1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dân số và sự gia tăng dân số

29 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 14,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào bảng trên em hãy tinh và nhận xét tình hình tăng dân số trên thế giới và xu hướng phát triển dân số thế giới trong tư ơng lai?. Tình hình phát triển dân số thế giới.- Thời gian

Trang 2

D©n sè vµ sù gia t¨ng d©n sè

PHẦN II: KINH TẾ XÃ HỘI CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN SỐ.

D©n sè vµ sù gia t¨ng d©n sè

i D©n sè vµ t×nh h×nh ph¸t triÓn d©n sè thÕ giíi

Trang 3

Năm 2005: 6 477 triệu người.

- Quy mơ dân số giữa các nước khác

nhau:

1 Dân số thế giới.

+ Việt Nam số dân trên 83 triệu người -

thứ 13 thế giới.

+ 11 nước cĩ số dân trên 100 triệu người.

+ 17 nước cĩ số dân từ 0,01 đến 0,1 triệu

Thế giới 6477 Châu Aâu 730 Châu Á 3920 Châu Phi 906 Bắc Mĩ 328, 7

Mĩ la tinh 559, 0 Châu Đại

Dương

33

Dựa vào bảng phụ lục

SGK/87, hãy cho biết

dân số thế giới năm

Hoa Kì Inđonesia Braxin Pakixtan Băngladet LBNga Nigieria Nhật Bản Mêhico

Trang 4

Dựa vào bảng trên em hãy tinh và nhận xét tình hình tăng dân

số trên thế giới và xu hướng phát triển dân số thế giới trong tư

ơng lai?

13

2 Tỡnh hỡnh phỏt triển dõn số thế

giới.

Trang 5

2 Tình hình phát triển dân số thế giới.

- Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người và thời gian dân số tăng lên gấp đôi ngày càng rút ngắn.

- Bùng nổ dân số diễn ra cuối thập niên

50 của thế kỉ XX.

Quy mô dân số ngày càng lớn, tốc độ gia tăng dân số ngày càng cao.

Trang 6

II Gia tăng dân số.

1 Gia tăng tự nhiên.

- Là biến động dân số trên thế giới (tăng - giảm)

do 2 nhân tố quyết định: sinh đẻ và tử vong.

a Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

c Ảnh hưởng của tình hình tăng dân số đối

với sự phát triển kinh tế - xã hôi.

Nhóm 1, 2 Nhóm 3 Nhóm 4

Trang 9

Thảo luận nhóm

Dựa vào hình 22.3 và thông tin trang 85 SGK để hoàn thành bài tập sau:

- Kể tên một vài quốc gia hoặc vùng lãnh thổ tiêu biểu cho 5

nhóm nước có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên khác nhau:

+ Không tăng và âm ( 0%):≤ ………

………

+ Tăng chậm (0,1-0,9%):……… ……

+ Tăng trung bình (1-1,9%):………

+ Tăng nhanh (2-2,9%):………

+ Tăng rất nhanh ( 3%):≥ ………

-Nhận xét:……… ……

Trang 10

Thảo luận nhóm

Dân số tăng nhanh

Biện pháp

……… ……

Kinh tế ………

………

………

………

………

……….

Xã hội ………

………

………

………

………

………

………

MôI trường ………

……….

Dựa vào sơ đồ trên, hãy nêu hậu quả của sự gia tăng dân số quá nhanh

và sự phát triển dân số không hợp lí của các nước đang phát triển

Trang 11

Toàn thế giới Cỏc nước phỏt triển Cỏc nước đang phỏt triển

Hỡnh 22.2 - Tỉ suất sinh thụ thời kỡ 1950 - 2005

12

11

%o

- Xu hướng biến động tỉ suất sinh thô trên thế giới (thời kì 1950 - 2005)

+ Thế giới: Giảm nhanh (1,7 lần).

+ Các nước phát triển: Thấp, giảm rất nhanh (2,1 lần).

