1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án thi thu ĐH 2011

11 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 3,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM – Khối AI... Ta có tam giác ABC vuông tại B nên AC = 2a = SA nên tam giác SAC cân tại A, N là hình chiếu của A trên SC nên N là trung điểm SC... ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Trang 1

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM – Khối A

I 1 TXĐ : R

Có y’ = -3x2 +6x

y’ = 0 ⇔    x x = = 2 0 ⇒ ⇒ y y = = − 2 2

+∞

=

−∞

=

−∞

→ +∞

x

Đồ thị :

1.0

0.25

0.25

0.25

0.25

2 Giả sử M(a;2) là một điểm trên đường thẳng (d) : y = 2 và gọi d’ là đường

thẳng đi qua M với hệ số góc k Khi đó d’ có pt : y = k(x - a) +2

Để d’ là tiếp tuyến của đồ thị (C) thì hệ

= +

+

=

− +

) 2 ( 6

3

) 1 ( 2 ) ( 2 3

2

2 3

k x x

a x k x

x

có nghiệm Thế (2) vào (1) ta được : 2 x3 − 3 x2 − 3 ax2 + 6 ax − 4 = 0 ( 3 )

= +

− +

=

4 0 2 3

1 2

2

x x

Để từ M kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị (C) thì hệ phải có ba nghiệm k phân

biệt, tức là pt(3) phải có ba nghiệm x phân biệt ⇔(4) có hai nghiệm phân biệt

khác 2 ( )



<

>

≠ +

− +

>

=

2 1 3 5 0

2 2 3 1 8

0 16 3

a a

a a

a

(*)

Vậy các điểm trên đường thẳng (d): y = 2 thỏa mãn đề bài là các điểm có

hoành độ thỏa mãn (*)

1.0

0.25

0.25

0.25

0.25

II 1

*Điều kiện : x∈ −∞ − ∪ +∞( ; 3] [1; )

TH1: Xét x≥1

Bpt tương đương x+3 ( 2x+ +5 x− ≥1) 2x+ − −5 (x 1)

⇔ + ≥ + − − ⇔ x+ +3 x− ≥1 2x+5

2

4x 8x 21 0

x

1.0

0.25

BBT

x

y’

y

0

2 0

∞ +

∞ +

-2

2

Hàm số đồng biến trên (0;2) và nghịch

biến trên (− ∞;0) và (2;+ ∞)

Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCĐ = 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = -2

Trang 2

Kết hợp điều kiện x≥1 ta được tập nghiệm là 1

3 [ ; ) 2

TH2 : Xét x≤ − 3

Biến đổi bpt tương đương với − −x 3 ( − − +2x 5 1−x) 1≥ − − − −x ( 2x 5)

⇔ − − + − − ≥ − ⇔4x2+8x− ≥21 0 ( ; 7] [ ;3 )

x

Kết hợp điều kiện x≤ − 3ta được tập nghiệm là 2

7

2

T = −∞ −

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là ( ; 7] [ ;3 )

0.25

0.25 0.25

2 2 2 cos2x sin2 cosx x 3 4sin x 0

+  + ÷−  + ÷=

=

= +

=

− +

) 2 ( 0 2 cos sin sin

cos 2

) 1 ( 0

cos sin

0 2 cos sin sin

2 cos 2 cos sin

x x x

x

x x

x x x

x x

x

( ) ⇔ x = − + k ; kZ

4

Giải (2) được nghiệm x = k x = − + k 2 ; kZ

2

;

