Câu 5: Nghiệm của phương trình là:... Câu 9: Cho biết tập nghiệm của bất phương trình sau:... Câu 12: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:Một phân số có tử nhỏ hơn mẫu là 7.. Nếu g
Trang 1Câu hỏi dành cho khán giả
Luật chơi Câu 2
Câu 1
Câu 3 Câu 4
Câu 5 Câu 6
Câu 7 Câu 8
Câu 9 Câu 10
Câu 12
Câu 13 Câu 14
Câu 15 Câu 16
Câu 17 Câu 18
Câu 19 Câu 20
Câu 21
Trang 2Đáp án
Câu 1: Cho biết nghiệm của phương trình sau :
3x – 1 = 0
Trang 4Câu 2: Giải phương trình sau:
3x - 5- 4(6x – 5) = 3(2x - 4)
Đáp án
Trang 62 5
5 6
Trang 7Câu 3: Nghiệm của phương trình là:
x = - 25
5(x + 1) – 6(x – 5) = 2.30
5x + 5 – 6x + 30 = 60
5x – 6x = 60 – 5 - 30
Trang 8(3x – 2)(4x + 8)(x – 3) = 0
Câu 4: Giải phương trình tích sau:
Đáp án
Trang 9(3x – 2)(4x + 8)(x – 3) = 0Câu 4: Giải phương trình tích sau:
=
−
⇔
3 2 3 2
0 3
0 8
4
0 2
3
x x
x x
x x
Trang 10Câu 5: Giải phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích
(x-3)(4x-1) = (x-3)(5x–7)
Đáp án
Trang 11Câu 5: Nghiệm của phương trình là:
Trang 12Câu 6: Giải phương trình sau:
0 6
x
Đáp án
Trang 13Câu 6: Giải phương trình
2 x
hay 3
x
0 2
x hay
0 3
x
0 2)
3)(x (x
0 3)
2(x 3)
x(x
0 6)
(2x 3x)
(x
0 6
x
x
2 2
=
−
⇔
= +
−
⇔
=
− +
−
⇔
=
− +
Trang 14Câu 7: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau
9
3 3
2 3
x x
Đáp án
Trang 15Câu 7: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau
{ 6 }
) (
6
12 2
3 6
2 3
3
3 )
3 (
2 )
3 )(
1 (
) 3 )(
3 (
:
3 :
) 3 )(
3 (
3 3
2 3
1
9
3 3
2 3
1
2 2
2
2 2
− +
+ +
−
− +
S Vây
ĐKXĐ mãn
thoa x
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
NTC
x ĐKXĐ
x x
x x
x x
x
x x
x x
Trang 16Câu 8: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau
1 4
8 1
2
1
2 1
x x
x
Đáp án
Trang 17Câu 8: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau
− +
−
−
− +
4
)
( 3 4
8 6
8 1
2 4
1 4
4
8 )
1 2
)(
1 2
( )
1 2
)(
1 2
(
) 1 2
)(
1 2
( :
2
1 :
) 1 2
)(
1 2
(
8 1
2
1
2 1
2
1 2
1 4
8 1
2
1
2 1
2
1 2
2 2
2
S Vây
ĐKXĐ mãn
thõa x
x
x x
x x
x x
x x
x x
NTC
x ĐKXĐ
x x
x
x x
x
x x
x x
x
Trang 18Câu 9: Cho biết tập nghiệm của bất phương trình sau:
2(x – 1) > 5(x+3) - 2
Đáp án
Trang 19Câu 9: Cho biết tập nghiệm của bất phương trình sau:
Trang 20Câu 10: Giải bất phương trình sau:
1 2
4 4
Trang 21Câu 10: Giải bất phương trình sau:
15 0
3 4
8 2
2
4 8
2 3
2
4 )
4 (
2 3
2
1 2
4 4
3 2
x x
x x
x x
Phương trình có vô số nghiệm với mọi x thuộc R
Trang 22Câu 11: Tìm nghiệm của bất phương trình sau:
5
5
7 3
5
3 x − ≥ + x
Đáp án
Trang 23Câu 11: Tìm nghiệm của bất phương trình sau:
46 0
25 21
15 15
15 21
25 15
) 5
7 (
3 )
5 3
( 5
5
5
7 3
5 3
x x
x x
x x
Phương trình vô nghiệm
Trang 24Câu 12: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một phân số có tử nhỏ hơn mẫu
là 7 Nếu bớt 2 ở tử, thêm 3 vào mẫu thì ta được một phân số
mới bằng phân số 3/5 Tìm
phân số đó
Đáp án
Trang 25Câu 12: Ban đầu Lúc sau
5
3 3
2
= +
−
x x
Giải phương trình ta được phân số cần tìm là:
Trang 26Câu 13: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 48m Nếu giảm chiều rộng 2m và tăng chiều dài 6m thì diện
tích tăng thêm 12m2 Tính
chiều dài và chiều rộng khu vườn
Đáp án
Trang 27Câu 13: Ban đầu Lúc sau
Chiều dài x x + 6
Chiều rộng 24 – x 24 - x – 2=22 - x Chu vi 48 48
Diện tích x(24 – x) (x + 6)(22 – x) Phương trình x ( 24 − x ) + 12 = ( x + 6 )( 22 − x )
Giải phương trình ta được:
Trang 28Câu 14: Hai xe ôtô khởi hành từ hai địa điểm A và B ngược chiều nhau
Xe đi từ A có vận tốc 40km/h Xe đi
từ B có vận tốc 30km/h Nếu xe đi
từ B khởi hành sớm hơn xe đi từ A
là 6 giờ thì hai xe sẽ gặp nhau tại một điểm cách đều A và B Tính độ
dài quãng đường AB?
