Trong các chất dới đây, chất làm quỳ tím hoá đỏ là: A.. Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nớc tạo thành trong ống nghiệm.. Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nớc tạ
Trang 1O2 +
H2
1
2
3
4
Môn: Hóa học 8
Họ và tên học sinh: ……… Lớp 8…
Đề
số
1
PHầN trắc nghiệm: (4.0 điểm)
1 Trong các chất dới đây, chất làm quỳ tím hoá đỏ là:
A Dung dịch NaCl B Dung dịch HCl
2 Cho một ít bột Nhôm oxit vào nớc, khuấy đều rồi cho quỳ tím vào
chất lỏng thu đợc thấy quí tím chuyển màu xanh
3 Đốt cháy một hỗn hợp khí chứa 2 phần thể tích hidro và một phần
thể tích oxi trong hệ thống nh hình vẽ Sau khi trở lại trạng thái t0 và
áp suất ban đầu thì nớc trong bình sẽ ở:
nghiệm, hiện tợng quan sát đúng là:
A Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nớc tạo thành trong ống nghiệm
B Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nớc tạo thành trong ống nghiệm
C Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nớc bám ở thành ống nghiệm
D Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nớc bám ở thành ống nghiệm
5 Dãy gồm các muối axit là
A Na2HPO4, NaHCO3, KHS, NH4NO3, Na3PO4
B KHS, Na2HPO4, , KHSO4, NaHCO3
C KHS, Na2HPO4, NaH2PO4, KHSO4, Ca(HCO3)2, NaHCO3
D KHS, Na2HPO4, H3PO4, KHSO4, Ca(HCO3)2, NaHCO3
6 Có 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch NaOH, HCl, H2O có thể dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên
7 Khử toàn a g sắt (III) oxit thu đợc 14g sắt Thể tích (lít) CO (đktc) cần dùng là
dung dich HCl d đợc 1,008 lits H2(các khí đo ở đktc) Công thức phân tử của oxit là:
PHầN Tự LUậN: (6.0 điểm)
Câu 1: (2 điểm)Viết các phơng trình hoá học biểu diễn biến hoá sau:
H2O →1 O2 →2 Na2O →3 NaOH →4 Na2SO4
Câu 2: (2 điểm) Cho các hợp chất sau: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, Ba(OH)2, MnO2, CuCl2, Zn(OH)2, SO2, H3PO4, NaH2PO4, HBr, P2O5, KOH
a Chất nào là oxit, axit, bazơ, muối
b. Viết PTHH điều chế H3PO4, và Ba(OH)2từ các oxit tơng ứng
Câu 3: (2 điểm)
Dùng H2 để khử 31,2g hồn hợp CuO và Fe3O4 Biết khối lợng của Fe3O4 trong hồn hợp nhiều hơn khối lợng CuO là 15,2g Tính khối lợng Fe và khối lợng đồng thu đợc.
Đ/A
Trang 2O2 +
H2
1
2
3
4
Môn: Hóa học 8
Họ và tên học sinh: ……… Lớp 8…
Đề
số
2
PHầN trắc nghiệm: (4.0 điểm)
1 Trong các chất dới đây, chất làm quỳ tím hoá đỏ là:
A Dung dịch NaCl B Dung dịch HCl
2 Cho một ít bột Nhôm oxit vào nớc, khuấy đều rồi cho quỳ tím vào
chất lỏng thu đợc thấy quí tím chuyển màu xanh
3 Đốt cháy một hỗn hợp khí chứa 2 phần thể tích hidro và một phần
thể tích oxi trong hệ thống nh hình vẽ Sau khi trở lại trạng thái t0 và
áp suất ban đầu thì nớc trong bình sẽ ở:
nghiệm, hiện tợng quan sát đúng là:
A Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nớc tạo thành trong ống nghiệm
B Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nớc tạo thành trong ống nghiệm
C Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nớc bám ở thành ống nghiệm
D Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nớc bám ở thành ống nghiệm
5 Dãy gồm các muối axit là
A Na2HPO4, NaHCO3, KHS, NH4NO3, Na3PO4
B KHS, Na2HPO4, , KHSO4, NaHCO3
C KHS, Na2HPO4, NaH2PO4, KHSO4, Ca(HCO3)2, NaHCO3
D KHS, Na2HPO4, H3PO4, KHSO4, Ca(HCO3)2, NaHCO3
6 Có 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch NaOH, HCl, H2O có thể dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên
7 Khử toàn a g sắt (III) oxit thu đợc 14g sắt Thể tích (lít) CO (đktc) cần dùng là
dung dich HCl d đợc 1,008 lits H2(các khí đo ở đktc) Công thức phân tử của oxit là:
PHầN Tự LUậN: (6.0 điểm)
Câu 1: (2 điểm)Viết các phơng trình hoá học biểu diễn biến hoá sau:
Câu 2: (2 điểm) Cho các hợp chất sau: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, Ba(OH)2, MnO2, CuCl2, Zn(OH)2, SO2, H3PO4, NaH2PO4, HBr, P2O5, KOH
c Chất nào là oxit, axit, bazơ, muối
d Viết PTHH điều chế H2SO4, và Ca(OH)2 từ các oxit tơng ứng
Câu 3: (2 điểm)
Dùng H2 để khử 31,2g hồn hợp CuO và Fe3O4 Biết khối lợng của Fe3O4 trong hồn hợp nhiều hơn khối lợng CuO là 15,2g Tính khối lợng Fe và khối lợng đồng thu đợc.
Trang 3§/A