1.0

0.25

0.25 0.25 0.25 III

= 2

0

6 6

4

4 cos sin cos sin

π

dx x x

x x

I

0

2 2

2

2 cos 1 3 sin cos sin

2 1

π

dx x x

x x

2

0

8 cos 64

3 4 cos 16

7 64 33

π

dx x x

=

128

33 8

sin 512

3 4

sin 64

7 64

0

π

π

=

1.0

0.25

0.25

0.5

IV

Theo giả thiết SA⊥(ABC) nên VSABC = SA SABC

3

1

Mà tam giác ABC vuông tại B nên

2

3 3

2

1

2

a a BC AB

3

3 2

3 2 3

a

Do SA⊥(ABC) nên tam giác SAB vuông tại A⇒ SB = a 5

Lại có

5

4

SB

SA

5

4

=

SB

SM

Ta có tam giác ABC vuông tại B nên AC = 2a = SA nên tam giác SAC cân tại

A, N là hình chiếu của A trên SC nên N là trung điểm SC

1.0

0.25

0.25

Trang 3

Ta có

15

3 2 5

2 5

2 2

1 5

4

3

a V

V SC

SN SB

SM V

V

SABC SAMN

SABC

Mà VSABC = VSAMN + VABCMN nên VABCMN =

5

3 15

3 2 3

0.25

0.25

V Áp dụng bđt Côsi cho hai số không âm ta có :

2 2 4 4 2 2 4

4 2 2 4

4 b 2 a b ; b c 2 b c ; c a 2 c a

( a b c )

abc a

c c b b a c b

( a b c d )

abc abcd

c b

Tương tự ta có b4 + c4 + d4 + abcdbcd ( a + b + c + d )

c4 + d4 + a4 + abcdcda ( a + b + c + d )

d4 + a4 + b4 + abcddab ( a + b + c + d )

Vậy VT abcd ( a b c d ) abcd

d c b

= + + +

+ + +

1.0

0.5

0.25 0.25 VIa 1

Tọa độ A và B là nghiệm của hệ

= +

− +

=

0 50 20

0 5 2

2

x

y x

Ta được A(3;1) và B(5;5)

Từ đó ta lập được phương trình đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là :

x2 + y2 − 4 x − 8 y + 10 = 0

1.0

0.50 0.50 2

Giả sử I(a;0;0), J(0;b;0) và K(0;0;c) thì pt(P) là : + + = 1

c

z b

y a

x

IA = 4 − ; 5 ; 6 ; = 4 ; 5 − ; 6 ; = 0 ; − ; ; = − ; 0 ;

Vì A là trực tâm tam giác IJK nên

= +

= +

= + +

0 6 4

0 6 5

1 6 5 4

c a

c b

c b a

Giải hệ được

6

77

; 5

77

; 4

a

1.0

0.25

0.25 0.25

Trang 4

Vậy phương trình mặt phẳng (P) : 4x + 5y + 6z – 77 = 0 0.25 VIIa Ta có :a + bi = (c + di)n ⇒ |a + bi| = |(c + di)n |

⇒ |a + bi|2 = |(c + di)n |2 = |(c + di)|2n ⇒ a2 + b2 = (c2 + d2)n (đpcm) 0.250.75 VIb 1 Vì trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên d: 3x – y – 8 = 0 nên giả sử

G(t;3t – 8) Khi đó C(3t – 5; 9t – 19)

Đường thẳng AB có phương trình x – y – 5 = 0

Do SABC =

2

3

và AB = 2 nên d(C,AB) = ( ) ( )

2

3 2

5 19 9 5 3

=

t

( )

=

=

1

; 1 2

10

; 2 1

C t

C t

Với C(-2;-10) thì pt (C) : 91 91 416 0

Với C(1;-1) thì pt (C) : 11 11 16 0

1.0

0.5 0.25 0.25

2 Ta có BA = ( 4 ; 5 ; 5 ) ; CD = ( 3 ; − 2 ; 0 ) ; BD = ( 3 ; 0 ; − 1 )

[ , ] = 53 ≠ 0

BA CD BD nên hai đường thẳng AB và CD chéo nhau

Phương trình AB:



+

=

=

=

t z

t y

t x

5 1 5

4

và phương trình CD :



=

=

=

0

' 2 2

' 3

z

t y

t x

Giả sử (D) cắt AB tại M và cắt CD tại N thì M(4t;5t;1+5t);N(3t’;2-2t’;0)