Đáp án
Trang 29Câu 14: Vận tốc Thời gian Q Đường
Xe A 40 x 40x
Xe B 30 6 + x 30(6 + x)
Phương trình
) 6
( 30
Giải phương trình ta được: AB = 18km
Trang 30Câu 15: Nếu
Cho ta những kết luận gì ?
DEF ABC ∆
Đáp án
Trang 31Câu 15: Hai tam giác đồng dạng cho ta những kết luận sau:
Trang 33Câu 16:Ta có : AB2 = AC2 + BC2
Xét tam giác ABC có: AD là tia
phân giác của góc A nên ta có:
AB
BD AC
CD AB
AC BD
CD
BC BD
CD BD
CD
1 5 1
5 ,
1 2
1
3 2
1 3
2
1 8
4 8
5 3
5 3
+
=
=
=>
Trang 34Câu 17:Cho tam giác DEF vuông tại
D có DH là đường cao Chứng minh rằng:
HF EF
DF và
Trang 35Câu 17:
EF DF
g g
HDF DEF
chung góc
là F
F H D D
có HDF
DEF Xét
g g
HED DEF
chung góc
là E
E H D D
có HED
và DEF
Xét
) (
~ ˆ
90 ˆ
ˆ
:
~
) (
~ ˆ
90 ˆ
ˆ
:
0 0
Trang 36H 3cm
Trang 37BC AH
AC
g g
HBA ABC
chung góc
là B
B H A
A
có HBA
và ABC
Xét
3
5 4
) (
~ ˆ
90 ˆ
Trang 38Câu 19:Chứng tỏ rằng
) (
2 2
2
Đáp án
Trang 39Câu 19: Chứng tỏ:
( ) ( ) ( )
( ) ( m ) ( n ) m n
R n
n
R m
m Vì
n m n
m
n n
m m
n m
n m
n m
n m
n m
n m
, 0
1 1
0 1
0 1
, 0
1 1
0 )
1 2
( )
1 2
(
0 2
2 2
2 2
2
) (
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
∀
≥
− +
−
=>
≥ +
− +
+
=>
+
≥ +
+
=>
+
≥ +
+
Trang 40b a
Đáp án
Câu 20:Cho a>0 và b>0, chứng
tỏ rằng:
Trang 41Câu 20: Vì a>0,b>0 nên theo bất đẳng thức Cô-si ta có:
1
1
1
4 1
1
1
1 2
2
1 1
.
1
1 2
1 1
≥ +
b
a b
a
b a
b a
b a
b
b a
a b
a
b a
b a
ab b
a
b a
b a b
a và
ab b
a
Dấu “=“ xảy ra khi a = b
Trang 42Câu 21:Giải phương trình sau:
2003 2002
1 1
Trang 43Câu 21:
2003
0 2003
0 2003
1 2002
1 2001
1 )
2003 (
0 2003
2003 2002
2003 2001
2003
2003
2003 2002
2003 2001
2003
1 2003
1 2002
1 1
2001 2
2003 2002
1 1
2001 2
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
Trang 44Câu 22:Cho hình vẽ biết AM=2cm,
MB=4cm,AN=3cm,NC=6cm, BC=8cma) Chứng minh MN//BC
b) Tính MN
A
N M
2
4
3
6 8
Đáp án
Trang 45Câu 22:
2,7cm 6
8.2 MN
6
2 8
MN AB
AM BC
MN
: có Talet ta
ĐL qua
hê Theo
đao) Talet
(ĐĐ MN//BC
NC
AN MB
AM 2
1 6
3 NC
AN
2
1 4
2 MB
AM
: có ΔABC Xét
Trang 46Luật chơi: Mỗi lớp có 15 học sinh tham gia thi đấu.Tổng cộng trên sàn đấu có tất cả 75 học sinh.
-Thí sinh phải trả lời các câu hỏi đưa ra của ban tổ chức thí sinh nào trả lời
đúng thì tiếp tục được vào vòng trong, thí sinh nào trả lời sai thì loại khỏi cuộc chơi Thí sinh nào trả lời đúng câu hỏi cuối cùng của ban tổ chức sẽ là người thắng cuộc và nhận được phần quà của ban tổ chức
Trang 47Câu hỏi dành cho khán giả:
Em hãy cho biết nghiệm của phương trình sau là bao nhiêu:
4(x + 1) + 6 = 2 – 2x