1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De va dap an Ktra HK2 Theo Ma tran

5 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Áp dụng định lý hàm số liên tục chứng minh phương trình có nghiệm trong một khoảng a;b.. Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số cơ bản.. b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm

Trang 1

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến thức,

kỹ năng.

Tầm quan trọng Trọng số

Tổng điểm Theo ma

trận

Thang 10

3 Phép chiếu song song Hình

4 Chương III(hh): Vectơ trong

không gian Quan hệ vuông góc 33 2 66 2.6

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II

Chủ đề hoặc mạch kiến

thức, kỹ năng.

Mức độ nhận thức –Hình thức câu hỏi.

Tổng điểm

1 Chương IV(đs): Giới hạn

Câu1.1 Câu1.2 Câu1.3 1.5

Câu2

1 2.5

2 Chương V(đs): Đạo hàm

Câu3.1 Câu3.2 Câu3.3 Câu3.4

2.0

Câu4.1

1

5

Câu4.2

1

0 4.5

3 Phép chiếu song song

Hình chiếu biểu diễn

Câu5.1

0

5

0.5

4 Chương III(hh): Vectơ

trong không gian Quan hệ

vuông góc

Câu5.2 Câu5.3

Trang 2

BẢNG MÔ TẢ Câu 1.1: Tính giới hạn dãy số.

Câu 1.1: Tính giới hạn hàm số.

Câu 1.1: Tính giới hạn một bên.

Câu 2: Áp dụng định lý hàm số liên tục chứng minh phương trình có nghiệm trong một khoảng (a;b)

Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số cơ bản

Câu 4: a) Vận dụng tính đạo hàm giải bất phương trình: y′ ≥0

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng x0

Câu 5: a) Vận dụng đường thẳng vuông góc mặt phẳng chứng minh tam giác vuông

b) Áp dụng định lý đường thẳng song song mặt phẳng chứng minh rằng hai đường thẳng song song

c) Áp dụng định nghĩa tính khoảng cách từ điểm đến một mặt phẳng

Trang 3

Họ và tên thí sinh: SBD : .

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2010 – 2011 TRƯỜNG THPT BÁC ÁI MÔN : TOÁN HỌC - KHỐI 11 BAN CB

Thời gian làm bài : 90 phút

( Không kể thời gian phát đề )

*****

Câu 1:(1,5 điểm) Tính các giới hạn sau:

a) lim n2 12

n n

+

− b)

2 1

2 lim

1

x

x

+ −

− c)

2 2 2

3 2 lim

4

x

x

− +

Câu 2:(1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình 4x3+4x− =1 0có ít nhất một nghiệm trong khoảng (-2;0)

Câu 3:(2,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) = −

x

y

x

2

3 1 b)y x= 2.sinx c) y= +(x 2) x2−1 d) = + −−

y

x

3

Câu 4:(2,5 điểm) Cho hàm số y f x= ( )=x3+3x2−9x 7

a) Giải bất phương trình: y′ ≥0

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2

Câu 5:(3,0 điểm) Cho hình chóp SBCD đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh SB =

a và vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

a) Chứng minh rằng VSAD là tam giác vuông

b) Mặt phẳng ( )α đi qua và vuông góc với cạnh SD lần lượt cắt SA, SD, SC tại A’, D’, C’ Chứng minh rằng A’C’ song song với AC

c) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm)

––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II – KHỐI 11(CB) – MÔN TOÁN

Câu 1

a)

b)

c)

Ta có

2

1 1

1

n n

n

+

Ta có 2 ( ) ( )

2

x

( ) ( ) ( ( ) )

2 2

Câu 2

Đặt f(x) = −4x3+4x−1, hàm số liên tục trên khoảng (-2;0) ta có f(-2) = -4(-2)3+4(-2) – 1 = 32 – 8 – 1 = 23

f(0)= -4(0)3+4(0) – 1 = 0 – 0 – 1 = -1

Từ đó suy ra f(-2).f(0) = 23 ( 1)• − = − <23 0 Vậy theo định lý 3 ta có phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (-2;0)

0.25

0.25 0.25 0.25

Câu 3

a)

b)

c)

d)

Ta có

x y

' '

2

− − +

0.25 0.25

Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

+

2sin

0.25 0.25

Ta có = + −  =( − ) • − + − •( ) ( − )

y' (x 2) x2 1 ' x 2 ' x2 1 x 2 x2 1 '

' 2

0.25 0.25

Ta có  + −  + − − − + − −

y

'

'

2

Trang 5

3

x

x

Với x0 = 2 ' ( )2

(2) 3 2 6 2 9 15

f

Và y0 = (2)3 + 3.(2)2 – 9.2 – 7 = -5 Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= 3+3x2−9x 7− có hoành độ bằng 2 là: '

y y− = f x x x− hay

y+ = x− ⇔ =y x

0.5 0.5 0.5

Câu 5

a)

b)

c)

Ta có AD // BC ( vì ABCD là hình vuông)

BC⊥(SAB)(vì BC⊥AB và BC ⊥SB)

=> AD⊥(SAB)=> ADSA => VSAD vuông tại A

0.5

0.25 0.25

Ta có AC⊥BD (hai đường chéo trong hình vuông) và AC⊥SB (gt) nên AC⊥(SBD) => AC⊥SD (1)

Mà (α )⊥SD(gt) (2) Từ (1) và (2) => AC // (α ) (3).

Theo giả thiết ta có A’C’ ⊂( )α => A’C’⊥SD (4).

Từ (1), (2), (3) và (4) => AC//A’C’

0.25 0.25 0.25 0.25

Ta có BA’⊥SD (vì SD⊥(A’BC’D’) gt) (1’)

Mà BA’⊥AD (vì AD⊥(SAB) và BA'⊂(SAB)) (2’)

Từ (1’) và (2’) => BA’⊥(SAD)

Do đó khoảng cách từ B tới (SAD) là BA’

Mà VSBAlà tam giác vuông cân tại B với BA’ là đường cao nên

' SB

BA = +BA => 2 2 2 2 2 2

'

BA

+ + => BA’ =

2 2

a

0.25

0.25 0.25 0.25

Lưu ý: Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho

đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

B

D’

S

C

D

C’

A A’

Ngày đăng: 02/11/2015, 23:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu biểu diễn. - De va dap an Ktra HK2 Theo Ma tran
Hình chi ếu biểu diễn (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w