Khi đó MN = ( 3 t ' − 4 t ; 2 − 2 t ' − 5 t ; − 1 − 5 t ) là vtcp của (D)

Mà (D)⊥(Oxy) nên MN cùng phương với k ( 0 ; 0 ; 1 ), tức là :



=

=



=

=

=

23

8 ' 23 6

) (

, 5 1

0 5 ' 2 2

0 4 ' 3

t

t R

k k t

t t

t t

=

23

53

; 0

; 0

; 0

; 23

30

; 23

24

MN

phương trình (D) là :

=

=

=

t z y

x

23 30 23 24

0.25

0.5

0.25

VII

b

ĐK : x > 0 ; y > 0

Hệ

= +



+

− +

= +

+

=

+

0 4 2

3 2

4 2 2 4

1 4

3 2

2

2 2

x y x

xy y

x x

y y

y

x xy

y x x y

x

=

=

>

=

1 2

0

y x

y x

Vậy hệ có nghiệm x = y >0 hoặc x = 2, y = 1

0.25

0.25

0.5

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM – Khối B

I 1 Với m = 1 hàm số trở thành y = - x3 +3x2 - 2

TXĐ : R

Có y’ = -3x2 +6x

y’ = 0 ⇔    x x = = 2 0 ⇒ ⇒ y y = = − 2 2

+∞

=

−∞

=

−∞

→ +∞

x

Đồ thị :

1.0

0.25

0.25

0.25

0.25

2 Ta có y’ = -3x2 + 6mx + m – 1

Để hàm số có cực đại ,cực tiểu thì pt y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt và y’ đổi

dấu qua hai nghiệm đó, tức là pt: - 3x2 + 6mx + m – 1 = 0 có hai nghiệm phân

biệt

<

+

>

>

− +

=

6

13 1

6

13 1

0 3 3 9

m

m m

Có phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm

3 3 3

2 3

2 2

2

Để (d) vuông góc với đường thẳng x + 2y – 5 = 0

2

5 2

=

y x thì :

=

=

=

− +

=

− +

3 4

1 0

8 2 6

2 3

2 3

2

m

m m

m m

1.0

0.25

0.25

0.25

0.25

II 1 ĐK : x ≥ − 1

Đặt t = 2 x + 3 + x + 1 , ( t > 0 ) ⇒ t2 = 3 x + 4 + 2 2 x2 + 5 x + 3

Phương trình trở thành : ( )

=

=

=

loai t

m t t

t t

4

/ 5

0 20

2

Với t = 5 ta có :

= +

= + +

0 429 146

7 3

21 3 5 2

x x

x x

x x

Giải hệ ta được nghiệm của phương trình đã cho là x = 3

0.25

0.25

0.25 0.25

BBT

x

y’

y

0

2 0

∞ +

∞ +

-2

2

Hàm số đồng biến trên (0;2) và nghịch

biến trên (− ∞;0) và (2;+ ∞)

Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCĐ = 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = -2

Trang 6

2 2 2 cos2x sin2 cosx x 3 4sin x 0

+  + ÷−  + ÷=

=

= +

=

− +

) 2 ( 0 2 cos sin sin

cos 2

) 1 ( 0

cos sin

0 2 cos sin sin

2 cos 2 cos sin

x x x

x

x x

x x x

x x

x

( ) ⇔ x = − + k ; kZ

4

Giải (2) được nghiệm x = k x = − + k 2 ; kZ

2

;

1.0

0.25

0.25 0.25 0.25 III Đặt t = 2 + sinx dt = cos x dx

2

; 2

=

=

 −

=

=

sin 2

2

2

3

3

2 2

2

t dx x x

π

1.0

0.25

0.75 IV

Gọi E, F lần lượt là trung điểm CC’ và BB’ Vì ABC.A’B’C’ là lăng trụ đứng

nên ba điểm E, F, N thẳng hàng và (MEF) // (ABC)

Theo tính chất lăng trụ đứng ta có AA’⊥(ABC) nên AA’⊥(MEF)

