1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi và Đáp ánvào 10 năm 2011 2012

3 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị m.. Cho đường tròn 0, từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn 0.. Trên cung nhỏ AB

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT

Trường THCS ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN

Năm học: 2011 – 2012

(Thời gian: 120 phút không kể thời gian giao đề).

Bài 1: (2,5 điểm).

1

a

a

a) Rút gọn biểu thức K

b) Tính giá trị của biểu thức K khi: a= +3 2 2

c) Tìm các giá trị của a để biểu thức K có giá trị âm

Bài 2: (1,0 điểm).

Cho hệ phương trình: mx – y = 2

3x + my = 5

a) Giải hệ phương trình khi m = 2

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm:(x, y) sao cho: x + y = 0

Bài 3: (2,5 điểm).

Cho phương trình: x2−(m−1)x m− =0

a) Giải phương trình với m = 4

b) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị m

c) Với m≠0, hãy lập một phương trình bậc hai ẩn y có hai nghiệm: 1 1

2

1

y x

x

1

1

y x

x

Bài 4: (3,0 điểm).

Cho đường tròn (0), từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (0) Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C Vẽ CD vuông góc với AB, CE vuông góc với MA, CF vuông góc với MB Gọi I là giao điểm AC và DE, K là giao điểm của BC và DF Chứng minh rằng: a) Các tứ giác AECD, BFCD nội tiếp

b) CD2 = CE.CF

c) IK⊥CD

Bài 5: (1,0 điểm).

Tìm các nghiệm nguyên: (x,y) của phương trình: 2

xxy= xy− ……… HẾT ………

PHÒNG GD& ĐT

Trường THCS HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ VÀO LỚP10

MÔN TOÁN: Năm học: 2011– 2012

Trang 2

Bài 1:

(2,5

điểm)

1

a

a

1

a

=

b)(1,0đ) a = 3 + 2 2 = ( 2 1)+ 2 ⇒ a = 2 1.+

K = 3 2 2 1 2( 2 1) 2

c)(0,5đ) Với a >0 => a > 0 Do đó: K = a 1

a

< 0  a – 1 < 0  a < 1

Vậy: K < 0  0 < a < 1

0,25 0,75 0,5 0,5

0,25 0.25

Bài 2:

(1,0

điểm)

a)(0,5đ) Khi m = 2 ta có hệ PT: 2x – y = 2 4x – 2y = 4

3x + 2y = 5 3x + 2y = 5

7x = 9 x = 9

7 3x + 2y = 5 y = 4

7

b)(0,5đ) Giải hệ PT ta được: x = 2 2 5

3

m m

+ + ; y = 2

3

m m

Để: x + y = 0 => 22 5

3

m m

+

3

m m

− + = 0 Tìm được: m =

1

7.

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 3:

(2,5

điểm)

a)(1,0đ) PT: x2−(m−1)x m− =0 Khi m = 4 ta có PT: x2- 3x – 4 = 0

∆= 25 x1 = 4; x2 = -1

b)(1,0đ) ∆ = [-(m – 1)]2 + 4m = m2+ 2m +1 = (m + 1)2 ≥ 0 với mọi giá trị của

m Vậy PT luôn có nghiệm với mọi m

c)(0,5đ) Ta có: y1 = 1 2

; y2 = 1 2

y1 .y2 =

1 2

− ; y1 + y2 =

(1 )

m

=

2

1 2

(1 )

Vậy: y1, y2 là hai nghiệm của PT:

1,0

0,5 0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 4:

(3,0

điểm)

Vẽ hình + ghi GT,KL đúng

a)(1,0đ) Chứng minh tứ giác AECD và tứ giác BFCD có tổng hai góc đối bằng 180

0 => các tứ giác nội tiếp được

0,5

1,0

Trang 3

b)(1,0đ) Ta có: ¶ µ

D = A ( hai góc nội tiếp chắn cung CD của tứ giác nội tiếp AECD)

µ µ

A =B ( góc giữa tia tiếp tuyến với một

dây và góc nội tiếp cùng chắn cung CA của

(0)

B =F ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung CD

của tứ giác nội tiếp BFCD)

Suy ra: ¶ µ

D =F Chứng minh tương tự ta có: ¶D2 =¶E2 Do

đó: Tam giác DEC đồng dạng với tam giác FDC ( g-g) =>

CD CE

CD CE CF

CF =CD⇒ =

ICK IDK+ =ICK D+ =ICK B+ +A = Nên

tứ giác ICKD nội tiếp được => ·CKI =D¶1.(hai góc nội tiếp cùng chắn cung CI )

D =A A =B ( theo chưng minh trên) => · µ

1

CKI =B (ở vị trí đồng vị) do đó IK// AB Vì CD⊥ AB (gt) => CD⊥ IK

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

Bài 5:

(1,0

điểm)

xxy= xy−  x2- 6x + 8 = y(x – 5) => y =

( 5)

x x x

Với: x ≠ 5, ta có: y = x -1 + 3

5

x− Vì x, y nguyên nên (x – 5)∈ Ư(3).

=> (x-5) ∈ { -1; 1; -3; 3} => x ∈ { 4; 6; 8; 2}

Khi: x = 2 => y = 0 (TM); x = 4 => y = 0 (TM); x = 6 => y = 8 (TM);

x = 8 => y = 8 (TM)

Vậy: các nghiệm nguyên (x,y) của PT là: (2;0); (4;0); (6;8); (8;8)

0,25

0,25 0,25 0.25

Ngày đăng: 02/11/2015, 06:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w