
C Hỗn hợp FeS và CuS không thể tan hết trong dung dịch HCl
D Hỗn hợp Cu và Zn có thể tan hết trong dung dịch NH3
Câu 20: Cho 0,04 mol Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng kết thúc thì khối lượng muối thu được là
Câu 21: Cho 0,05 mol chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y (chứa 3 nguyên tố); khối lượng dung dịch Br2 tăng lên 2,8 gam Thủy phân chất Y thu được chất Z không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Chất X là
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp khí gồm: CH4, C2H4, C3H8 và C4H10 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O Số mol C2H4 trong hỗn hợp là
Câu 23: Hỗn hợp X gồm các axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở Để phản ứng
hết với m gam X cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì được 0,6 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 24: Este X đơn chức có phân tử khối là 88 Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH
1M, từ dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 25: Trong thành phần của một loại dầu có chứa este của glixerol với các axit stearic và axit oleic Số loại
triglixerit có thể có là
Câu 26: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có cấu tạo : arg–pro–pro–
gly–phe–ser–pro–phe–arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được k tripeptit có chứa phe Giá trị của k là
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng vừa đủ không khí thu được 0,6
mol CO2; 1,05 mol H2O và 4,65 mol N2 Giá trị của m là
Trang 3A 12 B 13,5 C 16 D 14,5.
Câu 28: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung
dịch sau phản ứng được 17,7 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là (biết X có mạch C không phân nhánh)
Câu 29: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí
CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 850 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 85% Giá trị của m là
Câu 30: Cứ 5,668 gam cao su buna−S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Br2/CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su là
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng:
CnH n- 2 2
X3
(CH ) CH-O-CH=CH32 2
+Cl2
500 0 C X4 + Cl2 + H2O
X5 + dd NaOH,t0 X6
Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch X6 thì hiện tượng thu được là
A Cu(OH)2 không tan trong dung dịch X6
B Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch màu xanh của muối Cu2+
C Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
D Xuất hiện màu đỏ của kim loại đồng
Câu 32: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCOOH; 0,1 mol HCHO và 0,05 mol HCOOCH2CH3 tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm: HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Hỗn hợp Y gồm: CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 3:2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là
Câu 34: Chất nào sau đây có lực bazơ lớn nhất?
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thì được 170 gam alanin Số mắt xích alanin trong X là
(biết phân tử khối của X là 50.000)
Câu 36: Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết π trong phân tử X tác dụng với NaHCO3 (dư) sinh ra số mol CO2 bằng số mol X phản ứng X thuộc dãy đồng đẳng axit
Câu 37: Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 38: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8 Biết 0,1 mol X tác dụng vừa đủ 0,2 mol [Ag(NH3)2] Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 39: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là hợp chất thơm có công thức phân tử C6H6O2 có thể tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 ?
Câu 40: Hỗn hợp E gồm 1 ancol đơn chức X, 1 axit cacboxylic đơn chức Y và 1 este Z tạo bởi X và Y Lấy
0,13 mol hỗn hợp E cho tác dụng vừa đủ với 0,05 mol KOH (đun nóng), được m gam ancol X Cho m gam X
Trang 4qua CuO dư, nung nóng được anđehit Z Cho toàn bộ Z thu được tham gia phản ứng tráng bạc được 43,2 gam
Ag Biết hiệu suất các phản ứng 100% Giá trị m là
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II