⇒AA’⊥MN tại M ⇒MN⊥BB’

Theo gt AB = AC nên ME = MF nên tam giác MEF cân tại M⇒MN⊥EF

⇒MN⊥(BCC’B’) ⇒MN⊥BC’ tại N

Vậy MN là đường vuông góc chung của AA’ và BC’

Ta có tam giác ABC vuông tại A nên tam giác A’B’C’ vuông tại A’

⇒A’C’⊥ A’B’ Lại có AA’⊥ (A’B’C’) nên AA’⊥ A’C’

⇒A’C’⊥ (ABB’A’) hay A’C’⊥ (MAB)

Vậy VMA’BC’ =

3

1

A’C’.SMA’B’ =

3

1

a.

2

1

a.

2

2

a

=

12

2

3

a

1.0

0.25

0.25

0.25

0.25

V Áp dụng bđt Côsi cho hai số không âm ta có :

2 2 4 4 2 2 4

4 2 2 4

4 b 2 a b ; b c 2 b c ; c a 2 c a

( a b c )

abc a

c c b b a c b

( a b c d )

abc abcd

c b

1.0

0.5

Trang 7

Tương tự ta có b4 + c4 + d4 + abcdbcd ( a + b + c + d )

c4 + d4 + a4 + abcdcda ( a + b + c + d )

d4 + a4 + b4 + abcddab ( a + b + c + d )

Vậy VT abcd ( a b c d ) abcd

d c b

+ + +

+ + +

0.25 0.25 VIa 1

Tọa độ A và B là nghiệm của hệ

= +

− +

=

0 50 20

0 5 2

2

x

y x

Ta được A(3;1) và B(5;5)

Từ đó ta lập được phương trình đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là :

x2 + y2 − 4 x − 8 y + 10 = 0

1.0

0.50 0.50

2 (P) có 1 vtpt np = ( 2 ; − 1 ; 3 ) ; (Q) có 1 vtpt nQ = ( 1 ; 1 ; − 1 );

Gọi d là giao tuyến của (P) và (Q) thì d có 1 vtcp u d =[ ]n P,n Q =(−2;5;3)

(R) có 1 vtpt nR = ( 3 ; − 1 ; 0 ) Vì ( ) α chứa d và ( ) α ⊥(R) nên ( ) α có vtpt là :

[ ] , = ( 3 ; 9 ; − 13 )

= ud nR n

Gọi M(x;y;0) là một điểm trên d thì M thuộc (P) và (Q) nên tọa độ M thỏa mãn

=

=

= +

=

3

2 5

1 2

y

x y

x

y x

⇒M(-2;-3;0)

Vậy phương trình ( ) α là : 3(x + 2) + 9(y + 3) – 13z = 0

hay 3x + 9y – 13 z + 33 = 0

0.25

0.25

0.25 0.25 VIIa Ta có ∆ ' = 4 ( 2 − i )2 + 2 ( 1 + i )( 5 + 3 i ) = 16

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt : z i z i

2

1 2

1

; 2

5 2

3

=

=

0.50 0.50 VIb 1 Vì trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên d: 3x – y – 8 = 0 nên giả sử

G(t;3t – 8) Khi đó C(3t – 5; 9t – 19)

Đường thẳng AB có phương trình x – y – 5 = 0

Do SABC =

2

3

và AB = 2 nên d(C,AB) = ( ) ( )

2

3 2

5 19 9 5 3

=

t

( )

=

=

1

; 1 2

10

; 2 1

C t

C t

Với C(-2;-10) thì pt (C) : 91 91 416 0

Với C(1;-1) thì pt (C) : 11 11 16 0

1.0

0.5 0.25 0.25

2 Ta có BA = ( 4 ; 5 ; 5 ) ; CD = ( 3 ; − 2 ; 0 ) ; BD = ( 3 ; 0 ; − 1 )

[ , ] = 53 ≠ 0

BA CD BD nên hai đường thẳng AB và CD chéo nhau

Phương trình AB:



+

=

=

=

t z

t y

t x

5 1 5

4

và phương trình CD :



=

=

=

0

' 2 2

' 3

z

t y

t x

Giả sử (D) cắt AB tại M và cắt CD tại N thì M(4t;5t;1+5t);N(3t’;2-2t’;0)

0.25

Trang 8

Khi đó MN = ( 3 t ' − 4 t ; 2 − 2 t ' − 5 t ; − 1 − 5 t ) là vtcp của (D)

Mà (D)⊥(Oxy) nên MN cùng phương với k ( 0 ; 0 ; 1 ), tức là :



=

=



=

=

=

23

8 ' 23 6

) (

, 5 1

0 5 ' 2 2

0 4 ' 3

t

t R

k k t

t t

t t

=

23

53

; 0

; 0

; 0

; 23

30

; 23

24

MN

phương trình (D) là :

=

=

=

t z y

x

23 30 23 24

0.5

0.25

VII

b ĐK : x > 0 ; y > 0

Hệ

= +



+

− +

= +

+

=

+

0 4 2

3 2

4 2 2 4

1 4

3 2

2

2 2

x y x

xy y

x x

y y

y

x xy

y x x y

x

=

=

>

=

1 2

0

y x

y x

Vậy hệ có nghiệm x = y >0 hoặc x = 2, y = 1

0.25

0.25

0.5

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM – Khối D

I 1 TXĐ : R

Có y’ = -3x2 +6x

y’ = 0 ⇔    x x = = 2 0 ⇒ ⇒ y y = = − 2 2

+∞

=

−∞

=

−∞

→ +∞

x

Đồ thị :

0.25

0.25

0.25

0.25

2 Ta có x2 x − 3 x2 = log2m ⇔ − x2 x + 3 x2 − 2 = − log2m − 2

Đặt f ( ) x = − x2 x + 3 x2 − 2 thì f(x) là hàm số chẵn trên R nên đồ thị hàm số

nhận trục tung làm trục đối xứng

Lại có f ( ) x = − x3 + 3 x2 − 2 với x ≥ 0 nên từ đồ thị hàm số y= − +x3 3x2−2

ta có đồ thị hàm số f(x) :

Từ đồ thị ta thấy để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thì đường

thẳng y = − log2m − 2 phải cắt đồ thị hàm số f(x) tại 4 điểm phân biệt, tức là :

16

1 0 log

4 2

2 log

0.25

0.25

0.25

0.25

II 1 ĐK : x ≥ − 1

Đặt t = 2 x + 3 + x + 1 , ( t > 0 ) ⇒ t2 = 3 x + 4 + 2 2 x2 + 5 x + 3

Phương trình trở thành : ( )

=

=

=

loai t

m t t

t t

4

/ 5

0 20

2

0.25

0.25

BBT

x

y’

y

0

2 0

∞ +

∞ +

-2

2

Hàm số đồng biến trên (0;2) và nghịch

biến trên (− ∞;0) và (2;+ ∞)

Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCĐ = 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = -2

Trang 10

Với t = 5 ta có :

= +

= + +

0 429 146

7 3

21 3 5 2

x x

x x

x x

Giải hệ ta được nghiệm của phương trình đã cho là x = 3

0.25 0.25 2

 +

=

 −

4 sin 2 sin 4

3

x x

x ⇔ sin 3 x − cos 3 x = sin 2 x ( sin x + cos x )

x x x

x

x x x

x x

x x

x

cos 2 sin sin

2 sin

sin 2 sin cos

2 cos sin

2 cos cos

2 sin

+

=

− +

( sin cos ) 0 2

Z k k

x k

x x

x

k x

x

∈ +

=

+

=

=

+

=

=

2 4 4

0 cos sin

2 4 0

2 cos

π π

π π

π π

0.25

0.25

0.50

III

I =∫2 +

1 x 1 x3

dx

= ∫2 +

2

1 x

x

dx x

Đặt t = 1 + x3 ⇔ t2 = 1 + x3 ⇒ 2 tdt = 3 x2dx

Khi x = 1 ⇒ t = 2 ; x = 2 ⇒ t = 3

+

=

=

3 2

3

2 2

3

1 1

1 3

1 1 3

2 1 3

2

dt t

t t

dt t

t tdt

= ( ) ln ( 6 4 2 )

