1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dan so va su gia tang dan so

29 343 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 8,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎITRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN Chương V Tình hình phát triển dân số trên thế giới Gia Tăng tự nhiên Gia Tăng tự nhiên Gia Tăng cơ học Gia Tăng cơ học Gia tăng dân số

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Hải Thọ Môn: Địa lý – lớp 10A1

Trang 2

Những biểu hiện của qui luật địa đới là:

- Các đai khí áp và các đới gió trên Trái Đất

- Các nhóm đất và các kiểu thực vật.

- Các đới khí hậu trên Trái Đất

- Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất.

Trang 3

HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎITRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

Những biểu hiện của qui luật phi địa đới là:

- Quy luật đai cao

- Quy luật địa ô.

Trang 4

CÔ CAÁU NEÀN KINH TEÁ.

ÑÒA LÍ NOÂNG NGHIEÄP.

ÑÒA LÍ COÂNG NGHIEÄP.

Trang 5

HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

Chương V

Tình hình phát triển dân số trên thế giới

Gia Tăng

tự nhiên

Gia Tăng

tự nhiên

Gia Tăng

cơ học

Gia Tăng

cơ học

Gia tăng dân số

Gia tăng dân số

Trang 6

I DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ

GIỚI: 1 Dân số thế giới:

Trung Quốc Ấn Độ

Hoa Kì Inđonesia Braxin Pakixtan Băngladet LBNga Nigieria Nhật Bản Mêhicô

Thu i n ỵ Đ ể Xingapo Niu Dilan Monaco Tuvalu

Hãy nhận xét số dân trên thế giới và

qui mơ dân số giữa các nước

- Dân số thế giới là 6477 triệu người (2005)

- Quy mơ dân số giữa các nước, các vùng lãnh thổ rất khác nhau

Trang 7

ĐỊA LÝ DÂN CƯ

Chương V

Chương V

Bài 22 – Tiết 25: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ

I DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ

GIỚI: 1 Dân số thế giới:

Hãy nhận xét : - Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người

- Thời gian dân số tăng gấp đơi

2.Tình hình phát triển dân số trên thế giới

- Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người và thời gian dân số tăng gấp đơi ngày càng rút ngắn:

+ Tăng thêm 1 tỉ người rút ngắn từ 123 năm (giai đoạn

1804 – 1927) xuống 12 năm (giai đoạn 1987 – 1999).

+ Tăng gấp đơi rút ngắn từ 123 năm xuống 47 năm.

 Quy mơ dân số thế giới ngày càng lớn và tốc độ tăng dân số ngày càng nhanh.

Trang 8

II.Gia tăng dân số

1 Gia tăng tự nhiên

a Tỉ suất sinh thô

b Tỉ suất tử thô

c Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

d Ảnh hưởng của tình hình tăng dân số đối

với sự phát triển kinh tế - xã hội

Trang 9

Phiếu học tập 1:

1.Tỉ suất sinh thô là gì?

2.Dựa vào biểu đồ 22.1/83sgk, nhận xét xu

hướng biến động về tỉ suất sinh thô của

thế giới, các nước phát triển và các nước

đang phát triển

3 Nêu và phân tích các yếu tố

ảnh hưởng đến tỉ suất sinh thô

Phiếu học tập 3:

1 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?

2 Ảnh hưởng của tỉ suất gia tăng tự nhiên

đối với phát triển dân số?

3 Dựa vào hình 22.3sgk/85: các nước được

chia thành mấy nhóm có tỉ suất gia tăng dân

tử thô của thế giới, các nước phát triển

và các nước đang phát triển?

3 Nêu nguyên nhân ảnh hưởng đến tỉ suất

tử thô?

Phiếu học tập 4:

Dựa vào sơ đồ trang 85/sgk

1 Hậu quả của sự gia tăng dân số quá nhanh đối với kinh tế- xã hội và môi trường?

2 Hậu quả của sự suy giảm dân số đối với sự phát triển kinh tế- xã hội

Trang 10

II.Gia tăng dân số

1 Gia tăng tự nhiên

a Tỉ suất sinh thô

 Khái niệm:

Tỉ suất sinh thô: là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm ( 0 /00)

- Tự nhiên - sinh học

- Phong tục tập quán và tâm lí xã hội

- Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

- Các chính sách phát triển dân số của từng nước

 Các yếu tố ảnh hưởng đến tỉ suất sinh thô

 Có xu hướng: giảm mạnh; nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm nước phát triển.

S(% o ) = S x 1.000 Dtb

Trang 11

ĐỊA LÝ DÂN CƯ

Chương V

Chương V

Bài 22 – Tiết 25: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ

II.Gia tăng dân số

1 Gia tăng tự nhiên

a Tỉ suất sinh thô

b Tỉ suất tử thô

 Khái niệm:

Tỉ suất tử thô: là tương quan giữa số người chết trong năm

so với dân số trung bình ở cùng thời điểm ( 0 /00)

- Kinh tế - xã hội: chiến tranh, đói kém, bệnh tật…

- Các thiên tai: động đất, núi lửa, hạn hán, bão lụt…

 Các yếu tố ảnh hưởng đến tỉ suất tử thô

 Có xu hướng: giảm ; mức độ chênh lệch giữa các nhóm nước không lớn lắm.

