1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI CUOI HK II DUNG

8 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian: 40 phỳt khụng kể thời gian phỏt đề Ngày Phần I : Trắc nghiệm Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dới đây: 1- Bảy mơi sáu nghìn không tr

Trang 1

Trường Tiểu học Long Giang ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Họ và tờn: Mụn: Toỏn

Lớp 3A: Thời gian: 40 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)

Ngày

Phần I : Trắc nghiệm

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi bài tập

dới đây:

1- Bảy mơi sáu nghìn không trăm năm mơi mốt viết là:

A 76 510 B 76 501 C 76 051

2- Diện tích hỡnh chữ nhật cú chiều rộng 3cm, chiều dài 6cm là:

A 81 cm2 B 18 cm2 c 36 cm2

3- Đồng hồ chỉ:

A 10 giờ 30 phỳt

B 6 giờ kộm 10 phỳt

c 6 giờ 50 phỳt

Phần II- Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính

54287 + 23508; 78962 - 24335; 4308 x 2; 31625 : 5;

Trang 2

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

96 : (4 x 2) = 21406 x 2 + 35736 =

Bài 3: Bài toán

Có 10 học sinh thì phân đều vào 5 bàn học Hỏi có 36 học sinh cũng phân nh thế thì cần bao nhiêu bàn học?

Trang 3

Đỏp ỏn biểu điểm

Môn toán

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)

Bài 1: (1 điểm) C 76 051

Bài 2 (1 điểm) B 18 cm2

Bài 3 ( 1 điểm) A 10 giờ 30 phỳt

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm

+54287

2

77795 54627 8616

31625 5

16 6325

12

25

0

Bài 2: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng đợc 1 điểm

96 : (4 x 2) = 96 : 8 ( 0,5 điểm) 21406 x 2 + 35736 = 42812 + 35736 ( 0,5 điểm) = 12 ( 0,5 điểm) = 78548 ( 0,5 điểm)

Bài 3 (3 điểm)

Bài giải

Mỗi bàn có số học sinh là: ( 0,5 điểm)

10 : 5 = 2 (học sinh) ( 0,5 điểm)

36 học sinh thì cần số bàn là: ( 0,5 điểm)

36 : 2 = 18 (bàn) ( 1 điểm)

Đáp số: 18 bàn ( 0,5 điểm)

Trang 4

Trường Tiểu học Long Giang ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II LỚP 3 NĂM HỌC 2010-2011

Họ và tờn: Mụn: Tiếng Việt (phần đọc)

Ngày Điểm đọc Điểm viết Điểm Tiếng Việt Lời phờ của giỏo viờn

I- Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Cây gạo

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững nh một tháp đèn khổng lồ Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tơi Hàng ngàn búp nõn

là hàng ngàn ánh nến trong xanh Tất cả đều lóng lánh, lung linh trong nắng Chào mào, sáo sậu, sáo đen, đàn đàn lũ lũ bay đi bay về, lợn lên, lợn xuống Chúng gọi nhau, trò chuyện, trêu ghẹo nhau và tranh cãi nhau, ồn mà vui không thể tởng đợc Ngày hội mùa xuân đấy! Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn Cây gạo chấm dứt những ngày tng bừng ồn ã, lại trở về với dáng vẻ xanh mát, trầm t Cây đứng im, cao lớn, hiền lành, làm tiêu cho những con đò cập bến và cho những đứa con về thăm quê mẹ

Em hãy khoanh tròn chữ cái trửụực ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:

1 Mục đích chính của bài văn trên là tả sự vật nào?

a) Tả cây gạo

b) Tả chim

c) Tả cả cây gạo và chim

2 Bài văn tả cây gạo vào thời gian nào?

a) Vào mùa hoa

b) Vào mùa xuân

c) Vào hai mùa kế tiếp nhau

3 Bài văn trên có mấy hình ảnh so sánh?

a) 1 hình ảnh

b) 2 hình ảnh

c) 3 hình ảnh

4 Những sự vật nào trong đoạn văn trên đợc nhân hoá?

a) Chỉ có cây gạo đợc nhân hoá

b) Chỉ có cây gạo và chim chóc đợc nhân hoá

c) Cả cây gạo, chim chóc và con đò đều đợc nhân hoá

Trang 5

5 ẹaởt caõu hoỷi cho boọ phaọn in ủaọm dửụựi ủaõy:

Nhaứ ụỷ vuứng naứy phaàn nhieàu laứm baống goó xoan.

