Gia tăng dân số:... Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:- Biểu đồ thể hiện dân số nước ta những năm nào?. Cho biết số dân từng năm của nước ta.. -Nêu nhận xét về sự gia tăng dân số của n
Trang 1M«n ĐÞa lý - Líp 5/3
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Thuùy Hieàn
Trang 2Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2013
Địa lý:
Trang 3Thửự hai, ngaứy 21 thaựng 10 naờm 2013
ẹũa lyự:
Daõn soỏ nửụực ta
1 Dân số :
STT Tên nước Số dân
(Triệu người )
STT Tên nước Số dân
(Triệu người)
1
2
3
4
5
6
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
218,7 83,7 82,0 63,8 50,1 25,6
7 8 9 10 11
Cam-pu-chia Lào
Xin-ga-po ẹông Ti-mo Bru-nây
13,1 5,8 4,2 0,8 0,4 3
Bảng số liệu số dân các nước ủông Nam á naờm 2004
Trang 4Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2013
Địa lý:
Dân số nước ta
1 D©n sè :
Trong n m 2012 dân s ă ố nư ớ c ta đã vư ợ t ngư ỡ ng 88 tri ệ u ngư ờ i.
Nư ớ c ta có di ệ n tích trung bình nh ng l ư ạ i thu ộ c hàng các
nư ớ c ông dân nh đ ấ t trên th ế gi ớ i.
Trang 5Tri ệ u ngư ờ i
Bi ể u đ ồ dân s ố Vi ệ t Nam qua các n m ă
20 40
60
52,7
64,4
76,3
N m ă
80
Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2013
Địa lý:
Dân số nước ta
2 Gia tăng dân số:
Trang 6Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
- Biểu đồ thể hiện dân số nước ta những năm nào? Cho biết số dân từng năm của nước ta
-Nêu nhận xét về sự gia tăng dân số của nước ta
( Hoạt động nhĩm 4)
* Số dân qua các năm:
Năm 1979 là 52,7 triệu người
Năm 1989 là 64,4 triệu người
Năm 1999 là 76,3 triệu người
*Tốc độ gia tăng dân số ở nước ta rất nhanh Theo ước tính thì mỗi năm nước ta tăng thêm hơn 1 triệu người
Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2013
Địa lý:
Dân số nước ta
2 Gia tăng dân số:
Trang 7Tri ệ u ngư ờ i
20 40
60
52,7
64,4
76,3
N m ă 80
Bi ể u đ ồ dân s ố Vi ệ t Nam qua các n m ă
Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2013
Địa lý:
Dân số nước ta
2 Gia tăng dân số:
Trang 8T ố c đ ộ gia tăng dân s ố c ủ a nư ớ c ta là r ấ t nhanh Theo ư ớ c tính thì m ỗ i năm nư ớ c ta tăng thêm hơn 1 tri ệ u ngư ờ i S ố ngư ờ i này b ằ ng
s ố dân c ủ a m ộ t t ỉ nh cĩ s ố dân trung bình như Hưng Yên, V ĩ nh phúc, Bình Thu ậ n, V ĩ nh Long, ; g ầ n g ấ p đơi s ố dân c ủ a m ộ t t ỉ nh như Cao
B ằ ng, Ninh Thu ậ n, G ấ p 3 l ầ n s ố dân ở m ộ t t ỉ nh mi ề n núi như Lai Châu, Đ ắ c L ắ c
Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2013
Địa lý:
Dân số nước ta
2 Gia tăng dân số:
Trang 9H1
Trang 103 HËu qu¶ cđa sù gia tăng d©n sè.
Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2013
Địa lý:
Dân số nước ta
Th¶o luËn nhãm 4
Quan s¸t c¸c bøc tranh vµ dùa vµo vèn hiĨu biÕt cđa mình, em h·y nªu vỊ c¸c hËu qu¶ do d©n sè tăng nhanh ?
Trang 11H1
Trang 12Hậu quả của dân số tăng nhanh
Chất lượng cuộc
sống thấp
-Thiếu việc làm
-Y tế không đảm bảo
-Văn hoá- Giáo dục
chậm phát triển
-Đời sống khổ cực.
-…
Tài nguyên môi trường
cạn kiệt
-Thiếu đất, thiếu nước.
-Các tài nguyên khác cạn kiệt.
- Môi trường bị ô nhiễm
Kinh tế
-Kinh tế chậm phát triển.
-Khó thực hiện được mục tiêu kinh tế-xã hội.
Trang 13Hãy dừng lại ở hai con để nuôi dạy cho tốt.
Trang 14Nước ta cĩ diện tích vào loại trung bình nhưng lại thuộc hàng các nước đơng dân trên
thế giới Dân số tăng nhanh gây nhiều khĩ khăn cho việc nâng cao đời sống Những năm
gần đây tốc độ tăng dân số đã giảm hơn so với
Nội dung:
Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2013
Địa lý:
Dân số nước ta