+ Các nước đang phát triển: Cao, giảm khá nhanh (1,75 lần)

Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn các nước phát triển

Trang 12

Toàn thế giới Cỏc nước phỏt triển Cỏc nước đang phỏt triển

Hỡnh 22.2 - Tỉ suất tử thụ thời kỡ 1950 - 2005

+ Các nước phát triển: Thấp, không ổn định (giảm 1,5 lần).

+ Các nước đang phát triển: Cao, giảm rất nhanh (3,5 lần)

Hiện nay thấp hơn các nước phát triển

Trang 13

a Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

Tỉ suất sinh thô (S 0/00) Tỉ suất tử thô (T 0/00)

Trang 14

Tỉ suất sinh thô (S 0/00) Tỉ suất tử thô (T 0/00)

Khái niệm

Công thức

- Tương quan giữa số trẻ

em sinh ra trong năm với

số dân trung bình tại thời điểm tính

- Tương quan giữa số người chết đi trong năm với số dân trung bình tại thời điểm tính

S (0/00) = (s x1000)/Dtb T (0/00) = (t x1000)/Dtb

a Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

Trang 15

Tỉ suất sinh thô (S 0/00) Tỉ suất tử thô (T 0/00)

- Giảm, riêng các nước phát triển tăng lên trong thời gian gần đây

- Thiên tai

a Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

Trang 16

b Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

- Khái niệm: Là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất

tử thô (Tg%).= S - T

- Ý nghĩa: Là động lực phát triển dân số.

Trang 17

c Ảnh hưởng của tỡnh hỡnh tăng dõn số đối

với sự phỏt triển kinh tế - xó hụi.

- Chất lượng cuộc sống thấp

- Tỉ lệ thất nghiệp cao

Biện pháp

Giảm tỉ suất sinh

Trang 18

Dân số trẻ, dân số già

Trang 20

Chênh lệch về giáo dục giữa hai nhóm nước

Trang 21

D©n tÞ n¹n Ch©u Phi

Trang 22

R¸c th¶i sinh ho¹t

Trang 23

Rõng kªu cøu

Trang 24

2 Gia tăng cơ học (G%)

Gia tăng cơ học có ảnh hưởng gì đến vấn đề dân số?

Gia tăng cơ học (gia tăng cơ giới) là gì?

- Khỏi niệm: Là sự chờnh lệch giữa số người xuất

cư và nhập cư.

- Ảnh hưởng: khụng ảnh hưởng đến qui mụ dõn số thế giới nhưng cú ý nghĩa quan trọng đối với từng khu

vực, từng quốc gia.

3 Gia tăng dõn số.

- Là thước đo phản ỏnh trung thực đầy đủ tỡnh hỡnh biến động dõn số của một quốc gia, vựng (bằng tổng giữa

Tg+G)

Tỉ suất gia tăng dõn số tự nhiờn là động lực thỳc đẩy dõn số.

Trang 25

kết luận

Dân số thế giới tăng nhanh, số dân ngày càng lớn,

quy mô dân số ở các nước rất khác nhau.

Tỉ suất gia tăng tự nhiên là động lực phát triển

dân số, trong đó tỉ suất sinh giữ vai trò quan trọng

Do đó tất cả các chính sách dân số của các quốc gia

đều tác động đến tỉ suất sinh.

Chương v: địa lí dân cư

Trang 26

C©u hái cñng cè

1 N¨m 2002, ViÖt Nam cã tØ suÊt sinh th« lµ

Trang 27

Câu hỏi củng cố

2 Chọn câu trả lời đúng nhất

ở các nước đang phát triển phải thực hiện chính

Ngày đăng: 01/11/2015, 08:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 22.2 - Tỉ suất sinh thô thời kì 1950 - 2005Hình 22.2 - Tỉ suất sinh thô thời kì 1950 - 2005 - Dân số và sự gia tăng dân số
Hình 22.2 Tỉ suất sinh thô thời kì 1950 - 2005Hình 22.2 - Tỉ suất sinh thô thời kì 1950 - 2005 (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w