3

1 2

2 3 2

1 ln

3

1 1

1 ln 3

2

=

= +

t t

0.25

0.50 0.25 IV

Theo giả thiết ta có SA ⊥ (ABC) nên SA ⊥BC

Mà tam giác ABC vuông tại B nên AB⊥ BC

⇒BC ⊥ (SAB) , BC⊂ (SBC) nên (SAB) ⊥ (SBC) (đpcm)

Gọi N là trung điểm của AB thì MN là đường trung bình trong tam giác SAB

Do SA⊥ (ABC) nên MN⊥ (ABC) ⇒VMABC =

3

1

MN.SABC

Có MN =

2

1

SA =

2

3

a

; Tam giác ABC vuông tại B và ACB = 60 °, BC = a

nên AB = a 3 ⇒SABC =

2

3

2

a ⇒VMABC =

4

3

a

0.25 0.25

0.25

0.25

Trang 11

V Ta có x2 − 3 x + 2 ≥ mx2 − 3 x + 4

4 3 2

Xét f ( ) x = x2 − 3 x + 2 + x2 − 3 x + 4 trên [3;+∞)

4 3 2

3 2 2

3 2

3 2 '

2

+

− +

+

x x

x x

x

x x

f

hàm số f(x) đồng biến trên [3;+∞) nên f ( ) xf ( ) 3 = 2 + 2

Vậy để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ≥ 3 thì m ≤ 2 + 2

0.25 0.25

0.25 0.25

VI 1 (C) :( x + 1 ) (2 + y − 3 )2 = 16 có tâm I(-1;3) , bán kính R = 4

Ta có IM = 10 < R nên điểm M nằm trong (C)

Vì d là đường thẳng đi qua M và d cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao

cho M là trung điểm AB thì d ⊥IM tại M⇒ d có vtpt là IM = ( ) 3 ; 1

Vậy phương trình d : 3(x – 2 ) + 1(y – 4 ) = 0 hay 3x + y – 10 = 0

Khi đó tọa độ A và B là nghiệm của hệ

=

− + +

=

− +

16 3

1

0 10 3

2 2

y x

y x

Giải hệ ta được A





5

15 3 20

; 5

15 10

và B





5

15 3 20

; 5

15 10

0.25

0.25 0.25

0.25

2 Giả sử d cắt d1 tại M và cắt d2 tại N thì M(2t’;1-t’;-2+t’) và N(-1+2t;1+t;3)

( 1 2 t 2 t ;' t t ;' 5 t ' )

Mp (P) có vtpt là n = ( 7 ; 1 ; − 4 ) Do d⊥(P) nên MNncùng phương, tức là :



=

=

=



=

= +

=

− +

1 ' 2 1 4

' 5

'

7 ' 2 2 1

t t k k

t

k t t

k t t

( 7 ; 1 ; 4 )

; ) 1

; 0

; 2

Vậy phương trình d :

4

1 1

7

2

+

=

=

x

0.25

0.50 0.25 VII Để số phức z = 1 + i là một nghiệm của phương trình thì

(1 + i )2 + b(1 + i) + c = 0

=

=

= +

= +

= + + +

2

2 0

2

0 0

2

c

b b

c b i

b c

b

0.25 0.75

Ngày đăng: 03/11/2015, 13:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị : - Đáp án thi thu ĐH 2011
th ị : (Trang 1)
Đồ thị : - Đáp án thi thu ĐH 2011
th ị : (Trang 5)
Đồ thị : - Đáp án thi thu ĐH 2011
th ị : (Trang 9)
w