1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 1 tiết ĐS10 CB chương I

2 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đi ể m: Lời phê của giáo viên:... Đi ể m: Lời phê của giáo viên:.

Trang 1

Họ và Tên:……… Bài Kiểm Tra 1Tiết

Đề:

Câu 1: (3đ) Cho hai mệnh đề P: “∃ ∈x Z: 3x2 +5x+ =2 0”; Q: “x=2”

a) Phủ định mệnh đề P và xét tính đúng – sai của chúng?

b) Phát biểu: “P ⇒ Q” Mềnh đề này đúng hay không?

Câu 2: (2đ) Cho hai tập hợp A = { 2 k+ |1 k = 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6}; B = {n∈¥ | n là ước của 18} a) Hãy liệt kê các phần tử của tập A và B

b) Xác định các tập hợp sau: A ∩ B, A ∪ B, A\B

Câu 3: (4đ) A = (– 5; +∞); B = {x ∈ R\ – 10 < x ≤ 7}

a) Hãy viết lại tập B thành khoảng hay nữa khoảng

b) Xác định các tập hợp sau: A ∩ B, A ∪ B, B\ A

Câu 4: (1đ) Hãy viết số quy tròn của các số gần đúng sau:

a) 156419 ± 20

b) 12,1362 ± 0,01./

BÀI LÀM

Đi ể m: Lời phê của giáo viên:

Trang 2

Lớp: ………… Môn: Đại Số

Đề số 1:

Câu 1: (2đ) Cho mệnh đề P: “∃ ∈x Z:x2 + ≥x 0”

a) Phủ định mệnh đề P và xét tính đúng – sai của chúng?

Câu 2: (3đ) Cho hai tập hợp A = { 2 k+ |1 k = 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6}; B = {0, 1, 3, 7}

a) Hãy liệt kê các phần tử của tập A

b) Xác định các tập hợp sau: A ∩ B, A\B

c) Hãy viết ra tính đặc trưng cho phần tử của tập B

Câu 3: (4đ) A = (– 3; +∞); B = {x ∈ R\ – 7 < x ≤ 7}

Xác định các tập hợp sau: A ∩ B, A ∪ B, B\ A, A\B

Câu 4: (1đ) Hãy viết số quy tròn của các số sau:

a) 156419 ± 200

b) 2010 đến số thập phân thứ 2

BÀI LÀM

Đi ể m: Lời phê của giáo viên:

Ngày đăng: 03/11/2015, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w