- Đặc điểm cấu tạo phân tử , tính chất vật lí trạng thái, màu, mùi, độ tan của amin.. - Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất của protein sự đông tụ; phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu củ
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH
-I CẤU TRÚC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2:
Chương 3 + 4 Hoá học 12 cơ bản.
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao
hơn Chủ đề 1:
Chương 3:
amin,
aminoaxit và
protein
Biết được:
- Khái niệm, phân loại, cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc - chức)
- Đặc điểm cấu tạo phân tử , tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, độ tan) của amin
- Ứng dụng quan trọng của amino axit
- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất của protein (sự đông tụ; phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu của protein với Cu(OH)2) Vai trò của protein đối với
sự sống
Hiểu được:
-Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom trong nước
-Tính chất hóa học của amino axit (tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phản ứng trùng ngưng của và
- amino axit)
-Dựa vào tính chất hoá học chứng minh tính chất lưỡng tính của amino axit
- Phân biệt chất bằng phương pháp hoá học
- Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức, xác định được
số đồng phân và bậc của amin
- Dự đoán được tính chất hóa học của amin và anilin
- Dự đoán được tính lưỡng tính của amino axit, kiểm tra dự đoán và kết luận
- Xác định công thức phân tử theo số liệu đã cho
-Xác định lượng các chất: về khối lượng,
%m, V, CM, …
Số điểm
Tỉ lệ %
75% Chủ đề 2:
Chương 4:
Polime và vật
liệu polime
Biết được:
- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí, tính chất hoá học, ứng dụng, một số phương pháp tổng hợp polime (trùng hợp, trùng ngưng)
- Khái niệm, thành phần chính, sản xuất và ứng dụng của: chất dẻo, vật
Hiểu được:
- Từ monome viết được công thức cấu tạo của polime và ngược lại
- Phân biệt được polime thiên nhiên với polime tổng hợp hoặc nhân tạo
- Viết được các
-Xác định được
số lượng mắc xích trong mạch qua phản ứng trùng hợp
Trang 2liệu compozit, tơ, cao su, keo dán tổng hợp
PTHH điều chế một số chất dẻo, tơ, cao su, keo dán thông dụng và tính được hệ số polime hoá
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
16 4,0 40%
16 4,0 40%
8 2,0 20%
40 câu 10,0 100%
II CẤU TRÚC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2:
Chương 3 + 4 Hoá học 12 cơ bản.
Chủ đề Nhận biết Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Cộng
Chủ đề 1:
Chương 3:
amin,
aminoaxit và
protein
11 câu
2,75 đ
12 câu
3,0 đ
7 câu
1, 75 đ
30 câu
7,5 (75%)
Chủ đề 2:
Chương 4:
Polime và vật
liệu polime
5 câu
1,25 đ
4 câu
1,0 đ
1 câu
0,25 đ
10 câu
2,5 (25%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
16
4,0 40%
16
4,0 40%
8
2,0 20%
40 câu
10,0 100%
II ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2 - HOÁ HỌC 12 CƠ BẢN
(Cho biết: K = 39, Na = 23, C = 12, H = 1, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
*Mức độ nhận biết:
Câu 1 : Dãy các chất có tính bazơ tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải là:
A NH3,CH3CH2NH2 , CH3NHCH3 , C6H5NH2
B C6H5NH2 , NH3 , CH3CH2NH2 , CH3NHCH3
C C6H5NH2 , NH3 , CH3NHCH3 , CH3CH2NH2
D NH3 , C6H5NH2 , CH3NHCH3 , CH3CH2NH2
Đáp án: B
*Mức độ nhận biết:
Trang 3Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc
hidrocacbon
B Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm
C Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
D Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
Đáp án: D
*Mức độ nhận biết:
Câu 3: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:
A Dung dịch HCl và Na2SO4
B Dung dịch NaOH và NH3
C Dung dịch KOH và CuO
D Dung dịch KOH và HCl
Đáp án: D
*Mức độ nhận biết:
Câu 4: Công thức nào dưới đây là công thức tổng quát cho dãy đồng đẳng amin thơm (chứa một
vòng benzen), đơn chức, bậc nhất?
A C6H5NHCnH2n+1
B CnH2n-3NHCnH2n-4
C CnH2n+1NH2
D CnH2n-7NH2
Đáp án: D
*Mức độ nhận biết;
Câu 5: Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric cho chất nào sau đây?
