1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi hk 2 12 2011

3 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 726 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

004: Nhân tố sinh thái phụ thuộc mật độ cá thể của quần thể là: 005: Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội là phương thức thường gặp ở thực vật ít gặp ở động vật vì: A.. Biến đ

Trang 1

Kỳ thi: HỌC KÌ 2

Môn thi: SINH HỌC

001: Nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là:

A quá trình đột biến B giao phối C đột biến gen D quá trình giao phối.

002: Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ > Thỏ > Cáo > Hổ > VSV Trong đó Cáo được gọi là sinh vật bậc dinh dưỡng

cấp ?

003: Đa số đột biến là có hại vì

A phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường.

B làm mất đi nhiều gen.

C thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.

D biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng.

004: Nhân tố sinh thái phụ thuộc mật độ cá thể của quần thể là:

005: Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội là phương thức thường gặp ở thực vật ít gặp ở động vật vì:

A cơ chế cách li sinh sản giữa hai loài phức tạp, sự đa bội hoá gây rối loạn giới tính.

B hai loài có bộ NST với số lượng không bằng nhau.

C con lai sinh ra thường bất thụ.

D cơ quan sinh sản của 2 loài không tương hợp.

006: Quan hệ gần gũi giữa hai loài, trong đó cả hai loài đều có lợi nhưng không bắt buộc, đó là mối quan hệ nào?

007: Ở rừng U minh,cây Tràm được coi là loài :

008: Từ một loài ban đầu có thể nhanh chóng hình thành nên loài mới không cần có sự cách li địa lí nhờ cơ chế:

A cách li sinh thái B đa bội hoá C lai xa và đa bội hoá D tự đa bội

009: Xác định tên của quá trình trong sơ đồ sau: Rừng lim nguyên sinh  rừng thưa cây gỗ nhỏ cây gỗ nhỏ và cây

bụicây bụi và cây cỏ chiếm ưu thế  trảng cỏ

A Diễn thế thứ sinh dẫn đến quần thể ổn định.

B Diễn thế thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái

C Diễn thế nguyên sinh dẫn đến quần thể ổn định.

D Diễn thế nguyên sinh dẫn đến quần thể bị suy thoái.

010: Tiến hoá nhỏ là quá trình :

A Biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

B Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

C Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

D Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

011: Cừu có thể giao phối với dê ,có thể thụ tinh tạo hợp tử nhưng hợp tử bị chết Đây là biểu hiện của cách ly :

A Cách ly trước hợp tử B Cách ly sau hợp tử C Cách ly tập tính D Cách ly cơ học

012: Hóa thạch là:

A di tích của các sinh vật để lại trong các lớp vỏ trái đất.

B mẩu xương của các sinh vật để lại trong các lớp vỏ trái đất.

C dấu vết của các động vật để lại trên vách đá.

D xác của thực vật để lại trong các lớp vỏ trái đất.

013: Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

A ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

B giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.

C ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

D ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

014: Thành phần vô sinh trong hệ sinh thái gồm

Trang 2

A xác sinh vật, thực vật, đất, ánh sáng B thực vật, đất, nước, khí hậu.

C đất, nước, ánh sáng, xác sinh vật, khí hậu D thỏ, thực vật, xác sinh vật, nước, ánh sáng.

015: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

A đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.

B đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

C tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

D đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.

016: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là :

A Sức sinh sản giảm B Mất hiệu quả nhóm C Gen lặn có hại biểu hiện D Không kiếm đủ ăn

017: Lá cây ưa sáng thường có đặc điểm :

A mọc ngang, màu nhạt, phiến mỏng B mọc ngang, màu sẫm,phiến mỏng, mô giậu thưa

C mọc xiên, màu nhạt, mô giậu phát triển, phiến dày D mọc xiên, màu lục xẫm, phiến dày, không mô giậu 018: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể

A tôm và tép B chim sâu và sâu đo C cá rô phi và cá chép D ếch đồng và chim sẻ 019: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kỳ ?

A Vào mùa xuân khí hậu ấm áp ,sâu hại thường xuất hiện nhiều

B ở đồng rêu phương bắc cứ 3 đến 4 năm số lượng cáo tăng 100 lần và sau đó giảm

C Hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa ,ngô chim cu gáy thường xuất hiện nhiều

D Số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét nhiệt độ dưới 8 0 C

020: Nội dung nào sau đây đúng với nội dung quy luật hình tháp sinh thái ?

A Sinh vật mắc lưới nào càng xa sinh vật sản xuất thì có sinh khối trung bình càng nhỏ.

B Sinh vật mắc lưới nào càng xa sinh vật sản xuất thì có sinh khối trung bình càng lớn.

