Câu 5: Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1 , khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và có bước sóng λ1.. Câu 6: Trong một mạch dao động LC lí tưởng g
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
YÊN BÁI
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: VẬT LÝ
Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng Có sự giao thoa
của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A lệch pha nhau góc π/3 B ngược pha nhau C cùng pha nhau D lệch pha nhau góc π/2
Câu 2: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron B cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
C cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron D cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 2 m Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là
Câu 4: Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây Gọi R là điện trở đường dây, P là công suất điện được
truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cosϕ là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là
2
) cos
( U ϕ
P R
2
) cos ( U ϕ
P
C ∆P = R 2
2
) cos (
P
U ϕ . D ∆P = R
2
2
) cos ( P ϕ
U
Câu 5: Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1 , khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và có bước sóng λ1 Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 (n2 ≠ n1) thì có vận tốc v2, có bước sóng λ2 và tần số f2 Hệ thức nào sau đây là đúng : A λ2 = λ1 B f2 = f1 C v2 = v1 D v2 f2 = v1 f1
Câu 6: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với chu kì T Hệ thức đúng là : A C = 21 2
4 T L π . B C = 4 LT π2 2 C C =
4 T L
2
4
T L
π .
Câu 7: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36µm Hiện tượng quang điện không xảy
Câu 8: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ?
A Hiện tượng tán sắc ánh sáng B Hiện tượng phản xạ ánh sáng C Hiện tượng khúc xạ ánh sáng D Hiện tượng giao thoa ánh sáng Câu 9: Tia tử ngoại
A có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước B có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.
C không truyền được trong chân không D được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
Câu 10: Trong số các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời: Hải Vương tinh, Thiên Vương tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; hành tinh xa Mặt Trời nhất
là : A Thổ tinh B Thiên Vương tinh C Hải Vương tinh D Thủy tinh.
Câu 11: Một sợi dây đàn hồi dài 2 m có hai đầu cố định Khi kích thích cho 1 điểm trên sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây có sóng
dừng, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 12: Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương
trình uA = acos ωt Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x Coi
biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là
A uM = acos(ωt −πx/λ) B uM = acos ωt C uM = acos(ωt + πx/λ) D uM = acos(ωt −2πx/λ)
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 200 V và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng : A 200 V B 100 V C 100 2 V D 50 V.
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω là các hằng số) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R thay đổi được Người ta điều chỉnh điện trở R cho công suất trên điện trở này đạt cực đại Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị bằng
2
2 .
Câu 17: Một vật dao động điều hoà có phương trình: x = Acos(ωt +
2
π
) cm thì gốc thời gian chọn là
A lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm B lúc vật có li độ x = -A.
C lúc vật có li độ x = A D lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.
Câu 18: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là : A 02
ω
q
ω0
q
D q0ω
Câu 19: Một sóng ngang truyền từ M đến O rồi đến N cùng trên một phương truyền sóng với tốc độ 18m/s, MN = 3m, MO = NO Phương
trình sóng tại O là uO = 5cos(4πt −
6
π
) cm thì phương trình sóng tại M và N là
A uM = 5cos(4πt −
6
π
) cm và uN = 5cos(4π t+
2
π
) cm B uM = 5cos(4πt +
2
π
) cm và uN = 5cos(4πt −
6
π
) cm
Trang 2C uM = 5cos(4πt −
2
π
) cm và uN = 5cos(4πt +
6
π
) cm D uM = 5cos(4π t +
6
π
)cm và uN = 5cos(4πt −
2
π
)cm
Câu 20: Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra ∆ = l 25 cm Từ vị trí cân bằng (VTCB) O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn
20 cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa Chọn gốc tọa độ và gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống Lấy
2(m/s )2
g = π Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây?
A 20 s(2 )
2
x = co π t − π B 10 s(2 )
2
x = co π t − π C 10 s(2 )
2
x = co π t + π . D 20 s(2 )
2
x = co π t + π .
Câu 21: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là : x1 = 5cos( )
6
π
π t − cm; x2 = 5cos( )
2
π
π t − cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là : A 5 cm B 10cm C 5 2cm D 5 3cm
Câu 22: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T Sau thời gian
t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ
Câu 23: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2sin(100πt + π/2)(A) (trong đó t tính bằng giây) thì
A tần số dòng điện bằng 100π Hz B chu kì dòng điện bằng 0,02 s.
C giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện bằng 2A D cđdđ luôn sớm pha π/2 so với hđt xoay chiều mà động cơ này sử dụng Câu 24: Hạt nhân 146Cphóng xạ β- Hạt nhân con được sinh ra có
A 7 prôtôn và 7 nơtrôn B 5 prôtôn và 6 nơtrôn C 7 prôtôn và 6 nơtrôn D 6 prôtôn và 7 nơtrôn.
Câu 25: Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ con lắc
Câu 26: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
C Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên D Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 2311Na là 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2 Năng lượng liên kết của 2311Na bằng : A 8,11 MeV B 81,11 MeV C 186,55 MeV D 18,66 MeV.
Câu 28: Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Bức xạ có bước sóng ứng với năng lượng của phôtôn bằng 3.10-19 J là : A 0,06625 µm B 6,625 µm C 0,6625 µm D 0,6625 nm.
Câu 29: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto
A nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường B luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
C lớn hơn tốc độ quay của từ trường D có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.
Câu 30: Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A cùng pha với li độ B lệch pha π/4 so với li độ C lệch pha π/2 so với li độ D ngược pha với li độ.
Câu 32: Đặt điện áp u = U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết ω =
LC
1
Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng : A 0,5U B U C 2U D U 2
Câu 33: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là
220V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là: A 440V B 44V C 110V D 11V Câu 34: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là : A 8,625.10-19 J B 625.10-19 J C 8,526.10-19 J D 6,265.10-19 J
Câu 35: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã là 25% Chu kì bán
rã của chất đó là : A 2 giờ B 4 giờ C 3 giờ D 8 giờ.
Câu 36: Người ta dựa vào đặc điểm nào dưới đây để phân các hành tinh trong Hệ Mặt Trời làm hai nhóm?
A Khoảng cách đến Mặt Trời B Nhiệt độ bề mặt của hành tinh C Số vệ tinh nhiều hay ít D Khối lượng Câu 37: Sự biến thiên của dòng điện i trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của điện tích qcủa một bản tụ
điện? : A i ngược pha với q B i trễ pha
2
π so với q . C i cùng pha với q . D i sớm pha
2
π so với q .
Câu 38: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của
hệ phải là : A 5 Hz B 10π Hz C 5π Hz D 10 Hz.
Câu 39: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khỏang cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát D = 2m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ ( λđ= 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λt = 0,4μm ) cùng một phía của vân trung tâm là : A 1,5mm B 4,8mm C 2,4mm D 2,7mm.
Câu 40: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có hai bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây
là v không đổi Tần số của sóng là : A v
2
v
v
l D 2 .
v
l
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN VẬT LÝ
Năm học 2010-2011
Ghi chú:
Các câu thuộc các mã đề: