B/ M, N đối xứng với nhau qua trung điểm AB.. a Tứ giác ABCD là hình gì?. b Tìm điều kiện của tứ giác MNPQ để tứ giác ABCD là hình thoi.. Chứng minh rằng AC; BD; EF đồng quy.
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA KÌ I TOÁN 8
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em chọn:
Câu 1: Kết quả phép tính a.(a – b) – b.(b – a) là:
A/ a2 – 2ab + b2 ; B/ a2 – b2 ; C/ a2 + 2ab + b2 ; D/ a2 + b2
Câu 2: Hiệu 9y2 – 4 có thể viết dưới dạng tích là:
A/ (3y – 2)2 ; B/ (3y + 2)2 ; C/ (2y – 3)(2y + 3); D/ (3y – 2)(3y + 2)
Câu 3: giá trị của biểu thức P = - 3a2b3 tại a = - 1; b = 1 là:
A/ - 3; B/ 3; C/ - 18; D/ 18
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD có Aˆ = 500 Khi đó:
A/ Bˆ = 500 ; B/ Cˆ = 500 ; C/ Dˆ = 500 ; D/ Cˆ = 1300 Câu 5: Chọn câu sai trong các khẳng định sau:
Nếu A và B đối xứng với nhau qua trung điểm của đoạn thẳng MN thì:
A/ Tứ giác AMBN là hình bình hành
B/ M, N đối xứng với nhau qua trung điểm AB
C/ AB = MN
D/ AM // BN; AM = BN
Câu 6: Những tứ giác đặc biệt nào có hai đường chéo bằng nhau ?
A/ Hình thang cân, Hình chữ nhật, Hình vuông
B/ Hình thoi, Hình chữ nhật, Hình vuông
C/ Hình thang cân, Hình bình hành, Hình chữ nhật
D/ Hình thang cân, Hình thoi , Hình chữ nhật
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 16 – a2 + 2ab – b2
b) x3 – 5x2 + 4x – 20
c) 4x2 – 4xy – 8y2
Bài 2 (1 điểm) Tìm x biết:
a) x2 (x – 3) + 12 – 4x = 0
b) 2x3 – 12x2 + 18x = 0
Bài 3 (0,5 điểm) Thực hiện phép tính chia đa thức (14x – 13x2 – 15 + 6x3) cho đa thức ( 3 – x + 2x2 )
Bài 4 (0,5 điểm) Rút gọn phân thức
P =
12 3
12 12
3
2
2
−
+
−
x
x x
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
A = 2x – x2
Bài 6 (3 điểm) Cho tứ giác MNPQ Gọi A, B, C, D lần lượt là trung điểm của MN; MP; PQ; QN
a) Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?
b) Tìm điều kiện của tứ giác MNPQ để tứ giác ABCD là hình thoi
c) (Lớp A) Gọi E, F là trung điểm của NP và QM
Chứng minh rằng AC; BD; EF đồng quy