A H3C-CH(NH2)-COCl
B H2N-CH(CH3)-COCl
C HOOC-CH(CH2Cl)-NH2
D HOOC-CH(CH3)-NH3Cl
Đáp án: D
*Mức độ nhận biết:
Câu 6: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH2- CH(CH3)-NH2 Tên thay thế của amin là:
A Metylpropylamin
B Isobutylamin
C Propylmetylamin
D Butan-2-amin
Đáp án: D
*Mức độ nhận biết:
Câu 7: Cho X + Y C6H5NH3Cl Vậy X, Y có thể là:
A (C6H5)3N; HCl
B C6H5NH2; HCl
C C6H5NH2; Cl2
D (C6H5)2NH; HCl
Đáp án: B
*Mức độ nhận biết:
Câu 8: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
A Đimetylamin
B Anilin
C Amoniac
D Metylamin
Đáp án: B
*Mức độ nhận biết:
Trang 4Câu 9: Axit aminoaxetic phản ứng với:
A Cu, NaOH, H2SO4
B Na, NaOH, Na2SO4
C Na, NaOH, H2SO4
D CuO, Ca(OH)2, KNO3
Đáp án: C
*Mức độ nhận biết:
Câu 10: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là ………protein
A Sự phân huỷ
B Sự ngưng tụ
C Sự trùng ngưng
D Sự đông tụ
Đáp án: D
*Mức độ nhận biết:
Câu 11: Câu nào sau đây không đúng?
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào long trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Protit rất ít tan trong nứoc và dễ tan khi đun nóng
C Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
Đáp án: B
*Mức độ thông hiểu:
Câu 12: Cho các chất sau: H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5OH, H2NCH2COOC2H5,
H2NCH2COONa, CH3NH3Cl, HOOC-CH2-NH3Cl Số chất có thể tác dụng được với dung dịch NaOH là :
A 3
B 6
C 5
D 4
Đáp án: C
*Mức độ thông hiểu:
Câu 13: Khi cho amino axit (X) tác dụng với dung dịch NaOH thu được
H2N(CH2)4CH(NH2)COONa Tên gọi của (X) là :
A Axit diaminohexanoic
B Axit 2,5-diaminohexanoic
C Axit , aminocaproic
D Axit 2,6-diaminohexanoic
Đáp án: D
*Mức độ thông hiểu:
Câu 14: Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamin (2), metylamin (3), axit axetic (4) Sắp xếp
theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần:
A (3) < (2) < (1) < (4)
B (2) < (3) < (4) < (1)
C (2) < (3) < (4) < (1)
D (1) < (3) < (2) < (4)
Đáp án: A
*Mức độ thông hiểu:
Câu 15: Có ba chất hữu cơ gồm H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A Quỳ tím
B HCl
C NaOH
D CH3OH/HCl
Trang 5Đáp án: A
*Mức độ thông hiểu:
Câu 16: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol amin no, đơn chức X thì số mol oxi cần dùng là:
A 6 3
2
n
B 4 3
2
n
C 6 3
4
n
D 4 3
4
n
Đáp án: C
*Mức độ thông hiểu:
Câu 17: Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH là:
A Axit –amino-phenylpropionic
B Axit 2-amino-3-phenylpropionic
C Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
D Phenylalanin
Đáp án: C
*Mức độ thông hiểu:
Câu 18: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh?
A CH3NH2
B C6H5NH2, CH3NH2
C C6H5OH, CH3NH2
D C6H5OH, CH3COOH
Đáp án: A
*Mức độ thông hiểu:
Câu 19: Số lượng đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là:
A 4
B 2
C 3
D 5
Đáp án: B
*Mức độ thông hiểu:
Câu 20: Một amino axit no chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH có M = 103 Số đồng phân cấu tạo amino axit là:
A 4
B 3
C 6
D 5
Đáp án: D
*Mức độ thông hiểu:
Câu 21: Một amino axit X chứa 1 nhóm COOH Cho 1,5 gam X phản ứng vừa đủ 200 ml dung
dịch NaOH 0,1M Phân tử khối của X là:
A 89
B 87
C 75
D 103
Đáp án: C
*Mức độ thông hiểu:
Trang 6Câu 22: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?