Phần I Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Có các chất rắn: CaCO3, Fe(NO3)2, FeS, PbS, NaCl và các dung dịch HCl đặc, H2SO4 loãng Nếu cho lần lượt từng chất rắn vào từng dung dịch axit thì số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 42: Trong bình kín chứa 0,5 mol CO và m gam Fe3O4 Đun nóng bình cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khí trong bình có tỉ khối so với khí CO lúc đầu là 1,457 Giá trị của m là
Câu 43: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Đồng có độ dẫn điện, dẫn nhiệt rất tốt (chỉ kém Ag)
B Đồng có thể tan trong đung dịch FeCl3
C Trong không khí ẩm (có CO2), Cu bị bao phủ một lớp CuCO3.Cu(OH)2
D CuS tan trong dung dịch HCl
Câu 44: Điện phân 100ml dung dịch X gồm: Cu(NO3)2 0,1M và KCl 0,2M tới khi ở cả 2 điện cực cùng có khí thoát ra thì dừng lại Dung dịch sau điện phân có pH là
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu và 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, toàn bộ khí NO (sản phẩm khử duy nhất) sinh ra được oxi hóa hoàn toàn bởi O2 thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2
để chuyển hết thành HNO3 Tổng thể tích khí O2 đã phản ứng (đktc) là
Câu 46: Aminoaxit, peptit và protein có điểm chung là
A dễ tham gia phản ứng thủy phân
B tham gia phản ứng màu biure
C có liên kết peptit
D tham gia phản ứng đồng thời với dung dịch axit mạnh và dung dịch bazơ
Câu 47: Cho 5,4 gam một chất hữu cơ X (C, H, O) đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch AgNO3 1M trong NH3 thu được 21,6 gam bạc Giá trị V là
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol là 3: 4 Số ancol có thể có của X là
Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng sau: X axit axetic X có thể là
A CH3COONa, CH3COOC2H5, C2H5OH
B CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3CH=O
C CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3COONH4
D CH3COONa, CH3COOC2H5, CH3CCl3
Câu 50: Nhận định nào sau đây là sai?
1 Mantozo, glucozo, saccarozo và fructozo đều phản ứng với CH3COOH khi có xúc tác
2 Mantozo, glucozo, saccarozo và fructozo hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường
3 Mantozo, glucozo, saccarozo và fructozo bị thuỷ phân trong môi trường axit
Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Ở toC tốc độ phản ứng hóa học là V Để tốc độ phản ứng trên là 16V thì nhiệt độ cần thiết là (biết rằng cứ tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần)
định nào sau đây là sai?
C Sự khử là 2H+ + 2e → H2. D Tính oxi hóa Y2+ > X2+
Câu 53: Trong phương pháp thủy luyện dùng để điều chế Ag từ quặng chứa Ag2S, cần dùng thêm
Trang 5C dung dịch H2SO4 đặc và Zn D dung dịch HCl đặc và Zn.
Câu 54: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Đất sét nhào nước rất dẻo, có thể ép thành gạch, ngói Vậy đất sét nhào nước là chất dẻo
B Thạch cao nhào nước rất dẻo, có thể nặn thành tượng Vậy đó là một chất dẻo
C Thủy tinh hữu cơ rất cứng và bền với nhiệt Vậy đó không phải là chất dẻo
D Tính dẻo của chất dẻo chỉ thể hiện trong những điều kiện nhất định, ở các điều kiện khác chất dẻo có thể không dẻo
Câu 55: Hỗn hợp X gồm: Fe2O3, Cr2O3, Al2O3 Cho 20,7 gam X vào dung dịch NaOH đặc (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được 8 gam chất rắn Mặt khác để khử hoàn toàn 20,7 gam cần 5,4 gam Al Khối lượng
C2O3 trong 20,7 gam X là
Câu 56: Từ n phân tử α-aminoaxit tạo được n! đồng phân peptit Từ 2 phân tử α-aminoaxit tạo ra được bao
nhiêu đipeptit ?
Câu 57: Đun nóng 2 chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit C3H6O2 (X1) và C3H4O2(Y1) và 2 sản phẩm khác tương ứng là X2 và Y2 Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2
A Bị oxi hóa bởi KMnO4 trong môi trường axit mạnh
B Bị khử bởi H2
C Bị oxi hóa bởi Ag2O/ dung dịch NH3
D Tác dụng với Na
Câu 58: Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 4 dung dịch riêng biệt: C2H5OH; C2H4(OH)2,
Câu 59: Lên men nước quả nho thu được 100,0 lít rượu vang 100 (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95,0%
và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml) Giả thiết trong nước quả nho chỉ có một loại đường là glucozơ Khối lượng glucozơ có trong lượng nước quả nho đã dùng là
Câu 60: Thủy phân 25,65 gam mantozơ với hiệu suất 82,5% thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung
dịch AgNO3/NH3 dư thu được lượng kết tủa Ag là