C Sinh vật mắc lưới nào càng xa sinh vật tiêu thụ bậc 1 thì có sinh khối trung bình càng lớn.

D Sinh vật mắc lưới nào càng xa sinh vật tiêu thụ bậc 1 thì có sinh khối trung bình càng nhỏ.

021: Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là

A giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên B Đột biến ,di nhập gen.

C chọn lọc tự nhiên, di nhập gen D đột biến, biến động di truyền.

022: Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra như thế nào?

A Không ổn định tuỳ thuộc điều kiện địa lí.

B Một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

C Nhanh chóng liên quan đến những đột biến, biến dị tổ hợp.

D Nhanh chóng, tạo ra kết quả nhanh nhất.

023: Trong tiến hoá, sự tương đồng của các cơ quan cho thấy các loài sinh vật hiện nay:

A Thích nghi ngày càng hợp lý B Ngày càng đa dạng, thích nghi với môi trường.

C Do có sự tiến hoá đồng quy D Đều bắt nguồn từ một tổ tiên chung.

024: Sự phân tầng của thực vật trong rừng mưa nhiệt đới là đặc trưng về:

C Phân bố cá thể trong không gian D Mối quan hệ sinh thái.

025: Quan hệ đấu tranh cùng loài xảy ra khi:

A Gặp điều kiện sống quá bất lợi B Mật độ quần thể thấp.

026: Đặc điểm nào không phải là tiến hóa văn hóa.

A Biến đổi thích nghi về mặt thể chất B Chế tạo, sử dụng công cụ.

027: Tiến hoá nhỏ là quá trình

A Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

B Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

C Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

D Biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

028: Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì:

A Có nhiều chuỗi thức ăn và lưới thức ăn B Có chu trình tuần hoàn vật chất.

Trang 3

029: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ người và vượn người :

A Tến hố theo cùng một hướng B cĩ quan hệ thân thuộc rất gần gũi.

C Vượn người là tổ tiên của lồi người D Tến hố theo hai hướng khác nhau.

030: Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại

031: Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?

A CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với mơi trường.

B CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.

C CLTN sàng lọc những biến dị cĩ lợi, đào thải các biến dị cĩ hại.

D CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.

032: Ví dụ nào dưới đây thuộc loại cơ quan tương đồng ?

033: Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều lồi sinh vật cĩ quan hệ với nhau về:

034: Kích thước tối thiểu của quần thể là trường hợp

A Kích thước của cá thể bé nhất so với các cá thể khác trong QT

B Khoảng khơng gian bé nhất mà QT cĩ thể tồn tại và phát triển.

C Ảnh hưởng tối thiểu của quần thể này đối với QT khác trong một lồi

D Số lượng cá thể ít nhất mà QT cần cĩ để duy trì và phát triển được.

035: Theo La Mác nguyên nhân tiến hố là do

A Ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.

B Ngoại cảnh luơn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên

C Chọn lọc tự nhiên tác động thơng qua đặc tính biến dị và di truyền trong điều kiện sống khơng ngừng thay đổi.

D Ngoại cảnh khơng đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là cho các lồi biến đổi.

036: Trong tiến hĩa hĩa học, axit nucleic được hình thành từ các đơn phân nucleotit theo con đường

037: Cơ quan tương tự là những cơ quan:

A Cĩ nguồn gốc khác nhau, đảm nhiệm những chức năng giống nhau, cĩ hình thái tương tự.

B Cĩ nguồn gốc khác nhau, đảm nhiệm những chức năng khác nhau, cĩ hình thái tương tự.

C Cĩ cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức năng giống nhau, cĩ hình thái giống nhau.

D Cĩ cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức năng khác nhau, cĩ hình thái khác nhau.

038: Phát biểu nào sau đây đúng với tháp sinh thái :

A Tháp sinh khối bao giờ cũng cĩ đáy lớn đỉnh nhỏ

B Tháp năng lượng bao giờ cũng cĩ đáy lớn đỉnh nhỏ

C Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ

D Các loại tháp đều cĩ dạng đáy lớn đỉnh nhỏ

039: Các nhân tố chi phối quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật là:

A Đột biến, giao phối, cách li địa lí B Đột biến, giao phối, cách li di truyền.

C Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên D Đột biến, giao phối, chọn lọc nhân tạo.

040: Theo Đacuyn, nguyên nhân tiến hĩa là:

A sự thay đổi của ngoại cảnh

B biến dị cá thể

C sự thay đổi ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật

D Chọn lọc tự nhiên thơng qua đặc tính biến dị và di truyền

Ngày đăng: 04/11/2015, 11:04

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w