1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap Ki II Anh 5

2 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 7 see a doctor: đi khám see a dentist: đi khám go out: đi chơi, đi ra ngoài candy: kẹo to be good for health: tốt cho sức khoẻ 1.. Chúc bạn chóng khoẻ.. Bạn nên đi khám bác sĩ.. Bạn

Trang 1

Review 2nd term - grade 5 Mrs Thuy - LTT Name: ………

Unit 7

see a doctor: đi khám see a dentist: đi khám

go out: đi chơi, đi ra ngoài candy: kẹo

to be good for health: tốt cho sức khoẻ

1 - What's the matter with you? - Bạn làm sao vậy

- I have a fever - Tôi bị sốt

2.- What's the matter with him/ her? - Anh ấy/ Cô ấy làm sao vậy

- He/ She has a fever - Anh ấy/ Cô ấy bị sốt

3 Get better soon Chúc bạn chóng khoẻ

4 You should take some aspirins Bạn nên đi khám bác sĩ

She shouldn't eat candies Bạn không nên ăn kẹo

Unit 8

to be at home: ở nhà

1 * Thì Quá khứ đơn với động từ to be: I/ She / He / It was

We / You / They were

* Thì Quá khứ đơn với động từ thờng: (+): S + V (ed)

(-): S + didn't + V

(?): Did + S + V? Yes, S + did

No, S, + didn't

* Các từ thờng dùng ở thì QKĐ: yesterday, last (week/ month/ year), in 1998, two years ago,

* Một số động từ bất quy tắc:

Unit 9

- Have a good time.: Chúc bạn vui vẻ

- take along: mang theo

1 Thì Tơng lai gần:

(+): S + is/ am/ are + going to + V: sẽ

( dùng diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tơng lai gần, có dự định từ trớc)

Trong câu thờng có các cụm từ chỉ thời gian trong tơng lai: tomorrow, tomorrow (morning/ afternoon), tonight, next (month/ week/ year/ June/ weekend/ Sunday)

(-): S + is/ am/ are + not + going to + V

(?): Is/ am/ are + S + going to + V? Yes, S + is/ am/ are

Trang 2

Unit 10

winter: đông hot >< cold: nóng >, lạnh

1 - How many seasons are there in your country? - ở nớc bạn có bao nhiêu mùa?

2 - What's the weather like in winter? - Thời tiết vào mùa đông thế nào?

3 - What do you usually do in summer? - Bạn thờng làm gì vào mùa hè?

Unit 11

amusement park: công viên giải trí

Cuc Phuong National Park: Rừng Quốc gia Cúc Phơng

1 - Where are you going to do this week? - Bạn sẽ làm gì vào tuần tới?

- I'm going to the park - Tôi sẽ đi công viên chơi

2 - Is he going to the zoo or the museum? - Anh ấy sẽ đi vờn thú hay bảo tàng?

- He's going to the zoo: - Anh ấy sẽ đi vờn thú

Unit 12

go straight ahead: đi thẳng turn left: rẽ trái

railway station: ga xe lửa train: tàu hoả

Take the first turning on your left/ right : Rẽ vào lối rẽ thứ nhất bên trái/ bên phải bạn It's on your left/ right.: Nó ở bên trái/ bên phải bạn

2 - Where's the bus stop? - Bến xe buýt ở đâu?

- Go straight Then turn right It's next to the park

- Đi thẳng Sau đó rẽ phải Nó ở cạnh công viên

- Thank you very much - Cảm ơn

- You're welcome - Rất vui đợc giúp bạn

3 - How far is it from Thai Binh to Hanoi? - Từ Thai Binh đến Hà Nội bao xa?

- It's about 100 kilometers - Khoảng 100 km

4 - How do you go to school? - Bạn đến trờng bằng phơng tiện gì?

- I go to school by bike - Tôi đi bằng xe đạp

5 - How long does it take to go to Hanoi by car?

- Đi đến Hà Nội bằng ô tô mất bao lâu?

- It takes about 3 hours -Khoảng 3 tiếng

Ngày đăng: 03/11/2015, 17:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w