A 3 chất
B 1 chất
C 4 chất
D 2 chất
Đáp án: C
*Mức độ thông hiểu:
Câu 23: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit (X) thu được 2 mol alanin, 2 mol glyxin và 1 mol
valin Nếu thuỷ phân không hoàn toàn (X) chỉ thu được các dipeptit sau: Ala-Val, Val-Gly, Gly-Ala Trình tự các amino axit trong phân tử (X) là:
A Gly-Ala-Val- Ala-Gly
B Ala-Val-Ala-Gly-Gly
C Val-Gly- Ala-Gly-Ala
D Gly-Ala-Val-Gly-Ala
Đáp án: D
*Mức độ vận dụng:
Câu 24: A là -aminoaxit no, phân tử chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 1,5gam A tác dụng với NaOH dư, thu được 1,94gam muối A có CTPT là:
A CH3-CH(NH2)-COOH
B CH2(NH2)-CH2-COOH
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
D CH2(NH2)-COOH
Đáp án: D
*Mức độ vận dụng;
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam amino axit A (axit đơn chức) thu được 0,3 mol CO2, 0,25 mol
H2O và 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của A là:
A C3H5O2N
B C2H5O2N
C C2H7O2N
D C3H7O2N
Đáp án: A
*Mức độ vận dụng:
Câu 26: Cho 0,05 mol -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 1,825 gam HCl Cũng 0,05 mol X phản
ứng vừa đủ với 5,6 gam KOH và thu được 11,15 gam muối Vậy X là:
A HOOC[CH2]2-CH(NH2)-COOH
B CH3-C(NH2)2-COOH
C H2N-CH2-COOH
D HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
Đáp án: A
*Mức độ vận dụng:
Câu 27: Cho 0,45 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl, sau phản ứng cô
cạn dung dịch ta thu được 0,815 gam muối khan Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:
A 0,05M
B 0,1M
C 0,5M
D 0,2M
Đáp án: A
*Mức độ vận dụng:
Câu 28: Cho m (g) anilin tác dụng với dung dịch HCl dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
15,54 gam muối khan Hiệu suất của phản ứng là 80% thì giá trị của m là:
A 13,95g
B 12,5g
Trang 7C 11,16g.
D 8,928g
Đáp án: A
*Mức độ vận dụng:
Câu 29: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm aniline, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác
dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:
A 21,123g
B 20,18g
C 16,825g
D 16,285g
Đáp án: C
*Mức độ vận dụng:
Câu 30: Một aminoaxit chứa 46,6% C; 8,74% H; 13,59% N; còn lại là oxi Công thức đơn giản
nhất trùng với công thức phân tử Công thức phân tử đúng của aminoaxit là:
A C4H9O2N
B C4H7O2N
C C3H7O2N
D C5H9O2N
Đáp án: A
*Mức độ nhận biết:
Câu 31: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit
B Các polime không bay hơi
C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
D Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường
Đáp án: A
*Mức độ nhận biết:
Câu 32: Polime có tính cách điện tốt, bền, được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu
điện, là :
A thủy tinh hữu cơ
B cao su thiên nhiên
C poli(vinyl clorua)
D polietilen
Đáp án: C
*Mức độ nhận biết:
Câu 33: Khi cho H2N[CH2]6NH2 tác dụng với axit nào sau đây thì tạo ra nilon-6,6:
A Axit stearic
B Axit ađipic
C Axit glutamic
D Axit oxalic
Đáp án: B
*Mức độ nhận biết:
Câu 34: Nhựa PS được điều chế từ monome nào sau đây?
A Axit metacrylic
B Stiren
C Caprolactam
D Phenol
Đáp án: B
*Mức độ nhận biết:
Câu 35: Tơ visco, tơ axetat là:
A Tơ hoá học
B Tơ tổng hợp
Trang 8C Tơ thiên nhiên.
D Tơ nhân tạo
Đáp án: D
*Mức độ thơng hiểu:
Câu 36: Một loại polietylen cĩ phân tử khối là 50000 Hệ số trùng hợp của loại polietylen đĩ xấp
xỉ:
A 920
B 1230
C 1529
D 1786
Đáp án: D
*Mức độ thơng hiểu:
Câu 37: Chất X cĩ cơng thức phân tử C8H10O, số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện:
X H O2
Y trùng hợp polistiren là :
A 1
B 2
C 3
D 4
Đáp án: B
*Mức độ thơng hiểu:
Câu 38: Monome được dùng để trùng hợp tạo thành poli(metyl metacrylat) là:
A CH2=CH-COO-CH3
B CH3-COO-CH=CH2
C CH2=C(CH3)-COO-CH3
D CH3-COO-CH2-CH=CH2
Đáp án: C
*Mức độ thơng hiểu:
Câu 39: Cho các polime sau: polietilen; xenlulozơ; protein; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6;
polibutađien Số chất polime tổng hợp là :
A 3
B 5
C 4
D 6
Đáp án: C
*Mức độ vận dụng:
Câu 40: Khi clo hố PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với một phân
tử clo Sau khi clo hố, thu được một polime chứa 63,96% clo (về khối lượng) Giá trị của k là:
A 4
B 3
C 6
D 5
Đáp án: B