II- Kiểm tra đọc

1- Đọc thành tiếng

- GV cho HS bốc thăm và đọc một đoạn (khoảng 65 - 70 chữ) vaứ traỷ lụứi 1 caõu hoỷi theo noọi dung ủoaùn ủoùc trong những bài sau

Bài 1: Cuộc chạy đua trong rừng (STV3 -TII - tr 80)

Bài 2: Buổi học thể dục (STV3 -TII - tr 89)

Bài 3: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục (STV3 -TII - tr 94)

Bài 4: Bác sĩ Y-éc - xanh (STV3 -TII - tr 106)

Bài 5: Ngời đi săn và con vợn (STV3 -TII - tr 113)

Trang 6

Trường Tiểu học Long Giang ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II LỚP 3 NĂM HỌC 2010-2011

Họ và tờn: Mụn: Tiếng Việt (phần viết)

Ngày

II- Kiểm tra viết

1- Chính tả: (Nghe- viết)

Bài: Quà của đồng nội (từ Khi đi qua những cánh đồng trong sạch của trời.)

( trang 127 - STVlớp 3 - tập II)

Khi đi qua những cỏnh đồng xanh, bạn cú ngửi thấy mựi thơm mỏt của bụng lỳa non khụng? Trongh cỏi vỏ xanh kia, cú một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ dưới ỏnh nắng, giọt sữa dần dần đụng lại, bụng lỳa ngày càng cong xuống, nặng vỡ chất quý trong sạch của trời

2- Tập làm văn

Đề: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 7 – 10 câu) kể về một việc tốt đã làm để góp phần bảo vệ môi trờng

šš|››

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KỲ II / LỚP 3

NĂM HỌC 2010 – 2011

I PHẦN ĐỌC:

A Đọc thầm và làm bài t ập: 5đ

Mỗi cõu đỳng: 1đ

Cõu 1: a) Tả cây gạo

Cõu 2: b) Vào mùa xuân

Cõu 3: c) 3 hình ảnh

Cõu 4: b) Chỉ có cây gạo và chim chóc đợc nhân hoá

Cõu 5: Nhaứ ụỷ vuứng naứy phaàn nhieàu laứm bằng gỡ?

B Đọc thành tiếng: 5đ

- Đọc đỳng tiếng từ: 2,5đ

(Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5đ; đọc sai 3 – 5 tiếng: 2đ; đọc sai 6 – 9 tiếng: 1,5đ; đọc sai từ 10 –

12 tiếng: 1đ; đọc sai trờn 12 tiếng: 0,5đ)

- Ngắt nghỉ hơi đỳng ở cỏc dấu cõu (cú thể mắc 1 – 2 dấu cõu) 1đ

(Khụng nghỉ hơi đỳng 3 – 5 dấu: 0,5đ; 6 dấu trở lờn: 0đ)

- Tốc độ đọc đạt yờu cầu (khụng quỏ 1 phỳt) 1đ

(Đọc từ 1 – 1 phỳt 30 giõy: 0,5đ; quỏ 2 phỳt phải đỏnh vần nhẩm: 0đ)

- Trả lời cõu hỏi do GV nờu đỳng: 0,5đ

Trang 8

HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KỲ II / LỚP 3

NĂM HỌC 2010 – 2011

PHẦN VIẾT

A Chính tả (nghe – viết): 5đ

Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng, sạch sẽ: 5đ

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai lẫn âm, vần, dấu thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5đ

Nếu chữ viết không rõ ràng, sai lẫn độ cao, khoảng cách, trình bày bẩn toàn bài trừ 1đ đối với bài thang điểm 4 – 5

B Tập làm văn: 5đ

- HS viết đầy đủ theo yêu cầu đã học, chữ viết sạch đẹp, dùng từ đúng, câu văn đúng ngữ pháp: 5đ

Tùy theo mức độ viết của HS, sai về ý, cách diễn đạt, cách dùng từ đặt câu, chính tả, chữ viết, GV có thể chấm điểm: 4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5 – 0

Ngày đăng: 02/11/2015, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w