1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các số có 2 chữ số ( Tuần 26)

11 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 7,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết số:Bảy mươi, bảy mươi mốt, bảy mươi hai, bảy mươi ba, bảy mươi tư, bảy mươi lăm, bảy mươi sáu, bảy mươi bảy, bảy mươi tám, bảy mươi chín, tám mươi... Viết số thích hợp vào ô trống r

Trang 3

70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,

bảy mươi hai

80,

Trang 4

Viết số:

Bảy mươi, bảy mươi mốt, bảy mươi hai, bảy mươi ba, bảy mươi tư, bảy mươi lăm, bảy mươi sáu, bảy mươi bảy, bảy mươi tám, bảy mươi chín, tám mươi.

Trang 5

80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89,

90,

70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,

bảy mươi hai

tám mươi tư

chín mươi lăm

91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99

Trang 6

Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:

a)

b)

Trang 8

Viết (theo mẫu):

a) Số 76 gồm … chục và … đơn vị

b) Số 95 gồm … chục và … đơn vị

c) Số 83 gồm … chục và … đơn vị

d) Số 90 gồm … chục và … đơn vị

Trang 9

4 Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát ?

Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị ?

?33

Trang 10

80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89,

90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99

70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,

bảy mươi hai

tám mươi tư

chín mươi lăm

Trang 11

c¸c em

häc tèt

Ngày đăng: 04/11/2015, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w