1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HKI Toán 6

4 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Tính độ dài AB và BC... Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.. Tìm số chưa biết.. Thứ tự thực hiện các phép tính.Tính chất của phép cộng và phép nhân.. Dấu hiệu

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS BƯNG BÀNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

- -

ĐỀ THI HỌC KỲ I

Môn Toán - Khối 6 - Năm học : 2008- 2009

(Thời gian 90 phút không kể thời gian chép đề.)

Câu 1: ( 2 điểm)

a/ Số nguyên tố là gì? Hợp số là gì? Viết các số nguyên tố nhỏ hơn 20

b/Tính xem tổng sau là số nguyên tố hay hợp số?

23 + (45 – 52) +22

Câu 2: ( 1 điểm)

Tìm số tự nhiên x biết:

a/ x = 28: 24 + 32.33- 52 b/ x 11 = 121

Câu 3: (1 điểm)

Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):

a/ 4.52 -3.23 + 33: 32 b/ 28 76 + 24.28 – 28.20

Câu 4: ( 2 điểm)

Cho các số sau: 2030, 1999, 2002, 2000, 2008, 2106, 1945, 963, 126, 730

Tìm các số chia hết cho: 2, 3, 5, 9

Câu 5: ( 2 đ)

a/Tìm số tự nhiên chia hết cho 8, cho 10, cho 15 Biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 200

b/Tìm ƯC thông qua ƯCLN của 84 và 180

Câu 6:(2đ)

Vẽ tia Ox Vẽ ba điểm A, B, C trên tia Ox với OA = 4 cm, OB = 6 cm, OC = 8 cm

-Tính độ dài AB và BC

-Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?

-

Trang 2

Hết -PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS BƯNG BÀNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM – MÔN TOÁN 6, HKI

( Năm học: 2008-2009) Câu 1:

a/ Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó (0.5đ)

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước (0.5đ)

Các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là 2,3 5,7 11,13,17 ,19 (0.5đ)

b/ 23 + (45 -52)+22= 23 + 20 + 4 =47

Số 47 là số nguyên tố (0.5đ)

Câu 2:

a/ x = 28 : 24 + 32 33- 52

x = 24 + 35 -52

x = 16 + 243 -25

x = 234 (0,5đ)

b/ x 11 =121

x = 121 : 11

x = 11 (0,5đ)

Câu 3:

a/ 4.52 _ 3.23 + 33: 32

= 100 – 24 + 3

= 79 (0,5đ)

b/ 28 76 + 24.28 – 28.20

= 28 ( 76 + 24 – 20)

= 28 80

= 2240 (0,5đ)

Câu 4: ( 2 đ)

2030, 1899, 2002, 2000, 2008, 2106, 1945, 963, 126, 730

Chia hết cho 2: 2030, 2002, 2000, 2008, 2106, 126, 730

Chia hết cho 3: 2106, 963, 126, 1899

Chia hết cho 5: 2030, 2000, 1945, 730

Chia hết cho 9:126, 963,1899, 2106

Câu 5:

a/Gọi x là số tự nhiên cần tìm

100< x< 200

x8

x10

x15

xBC ( 8; 10; 15)

Trang 3

BCNN ( 8; 10; 15)= 120 (0,5đ)

 BC( 8; 10; 15) = { 0; 120; 240…}

Mà 100 < x< 200

Vậy số tìm là 120 (0,5đ)

b/ 84 = 22 3 7

120= 23 3 5

ƯCLN ( 84, 120) = 22 3 = 12

ƯC (84, 120) ={1, 2, 3, 4, 6, 12} (1đ)

Câu 6:

-Vẽ hình đúng được(0,5đ)

-AB = OB –OA = 6 – 4 = 2(cm) (0,5đ)

- BC = OC – OB = 8 – 6 = 2 (cm) ( 0,5đ)

-B là trung điểm của AC vì B nằm giữa AC và AB = BC = 2 cm ( 0,5đ)

-Hết -PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS BƯNG BÀNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I-NH: 2008-2009

Môn: Toán 6

2 2

1 1

2 2

2 2

Tổng

Vận dụng Nội dung

Số nguyên tố, hợp số.

Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng, trung

điểm của đoạn thẳng.

Tìm số chưa biết

Thứ tự thực hiện các phép tính.Tính

chất của phép cộng và phép nhân.

Dấu hiệu chia hết.Tính chất chia hết

của một tổng, một tích

Tìm BC thơng qua BCNN.Tìm ƯC

thơng qua ƯCLN

Ngày đăng: 03/11/2015, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w