T(% o ) = t x 1.000 Dtb

Trang 12

II.Gia tăng dân số

1 Gia tăng tự nhiên

a Tỉ suất sinh thô

b Tỉ suất tử thô

c Tỉ suất gia tăng tự nhiên

Tỉ suất sinh thô

Tỉ suất tử thô

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên:

là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô (%)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên:

là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô (%)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên được coi là động lực phát triển dân số

Tỉ suất gia tăng tự nhiên được coi là động lực phát triển dân số

Tg% = S – T

Trang 13

ĐỊA LÝ DÂN CƯ

Chương V

Chương V

Bài 22 – Tiết 25: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ

II.Gia tăng dân số

1 Gia tăng tự nhiên

a Tỉ suất sinh thô

b Tỉ suất tử thô

c Tỉ suất gia tăng tự nhiên

d Ảnh hưởng của tình hình tăng dân số đối

với sự phát triển kinh tế - xã hội

Trang 14

II.Gia tăng dân số

- Là sự chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư

- Trên phạm vi toàn thế giới gia tăng cơ học = 0 Do

đó chỉ làm biến động dân số trong một lãnh thổ hay một quốc gia

Trang 15

ĐỊA LÝ DÂN CƯ

Chương V

Chương V

Bài 22 – Tiết 25: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ

II.Gia tăng dân số

- Tỷ suất gia tăng dân số được xác định bằng tổng

số giữa tỷ suất gia tăng tự nhiên và tỷ suất gia tăng

cơ học

- Đơn vị: %

Trang 16

3 Nêu nguyên nhân ảnh hưởng đến tỉ suất tử thô?

Trang 17

Phiếu học tập 1:

1.Tỉ suất sinh thô là gì?

2.Dựa vào biểu đồ 22.1/83sgk, nhận xét xu hướng biến động về tỉ suất sinh thô của thế giới, các nước phát triển và các nước đang phát triển

3 Nêu và phân tích các yếu tố

ảnh hưởng đến tỉ suất sinh thô

Trang 18

đối với phát triển dân số?

3 Dựa vào hình 22.3sgk/85: các nước được

chia thành mấy nhóm có tỉ suất gia tăng dân

Trang 23

Ảnh hưởng tiêu cực của quá trình đô thị hóa tới sự phát triền kinh tế-xã hội và môi trường

Trang 25

a/ Không có nguồn nước để khai thác

Phần lớn dân số thiếu nước sạch trên thế giới tập trung ở các nước đang phát triển là do:

Trang 26

b Tầng ô dôn bị thủng

d Băng tan ở hai cực

c Lượng CO2 tăng nhiều trong

khí quyển

c Lượng CO2 tăng nhiều trong

khí quyển

a Mưa axít ở nhiều nơi trên TG

Trái đất nóng dần lên là do: :

Trang 27

Năm 1804 1927 1959 1974 1987 1999 dự báo 2025

Số dân thế giới (tỉ người) 1 2 3 4 5 6 8

Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người (năm) 123 32 15 13 12

Thời gian dân số tăng gấp đôi (năm) 123 47 47

Chia lớp thành 4 nhóm

Nhóm 1: Dựa vào bảng dưới đây và bảng 3.1/13 SGK hãy nhận xét tình hình phát

triển dân số thế giới và xu hướng phát triển dân số thế giới trong tương lai.

Nhóm 1: Dựa vào bảng dưới đây và bảng 3.1/13 SGK hãy nhận xét tình hình phát

triển dân số thế giới và xu hướng phát triển dân số thế giới trong tương lai.

Nhóm 2: Nêu những hậu quả về mặt kinh tế - xã hội của việc tăng nhanh dân số

Nhóm 3: Dựa vào bảng dưới đây hãy so sánh cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của

nhóm nước đang phát triển và phát triển

Nhóm 4: Nêu những hậu quả về mặt kinh tế - xã hội của việc già hoá dân số

Nhóm tuổi

Trang 28

Vấn đề MT Hiện trạng Nguyên nhân Hậu quả Giải pháp

Tầng ôzôn mỏng

và thủng

Họat động CN và sinh hoạt lượng khí thải lớn trong khí quyển.

Ảnh hưởng đến sức khoẻ , mùa màng, sinh vật thuỷ sinh.

Cắt giảm lượng CFC trong sản xuất và CN

- Ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước ngọt.

-Tăng cường xây dựng các nhà máy

xử lý chất thải.

Khai thác thiên nhiên quá mức

Nhiều loại sinh vật

bị tuyệt chủng hoặc đứng trước nguy cơ tuyệt chủng

Mất nhiều loài sinh vật, gen di truyền, thực phẩm, thuốc, nguyên liệu sản xuất…

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên

- Đảm bảo an toàn hàng hải

Trang 29

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN TRUNG BÌNH NĂM

%

Ngày đăng: 25/04/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w