Cả 3 phương án trên Câu 2 :Đạo đức là hệ thống …… mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội : a.. Các nề nếp, thói quen c
Trang 1Trường THPT Tịnh Biên ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HỌC KỲ II
Họ và tên :………
Phần trả lời câu hỏi trắc nghiệm :
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Trả lời
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4.0 điểm ) Chọn một phương án là đúng nhất
Câu 1 : Sự điều chỉnh hành vi con người của đạo đức mang tính :
a Tự hoàn thiện b Tự giác c bắt buộc d Cả 3 phương án trên
Câu 2 :Đạo đức là hệ thống …… mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù
hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội :
a Các quan niệm,quan điểm xã hội b Các nề nếp, thói quen của cộng đồng
c Các quy tắc, chuẩn mực xã hội d Các hành vi, việc làm mẫu mực
Câu 3 : Danh dự là :
a Nhân phẩm đã được đánh giá và công nhận b Đức tính đã được tôn trọng và đề cao
c Uy tín đã được xác nhận và suy tôn d Năng lực đã được khẳng định và thừa nhận
Câu 4 : Lương tâm là năng lực …… hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người
khác và xã hội.
a, Tự nhắc nhở và phê phán b Tự phát hiện và đánh giá
c Tự đánh giá và điều chỉnh d Tự theo dõi và uốn nắn
Câu 5 : Khi biết giữ gìn danh dự của mình, các cá nhân có được …để làm điều tốt và không làm điều xấu
a Một sức mạnh tinh thần b Một vũ khí sắc bén
c Một năng lực tìm tàng d Một ý chí mạnh mẽ
Câu 6 : Sự điều chỉnh hành vi con người của pháp luật mang tính :
a Nghiêm minh b Tự giác c Bắt buộc d Vừa tự giác, vừa bắt buộc
Câu 7 : Tuân theo phong tục tập quán là tuân theo những …… đã ổn định từ lâu đời trong cuộc sống hàng ngày.
a Những quy tắc, những chuẩn mực b Những quy tắc, những thỏa thuận
c Những thói quen, những trật tự nề nếp d Những quy định có tính nguyên tắc
Câu 8 : Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó được coi là có :
a Tinh thần tự chủ b Tính tự tin c Ý chí vươn lên d Lòng tự trọng
Câu 9 : Nhân phẩm là toàn bộ ……… mà mỗi con người có được Nói cách khác nhân phẩm là giá trị làm người của mỗi con người
a Những cá nhân b Những phẩm chất c Những năng lực d Những ý chí
Trang 2Cõu 10 : Trong xó hội của chỳng ta hiện nay, hạnh phỳc xó hội là cuộc sống hạnh phỳc của :
a Cỏ nhõn b Tập thể cộng đồng c Nhõn loại d Tất cả mọi người
Câu 11: Hạnh phúc là cảm xúc vui sớng, hài lòng của con ngời trong cuộc sống khi đợc đáp ứng, thoả mãn về vật chất và tinh thần.
a Các điều kiện đầy đủ, hoàn hảo b Các mơ ớc, hoài bão
c Các nhu cầu chân chính, lành mạnh d Các ham muốn tột cùng
Câu 12 : Đặc điểm nào thể hiện không phải là tình yêu chân chính
a Có sự thông cảm, chia sẻ , hiểu biết và nâng đỡ nhau b Đem lại hạnh phúc cho cả hai ngời
c Tự trọng và tôn trọng lẫn nhau d Có quan hệ tình dục trớc hôn nhân
Câu 13 : Luật hôn nhân và gia đình nớc ta quy định độ tuổi kết hôn là:
a Nữ 18 , nam 22 b Nữ 20 , nam 22
c Nữ 18, nam 20 d Nữ 18, nam 18
Caõu 14 : Moọt trửụứng hụùp tửù troùng:
a Khoõng nhụứ baùn giaỷng giaỷi nhửừng baứi toaựn khoự.
b Khoõng ủi nhụứ xe cuỷa baùn.
c Khoõng mửụùn taọp baùn ủeồ cheựp baứi
d Khoõng “quay cop” baứi cuỷa baùn trong kieồm tra
Caõu 15 : Neỏu bũ boỏ meù kieõn quyeỏt buoọc nghổ hoùc ủeồ keỏt hoõn, thỡ em caàn phaỷi laứm gỡ ?
a Vỡ sửù hieỏu thaỷo, em vaõng lụứi boỏ meù
b Boỷ nhaứ troỏn ủi taùm thụứi ủeồ theồ hieọn thaựi ủoọ tửứ choỏi dửựt khoaựt cuỷa mỡnh.
c Thuyeỏt phuùc boỏ meù ủeồ tửứ choỏi keỏt hoõn, taọp trung cho vieọc hoùc
d Phoỏi hụùp vụựi ngửụứi thaõn, nhaứ trửụứng, ủũa phửụng thuyeỏt phuùc
Caõu 16 : Xaực ủũnh taực giaỷ cuỷa caõu noựi :
“ Coự taứi maứ khoõng coự ủửực laứ ngửụứi voõ duùng.
Coự ủửực maứ khoõng coự taứi laứm vieọc gỡ cuừng khoự”
a Khoồng tửỷ b Nguyeón Traừi c Voừ Nguyeõn Giaựp d Chủ tịch Hồ Chớ Minh
II PHẦN TỰ LUẬN : ( 6.0 điểm )
Cõu 1 Em hóy nờu những điểm khỏc nhau giữa đạo đức với phỏp luật và phong tục, tập
quỏn trong sự điều chỉnh hành vi của con người Cho vớ dụ cụ thể để minh họa sự khỏc biệt trờn ( 3.0 điểm )
Cõu 2 Trước đõy , quan niệm về một gia đỡnh cú phỳc là “ Con đàn, chỏu đúng ” Em thấy
quan niệm này cũn phự hợp trong xó hội ngày nay khụng ? Vỡ sao ? ( 3.0 điểm )
Bài làm
………
………
………
…
………
Trang 3………
…
………
………
………
…
………
………
………
…
………
………
………
…
………
………
………
…
………
………
………
…
………
………
………
…
………
………
………
…
………
………
………
…
Trang 4………
………
…
………
………
………
…
………
………
………
…
………
………
………
…